Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Di dời, cải tạo trạm ngắt Thủ Đức phân phối thành trạm kín
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Di dời, cải tạo trạm ngắt Thủ Đức phân phối thành trạm kín |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 18:29:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,543,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới và trạm điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục trạm ngắt-lắp thiết bị điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ CB 24kV - 630A 25k/1s hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | tủ |
| 2 | 2. Lắp tủ CB 24kV - 1250A 25k/1s hợp bộ - Phân đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 3 | 3. Lắp tủ CB 24kV - 1250A 25k/1s hợp bộ - Lộ đến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 4 | 4. Lắp tủ dao cách ly 24kV - 1250A-25k/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 5 | 5. Lắp tủ biến điện áp hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 6 | 6. Lắp hệ thống Accu 150Ah | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 7 | 8. Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt trung thế 800A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 8 | 9. Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt trung thế 1250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tủ |
| 9 | 10. Tháo dỡ thu hồi tủ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | 11. Tháo dỡ thu hồi DS 3P 630A O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | 12. Tháo dỡ thu hồi dàn accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | 13. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10KA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trạm ngắt-lắp vật liệu điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tiếp địa cáp ngầm đầu cáp + hệ thống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Mét |
| 3 | 3. Thu hồi trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 4 | 4. Thu hồi đà L75x75x8-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | 22. Thu hồi sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| C | Phần thiết bị điện - hạng mục trạm ngắt- Thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giàn bình Accu 110VDC (92 bình - 150Ah + Giá đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | Phần vật liệu điện điện - hạng mục trạm ngắt- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sơn chống cháy. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,66 | Kg |
| 2 | Đồng bản 40*6. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Mét |
| 4 | cáp đồng bọc 2*1mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 5 | cáp đồng bọc 2*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 6 | cáp đồng bọc 2*22mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 7 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | cosse ép cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 9 | Công tắc 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Fuse link 1k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 11 | control s/w off-on | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | CB hạ thế 2 cực 30(32)A (nắp, vis, đế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Contactor 1P 110VDC 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | relay trung gian 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 15 | relay thời gian | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | relay quá nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | máng đèn neon đôi 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 18 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 19 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 20 | Đèn LED 1,2m 220V 18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 22 | Máy điều hòa nhiệt độ 1,5 hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 23 | bình co2 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bình |
| 24 | bảng: dừng lại-nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Tấm |
| 25 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| 26 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Tấm |
| 27 | Bảng chỉ danh sơ đồ nguyên lý tại trạm (ép plastis + khung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 28 | Giá treo bình chữa cháy 15 Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,04 | m3 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1663 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,25 | 100 m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,013 | m3 |
| 11 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cọc |
| G | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm phần nóc trạm- chống thấm trần trạm (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,102 | 100m2 |
| 2 | Đục lớp bê tông sàn dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4776 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,36 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,36 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái đá mi M250 chống thấm dày 5cm có tạo dốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | m3 |
| H | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm - sơn bít lỗ thông gió (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bịt lỗ thông gió bằng tấm mika | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | m2 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0016 | Tấn |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 388,94 | m2 |
| 9 | Bả matit vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 469,9 | m2 |
| 10 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187,46 | m2 |
| 11 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 201,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,12 | m2 |
| 13 | Láng granit nền sàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,12 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,784 | m3 |
| 15 | Beton đá 1x2 - M300 nền bao trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,25 | m3 |
| I | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm - xây dựng phòng ACCU (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0636 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,086 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,092 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,4 | m2 |
| 8 | Bả matit vào tường phòng điều khiển | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,4 | m2 |
| 9 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,4 | m2 |
| 10 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,4 | m2 |
| J | Phần tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt Relay (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| K | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ 11.795.711.990) Trong đó VTTB A cấp: 11.795.711.990 đồng | 1 | Khoán |
| L | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới và trạm điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (bộ) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (bộ) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥5kVA | (cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi