Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV tại các TBA 110kV Yên Minh, Bình Vàng, Bắc Quang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV tại các TBA 110kV Yên Minh, Bình Vàng, Bắc Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:49:00 đến ngày 2021-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,671,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (1.210.000.000) VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VNĐ triệu. Trong đó X = N x V.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Yên Minh. | |||
| B | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463 | lít |
| 2 | Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 4 | Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mỡ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 7 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 8 | Dầu dienzel (chạy máy phát điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | lít |
| 9 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tờ |
| 10 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 11 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 15 | Bạt che (Che khu vực thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| C | Nhân công sửa chữa bảo dưỡng | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo lắp bộ công tắc K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 5 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | công |
| 12 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | công |
| D | Máy thi công | |||
| 1 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Vận chuyển VTTB + máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| E | Thí nghiệm | |||
| F | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle áp lực, chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| H | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Quang. | |||
| I | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | lít |
| 2 | Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 4 | Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mỡ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 7 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 8 | Dầu dienzel (chạy máy phát điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | lít |
| 9 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tờ |
| 10 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 11 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 15 | Bạt che (Che khu vực thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| J | Nhân công sửa chữa bảo dưỡng | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo lắp bộ công tắc K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 5 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | công |
| 12 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | công |
| K | Máy thi công | |||
| 1 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 3 | Vận chuyển VTTB + máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| L | Thí nghiệm | |||
| M | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle áp lực, chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| O | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Bình Vàng. | |||
| P | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254 | lít |
| 2 | Gioăng cửa thao tác OLTC: δ8 x 1480 x 1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gioăng tấm cao su chịu dầu: δ8 x 700 x 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 4 | Giăng cao su chịu dầu δ5 x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giăng cao su chịu dầu δ10 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mỡ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 7 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 8 | Dầu dienzel (chạy máy phát điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | lít |
| 9 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tờ |
| 10 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 11 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Chổi quét sơn (vệ sinh tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Bạt gom dầu (Tránh vương dầu ra môi trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 15 | Bạt che (Che khu vực thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| Q | Nhân công sửa chữa bảo dưỡng | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Rút dầu rong thùng chứa bộ điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo lắp bộ công tắc K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 5 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | công |
| 12 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | công |
| R | Máy thi công | |||
| 1 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 3 | Vận chuyển VTTB + máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| S | Thí nghiệm | |||
| T | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ mức kiểu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle áp lực, chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (1.210.000.000) VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VNĐ triệu. Trong đó X = N x V.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | Máy lọc dầu | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi