Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV tại các TBA 110kV Yên Minh, Bình Vàng, Bắc Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828616-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV tại các TBA 110kV Yên Minh, Bình Vàng, Bắc Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210828585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:49:00 đến ngày 2021-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 860,671,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (1.210.000.000) VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VNĐ triệu. Trong đó X = N x V.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Yên Minh.
B Vật tư thiết bị
1Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.463lít
2Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
4Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mỡ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
7Hạt hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
8Dầu dienzel (chạy máy phát điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V188lít
9Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo chương V20tờ
10Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
11Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
12Vải phin trắng khổ 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
15Bạt che (Che khu vực thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
C Nhân công sửa chữa bảo dưỡng
1Chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo lắp bộ công tắc KMô tả kỹ thuật theo chương V14công
4Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V16công
5Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V8công
6Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9công
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtMô tả kỹ thuật theo chương V6công
8Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Theo dõi chạy thử vận hành 72hMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tảiMô tả kỹ thuật theo chương V75công
12Thử độ kín máyMô tả kỹ thuật theo chương V20công
13Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máyMô tả kỹ thuật theo chương V28công
D Máy thi công
1Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
2Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Vận chuyển VTTB + máy thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
E Thí nghiệm
F Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, UMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thí nghiệm Rơle áp lực, chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Phần mẫu hóa
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
10Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
H Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Quang.
I Vật tư thiết bị
1Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V418lít
2Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
4Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mỡ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
7Hạt hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
8Dầu dienzel (chạy máy phát điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V188lít
9Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo chương V20tờ
10Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
11Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
12Vải phin trắng khổ 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
15Bạt che (Che khu vực thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
J Nhân công sửa chữa bảo dưỡng
1Chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo lắp bộ công tắc KMô tả kỹ thuật theo chương V14công
4Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V16công
5Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V8công
6Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9công
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtMô tả kỹ thuật theo chương V6công
8Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Theo dõi chạy thử vận hành 72hMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tảiMô tả kỹ thuật theo chương V75công
12Thử độ kín máyMô tả kỹ thuật theo chương V20công
13Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,5công
K Máy thi công
1Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
2Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
3Vận chuyển VTTB + máy thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
L Thí nghiệm
M Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, UMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thí nghiệm Rơle áp lực, chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Phần mẫu hóa
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
10Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
O Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Bình Vàng.
P Vật tư thiết bị
1Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.254lít
2Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
4Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mỡ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
7Hạt hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
8Dầu dienzel (chạy máy phát điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V188lít
9Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo chương V20tờ
10Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
11Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
12Vải phin trắng khổ 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
15Bạt che (Che khu vực thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
Q Nhân công sửa chữa bảo dưỡng
1Chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo lắp bộ công tắc KMô tả kỹ thuật theo chương V14công
4Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V16công
5Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V8công
6Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9công
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtMô tả kỹ thuật theo chương V6công
8Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Theo dõi chạy thử vận hành 72hMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tảiMô tả kỹ thuật theo chương V75công
12Thử độ kín máyMô tả kỹ thuật theo chương V20công
13Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máyMô tả kỹ thuật theo chương V28công
R Máy thi công
1Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
2Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
3Vận chuyển VTTB + máy thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
S Thí nghiệm
T Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, UMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thí nghiệm Rơle áp lực, chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U Phần mẫu hóa
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
10Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (1.210.000.000) VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VNĐ triệu. Trong đó X = N x V.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).53
2 Giám sát kỹ thuật 1 + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu Máy lọc dầu1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->