Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Kinh Môn và kiến trúc các trạm biến áp thuộc điện lực Bình Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Kinh Môn và kiến trúc các trạm biến áp thuộc điện lực Bình Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:26:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 712,583,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3) | |||
| B | Hạng mục SCTX : Sửa chữa kiến trúc các TBA Thất Hùng C, An Lăng A, Cổ Tân A, Bạch Đằng B, Thăng Long A, Bích Nhôi B, Thái Sơn A, Thái Thịnh C, Minh Hòa B, Minh Hòa C, Phạm Mệnh A, Hiến Thành A, Phạm Mệnh B, Long Xuyên B, Hạ Chiểu A - ĐL Kinh Môn | |||
| C | TBA Thất Hùng C | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,752 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,12 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,312 | m3 |
| D | TBA An Lăng A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6265 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,459 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,59 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,459 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4862 | m2 |
| E | TBA Cổ Tân A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6265 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4862 | m2 |
| F | TBA Bạch Đằng B | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,02 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m3 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4862 | m2 |
| G | TBA Thăng Long A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6265 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4862 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5021 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5021 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5021 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5021 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4824 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7341 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8544 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8544 | m2 |
| H | TBA Bích Nhôi B | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,524 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,62 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | m3 |
| I | TBA Thái Sơn A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | công |
| 2 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (lắp ghế thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 3 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | kg |
| 4 | Bulong mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | kg |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện 35kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | m3 |
| 7 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| J | TBA Thái Thịnh C | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| K | TBA Minh Hòa B | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,664 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | m3 |
| L | TBA Minh Hòa C | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3758 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0736 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0919 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,564 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1918 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,226 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9226 | m3 |
| M | TBA Phạm Mệnh A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| N | TBA Hiến Thành A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,762 | m3 |
| 10 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,67 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,067 | m3 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2867 | m2 |
| O | TBA Phạm Mệnh B | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,164 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,82 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,164 | m3 |
| P | TBA Long Xuyên B | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (lắp ghế thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 3 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | kg |
| 4 | Bulong mạ kẽm nhúng nóng để gia công ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | kg |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện 35kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4158 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,882 | m3 |
| 15 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,66 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,766 | m3 |
| Q | TBA Hạ Chiểu A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,526 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,63 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,263 | m3 |
| R | Hạng mục SCTX : Sửa chữa kiến trúc kè móng cột ĐZ 35kV lộ 371 E86, 370E86 - ĐL Kinh Môn | |||
| S | Móng cột 26 đường trục 371E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Làm lối đi chở vật liệu qua ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| T | Móng cột 19 nhánh Thượng Quận lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| U | Móng cột 1 nhánh Thượng Quận lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| V | Móng cột 06 nhánh Xà Lan lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| W | Móng cột 07 nhánh Xà Lan lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Làm lối đi chở vật liệu qua ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| X | Móng cột 11 nhánh Xà Lan lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| Y | Móng cột 14 nhánh Xà Lan lộ 370E86 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| Z | Hạng mục SCTX: Sửa chữa đường vào và kiến trúc các TBA Bơm Ô Xuyên, Cam Xá, Thái Dương A, Vĩnh Hồng B, Bơm Thúc Kháng, Tráng Liệt D, Thái Học A, Hùng Thắng B - ĐL Bình Giang | |||
| AA | TBA Bơm Ô Xuyên | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Đắp cát nền trạm công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6413 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1375 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2138 | m3 |
| AB | TBA Cam Xá | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Đào đất móng nền trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng đường vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4059 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng thủ công, nền đường vào, nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,422 | m3 |
| 10 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,11 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,711 | m3 |
| AC | TBA Thái Dương A | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, trụ bao trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6164 | m2 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6164 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6164 | m2 |
| 5 | Đào đất móng nền trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng đường vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8134 | m3 |
| 11 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng thủ công, nền đường vào, nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m3 |
| 13 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 18 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 100 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| AD | TBA Vĩnh Hồng B | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạm, tháo, đục nâng cửa nhà phân phối, tháo, kê tủ phân phối sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | công |
| 2 | Phá dỡ sàn mái nhà phân phối có bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7321 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trụ gạch cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tường nhà phân phối, tường bao trạm, trụ cổng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4081 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng nhà phân phối, tường bao trạm, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7295 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng nhà phân phối đường kính = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100kg |
| 13 | Cốt thép đai giằng nhà phân phối đường kính = 6mm, a200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn giằng nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường nhà phân phối, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái nhà phân phối đường kính = 10mm, đan 02 lớp a150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7515 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn sàn mái nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái nhà phân phối vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuy nen loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4487 | m3 |
| 20 | Xây trụ cột cổng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0472 | m2 |
| 22 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2982 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng tường bao trạm, cổng, tường nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2982 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền trạm, nền nhà phân phối bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,246 | m3 |
| 25 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,123 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 30 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2505 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2505 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2505 | m3 |
| AE | TBA Bơm Thúc Kháng | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải, tháo, đục nâng cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Đắp cát nền trạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9845 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,615 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6615 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| AF | TBA Tráng Liệt D | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp cát nền trạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| AG | TBA Thái Học A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công |
| 2 | Đào đất móng đường vào trạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình đường vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8688 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Đắp cát đường vào, nền trạm, nền nhà phân phối bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,622 | m3 |
| 10 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,11 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,011 | m3 |
| AH | TBA Hùng Thắng B | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp phế thải xung quanh nền trạm, tháo, đục nâng cổng trạm và cửa nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6237 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch tường bao cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | m3 |
| 5 | Đào đất móng tường bao bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6061 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình tường bao trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4366 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6237 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường bao trạm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,255 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,255 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền trạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5324 | m3 |
| 16 | Dải ly nông chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,662 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7662 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ MBA, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 21 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 180 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4009 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4009 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4009 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi