Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và HTTN đường Hàn Thuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và HTTN đường Hàn Thuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:26:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,509,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng. Ghi chú: -Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, phụ lục giá trị quyết toán công trình (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Có chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu kèm theo là bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3)(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tự hành ≥ 25T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận ≥ 2,5T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,36 | 100m |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1664 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3696 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 35,979 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá 0x4 loại 3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4074 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 66,0673 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá 0x4 loại 1 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0776 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1375 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 26,3848 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (đoạn 1 + mở rộng + tái lập mặt đường) | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,7816 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (đoạn 2 + vuốt nối) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,6465 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 407,376 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 79,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, Biển vuông cạnh 60cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ, biển báo tam giác D70cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ, biển báo vuông cạnh 60cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | II-THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2894 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,1773 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,128 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24,5855 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan (thép râu), ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 6 | Gia công thép đan V50x50x5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7163 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,4138 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,582 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,6776 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7504 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9089 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,61 | m3 |
| 13 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,996 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 199 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600 - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 57 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 61 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800 - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,9512 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m |
| 27 | Cung cấp co ống PVC thu nước | Theo HS thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,9221 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp năp thu nước mặt đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,224 | 100m |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,8 | 100m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đê quai, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 33 | Gia cố cao su trong | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cọc tràm đê quai (50% công đóng) bằng máy đào | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,224 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng. Ghi chú: -Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, phụ lục giá trị quyết toán công trình (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Có chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu kèm theo là bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3) | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,5 m3)(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Lu bánh hơi ≥ 16T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 10T | Lu bánh thép ≥ 10T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 6 | Lu rung tự hành ≥ 25T | Lu rung tự hành ≥ 25T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải | Ô tô vận ≥ 2,5T(Kèm các tài liệu kiểm định còn thời hạn; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi