Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Di dời, cải tạo trạm ngắt Thủ Đức phân phối thành trạm kín

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815492-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Di dời, cải tạo trạm ngắt Thủ Đức phân phối thành trạm kín
Số hiệu KHLCNT 20210804553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 18:29:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,543,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới và trạm điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.517.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trạm ngắt-lắp thiết bị điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp tủ CB 24kV - 630A 25k/1s hợp bộChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8tủ
22. Lắp tủ CB 24kV - 1250A 25k/1s hợp bộ - Phân đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1tủ
33. Lắp tủ CB 24kV - 1250A 25k/1s hợp bộ - Lộ đếnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tủ
44. Lắp tủ dao cách ly 24kV - 1250A-25k/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1tủ
55. Lắp tủ biến điện áp hợp bộChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tủ
66. Lắp hệ thống Accu 150AhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Hệ thống
78. Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt trung thế 800AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Tủ
89. Tháo dỡ thu hồi tủ máy cắt trung thế 1250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Tủ
910. Tháo dỡ thu hồi tủ thanh cáiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
1011. Tháo dỡ thu hồi DS 3P 630A O.DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
1112. Tháo dỡ thu hồi dàn accuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
1213. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10KAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
B Phần xây lắp-hạng mục trạm ngắt-lắp vật liệu điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp tiếp địa cáp ngầm đầu cáp + hệ thốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91Mét
33. Thu hồi trụ BTLT 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
44. Thu hồi đà L75x75x8-2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
522. Thu hồi sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
C Phần thiết bị điện - hạng mục trạm ngắt- Thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Giàn bình Accu 110VDC (92 bình - 150Ah + Giá đỡ + Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
D Phần vật liệu điện điện - hạng mục trạm ngắt- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Sơn chống cháy.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122,66Kg
2Đồng bản 40*6.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Kg
3Cáp đồng bọc hạ thế 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Mét
4cáp đồng bọc 2*1mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Mét
5cáp đồng bọc 2*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.160Mét
6cáp đồng bọc 2*22mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
7Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
8cosse ép cu 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
9Công tắc 10AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
10Fuse link 1kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tấm
11control s/w off-onChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12CB hạ thế 2 cực 30(32)A (nắp, vis, đế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Contactor 1P 110VDC 10AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
14relay trung gian 10aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
15relay thời gianChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16relay quá nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
17máng đèn neon đôi 1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
18Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
19Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
20Đèn LED 1,2m 220V 18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
21Ống nhựa pvc đk 25mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.180Mét
22Máy điều hòa nhiệt độ 1,5 hpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
23bình co2 15kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bình
24bảng: dừng lại-nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Tấm
25Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tấm
26Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Tấm
27Bảng chỉ danh sơ đồ nguyên lý tại trạm (ép plastis + khung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
28Giá treo bình chữa cháy 15 KgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
E Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đào nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,45m3
2Đào nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,04m3
F Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1663100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,25100 m
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,026100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0022tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,009tấn
8Lắp băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,04100m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,013m3
11Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cọc
G Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm phần nóc trạm- chống thấm trần trạm (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều caoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,102100m2
2Đục lớp bê tông sàn dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4776m3
3Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99,36m2
4Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99,36m2
5Đổ bê tông sàn mái đá mi M250 chống thấm dày 5cm có tạo dốcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,968m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2m3
7Đào đất hố móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2m3
H Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm - sơn bít lỗ thông gió (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bịt lỗ thông gió bằng tấm mikaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,32100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89m2
3Căng lưới thép gia cố tường gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0016Tấn
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,8m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,2m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.388,94m2
9Bả matit vào tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.469,9m2
10Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton trong nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.187,46m2
11Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.201,48m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65,12m2
13Láng granit nền sànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65,12m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,784m3
15Beton đá 1x2 - M300 nền bao trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,25m3
I Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm - xây dựng phòng ACCU (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0636100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,008Tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,086Tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,092m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,4m2
8Bả matit vào tường phòng điều khiểnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,4m2
9Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton trong nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,4m2
10Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) bằng sơn Joton ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,4m2
J Phần tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt Relay (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tảiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn địnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Hệ thống
3Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Chức năng
4Cài đặt trị số relayChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
K Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ 11.795.711.990) Trong đó VTTB A cấp: 11.795.711.990 đồng1Khoán
L Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
1Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới và trạm điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.517.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (bộ)2
3 Sào tiếp địa (bộ)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (bộ)2
6 Máy khoan bê tông (cái)2
7 Máy phát điện công suất ≥5kVA (cái)2
8 Máy trộn bê tông (cái)2
9 Máy cắt bê tông (cái)2
10 Máy hàn điện (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->