Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Kinh Môn và kiến trúc các trạm biến áp thuộc điện lực Bình Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825752-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Kinh Môn và kiến trúc các trạm biến áp thuộc điện lực Bình Giang
Số hiệu KHLCNT 20210809846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:26:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 712,583,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3)
B Hạng mục SCTX : Sửa chữa kiến trúc các TBA Thất Hùng C, An Lăng A, Cổ Tân A, Bạch Đằng B, Thăng Long A, Bích Nhôi B, Thái Sơn A, Thái Thịnh C, Minh Hòa B, Minh Hòa C, Phạm Mệnh A, Hiến Thành A, Phạm Mệnh B, Long Xuyên B, Hạ Chiểu A - ĐL Kinh Môn
C TBA Thất Hùng C
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,752m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,12m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,312m3
D TBA An Lăng A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4851m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6265m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,459m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,59m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,459m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4862m2
E TBA Cổ Tân A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4851m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6265m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,011m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,11m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,011m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4862m2
F TBA Bạch Đằng B
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,002m3
3Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,02m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,002m3
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4862m2
G TBA Thăng Long A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4851m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6265m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,011m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,11m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,011m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4862m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5021m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5021m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5021m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5021m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4824m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7341m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8544m2
23Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,8544m2
H TBA Bích Nhôi B
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,524m3
3Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,62m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,262m3
I TBA Thái Sơn A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11công
2Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (lắp ghế thao tác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Quả
3Thép hình mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59kg
4Bulong mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29kg
5Lắp đặt ghế cách điện 35kV (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,596m3
7Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,96m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,096m3
J TBA Thái Thịnh C
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,948m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
K TBA Minh Hòa B
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,432m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,664m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,688m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,688m3
L TBA Minh Hòa C
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3758m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8455m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0736m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0919m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,564m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1918m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,226m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9226m3
M TBA Phạm Mệnh A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,948m3
11Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
N TBA Hiến Thành A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
4Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,762m3
10Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,67m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,067m3
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2867m2
O TBA Phạm Mệnh B
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,164m3
3Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,82m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,164m3
P TBA Long Xuyên B
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (lắp ghế thao tác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Quả
3Thép hình mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59kg
4Bulong mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29kg
5Lắp đặt ghế cách điện 35kV (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
7Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
8Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,882m3
15Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,66m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,766m3
Q TBA Hạ Chiểu A
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,526m3
3Dải ly nông chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,63m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,263m3
R Hạng mục SCTX : Sửa chữa kiến trúc kè móng cột ĐZ 35kV lộ 371 E86, 370E86 - ĐL Kinh Môn
S Móng cột 26 đường trục 371E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
4Làm lối đi chở vật liệu qua aoMô tả kỹ thuật theo Chương V12Công
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
6Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
7Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
9Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
12Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
13Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
18Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
19Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
21Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
T Móng cột 19 nhánh Thượng Quận lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
4Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
5Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
11Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
17Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
19Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
U Móng cột 1 nhánh Thượng Quận lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
4Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
5Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
V Móng cột 06 nhánh Xà Lan lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
4Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
5Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
11Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
17Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
19Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
W Móng cột 07 nhánh Xà Lan lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
4Làm lối đi chở vật liệu qua aoMô tả kỹ thuật theo Chương V12Công
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
6Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
7Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
9Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
12Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
13Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
18Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
19Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
21Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
X Móng cột 11 nhánh Xà Lan lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
4Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
5Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
Y Móng cột 14 nhánh Xà Lan lộ 370E86
1Nhân công 3.0/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
4Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
5Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
11Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4213tấn
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979m3
17Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
19Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5545m3
Z Hạng mục SCTX: Sửa chữa đường vào và kiến trúc các TBA Bơm Ô Xuyên, Cam Xá, Thái Dương A, Vĩnh Hồng B, Bơm Thúc Kháng, Tráng Liệt D, Thái Học A, Hùng Thắng B - ĐL Bình Giang
AA TBA Bơm Ô Xuyên
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
2Đắp cát nền trạm công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6413m3
3Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1375m2
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2138m3
AB TBA Cam Xá
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
2Đào đất móng nền trạm bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Đắp đất nền móng đường vào trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
5Bê tông lót móng, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
6Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
7Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4059m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
9Đắp cát bằng thủ công, nền đường vào, nền trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,422m3
10Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,11m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,711m3
AC TBA Thái Dương A
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
2Phá lớp vữa trát tường, trụ bao trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,6164m2
3Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,6164m2
4Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,6164m2
5Đào đất móng nền trạm bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
6Đắp đất nền móng đường vào trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,729m3
7Ván khuôn gỗ cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
8Bê tông lót móng, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
9Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1704m3
10Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8134m3
11Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
12Đắp cát bằng thủ công, nền đường vào, nền trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3m3
13Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m3
15Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
18Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
19Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 100 kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
AD TBA Vĩnh Hồng B
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạm, tháo, đục nâng cửa nhà phân phối, tháo, kê tủ phân phối sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V11công
2Phá dỡ sàn mái nhà phân phối có bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7321m3
4Phá dỡ trụ gạch cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
6Đào đất móng tường nhà phân phối, tường bao trạm, trụ cổng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
7Ván khuôn gỗ cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m2
8Bê tông lót móng, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
9Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5265m3
10Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4081m3
11Đắp đất nền móng nhà phân phối, tường bao trạm, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7295m3
12Cốt thép giằng nhà phân phối đường kính = 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100kg
13Cốt thép đai giằng nhà phân phối đường kính = 6mm, a200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100kg
14Ván khuôn giằng nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m2
15Bê tông giằng tường nhà phân phối, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858m3
16Cốt thép sàn mái nhà phân phối đường kính = 10mm, đan 02 lớp a150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7515100kg
17Ván khuôn sàn mái nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m2
18Bê tông sàn mái nhà phân phối vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuy nen loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4487m3
20Xây trụ cột cổng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,0472m2
22Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,2982m2
23Quét nước xi măng tường bao trạm, cổng, tường nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,2982m2
24Đắp cát nền trạm, nền nhà phân phối bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,246m3
25Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,23m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,123m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
28Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
30Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2505m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2505m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2505m3
AE TBA Bơm Thúc Kháng
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Đắp cát nền trạm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9845m3
3Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,615m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6615m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
6Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
8Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
AF TBA Tráng Liệt D
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Đắp cát nền trạm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m3
3Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
AG TBA Thái Học A
1Nhân công 3.0/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V14công
2Đào đất móng đường vào trạm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Đắp đất nền móng công trình đường vào trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4816m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
5Bê tông lót móng, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
7Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8688m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
9Đắp cát đường vào, nền trạm, nền nhà phân phối bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,622m3
10Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,11m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,011m3
AH TBA Hùng Thắng B
1Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạm, tháo, đục nâng cổng trạm và cửa nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6237m3
4Phá dỡ móng gạch tường bao cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5909m3
5Đào đất móng tường bao bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6061m3
6Đắp đất nền móng công trình tường bao trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514m3
7Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
8Bê tông lót móng, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
9Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m3
10Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6237m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
13Trát vữa xi măng cát vàng tường bao trạm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,255m2
14Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,255m2
15Đắp cát nền trạm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5324m3
16Dải ly nông chống thấm nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,662m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7662m3
18Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
21Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 180 kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4009m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4009m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4009m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->