Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826599-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210826343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Đồng Thọ, Ngọc Bản, Vạn Thọ, xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:23:00 đến ngày 2021-08-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.257061E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.980.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.459.980.900 VND.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có phụ hợp đồng kèm theo. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.980.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùn hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo5,5822100m3
2Đào nền đào khuôn rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo0,7071m3
3Đào nền đào khuôn rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1343100m3
4Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo5,7236100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo21,763100m3
6Mua đất đắpChi tiết có E-HSMT kèm theo2.975,655m3
7Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo203,62m3
8Nilon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo1.131,22m2
9Rải đá mạt tạo phẳngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3348100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết có E-HSMT kèm theo1,6923100m3
11Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,3049100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào vét bùn hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8132100m3
2Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8132100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2833100m3
4Mua đất đắpChi tiết có E-HSMT kèm theo296,54m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,19m3
6Ni non tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo261,94m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo39,29m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8336100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo61,31m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết có E-HSMT kèm theo557,32m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo111,46m2
12Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,86m3
13Ván khuôn thanh giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2002100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1353tấn
15Lắp đặt thanh giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo139cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào vét bùnChi tiết có E-HSMT kèm theo4,695100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChi tiết có E-HSMT kèm theo4,965100m3
3Đắp nền san lấp mặt bằng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo22,14100m3
4Mua đất đắpChi tiết có E-HSMT kèm theo3.706,0667m3
D MÓNG CỘT ĐIỆN ĐƠN
1Đào đất móng cột thủ công, đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,1121m3
2Đào đất móng cột máy đào, đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,3501100m3
3Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo12,8m3
4Ván khuôn bê tông móng lótChi tiết có E-HSMT kèm theo0,144100m2
5Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo63,6m3
6Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo2,016100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,4m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,074100m3
E MÓNG CỘT ĐIỆN ĐÔI
1Đào đất móng cột thủ công , đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,04351m3
2Đào đất móng cột máy đào , đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,3639100m3
3Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,872m3
4Ván khuôn bê tông móng lótChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0176100m2
5Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo9,648m3
6Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo0,272100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,416m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1348100m3
F CỘT BÊ TÔNG LY TÂM
1Cột bê tông ly tâm 8,5 NPC 5.0Chi tiết có E-HSMT kèm theo21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo21cột
G TIẾP ĐỊA RC2
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiChi tiết có E-HSMT kèm theo816kg
2Rải dây thép địaChi tiết có E-HSMT kèm theo23,810 m
3Bu lông M14x45Chi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo3,410 cọc
5Đào rãnh tiếp địa, đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,7041m3
6Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1878100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,544100m3
H LẮP ĐAI THÉP
1Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộnChi tiết có E-HSMT kèm theo1,7kg
2Khóa cápChi tiết có E-HSMT kèm theo34cái
3Lắp dây đai thép. Chiều cao lắp đặt Chi tiết có E-HSMT kèm theo341 bộ
4Móc treo cápChi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
I KẸP NÉO CÁP ABC
1Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
2Kẹp néo cáp ABCChi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
J GHÍP NỐI IPC
1Lắp đặt và tháo kẹp IPCChi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
2Ghíp nối IPCChi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
K BỊT ĐẦU CÁP
1Bịt đầu cápChi tiết có E-HSMT kèm theo17cái
L CÁP
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,6932km/dây
2Cáp XLPE ABC 4x70mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo693,2m
3Chi phí đấu nối điệnChi tiết có E-HSMT kèm theo1hm
M CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG 4KV
1Vận chuyển dây dẫn từ kho về chân công trình bằng 1 ca xe tải gắn cần trục loại 10 tấnChi tiết có E-HSMT kèm theo2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.257061E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.980.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.459.980.900 VND.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có phụ hợp đồng kèm theo. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 8 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.980.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
3 Máy Lu Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bê tông đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
9 Máy đầm bê tông đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->