Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Đồng Thọ, Ngọc Bản, Vạn Thọ, xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:23:00 đến ngày 2021-08-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.257061E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.980.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.459.980.900 VND.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có phụ hợp đồng kèm theo. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.980.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,5822 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đào khuôn rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,707 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đào khuôn rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,7236 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,763 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.975,655 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 203,62 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.131,22 | m2 |
| 9 | Rải đá mạt tạo phẳng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3348 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,6923 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,3049 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8132 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,2833 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 296,54 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,19 | m3 |
| 6 | Ni non tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,94 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 39,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8336 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 61,31 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 557,32 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 111,46 | m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2002 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1353 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 139 | cái |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,965 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền san lấp mặt bằng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,14 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.706,0667 | m3 |
| D | MÓNG CỘT ĐIỆN ĐƠN | |||
| 1 | Đào đất móng cột thủ công, đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,112 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cột máy đào, đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3501 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng lót | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 63,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,074 | 100m3 |
| E | MÓNG CỘT ĐIỆN ĐÔI | |||
| 1 | Đào đất móng cột thủ công , đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,0435 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cột máy đào , đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng lót | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1348 | 100m3 |
| F | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5 NPC 5.0 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21 | cột |
| G | TIẾP ĐỊA RC2 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 816 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,8 | 10 m |
| 3 | Bu lông M14x45 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,4 | 10 cọc |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,704 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1878 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,544 | 100m3 |
| H | LẮP ĐAI THÉP | |||
| 1 | Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,7 | kg |
| 2 | Khóa cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34 | cái |
| 3 | Lắp dây đai thép. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34 | 1 bộ |
| 4 | Móc treo cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| I | KẸP NÉO CÁP ABC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| 2 | Kẹp néo cáp ABC | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| J | GHÍP NỐI IPC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| 2 | Ghíp nối IPC | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| K | BỊT ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Bịt đầu cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | cái |
| L | CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6932 | km/dây |
| 2 | Cáp XLPE ABC 4x70mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 693,2 | m |
| 3 | Chi phí đấu nối điện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | hm |
| M | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG 4KV | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn từ kho về chân công trình bằng 1 ca xe tải gắn cần trục loại 10 tấn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.257061E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.980.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.459.980.900 VND.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có phụ hợp đồng kèm theo. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.980.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy Lu | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi