Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828255-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210788321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:23:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,519,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≤ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Cần cầu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Thiết bị kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - ĐOẠN MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,507100m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp 3"4,356100m3
3Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi"16,067100m3
4Đắp đất nền, lề đường, K=0,95"148,422100m3
5Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, đất cấp 3"75,862100m3
6Cung cấp, vận chuyển đất đắp nền đường, đất cấp 3"91,855100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới"74,837100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên"44,902100m3
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2"299,346100m2
10Cung cấp, vận chuyển và thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 5cm"299,346100m2
B II - ĐOẠN MẶT ĐƯỜNG CÚP VÁ Ổ GÀ BẰNG CẤP PHỐI SỎI ĐỒI
1Cung cấp, vận chuyển đất và đắp nền đường, K=0,98"18,833100m3
C III - GIA CỐ ỐP MÁI TALUY
1Đào đất móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2"3,1074100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90"1,774100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"18,596m3
4Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200"104,601m3
5Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200"434,9m3
6Rải lớp nilon làm móng công trình"36,242100m2
7Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2"12,818m3
8Lắp đặt ống thoát nước PVC D76"3,798100m
D IV - RÃNH DỌC + HỐ LẮNG CÁT
1Đào đất móng rãnh, đất cấp 2"27,7326100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90"9,162100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"285,111m3
4Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200"1.055,506m3
5Gia cố, lắp dựng ván khuôn rãnh"94,532100m2
6Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200"22,4m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø ≤ 10"0,908tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ø ≤ 18"1,643tấn
9Gia cố, lắp dựng ván khuôn tấm đan"1,08100m2
10Lắp đặt tấm đan"250Cái
11Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200"456,5m3
12Rải lớp nilon làm móng công trình"38,042100m2
13Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép"1,92m3
E V - CỐNG DỌC BĂNG ĐƯỜNG (BxH) = (0,6x0,45)M
1Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"4,2m3
2Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - lớp dưới"0,084100m3
3Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M200"12,6m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10"1,017tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 18"0,242tấn
6Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp"2,352100m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - 1x1m"35Đốt
8Vưã ximăng định vị ống cống - M100"0,099m3
9Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200"6,3m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 10"1,21tấn
11Gia cố lắp dựng ván khuôn thép bản vượt"0,301100m2
12Lắp đặt bản vượt"70Cái
F VI - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bêtông móng đá 1 x 2 M150"11,48m3
2Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m"221cái
3Lắp đặt trụ đỡ và biển báo"48Bộ
4Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm"30cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm"14cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m"16Trụ
7Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m"14Trụ
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)"331,422m2
G VII - LÀM MỚI CỐNG TRÒN Ø2M TẠI KM0+300
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2"0,6534100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90"0,344100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"6,916m3
4Bêtông móng đá 1 x 2 M150"7,958m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200"12,576m3
6Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200"38,683m3
7Lắp đặt cống tròn đường kính D2000_H30, L=3m"4Đốt
8Vưã ximăng định vị ống cống - M100"0,042m3
9Quét nhựa đường và dán bao tải (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)"4,371m2
10Đá hộc xếp khan"2,381m3
11Gia cố lắp dựng ván khuôn thép móng"1,546100m2
12Bêtông móng đá 1 x 2 M150"0,16m3
13Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m"4cái
H VIII - LÀM MỚI CỐNG HỘP (1x1)M TẠI KM3+582,7
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 2"0,6555100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90"0,345100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"2,625m3
4Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới"0,026100m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200"3,456m3
6Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200"9,355m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường"0,544100m2
8Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300"6,492m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10"0,146tấn
10Sản xuất LD cốt thép cống hộp Ø ≤ 18"0,842tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp"0,792100m2
12Lắp đặt cống hộp đơn - 1x1m"9Đốt
13Vưã ximăng định vị ống cống- M100"0,045m3
14Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200"0,202m3
15Gia công lắp đặt cốt thép mối nối Ø ≤ 10"0,009tấn
16Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200"1,92m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 10"0,234tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 18"0,011tấn
19Gia công lắp dựng ván khuôn thép bản vượt"0,07100m2
20Lắp đặt bản vượt"8Cái
21Bêtông móng đá 1 x 2 M150"0,16m3
22Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m"4cái
I IX - LÀM MỚI CỐNG HỘP (2x1,6)M
1Đào đất hố móng thi công, đấp cấp 2"5,5749100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90"2,788100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt"14,307m3
4Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới"0,122100m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200"24,461m3
6Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200"28,788m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ Ø ≤ 10"0,091tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ Ø ≤ 18"0,133tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ đúc sẵn"0,871100m2
10Bêtông đúc sẵn ống cống hộp đá 1 x 2 M300"87,132m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 10"2,04tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp Ø ≤ 18"8,515tấn
13Gia công lắp dựng ván khuôn thép cống hộp"6,526100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn - 1,6x2,0m"41Đốt
15Vưã ximăng định vị ống cống- M100"0,689m3
16Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200"4,984m3
17Gia công lắp đặt cốt thép mối nối Ø ≤ 10"0,154tấn
18Bêtông bản vượt đúc sẵn đá 1 x 2 M200"10,08m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt Ø ≤ 18"1,705tấn
20Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan"0,658100m2
21Lắp đặt cống hộp (2x1,6)m"28Cái
22Bêtông móng đá 1 x 2 M150"0,64m3
23Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m"16cái
J X - ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Bêtông móng đá 1 x 2 M150"1,475m3
2Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,5m"16Trụ
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m"2Trụ
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,9m"6Trụ
5Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm"6cái
6Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm"4cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm"2cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm"4cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm"12cái
10Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ"4cái
11Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ"2cái
12Cung cấp cọc tiêu chớp nón"40cái
13Cung cấp đèn chớp xoay"4bộ
14Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy"4Bộ
15Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông"30công
K DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòng972.291.685,3đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận)77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận)33
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≤ 0,80m3 hoạt động tốt1
2 - Máy đào ≤ 1,25m3 hoạt động tốt1
3 - Máy ủi ≥ 110CV hoạt động tốt1
4 - Máy đầm ≥ 16 tấn hoạt động tốt1
5 - Máy đầm ≥ 25 tấn hoạt động tốt1
6 - Cần cẩu ≥ 6 tấn hoạt động tốt1
7 - Cần cầu ≥ 10 tấn hoạt động tốt1
8 - Cần cẩu ≥ 25 tấn hoạt động tốt1
9 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt1
10 - Máy tưới nhựa hoạt động tốt1
11 - Máy rải bê tông nhựa hoạt động tốt1
12 - Máy rải cấp phối đá dăm hoạt động tốt1
13 - Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn hoạt động tốt1
14 - Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn hoạt động tốt2
15 - Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoạt động tốt1
16 - Thiết bị kẻ vạch sơn đường hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->