Gói thầu: Đo đặc tuyến tổ máy số 3 sau đai tu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đo đặc tuyến tổ máy số 3 sau đai tu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753227 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:37:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,309,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là602.309.377(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.692.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy Nhà máy điện có công suất tổ máy ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 301.154.689 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp thí nghiệm lò hơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt, đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 công trình đo đặc tuyến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp thí nghiệm tuabin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành nhiệt, đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 công trình đo đặc tuyến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phân tích mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có chuyên ngành Hóa học hoặc Nhiệt hoặc KS Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hỏa quang kế 600 - 2000oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỏa quang kế 600 - 2000oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò ổn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò ổn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bàn tạo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn tạo áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Áp kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp kế mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bàn thử đồng hồ lưu lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn thử đồng hồ lưu lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo áp suất khí quyển (Baromet) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo áp suất khí quyển (Baromet) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THÍ NGHIỆM ĐO ĐẶC TUYẾN LÒ HƠI SỐ 3 | THÍ NGHIỆM ĐO ĐẶC TUYẾN LÒ HƠI SỐ 3 | Lò hơi | 1 | Đầu mục |
| 2 | Công tác chuẩn bị | Công tác chuẩn bị | lần | 1 | Thực hiện |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo nhiệt | Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo nhiệt | Lò hơi | 1 | Đầu mục |
| 4 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt nhánh A, B | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt nhánh A, B | cái | 2 | thực hiện |
| 5 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng gió cấp 1 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng gió cấp 1 | cái | 2 | thực hiện |
| 6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng gió cấp 2 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng gió cấp 2 | cái | 2 | thực hiện |
| 7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực hơi tự dùng | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực hơi tự dùng | cái | 2 | thực hiện |
| 8 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ đầu đẩy quạt gió cấp 1 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ đầu đẩy quạt gió cấp 1 | cái | 2 | thực hiện |
| 9 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ quạt gió cấp 2 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ quạt gió cấp 2 | cái | 2 | thực hiện |
| 10 | Thí nghiệm sơ bộ | Thí nghiệm sơ bộ | Tổ máy | 1 | thực hiện |
| 11 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật(cơ bản&cân bằng) | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật(cơ bản&cân bằng) | Tổ máy | 1 | thực hiện |
| 12 | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu | Tổ máy | 1 | thực hiện |
| 13 | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên – 398L | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên – 398L | Mẫu | 6 | thực hiện |
| 14 | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột – 398L | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột – 398L | Mẫu | 24 | thực hiện |
| 15 | Thí nghiệm các mẫu tro – 398L | Thí nghiệm các mẫu tro – 398L | Mẫu | 6 | thực hiện |
| 16 | Thí nghiệm các mẫu xỉ - 398L | Thí nghiệm các mẫu xỉ - 398L | Mẫu | 6 | thực hiện |
| 17 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi | Lò hơi | 1 | thực hiện |
| 18 | THÍ NGHIỆM ĐO ĐẶC TUYẾN TUA BIN - MÁY PHÁT SỐ 3 | THÍ NGHIỆM ĐO ĐẶC TUYẾN TUA BIN - MÁY PHÁT SỐ 3 | tuabin | 1 | đầu mục |
| 19 | Công tác chuẩn bị | Công tác chuẩn bị | lần | 1 | đầu mục |
| 20 | Khảo sát, nghiên cứu các tài liệu liên quan | Khảo sát, nghiên cứu các tài liệu liên quan | Tua bin | 1 | thực hiện |
| 21 | Lập sơ đồ đo lường phục vụ thí nghiệm tổ máy | Lập sơ đồ đo lường phục vụ thí nghiệm tổ máy | Tua bin | 1 | thực hiện |
| 22 | Thống nhất với các bên liên quan về chương trình thí nghiệm tổ máy | Thống nhất với các bên liên quan về chương trình thí nghiệm tổ máy | Tua bin | 1 | thực hiện |
| 23 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt của tua bin | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt của tua bin | tuabin | 1 | đầu mục |
| 24 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi mới | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi mới | cái | 7 | thực hiện |
| 25 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp | cái | 2 | thực hiện |
| 26 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước vào GNC 6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước vào GNC 6 | cái | 1 | thực hiện |
| 27 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước ra GNC 6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước ra GNC 6 | cái | 1 | thực hiện |
| 28 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC6 | cái | 2 | thực hiện |
| 29 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC 6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC 6 | cái | 2 | thực hiện |
| 30 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước vào GNC 7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước vào GNC 7 | cái | 1 | thực hiện |
| 31 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước ra GNC 7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước ra GNC 7 | cái | 1 | thực hiện |
| 32 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC7 | cái | 4 | thực hiện |
| 33 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC7 | cái | 2 | thực hiện |
| 34 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi thoát | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo nhiệt độ hơi thoát | cái | 1 | thực hiện |
| 35 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi mới | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi mới | cái | 7 | thực hiện |
| 36 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi tái nhiệt lạnh | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi tái nhiệt lạnh | cái | 1 | thực hiện |
| 37 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi tái nhiệt nóng | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi tái nhiệt nóng | cái | 6 | thực hiện |
| 38 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực nước cấp chung | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực nước cấp chung | cái | 2 | thực hiện |
| 39 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi trích GNC6 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi trích GNC6 | cái | 2 | thực hiện |
| 40 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi trích GNC7 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực hơi trích GNC7 | cái | 2 | thực hiện |
| 41 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực bình ngưng | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo áp lực bình ngưng | cái | 3 | thực hiện |
| 42 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo lưu lượng hơi mới | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo lưu lượng hơi mới | cái | 1 | thực hiện |
| 43 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo lưu lượng nước cấp chung | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo lưu lượng nước cấp chung | cái | 6 | thực hiện |
| 44 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước bổ sung vào tổ máy | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước bổ sung vào tổ máy | cái | 1 | thực hiện |
| 45 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ nước bổ sung vào tổ máy | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ đo nhiệt độ nước bổ sung vào tổ máy | cái | 1 | thực hiện |
| 46 | Thí nghiệm đo đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật tuabin – máy phát | Thí nghiệm đo đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật tuabin – máy phát | Tua bin | 1 | thực hiện |
| 47 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm tua bin | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm tua bin | Tua bin | 1 | thực hiện |
| 48 | THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỆN TỰ DÙNG. | THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỆN TỰ DÙNG. | nhà máy | 1 | Đầu mục |
| 49 | Kiểm tra hiệu chỉnh công tơ điện tự dùng chung của nhà máy | Kiểm tra hiệu chỉnh công tơ điện tự dùng chung của nhà máy | Cái | 4 | thực hiện |
| 50 | Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy | Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy | Tổ máy | 1 | thực hiện |
| 51 | LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CHO TỔ MÁY SỐ 3. | LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CHO TỔ MÁY SỐ 3. | Tổ máy | 1 | thực hiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.02309377E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.692.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là602.309.377(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.692.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy Nhà máy điện có công suất tổ máy ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 301.154.689 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp thí nghiệm lò hơi | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt, đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 công trình đo đặc tuyến | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trực tiếp thí nghiệm tuabin | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành nhiệt, đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 công trình đo đặc tuyến | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thiết bị thí nghiệm | 3 | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên thí nghiệm | 4 | Là Kỹ sư có chuyên ngành Nhiệt hoặc Điện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên phân tích mẫu | 2 | Là Kỹ sư có chuyên ngành Hóa học hoặc Nhiệt hoặc KS Điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hỏa quang kế 600 - 2000oC | Hỏa quang kế 600 - 2000oC | 1 |
| 2 | Lò ổn nhiệt | Lò ổn nhiệt | 1 |
| 3 | Bàn tạo áp | Bàn tạo áp | 1 |
| 4 | Áp kế mẫu | Áp kế mẫu | 1 |
| 5 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | 1 |
| 6 | Thiết bị đo áp suất khí quyển (Baromet) | Thiết bị đo áp suất khí quyển (Baromet) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi