Gói thầu: NPC-JICA-TN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ cho khu vực thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-TN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ cho khu vực thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 07:18:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,611,460,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp | 3 | Bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 147 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 3.029 | m | |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | 1.217 | m | |
| 5 | Dây dẫn AC-120/19 | 18 | m | |
| 6 | Dây dẫn AC-150/24 | 84 | m | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (dây lèo) AC-120/19-L | 1.420 | m | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 94.473 | m | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 56.052 | m | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | 16.998 | m | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPE | 64 | m | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-150/24 | 7.239 | m | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-185/29 | 6.887 | m | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-185/29 | 7.269 | m | |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV AsXV 35kV-150/24 | 12 | m | |
| 16 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 4 | bộ | |
| 17 | Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 4 | bộ | |
| 18 | Cầu dao phụ tải 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 2 | bộ | |
| 19 | Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời | 10 | bộ | |
| 20 | Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời | 3 | bộ | |
| 21 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ) | 5 | bộ | |
| 22 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 23 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-12,5kA/s | 2 | Bộ | |
| 24 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA | 4 | Bộ | |
| 25 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 4 | Bộ | |
| 26 | Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang | 4 | Bộ | |
| 27 | Cầu chì tự rơi 22KV - 100A, loại 1 pha | 8 | Bộ | |
| 28 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-22/0,11kV-100VA | 6 | Bộ | |
| 29 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-35/0,11kV-100VA | 3 | Bộ | |
| 30 | Biến dòng điện 1 pha 22kV TI-22kV-30 VA | 6 | Bộ | |
| 31 | Biến dòng điện 1 pha 35kV TI-35kV-30 VA | 3 | Bộ | |
| 32 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 3 | Bộ | |
| 33 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 4 | Bộ | |
| B | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| C | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại chống sét thông minh đường dây 22kV | 34 | bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 4.179 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150 | Chương V | 183 | Cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185 | Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-120 | Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-150 | Chương V | 63 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-185 | Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-95 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ống nối dây AC120 | Chương V | 47 | Cái |
| 10 | Ống nối dây AC150 | Chương V | 29 | Cái |
| 11 | Ống nối dây AC185 | Chương V | 11 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185 | Chương V | 36 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Chương V | 30 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Chương V | 39 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu -35 | Chương V | 78 | Cái |
| 16 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | 14 | Bộ | |
| 17 | Phụ kiện néo dây chống sét | 8 | Bộ | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 96 | sợi | |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Chương V | 78 | m |
| 20 | Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kV | Chương V | 126 | Quả |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng 24 kV dùng cho dây bọc | Chương V | 50 | Quả |
| 22 | Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kV | Chương V | 2.068 | Quả |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng 35 kV dùng cho dây bọc | Chương V | 46 | Quả |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 22 kV đơn | Chương V | 408 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV đơn | Chương V | 192 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 24 kV kép | Chương V | 48 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV kép | Chương V | 60 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22kV đơn dùng cho dây trần | Chương V | 627 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV đơn dùng cho dây bọc | Chương V | 246 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây trần | Chương V | 889 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây bọc | Chương V | 75 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây trần | Chương V | 24 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây bọc | Chương V | 15 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây trần | Chương V | 36 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây bọc | Chương V | 36 | Chuỗi |
| 36 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 70 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 | Chương V | 2 | Cột |
| 38 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 | Chương V | 115 | Cột |
| 39 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0 | Chương V | 40 | Cột |
| 40 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 | Chương V | 46 | Cột |
| 41 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V | 29 | Cột |
| 42 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 | Chương V | 24 | Cột |
| 43 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0 | Chương V | 35 | Cột |
| 44 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Chương V | 54 | Cột |
| 45 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11,0 | Chương V | 22 | Cột |
| 46 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0 | Chương V | 96 | Cột |
| 47 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2 | Chương V | 44 | Cột |
| 48 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-14,0 | Chương V | 29 | Cột |
| 49 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11,0 | Chương V | 14 | Cột |
| 50 | Tiếp địa RC-2 | 17 | Bộ | |
| 51 | Tiếp địa RC-4 | 402 | Bộ | |
| 52 | Tiếp địa RC-6 | 56 | Bộ | |
| 53 | Xà cầu dao cột cổng XCD-2,5 | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-1 | 9 | Bộ | |
| 55 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 12 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-22Z | 119 | Bộ | |
| 57 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha lệch dọc - chuỗi đỡ XĐT-22D-C | 18 | Bộ | |
| 58 | Xà đỡ góc 35 kV 3 pha bằng XĐG-35B | 285 | Bộ | |
| 59 | Xà đỡ góc cột đơn 3 pha tam giác XĐG-35Z | 9 | Bộ | |
| 60 | Thanh đỡ chuỗi TĐC | 33 | Bộ | |
| 61 | Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT | 13 | Bộ | |
| 62 | Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN-22B | 17 | Bộ | |
| 63 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-22Z | 9 | Bộ | |
| 64 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha lệch dọc XN-22D | 19 | Bộ | |
| 65 | Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-N | 37 | Bộ | |
| 66 | Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-22Z-N | 11 | Bộ | |
| 67 | Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột ngang tuyến XNĐ-22D-N | 18 | Bộ | |
| 68 | Xà néo cuối kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-D | 10 | Bộ | |
| 69 | Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột dọc tuyến XNĐ-22D-D | 3 | Bộ | |
| 70 | Xà néo cột cổng XNII-3,6 | 1 | Bộ | |
| 71 | Xà néo cột cổng XNII-2 | 7 | Bộ | |
| 72 | Xà néo cột cổng XNII-2,5 | 2 | Bộ | |
| 73 | Xà néo cột Recloser XNII-2,6 | 2 | Bộ | |
| 74 | Xà néo cột cổng XNII-3 | 17 | Bộ | |
| 75 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-22 | 2 | Bộ | |
| 76 | Xà rẽ cột kép 22kV rẽ 3 pha dọc cột XR-22D | 1 | Bộ | |
| 77 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | 22 | Bộ | |
| 78 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-2 | 12 | Bộ | |
| 79 | Xà phụ đỡ lèo cột cầu dao XP-3 | 12 | Bộ | |
| 80 | Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-35Z | 1 | Bộ | |
| 81 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha lệch dọc - chuổi đỡ XĐT-35D-C | 17 | Bộ | |
| 82 | Xà đỡ cột đơn 2 mạch 35kV XĐK-35 | 31 | Bộ | |
| 83 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35B | 15 | Bộ | |
| 84 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-35Z | 4 | Bộ | |
| 85 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN-35D | 14 | Bộ | |
| 86 | Xà néo cột đơn 2 mạch 35kV XNK-35 | 4 | Bộ | |
| 87 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNĐ-35B-N | 37 | Bộ | |
| 88 | Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-35Z-N | 9 | Bộ | |
| 89 | Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột ngang tuyến XNĐ-35D-N | 10 | Bộ | |
| 90 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ-35B-D | 3 | Bộ | |
| 91 | Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột dọc tuyến XNĐ-35D-D | 4 | Bộ | |
| 92 | Xà néo góc cột kép 2 mạch 35kV hai cột ngang tuyến XNK-35N | 10 | Bộ | |
| 93 | Xà néo mạch kép 4 cột XTK-35 | 3 | Bộ | |
| 94 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV XR-35 | 34 | Bộ | |
| 95 | Chụp cột đơn 3m CĐC-3 | 97 | Bộ | |
| 96 | Chụp cột đơn 4m CĐC-4 | 21 | Bộ | |
| 97 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | 14 | Bộ | |
| 98 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 | 3 | Bộ | |
| 99 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | 2 | Bộ | |
| 100 | Cổ dề néo dây néo CDG | 40 | Bộ | |
| 101 | Giằng cột GC-14 | 42 | Bộ | |
| 102 | Giằng cột GC-16 | 17 | Bộ | |
| 103 | Giằng cột GC-18 | 49 | Bộ | |
| 104 | Giằng cột GC-20 | 19 | Bộ | |
| 105 | Dây néo cáp thép TK70-12 | 33 | Bộ | |
| 106 | Dây néo cáp thép TK70-14 | 32 | Bộ | |
| 107 | Dây néo cáp thép TK70-16 | 10 | Bộ | |
| 108 | Dây néo cáp thép TK70-18 | 4 | Bộ | |
| 109 | Móng cột MT3-12 | 70 | Móng | |
| 110 | Móng cột MT3-14 | 41 | Móng | |
| 111 | Móng cột MT4-14 | 78 | Móng | |
| 112 | Móng cột MT4-16 | 14 | Móng | |
| 113 | Móng cột MT4-18 | 19 | Móng | |
| 114 | Móng cột MT5-14 | 2 | Móng | |
| 115 | Móng cột MT5-16 | 29 | Móng | |
| 116 | Móng cột MT5-18 | 24 | Móng | |
| 117 | Móng cột MT5-20 | 16 | Móng | |
| 118 | Móng cột MT6-16 | 11 | Móng | |
| 119 | Móng cột MT6-18 | 29 | Móng | |
| 120 | Móng cột MT6-20 | 33 | Móng | |
| 121 | Móng cột MTK4-12 | 2 | Móng | |
| 122 | Móng cột MTK4-14 | 39 | Móng | |
| 123 | Móng cột MTK6-16 | 17 | Móng | |
| 124 | Móng cột MTK6-18 | 49 | Móng | |
| 125 | Móng cột MTK8-20 | 10 | Móng | |
| 126 | Móng cột MT4-20 | 8 | Móng | |
| 127 | Móng cột MTK-XT-20 | 3 | Móng | |
| 128 | Móng néo MN15-5 | 40 | Móng | |
| 129 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 475 | Vị trí | |
| 130 | Thí nghiệm sứ đứng | 69 | Quả | |
| 131 | Thí nghiệm chuỗi Polyme | 86 | chuỗi | |
| 132 | Thí nghiệm chống sét van | 13 | Bộ | |
| 133 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố thông minh | 9 | Bộ | |
| 134 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 4 | Bộ | |
| 135 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 6 | Bộ | |
| 136 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-120 | 3.447 | m | |
| 137 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-95 | 29.883 | m | |
| 138 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-70 | 33.960 | m | |
| 139 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-50 | 86.775 | m | |
| 140 | Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện | 975 | m | |
| 141 | Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện | 4.890 | m | |
| 142 | Tháo thu hồi Cáp treo 24kV 3x240 | 405 | m | |
| 143 | Tháo thu hồi Tụ bù 6kV | 1 | bộ | |
| 144 | Tháo thu hồi Cầu dao cách ly DN-6kV-200A | 1 | bộ | |
| 145 | Tháo thu hồi Cầu dao cách ly DN-35kV-400A | 1 | bộ | |
| 146 | Tháo thu hồi Chống sét van 6kV | 2 | bộ | |
| 147 | Tháo thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 148 | Tháo thu hồi Chống sét thông minh | 21 | bộ | |
| 149 | Tháo thu hồi Cầu chì 22kV | 1 | bộ | |
| 150 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-10 | 72 | Cột | |
| 151 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12 | 126 | Cột | |
| 152 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-14 | 16 | Cột | |
| 153 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-16 | 7 | Cột | |
| 154 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-18 | 1 | Cột | |
| 155 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-20 | 12 | Cột | |
| 156 | Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H H-8,5 | 7 | Cột | |
| 157 | Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H H-9,5 | 13 | Cột | |
| 158 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 24 kV | 393 | Chuỗi | |
| 159 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 35 kV | 759 | Chuỗi | |
| 160 | Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV | 75 | Chuỗi | |
| 161 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24 kV | 884 | quả | |
| 162 | Tháo thu hồi Sứ đứng 35 kV | 1.163 | quả | |
| 163 | Tháo thu hồi Xà đỡ tụ bù XĐTB-6 | 1 | Bộ | |
| 164 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn XĐG∆-6 | 1 | Bộ | |
| 165 | Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đơn XR-22B | 5 | Bộ | |
| 166 | Tháo thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-22 | 6 | Bộ | |
| 167 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn XĐT∆-22 | 17 | Bộ | |
| 168 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đơn XĐT-22 | 40 | Bộ | |
| 169 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt tam giác cột đơn XĐV-22 | 2 | Bộ | |
| 170 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt bằng cột đơn XĐV-22 | 28 | Bộ | |
| 171 | Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆-22 | 3 | Bộ | |
| 172 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp kiểu Z cột đúp ngang tuyến XNZ-35N | 2 | Bộ | |
| 173 | Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLSD-22 | 15 | Bộ | |
| 174 | Tháo thu hồi Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn XNSC-22 | 7 | Bộ | |
| 175 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-22 | 18 | Bộ | |
| 176 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc lệch | 5 | Bộ | |
| 177 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc tam giác cột đơn XĐG∆-22 | 8 | Bộ | |
| 178 | Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đúp XN∆-22N | 4 | Bộ | |
| 179 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng cột đôi XNSD-22N | 4 | Bộ | |
| 180 | Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi XNLSC-22N | 3 | Bộ | |
| 181 | Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ đứng XNLSD-22D | 1 | Bộ | |
| 182 | Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-35N | 3 | Bộ | |
| 183 | Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ chuỗi XNLSC-22D | 1 | Bộ | |
| 184 | Tháo thu hồi Xà néo bằng cột đúp sứ chuỗi XNSC-22D | 5 | Bộ | |
| 185 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp dọc tuyến XĐG-6D | 2 | Bộ | |
| 186 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp ngang tuyến XĐG-6N | 2 | Bộ | |
| 187 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp sứ chuỗi XNSC-22N | 12 | Bộ | |
| 188 | Tháo thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến kiểu lệch sứ chuỗi XNLSC-35D | 2 | Bộ | |
| 189 | Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến kiểu lệch sứ chuỗi XNLSC-35N | 2 | Bộ | |
| 190 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn kiểu tam giác XĐG∆-35 | 1 | Bộ | |
| 191 | Tháo thu hồi Xà đỡ cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ đứng | 2 | Bộ | |
| 192 | Tháo thu hồi Xà đấu điện cân XR-35B | 22 | Bộ | |
| 193 | Tháo thu hồi Xà đỡ chống sét XCS-6 | 1 | Bộ | |
| 194 | Tháo thu hồi Xà đỡ cầu chì XSI-6 | 1 | Bộ | |
| 195 | Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-1 | 14 | Bộ | |
| 196 | Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-2 | 6 | Bộ | |
| 197 | Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-3 | 1 | Bộ | |
| 198 | Tháo thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35 | 11 | Bộ | |
| 199 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-35 | 10 | Bộ | |
| 200 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu tam giác XĐT∆-35 | 120 | Bộ | |
| 201 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ | 1 | Bộ | |
| 202 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-35 | 26 | Bộ | |
| 203 | Tháo thu hồi Ghế thao tác GCĐ-2,5 | 1 | Bộ | |
| 204 | Tháo thu hồi Ghế thao tác GCĐ | 2 | Bộ | |
| 205 | Tháo thu hồi Móc sứ chuỗi MSC | 2 | Bộ | |
| 206 | Tháo thu hồi Thang trèo TT | 1 | Bộ | |
| 207 | Tháo thu hồi Cồ dề chống sét CDCS-35 | 19 | Bộ | |
| 208 | Tháo thu hồi Dây néo DN | 93 | Bộ | |
| 209 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp dọc tuyến XĐG-35D | 1 | Bộ | |
| 210 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu bằng XĐV-35 | 27 | Bộ | |
| 211 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu tam giác XĐV∆-35 | 30 | Bộ | |
| 212 | Tháo thu hồi Xà đỡ cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XĐKSCĐ-35 | 7 | Bộ | |
| 213 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ đứng XNKSD-35 | 2 | Bộ | |
| 214 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-35 | 1 | Bộ | |
| 215 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu bằng sứ chuối XNSC-35 | 15 | Bộ | |
| 216 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35D | 3 | Bộ | |
| 217 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35N | 11 | Bộ | |
| 218 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu tam giác sứ chuỗi XN∆SC-35 | 21 | Bộ | |
| 219 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-35 | 3 | Bộ | |
| 220 | Tháo thu hồi Xà đỡ lệch cột đơn sứ đứng XĐLSD-35 | 6 | Bộ | |
| 221 | Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35B | 15 | Bộ | |
| 222 | Tháo thu hồi Xà cầu dao XCDII-6 | 1 | Bộ | |
| 223 | Tháo thu hồi Xà néo cột cổng hình II XNII 22A | 1 | Bộ | |
| 224 | Tháo thu hồi Xà néo cột cổng hình II XNII 22B | 1 | Bộ | |
| 225 | Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35C | 12 | Bộ | |
| 226 | Tháo thu hồi Xà cầu dao XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 227 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột | 25 | Bộ | |
| 228 | Vận chuyển vật tư thu hồi Ô tô 10 tấn | 16 | ca | |
| D | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 100 | cái | |
| 2 | Sơn cáp chống cháy | 130 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2 | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối cáp lõi đồng 3 pha 35kV (gồm cả măng sông nối cáp) | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE 100 PN12,5-DN180/153,4 | 36 | m | |
| 9 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F150 | Chương V | 326 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø195/150 | Chương V | 2.271 | m |
| 11 | Xà chống sét van và đỡ cáp CSV-ĐC | 11 | Bộ | |
| 12 | Trụ đỡ cáp lực | 2 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột LT-18-20 GĐC-18-20 | 4 | Bộ | |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | 29,02 | m | |
| 15 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất | 586,69 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | 149,24 | m | |
| 17 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | 446,69 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông | 8,74 | m | |
| 19 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông | 16,36 | m | |
| 20 | Hào cáp đôi qua đường bê tông | 89,22 | m | |
| 21 | Hào cáp đôi qua đường nhựa | 73,9 | m | |
| 22 | Mương cáp xây 1m MC-1 | 15,46 | m | |
| 23 | Tháo lắp lại tấm đan mương cáp hiện có | 110 | m | |
| 24 | Tháo lắp lại tấm đan mương cáp hiện có | 103 | m | |
| 25 | Móng trụ đỡ cáp | 2 | móng | |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp bằng bê tông | 61,571 | cái | |
| 27 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | 149,24 | m | |
| 28 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block | 446,69 | m | |
| 29 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông | 8,74 | m | |
| 30 | Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông | 16,36 | m | |
| 31 | Hoàn trả Hào cáp đôi qua đường bê tông | 89,22 | m | |
| 32 | Hoàn trả Hào cáp đôi qua đường nhựa | 73,9 | m | |
| 33 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | 7 | sợi | |
| E | PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-185 | 12 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | 24 | Quả | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 24 | sợi | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 48 | cái |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185 | Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27 | 60 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm² | Chương V | 48 | m |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột cổng 2,6m XCD-2,6 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RS.22-2 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ biến điện áp X-TU | 2 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện GCĐ-2 | 2 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT | 2 | Bộ | |
| 16 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 4 | Máy | |
| 17 | Thí nghiệm máy ngắt | 2 | Máy | |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van | 4 | Bộ | |
| 19 | Thí nghiệm cầu dao | 4 | Bộ | |
| 20 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 8 | Bộ | |
| 21 | Thí nghiệm sứ đứng | 1 | Quả | |
| F | PHẦN ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp công tơ 3 pha | 3 | hộp | |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150 | Chương V | 36 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | 4 | Quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | 8 | Quả | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 12 | sợi | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 27 | cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm² | Chương V | 45 | m |
| 14 | Xà đỡ máy biến điện áp và chống sét van X-TU-CSV | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ máy biến dòng điện X-TI | 3 | Bộ | |
| 16 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 3 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT | 3 | Bộ | |
| 18 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 9 | Máy | |
| 19 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha | 9 | Máy | |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van | 7 | Bộ | |
| 21 | Thí nghiệm công tơ | 3 | Bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi