Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827532-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:01:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,755,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0809378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, tiêu được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.400.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01người : Kỹ sư Thủy lợi,- 01 người: Kỹ sư điện- 01 người: Kỹ sư máy xây dựng,Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥1,25m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh hơi (6-16)Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực ≥130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tó + Palăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm bơm
1Bê tông giằng tường cổ tường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,9m3
2Ván khuôn thép giằngnt0,1229100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày nt4,85m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày nt1,19m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt115,2m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt20,84m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1342tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,015tấn
9Gia công xà gồ thépnt0,1466tấn
10Lắp dựng xà gồ thépnt0,1466tấn
11Thép bậc thang fi20nt0,0243tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,553100m2
13Gia công cột bằng thép tấmnt0,0247tấn
14Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45 mmnt21,9m2
15Thép thông tường thu hồi 12x12 đan vuông a=15cmnt1,23m2
16Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt2cái
17Đế hồ lônt2cái
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmnt66,6m
19Gia công và đóng cọc chống sétnt6cọc
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt20,8m
21Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm + đinh vít nởnt22bộ
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,1m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,081100m3
24Bê tông M250 đá 1*2 máint18,64m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt2,31m3
26Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2nt4,28m3
27Bê tông lanh tô + ô văng M250, PC40, đá 1x2nt0,92m3
28Ván khuôn thép sànnt1,3319100m2
29Ván khuôn thép dầm+ giằng sànnt0,169100m2
30Ván khuôn thép cộtnt0,4535100m2
31Ván khuôn lanh tô + ô văngnt0,1257100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày nt20,77m3
33Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày nt0,15m3
34Trát trần, vữa XM mác 75nt121,93m2
35Trát xà dầm + giằng, vữa XM M75nt16,9m2
36Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75nt28,5m2
37Trát ô văng, VXM M75, dày 1,5cmnt7,878m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt100,29m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt96,432m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt68,4m
41Đắp nổi trang trí trên ô thoáng cửa 2,5mnt19,6m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch nt50,14m2
43Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tônnt7,2m2
44Lắp đặt cửa sắt xếpnt1Bộ
45Cửa sổ cửa nhựa lõi thépnt7,5m2
46Lắp dựng cửa vào khuônnt7,5m2 cấu kiện
47Cửa hoa sắt đan vuông (12x12)mmnt8,88m2
48Lắp dựng cửa vào khuônnt8,88m2 cấu kiện
49Cửa khung nhựa lõi thépnt1,13m2
50Lắp dựng cửa vào khuônnt1,13m2 cấu kiện
51Quạt thông gió + lắp đặtnt2cái
52Thép mái Fnt0,6624tấn
53Thép mái F>10nt1,3287tấn
54Thép mái F>10nt0,6917tấn
55Thép cột Fnt0,1983tấn
56Thép lanh tô, ô văng Fnt0,0483tấn
57Thép lanh tô, ô văng F>10nt0,0489tấn
58Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmnt1,2643100m
59Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmnt1,3766100m
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt475,53m2
61Khóa cửa Minh khai bảo vệnt1bộ
62ống nhựa PVC90mmnt0,324100m
63Cút cong PVC90mmnt8cái
64Lồng ngăn rác PVC D150nt4cái
65Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40nt105,87m3
66Bê tông đáy, M250, đá 1x2, PCB40nt42,95m3
67Bê tông M150 đá 4x6 gia cố đáy nhà trạmnt80,29m3
68Bê tông cầu thang M250, đá 1x2nt1,56m3
69Ván khuôn thép tườngnt3,8084100m2
70Ván khuôn thép đáynt0,4177100m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,2172100m2
72Gạch xây bậc cầu thangnt0,79m3
73Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75nt30,82m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt315,17m2
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước sàn bơm - Đường kính 40mmnt0,1456100m
76Lắp đặt van thoát nước sàn bơm - Đường kính40mmnt1cái
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt5,7733tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,7591tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2128tấn
80Lăn sơn màu xanh loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn màu xanh)nt315,17m2
81Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt2,06100m
82Phên nứant61,51m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt5,78m3
84Bê tông đáy, M250nt5,06m3
85Bê tông cột đỡ bể xả, M200, đá 1x2nt2,35m3
86Bê tông lót móng , M100, đá 1x2nt3,37m3
87Bê tông đáy cột, M200, đá 1x2nt4,04m3
88Bê tông xà dầm M250, đá 1x2nt0,35m3
89Bê tông nối tiếp bể xả M250 đá 1x2nt2,16m3
90Bê tông tường đoạn nối tiếp, M250, đá 1x2nt3,93m3
91Ván khuôn thép tườngnt0,657100m2
92Ván khuôn thép cộtnt0,1566100m2
93Ván khuôn đáynt0,263100m2
94Ván khuôn thép dầmnt0,0263100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0551tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3854tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4245tấn
98Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6581tấn
99Thép dầm F>10nt0,0358tấn
100Thép dầm Fnt0,0042tấn
101Thép đáy kênh F>10nt0,2729tấn
102Thép tường F>10nt0,3876tấn
103Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant3,23m2
104Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCnt4,4m
105Bê tông rãnh thoát nước, M150, đá 1x2nt2,1m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt47cái
107BT tấm đan M200 đá 1*2 ĐSnt0,42m3
108Bê tông tường chắn phía sông, M200, đá 1x2nt0,89m3
109Bê tông sân + bo sân, M150, đá 1x2nt9,57m3
110Ván khuôn sân, bo sânnt0,1627100m2
111Ván khuôn rãnh nướcnt0,282100m2
112Ván khuôn thép tườngnt0,1159100m2
113Ván khuôn tấm đan đúc sẵnnt0,0423100m2
114Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0344tấn
115Lắp đặt ống thép D40cm.nt0,5100m
116Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmnt2cái
117Lắp đặt ống thép D30cm.nt0,2100m
118Chi phí chạy thử máy bơm (72 giờ)nt1công việc
119Đệm sao sunt1,73m
120Ray thép chữ I300x6,5,9(mm)nt0,7046tấn
121Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt7bộ
123Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt5bảng
124Lắp đặt đèn thường có chụpnt5bộ
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant1cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mmnt100m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt100m
128Bê tông tường bể hút, M200, đá 1x2nt14,17m3
129Bê tông đáy bể hút, M200, đá 1x2nt15,46m3
130BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSnt2,08m3
131Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2nt0,57m3
132Bê tông tường hộp bảo vệ ống, M200, đá 1x2nt38,07m3
133Bê tông đáy, M200, đá 1x2, bảo vệ ống+ trụ đỡ ốngnt27,02m3
134Bê tông M100 đá 4x6 gia cố đáy hộp bảo vệ đường ốngnt44,33m3
135Bê tông đế cột T1+T2, M200, đá 1x2nt0,36m3
136Bê tông bậc lên xuống, M150, đá 1x2nt9,16m3
137Ván khuôn thép cột đỡ ốngnt0,07100m2
138Ván khuôn thép tườngnt2,5905100m2
139Ván khuôn đáynt0,3182100m2
140Ván khuôn bậc lên xuốngnt0,2901100m2
141Ván khuôn thép tấm đannt0,1092100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt26cấu kiện
143Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,1356tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,7901tấn
145Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,5328tấn
146Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnnt22rọ
147Bê tông khóa mái đá xây, M200, đá 1x2nt36,47m3
148Ván khuôn máint2,4316100m2
149Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngnt167,06m3
150Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6nt0,5569100m3
151Vải lọc ART 14 (hoặc tương đương)nt5,5687100m2
152Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant5,05m2
153Đai giữ ống D40 thép dẹtnt69,94kg
154Đai giữ ống D30 thép dẹtnt15,3kg
155Bu lông M16nt12cái
156Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (đóng cọc tre bể hút)nt20,25100m
157Đào san đất bằng máy đào - đất bóc phong hóa+đào lớp đất yếu đổ thảint4,3061100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt4,3061100m3
159San đất bãi thảint4,3061100m3
160Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt30,4753100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)nt9,5532100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi nt19,6802100m3
163San đất bãi thảint19,68100m3
164Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngnt73,54m3
165Đá hộc thả rốint219,84m3
166Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcnt5,4100m
167Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcnt5,4100m
168Khấu hao cừ larsen 4nt2.942,3304kg
169Thanh chống thép hình I200*100*5,5*8nt1,9877tấn
170Bơm nươc hố móng 10CVnt21ca
171Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt71,27m3
172Lắp đặt + tháo dỡ giỏ bơm + giá đỡ (tháo dỡ =0,6 lắp đặt)nt2cái
173Lắp đặt + tháo dỡ ống bơm- Đường kính 200mmnt0,21100m
174Lắp đặt + tháo dỡ ống bơm - Đường kính 250mmnt0,06100m
175Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmnt0,12100m
176Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmnt0,167100m
177Tháo dỡ ống bơm- Đường kính 200mmnt0,167100m
178Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmnt3cái
179Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmnt1cái
180Bê tông M150, đá 1x2nt3,7m3
181Ván khuônnt0,2046100m2
182Bu lông M16nt10cái
183Đai giữ ống thép dẹtnt0,0583tấn
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt7m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)nt0,0233100m3
B Tuyến kênh chính
1Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT125,95m3
2Bê tông thành kênh kênh, M200, đá 1x2nt172,98m3
3Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2nt0,73m3
4Ván khuôn đáynt1,804100m2
5Ván khuôn thép thành kênhnt17,8547100m2
6Ván khuôn thép thanh giằngnt0,2057100m2
7Ni lông lót đáynt625,85m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant27,4m2
9Thép thanh chống Fnt0,2717tấn
10Bóc phong hóant10,4942100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - chuyển thải đất bóc phong hóant10,4942100m3
12San đất bãi thảint10,4942100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt12,54100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp bờ kênhnt18,66100m3
15Mua đất để (Bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình)nt742,62m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchnt520,58m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIInt5,2058100m3
18San đá bãi thảint5,2058100m3
19Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2nt124,58m3
20Bê tông thành, M200, đá 1x2nt188,76m3
21Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2nt2,18m3
22Ván khuôn đáynt2,3906100m2
23Ván khuôn thép thànhnt24,9682100m2
24Ván khuôn thép dầm chốngnt0,6174100m2
25Ni lông lót đáynt830,56m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant31,13m2
27Thép thanh chống Fnt0,8694tấn
28Bê tông xi măng mặt đường, bê tông M250, đá 1x2nt140,13m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,735100m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,882100m2
31Ni lông lót đáynt612,5m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt475cấu kiện
33BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSnt33,46m3
34Ván khuôn thép tấm đannt1,8774100m2
35Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt1,0702tấn
36Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt2,8152tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt1cấu kiện
38Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2nt0,21m3
39Bê tông thành, M200, đá 1x2nt0,25m3
40BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSnt0,05m3
41Ván khuôn thép đáynt0,0092100m2
42Ván khuôn thép thànhnt0,0534100m2
43ván khuôn thép tấm đannt0,0024100m2
44Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,001tấn
45Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,0039tấn
46Ni lông tái sinhnt0,92m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,14m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0094100m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt2cấu kiện
50Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2nt0,41m3
51Bê tông thành, M200, đá 1x2nt0,5m3
52BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSnt0,09m3
53Ván khuôn thép móngnt0,0183100m2
54Ván khuôn thép tườngnt0,1068100m2
55Ván khuôn thép tấm đannt0,0049100m2
56Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,002tấn
57Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,0078tấn
58Ni lông tái sinhnt0,0185m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,14m3
60Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0187100m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt8cấu kiện
62Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2nt1,81m3
63Bê tông thành, M200, đá 1x2nt2,27m3
64BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSnt0,38m3
65Ván khuôn thép đáynt0,0533100m2
66Ván khuôn thép thànhnt0,2439100m2
67Ván khuôn thép tấm đannt0,0198100m2
68Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0079tấn
69Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,0317tấn
70Ni lông tái sinhnt8,14m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,22m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0527100m3
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng nt486cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngnt7,475610 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt486cấu kiện
C Đường điện
1Cáp nhôm vặn xoắn loại 4x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT210m
2Cột H-6.5Cm (KT ngọn cột 140x140)nt2cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,78m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,13m3
5Ván khuôn đáynt0,0282100m2
6Dây đai inoxnt6m
7Khóa hãm đaint2cái
8Kẹp xiết dâynt2cái
9Móc treo cápnt2cái
10Đầu cốt đồng 25mmnt10cái
11Băng dính cách điệnnt4cuộn
12Công tơ 3 pha (10 – 60) Ant1cái
13Cầu dao 150A-415V ( lắp tại tủ công tơ)nt1bộ
14BI 75/5 lắp đo gián tiếp công tơ 3 phant3cái
15Hộp treo công tơ 3 pha Việt ánt1cái
16Móng néont1bộ
17Cắt bê tông nền dày 14cmnt0,045100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,24m3
19Đào móng cột (đất C2)nt4,471m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0361100m3
21Kéo dây cáp 150mm, dải căn dây lấy độ võngnt0,211km/1 dây
22Bẻ gócnt4vị trí
23Ép đầu cốt đồng 50nt121 mối
24Phân pha nối cápnt12đầu
25Kiểm tra đóng điện vận hành thửnt1công
26Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cộtnt2cột
27Lắp tủ đo lường (tủ công tơ 3 pha)nt11 tủ
D Thiết bị trạm bơm
1Plang xích 2 tấn (bao gồm phụ kiện và thiết bị máy tời)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1bộ
2Bơm và động cơ 350x250CGN (bao gồm phụ kiện)nt2máy
3Bơm mồi nước (bơm chân không vòng nước) Bao gồm hệ thống đường ống và phụ kiệnnt1máy
4Đường ống hút D400 dày 6mm, L25m, sơn Epoxy 2 lớp chống rỉ, vật liệu SS400nt2bộ
5Đường ống xả D300 dày 6mm, L10m, sơn Epoxy 2 lớp chống rỉ, vật liệu SS400nt2bộ
6Khớp lắp ráp D400 dày 6mm, L0,3m, vật liệu SS400nt2bộ
7Khớp lắp ráp D300 dày 6mm, L0,3m, vật liệu SS300nt2bộ
8Nắp đậy ống F300 (clape)nt2cái
9Khớp nối mềm D400nt2Cái
10Van cổng ty chìm D400 PN16nt2cái
11Rọ chắn rácnt2cái
12Tủ điều khiển bơmnt1tủ
13Dây cáp và phụ kiện tủnt1
14Lắp đặt máy bơmnt2,39tấn
15Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng nt0,278tấn
E Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTất cả các công việc có liên quan trực tiếp và gián tiếp đến quá trình thi công xây dựng công trình1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0809378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, tiêu được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.400.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01người : Kỹ sư Thủy lợi,- 01 người: Kỹ sư điện- 01 người: Kỹ sư máy xây dựng,Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)32
4 Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)32
5 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥1,25m3/gàu Hoạt động tốt2
4 Cần trục bánh hơi (6-16)Tấn Hoạt động tốt1
5 Máy ép thủy lực ≥130 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
15 Tó + Palăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->