Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:01:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,755,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0809378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, tiêu được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.400.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01người : Kỹ sư Thủy lợi,- 01 người: Kỹ sư điện- 01 người: Kỹ sư máy xây dựng,Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh hơi (6-16)Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực ≥130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tó + Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông giằng tường cổ tường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng | nt | 0,1229 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 4,85 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 20,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1342 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1466 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1466 | tấn |
| 11 | Thép bậc thang fi20 | nt | 0,0243 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,553 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0247 | tấn |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45 mm | nt | 21,9 | m2 |
| 15 | Thép thông tường thu hồi 12x12 đan vuông a=15cm | nt | 1,23 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | nt | 2 | cái |
| 17 | Đế hồ lô | nt | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | nt | 66,6 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 20,8 | m |
| 21 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm + đinh vít nở | nt | 22 | bộ |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,081 | 100m3 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1*2 mái | nt | 18,64 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,31 | m3 |
| 26 | Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 | nt | 4,28 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô + ô văng M250, PC40, đá 1x2 | nt | 0,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép sàn | nt | 1,3319 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép dầm+ giằng sàn | nt | 0,169 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép cột | nt | 0,4535 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô + ô văng | nt | 0,1257 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 20,77 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,15 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 121,93 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm + giằng, vữa XM M75 | nt | 16,9 | m2 |
| 36 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 28,5 | m2 |
| 37 | Trát ô văng, VXM M75, dày 1,5cm | nt | 7,878 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 100,29 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,432 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 68,4 | m |
| 41 | Đắp nổi trang trí trên ô thoáng cửa 2,5m | nt | 19,6 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 50,14 | m2 |
| 43 | Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn | nt | 7,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cửa sắt xếp | nt | 1 | Bộ |
| 45 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | nt | 7,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 7,5 | m2 cấu kiện |
| 47 | Cửa hoa sắt đan vuông (12x12)mm | nt | 8,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 8,88 | m2 cấu kiện |
| 49 | Cửa khung nhựa lõi thép | nt | 1,13 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,13 | m2 cấu kiện |
| 51 | Quạt thông gió + lắp đặt | nt | 2 | cái |
| 52 | Thép mái F | nt | 0,6624 | tấn |
| 53 | Thép mái F>10 | nt | 1,3287 | tấn |
| 54 | Thép mái F>10 | nt | 0,6917 | tấn |
| 55 | Thép cột F | nt | 0,1983 | tấn |
| 56 | Thép lanh tô, ô văng F | nt | 0,0483 | tấn |
| 57 | Thép lanh tô, ô văng F>10 | nt | 0,0489 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | nt | 1,2643 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | nt | 1,3766 | 100m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 475,53 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Minh khai bảo vệ | nt | 1 | bộ |
| 62 | ống nhựa PVC90mm | nt | 0,324 | 100m |
| 63 | Cút cong PVC90mm | nt | 8 | cái |
| 64 | Lồng ngăn rác PVC D150 | nt | 4 | cái |
| 65 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 105,87 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 42,95 | m3 |
| 67 | Bê tông M150 đá 4x6 gia cố đáy nhà trạm | nt | 80,29 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | nt | 1,56 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép tường | nt | 3,8084 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép đáy | nt | 0,4177 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2172 | 100m2 |
| 72 | Gạch xây bậc cầu thang | nt | 0,79 | m3 |
| 73 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 30,82 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 315,17 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước sàn bơm - Đường kính 40mm | nt | 0,1456 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van thoát nước sàn bơm - Đường kính40mm | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,7733 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,7591 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2128 | tấn |
| 80 | Lăn sơn màu xanh loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn màu xanh) | nt | 315,17 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 2,06 | 100m |
| 82 | Phên nứa | nt | 61,51 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 5,78 | m3 |
| 84 | Bê tông đáy, M250 | nt | 5,06 | m3 |
| 85 | Bê tông cột đỡ bể xả, M200, đá 1x2 | nt | 2,35 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng , M100, đá 1x2 | nt | 3,37 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy cột, M200, đá 1x2 | nt | 4,04 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | nt | 0,35 | m3 |
| 89 | Bê tông nối tiếp bể xả M250 đá 1x2 | nt | 2,16 | m3 |
| 90 | Bê tông tường đoạn nối tiếp, M250, đá 1x2 | nt | 3,93 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,657 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép cột | nt | 0,1566 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn đáy | nt | 0,263 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép dầm | nt | 0,0263 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0551 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3854 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4245 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6581 | tấn |
| 99 | Thép dầm F>10 | nt | 0,0358 | tấn |
| 100 | Thép dầm F | nt | 0,0042 | tấn |
| 101 | Thép đáy kênh F>10 | nt | 0,2729 | tấn |
| 102 | Thép tường F>10 | nt | 0,3876 | tấn |
| 103 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 3,23 | m2 |
| 104 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | nt | 4,4 | m |
| 105 | Bê tông rãnh thoát nước, M150, đá 1x2 | nt | 2,1 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 47 | cái |
| 107 | BT tấm đan M200 đá 1*2 ĐS | nt | 0,42 | m3 |
| 108 | Bê tông tường chắn phía sông, M200, đá 1x2 | nt | 0,89 | m3 |
| 109 | Bê tông sân + bo sân, M150, đá 1x2 | nt | 9,57 | m3 |
| 110 | Ván khuôn sân, bo sân | nt | 0,1627 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn rãnh nước | nt | 0,282 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,1159 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | nt | 0,0423 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0344 | tấn |
| 115 | Lắp đặt ống thép D40cm. | nt | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống thép D30cm. | nt | 0,2 | 100m |
| 118 | Chi phí chạy thử máy bơm (72 giờ) | nt | 1 | công việc |
| 119 | Đệm sao su | nt | 1,73 | m |
| 120 | Ray thép chữ I300x6,5,9(mm) | nt | 0,7046 | tấn |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 5 | bảng |
| 124 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm | nt | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 100 | m |
| 128 | Bê tông tường bể hút, M200, đá 1x2 | nt | 14,17 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy bể hút, M200, đá 1x2 | nt | 15,46 | m3 |
| 130 | BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐS | nt | 2,08 | m3 |
| 131 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,57 | m3 |
| 132 | Bê tông tường hộp bảo vệ ống, M200, đá 1x2 | nt | 38,07 | m3 |
| 133 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, bảo vệ ống+ trụ đỡ ống | nt | 27,02 | m3 |
| 134 | Bê tông M100 đá 4x6 gia cố đáy hộp bảo vệ đường ống | nt | 44,33 | m3 |
| 135 | Bê tông đế cột T1+T2, M200, đá 1x2 | nt | 0,36 | m3 |
| 136 | Bê tông bậc lên xuống, M150, đá 1x2 | nt | 9,16 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép cột đỡ ống | nt | 0,07 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép tường | nt | 2,5905 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn đáy | nt | 0,3182 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn bậc lên xuống | nt | 0,2901 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,1092 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 26 | cấu kiện |
| 143 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1356 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,7901 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,5328 | tấn |
| 146 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 22 | rọ |
| 147 | Bê tông khóa mái đá xây, M200, đá 1x2 | nt | 36,47 | m3 |
| 148 | Ván khuôn mái | nt | 2,4316 | 100m2 |
| 149 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | nt | 167,06 | m3 |
| 150 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | nt | 0,5569 | 100m3 |
| 151 | Vải lọc ART 14 (hoặc tương đương) | nt | 5,5687 | 100m2 |
| 152 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 5,05 | m2 |
| 153 | Đai giữ ống D40 thép dẹt | nt | 69,94 | kg |
| 154 | Đai giữ ống D30 thép dẹt | nt | 15,3 | kg |
| 155 | Bu lông M16 | nt | 12 | cái |
| 156 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (đóng cọc tre bể hút) | nt | 20,25 | 100m |
| 157 | Đào san đất bằng máy đào - đất bóc phong hóa+đào lớp đất yếu đổ thải | nt | 4,3061 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 4,3061 | 100m3 |
| 159 | San đất bãi thải | nt | 4,3061 | 100m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 30,4753 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | nt | 9,5532 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 19,6802 | 100m3 |
| 163 | San đất bãi thải | nt | 19,68 | 100m3 |
| 164 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | nt | 73,54 | m3 |
| 165 | Đá hộc thả rối | nt | 219,84 | m3 |
| 166 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | nt | 5,4 | 100m |
| 167 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | nt | 5,4 | 100m |
| 168 | Khấu hao cừ larsen 4 | nt | 2.942,3304 | kg |
| 169 | Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8 | nt | 1,9877 | tấn |
| 170 | Bơm nươc hố móng 10CV | nt | 21 | ca |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 71,27 | m3 |
| 172 | Lắp đặt + tháo dỡ giỏ bơm + giá đỡ (tháo dỡ =0,6 lắp đặt) | nt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bơm- Đường kính 200mm | nt | 0,21 | 100m |
| 174 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bơm - Đường kính 250mm | nt | 0,06 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | nt | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | nt | 0,167 | 100m |
| 177 | Tháo dỡ ống bơm- Đường kính 200mm | nt | 0,167 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | nt | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | nt | 1 | cái |
| 180 | Bê tông M150, đá 1x2 | nt | 3,7 | m3 |
| 181 | Ván khuôn | nt | 0,2046 | 100m2 |
| 182 | Bu lông M16 | nt | 10 | cái |
| 183 | Đai giữ ống thép dẹt | nt | 0,0583 | tấn |
| 184 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 7 | m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | nt | 0,0233 | 100m3 |
| B | Tuyến kênh chính | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 125,95 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh kênh, M200, đá 1x2 | nt | 172,98 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2 | nt | 0,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | nt | 1,804 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 17,8547 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,2057 | 100m2 |
| 7 | Ni lông lót đáy | nt | 625,85 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 27,4 | m2 |
| 9 | Thép thanh chống F | nt | 0,2717 | tấn |
| 10 | Bóc phong hóa | nt | 10,4942 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - chuyển thải đất bóc phong hóa | nt | 10,4942 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | nt | 10,4942 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 12,54 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp bờ kênh | nt | 18,66 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để (Bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) | nt | 742,62 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | nt | 520,58 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | nt | 5,2058 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải | nt | 5,2058 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | nt | 124,58 | m3 |
| 20 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | nt | 188,76 | m3 |
| 21 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2 | nt | 2,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy | nt | 2,3906 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép thành | nt | 24,9682 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm chống | nt | 0,6174 | 100m2 |
| 25 | Ni lông lót đáy | nt | 830,56 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 31,13 | m2 |
| 27 | Thép thanh chống F | nt | 0,8694 | tấn |
| 28 | Bê tông xi măng mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 140,13 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,735 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,882 | 100m2 |
| 31 | Ni lông lót đáy | nt | 612,5 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 475 | cấu kiện |
| 33 | BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐS | nt | 33,46 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 1,8774 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 1,0702 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 2,8152 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | nt | 0,21 | m3 |
| 39 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | nt | 0,25 | m3 |
| 40 | BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐS | nt | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đáy | nt | 0,0092 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép thành | nt | 0,0534 | 100m2 |
| 43 | ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,0024 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,001 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0039 | tấn |
| 46 | Ni lông tái sinh | nt | 0,92 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,14 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0094 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 2 | cấu kiện |
| 50 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | nt | 0,41 | m3 |
| 51 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | nt | 0,5 | m3 |
| 52 | BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐS | nt | 0,09 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0183 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,1068 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,0049 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,002 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0078 | tấn |
| 58 | Ni lông tái sinh | nt | 0,0185 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,14 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0187 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 8 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | nt | 1,81 | m3 |
| 63 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | nt | 2,27 | m3 |
| 64 | BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐS | nt | 0,38 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép đáy | nt | 0,0533 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép thành | nt | 0,2439 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,0198 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0079 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0317 | tấn |
| 70 | Ni lông tái sinh | nt | 8,14 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 3,22 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0527 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | nt | 486 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | nt | 7,4756 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 486 | cấu kiện |
| C | Đường điện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn loại 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 210 | m |
| 2 | Cột H-6.5Cm (KT ngọn cột 140x140) | nt | 2 | cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0282 | 100m2 |
| 6 | Dây đai inox | nt | 6 | m |
| 7 | Khóa hãm đai | nt | 2 | cái |
| 8 | Kẹp xiết dây | nt | 2 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | nt | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 25mm | nt | 10 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | nt | 4 | cuộn |
| 12 | Công tơ 3 pha (10 – 60) A | nt | 1 | cái |
| 13 | Cầu dao 150A-415V ( lắp tại tủ công tơ) | nt | 1 | bộ |
| 14 | BI 75/5 lắp đo gián tiếp công tơ 3 pha | nt | 3 | cái |
| 15 | Hộp treo công tơ 3 pha Việt á | nt | 1 | cái |
| 16 | Móng néo | nt | 1 | bộ |
| 17 | Cắt bê tông nền dày 14cm | nt | 0,045 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,24 | m3 |
| 19 | Đào móng cột (đất C2) | nt | 4,47 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0361 | 100m3 |
| 21 | Kéo dây cáp 150mm, dải căn dây lấy độ võng | nt | 0,21 | 1km/1 dây |
| 22 | Bẻ góc | nt | 4 | vị trí |
| 23 | Ép đầu cốt đồng 50 | nt | 12 | 1 mối |
| 24 | Phân pha nối cáp | nt | 12 | đầu |
| 25 | Kiểm tra đóng điện vận hành thử | nt | 1 | công |
| 26 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 27 | Lắp tủ đo lường (tủ công tơ 3 pha) | nt | 1 | 1 tủ |
| D | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Plang xích 2 tấn (bao gồm phụ kiện và thiết bị máy tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm và động cơ 350x250CGN (bao gồm phụ kiện) | nt | 2 | máy |
| 3 | Bơm mồi nước (bơm chân không vòng nước) Bao gồm hệ thống đường ống và phụ kiện | nt | 1 | máy |
| 4 | Đường ống hút D400 dày 6mm, L25m, sơn Epoxy 2 lớp chống rỉ, vật liệu SS400 | nt | 2 | bộ |
| 5 | Đường ống xả D300 dày 6mm, L10m, sơn Epoxy 2 lớp chống rỉ, vật liệu SS400 | nt | 2 | bộ |
| 6 | Khớp lắp ráp D400 dày 6mm, L0,3m, vật liệu SS400 | nt | 2 | bộ |
| 7 | Khớp lắp ráp D300 dày 6mm, L0,3m, vật liệu SS300 | nt | 2 | bộ |
| 8 | Nắp đậy ống F300 (clape) | nt | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm D400 | nt | 2 | Cái |
| 10 | Van cổng ty chìm D400 PN16 | nt | 2 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác | nt | 2 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển bơm | nt | 1 | tủ |
| 13 | Dây cáp và phụ kiện tủ | nt | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt máy bơm | nt | 2,39 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | nt | 0,278 | tấn |
| E | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Tất cả các công việc có liên quan trực tiếp và gián tiếp đến quá trình thi công xây dựng công trình | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0809378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, tiêu được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.400.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01người : Kỹ sư Thủy lợi,- 01 người: Kỹ sư điện- 01 người: Kỹ sư máy xây dựng,Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3/gàu | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần trục bánh hơi (6-16)Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực ≥130 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Tó + Palăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi