Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và HTTN đường Hàn Thuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827953-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và HTTN đường Hàn Thuyên
Số hiệu KHLCNT 20210827578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:26:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,509,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng. Ghi chú: -Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, phụ lục giá trị quyết toán công trình (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Có chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu kèm theo là bản sao có chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3)(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tự hành ≥ 25T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận ≥ 2,5T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo HS thiết kế được duyệt2,36100m
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt1,1664100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,3696100m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt2,666100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt35,979m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá 0x4 loại 3Theo HS thiết kế được duyệt0,4074100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt66,0673m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,664m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá 0x4 loại 1Theo HS thiết kế được duyệt1,0776100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt2,1375m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HS thiết kế được duyệt26,3848100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (đoạn 1 + mở rộng + tái lập mặt đường)Theo HS thiết kế được duyệt19,7816100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (đoạn 2 + vuốt nối)Theo HS thiết kế được duyệt3100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HS thiết kế được duyệt13,6465100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế được duyệt0,123100m3
16Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt407,376m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo HS thiết kế được duyệt79,2m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, Biển vuông cạnh 60cmTheo HS thiết kế được duyệt18cái
19Cung cấp trụ, biển báo tam giác D70cmTheo HS thiết kế được duyệt32cái
20Cung cấp trụ, biển báo vuông cạnh 60cmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
B II-THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS thiết kế được duyệt0,2894m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt8,1773100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS thiết kế được duyệt7,128m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt24,5855m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan (thép râu), ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,071tấn
6Gia công thép đan V50x50x5Theo HS thiết kế được duyệt0,7163tấn
7Ván khuôn móng hố gaTheo HS thiết kế được duyệt4,4138100m2
8Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt33,582m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt33,6776m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7504tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế được duyệt0,9089100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt3,61m3
13Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,996m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế được duyệt1991cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600 - H30Theo HS thiết kế được duyệt11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H10Theo HS thiết kế được duyệt11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H30Theo HS thiết kế được duyệt21 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H10Theo HS thiết kế được duyệt571 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30Theo HS thiết kế được duyệt111 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HS thiết kế được duyệt61mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800 - H30Theo HS thiết kế được duyệt11 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H10Theo HS thiết kế được duyệt51 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H30Theo HS thiết kế được duyệt61 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HS thiết kế được duyệt9mối nối
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt4,9512m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HS thiết kế được duyệt0,332100m
27Cung cấp co ống PVC thu nướcTheo HS thiết kế được duyệt52cái
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế được duyệt4,9221100m3
29Cung cấp năp thu nước mặt đườngTheo HS thiết kế được duyệt26bộ
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HS thiết kế được duyệt4,224100m
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HS thiết kế được duyệt4,8100m
32Lắp dựng cốt thép đê quai, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0089tấn
33Gia cố cao su trongTheo HS thiết kế được duyệt0,96100m2
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HS thiết kế được duyệt0,45100m3
35Nhổ cọc tràm đê quai (50% công đóng) bằng máy đàoTheo HS thiết kế được duyệt4,224100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng. Ghi chú: -Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, phụ lục giá trị quyết toán công trình (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Có chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu kèm theo là bản sao có chứng thực và còn hiệu lực)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3) Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3)(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
2 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
4 Lu bánh hơi ≥ 16T Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
5 Lu bánh thép ≥ 10T Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
6 Lu rung tự hành ≥ 25T Lu rung tự hành ≥ 25T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Ô tô vận tải Ô tô vận ≥ 2,5T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->