Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:23:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,519,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào ≤ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đầm ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đầm ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần cầu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Thiết bị kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - ĐOẠN MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,507 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất cấp 3 | " | 4,356 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi | " | 16,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường, K=0,95 | " | 148,422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, đất cấp 3 | " | 75,862 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển đất đắp nền đường, đất cấp 3 | " | 91,855 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | " | 74,837 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | " | 44,902 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | " | 299,346 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 5cm | " | 299,346 | 100m2 |
| B | II - ĐOẠN MẶT ĐƯỜNG CÚP VÁ Ổ GÀ BẰNG CẤP PHỐI SỎI ĐỒI | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất và đắp nền đường, K=0,98 | " | 18,833 | 100m3 |
| C | III - GIA CỐ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | " | 3,1074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | " | 1,774 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 18,596 | m3 |
| 4 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | " | 104,601 | m3 |
| 5 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | " | 434,9 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | " | 36,242 | 100m2 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | " | 12,818 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 | " | 3,798 | 100m |
| D | IV - RÃNH DỌC + HỐ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 2 | " | 27,7326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | " | 9,162 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 285,111 | m3 |
| 4 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | " | 1.055,506 | m3 |
| 5 | Gia cố, lắp dựng ván khuôn rãnh | " | 94,532 | 100m2 |
| 6 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | " | 22,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø ≤ 10 | " | 0,908 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø ≤ 18 | " | 1,643 | tấn |
| 9 | Gia cố, lắp dựng ván khuôn tấm đan | " | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | " | 250 | Cái |
| 11 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | " | 456,5 | m3 |
| 12 | Rải lớp nilon làm móng công trình | " | 38,042 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép | " | 1,92 | m3 |
| E | V - CỐNG DỌC BĂNG ĐƯỜNG (BxH) = (0,6x0,45)M | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 4,2 | m3 |
| 2 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - lớp dưới | " | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M200 | " | 12,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10 | " | 1,017 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 18 | " | 0,242 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp | " | 2,352 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - 1x1m | " | 35 | Đốt |
| 8 | Vưã ximăng định vị ống cống - M100 | " | 0,099 | m3 |
| 9 | Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | " | 6,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 10 | " | 1,21 | tấn |
| 11 | Gia cố lắp dựng ván khuôn thép bản vượt | " | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản vượt | " | 70 | Cái |
| F | VI - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 11,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | " | 221 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | " | 48 | Bộ |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | " | 30 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | " | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m | " | 16 | Trụ |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m | " | 14 | Trụ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | " | 331,422 | m2 |
| G | VII - LÀM MỚI CỐNG TRÒN Ø2M TẠI KM0+300 | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2 | " | 0,6534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | " | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 6,916 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 7,958 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | " | 12,576 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | " | 38,683 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn đường kính D2000_H30, L=3m | " | 4 | Đốt |
| 8 | Vưã ximăng định vị ống cống - M100 | " | 0,042 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | " | 4,371 | m2 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | " | 2,381 | m3 |
| 11 | Gia cố lắp dựng ván khuôn thép móng | " | 1,546 | 100m2 |
| 12 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 0,16 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | " | 4 | cái |
| H | VIII - LÀM MỚI CỐNG HỘP (1x1)M TẠI KM3+582,7 | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2 | " | 0,6555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | " | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 2,625 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | " | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | " | 3,456 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | " | 9,355 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | " | 0,544 | 100m2 |
| 8 | Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300 | " | 6,492 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10 | " | 0,146 | tấn |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp Ø ≤ 18 | " | 0,842 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp | " | 0,792 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn - 1x1m | " | 9 | Đốt |
| 13 | Vưã ximăng định vị ống cống- M100 | " | 0,045 | m3 |
| 14 | Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200 | " | 0,202 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép mối nối Ø ≤ 10 | " | 0,009 | tấn |
| 16 | Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | " | 1,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 10 | " | 0,234 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 18 | " | 0,011 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bản vượt | " | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bản vượt | " | 8 | Cái |
| 21 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 0,16 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | " | 4 | cái |
| I | IX - LÀM MỚI CỐNG HỘP (2x1,6)M | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, đấp cấp 2 | " | 5,5749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | " | 2,788 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | " | 14,307 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | " | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | " | 24,461 | m3 |
| 6 | Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | " | 28,788 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ Ø ≤ 10 | " | 0,091 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ Ø ≤ 18 | " | 0,133 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ đúc sẵn | " | 0,871 | 100m2 |
| 10 | Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300 | " | 87,132 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10 | " | 2,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 18 | " | 8,515 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp | " | 6,526 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn - 1,6x2,0m | " | 41 | Đốt |
| 15 | Vưã ximăng định vị ống cống- M100 | " | 0,689 | m3 |
| 16 | Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200 | " | 4,984 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép mối nối Ø ≤ 10 | " | 0,154 | tấn |
| 18 | Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | " | 10,08 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 18 | " | 1,705 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | " | 0,658 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp (2x1,6)m | " | 28 | Cái |
| 22 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 0,64 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | " | 16 | cái |
| J | X - ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | " | 1,475 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m | " | 16 | Trụ |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | " | 2 | Trụ |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,9m | " | 6 | Trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | " | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | " | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | " | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | " | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | " | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | " | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | " | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | " | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn chớp xoay | " | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | " | 4 | Bộ |
| 15 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | " | 30 | công |
| K | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 972.291.685,3 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào ≤ 0,80m3 | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | - Máy đào ≤ 1,25m3 | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | - Máy ủi ≥ 110CV | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | - Máy đầm ≥ 16 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | - Máy đầm ≥ 25 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | - Cần cẩu ≥ 6 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | - Cần cầu ≥ 10 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | - Cần cẩu ≥ 25 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | - Máy tưới nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | - Máy rải bê tông nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | - Máy rải cấp phối đá dăm | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | - Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | - Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | hoạt động tốt | 2 |
| 15 | - Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | hoạt động tốt | 1 |
| 16 | - Thiết bị kẻ vạch sơn đường | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi