Gói thầu: NPC-JICA-TN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ cho khu vực thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779669-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC-JICA-TN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ cho khu vực thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210766771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 07:18:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,611,460,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp3Bộ
2Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2147m
3Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm23.029m
4Dây chống sét TK-501.217m
5Dây dẫn AC-120/1918m
6Dây dẫn AC-150/2484m
7Dây nhôm lõi thép (dây lèo) AC-120/19-L1.420m
8Dây nhôm lõi thép AC-120/1994.473m
9Dây nhôm lõi thép AC-150/2456.052m
10Dây nhôm lõi thép AC-185/2916.998m
11Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPE64m
12Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-150/247.239m
13Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-185/296.887m
14Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-185/297.269m
15Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV AsXV 35kV-150/2412m
16Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4bộ
17Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4bộ
18Cầu dao phụ tải 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2bộ
19Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời10bộ
20Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời3bộ
21Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)5bộ
22Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)4bộ
23Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-12,5kA/s2Bộ
24Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA4Bộ
25Chống sét van 24kV ngoài trời4Bộ
26Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang4Bộ
27Cầu chì tự rơi 22KV - 100A, loại 1 pha8Bộ
28Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-22/0,11kV-100VA6Bộ
29Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-35/0,11kV-100VA3Bộ
30Biến dòng điện 1 pha 22kV TI-22kV-30 VA6Bộ
31Biến dòng điện 1 pha 35kV TI-35kV-30 VA3Bộ
32Chống sét van 35kV ngoài trời3Bộ
33Chống sét van 24kV ngoài trời4Bộ
B Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
C PHẦN TRUNG THẾ
1Tháo hạ và lắp lại chống sét thông minh đường dây 22kV34bộ
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120Chương V4.179Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V183Cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông GN-185Chương V30Cái
5Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-120Chương V24Cái
6Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-150Chương V63Cái
7Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-185Chương V36Cái
8Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-95Chương V6Cái
9Ống nối dây AC120Chương V47Cái
10Ống nối dây AC150Chương V29Cái
11Ống nối dây AC185Chương V11Cái
12Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V36Cái
13Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V30Cái
14Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V39Cái
15Đầu cốt đồng Cu -35Chương V78Cái
16Phụ kiện đỡ dây chống sét14Bộ
17Phụ kiện néo dây chống sét8Bộ
18Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc96sợi
19Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V78m
20Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kVChương V126Quả
21Lắp đặt Sứ đứng 24 kV dùng cho dây bọcChương V50Quả
22Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kVChương V2.068Quả
23Lắp đặt Sứ đứng 35 kV dùng cho dây bọcChương V46Quả
24Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 22 kV đơnChương V408Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV đơnChương V192Chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 24 kV képChương V48Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV képChương V60Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22kV đơn dùng cho dây trầnChương V627Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV đơn dùng cho dây bọcChương V246Chuỗi
30Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây trầnChương V889Chuỗi
31Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây bọcChương V75Chuỗi
32Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây trầnChương V24Chuỗi
33Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây bọcChương V15Chuỗi
34Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây trầnChương V36Chuỗi
35Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây bọcChương V36Chuỗi
36Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V70Cột
37Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0Chương V2Cột
38Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5Chương V115Cột
39Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0Chương V40Cột
40Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0Chương V46Cột
41Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Chương V29Cột
42Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0Chương V24Cột
43Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0Chương V35Cột
44Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2Chương V54Cột
45Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11,0Chương V22Cột
46Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0Chương V96Cột
47Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2Chương V44Cột
48Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-14,0Chương V29Cột
49Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11,0Chương V14Cột
50Tiếp địa RC-217Bộ
51Tiếp địa RC-4402Bộ
52Tiếp địa RC-656Bộ
53Xà cầu dao cột cổng XCD-2,51Bộ
54Xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-19Bộ
55Ghế cách điện cột đơn GCĐ-112Bộ
56Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-22Z119Bộ
57Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha lệch dọc - chuỗi đỡ XĐT-22D-C18Bộ
58Xà đỡ góc 35 kV 3 pha bằng XĐG-35B285Bộ
59Xà đỡ góc cột đơn 3 pha tam giác XĐG-35Z9Bộ
60Thanh đỡ chuỗi TĐC33Bộ
61Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT13Bộ
62Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN-22B17Bộ
63Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-22Z9Bộ
64Xà néo góc đơn 22kV 3 pha lệch dọc XN-22D19Bộ
65Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-N37Bộ
66Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-22Z-N11Bộ
67Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột ngang tuyến XNĐ-22D-N18Bộ
68Xà néo cuối kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-D10Bộ
69Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột dọc tuyến XNĐ-22D-D3Bộ
70Xà néo cột cổng XNII-3,61Bộ
71Xà néo cột cổng XNII-27Bộ
72Xà néo cột cổng XNII-2,52Bộ
73Xà néo cột Recloser XNII-2,62Bộ
74Xà néo cột cổng XNII-317Bộ
75Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-222Bộ
76Xà rẽ cột kép 22kV rẽ 3 pha dọc cột XR-22D1Bộ
77Xà đỡ dây 1 sứ XP-122Bộ
78Xà đỡ dây 3 sứ XP-212Bộ
79Xà phụ đỡ lèo cột cầu dao XP-312Bộ
80Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-35Z1Bộ
81Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha lệch dọc - chuổi đỡ XĐT-35D-C17Bộ
82Xà đỡ cột đơn 2 mạch 35kV XĐK-3531Bộ
83Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35B15Bộ
84Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-35Z4Bộ
85Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN-35D14Bộ
86Xà néo cột đơn 2 mạch 35kV XNK-354Bộ
87Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNĐ-35B-N37Bộ
88Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-35Z-N9Bộ
89Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột ngang tuyến XNĐ-35D-N10Bộ
90Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ-35B-D3Bộ
91Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột dọc tuyến XNĐ-35D-D4Bộ
92Xà néo góc cột kép 2 mạch 35kV hai cột ngang tuyến XNK-35N10Bộ
93Xà néo mạch kép 4 cột XTK-353Bộ
94Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV XR-3534Bộ
95Chụp cột đơn 3m CĐC-397Bộ
96Chụp cột đơn 4m CĐC-421Bộ
97Cổ dề đỡ dây chống sét CS-114Bộ
98Cổ dề néo dây chống sét CS-23Bộ
99Cổ dề néo dây chống sét CS-32Bộ
100Cổ dề néo dây néo CDG40Bộ
101Giằng cột GC-1442Bộ
102Giằng cột GC-1617Bộ
103Giằng cột GC-1849Bộ
104Giằng cột GC-2019Bộ
105Dây néo cáp thép TK70-1233Bộ
106Dây néo cáp thép TK70-1432Bộ
107Dây néo cáp thép TK70-1610Bộ
108Dây néo cáp thép TK70-184Bộ
109Móng cột MT3-1270Móng
110Móng cột MT3-1441Móng
111Móng cột MT4-1478Móng
112Móng cột MT4-1614Móng
113Móng cột MT4-1819Móng
114Móng cột MT5-142Móng
115Móng cột MT5-1629Móng
116Móng cột MT5-1824Móng
117Móng cột MT5-2016Móng
118Móng cột MT6-1611Móng
119Móng cột MT6-1829Móng
120Móng cột MT6-2033Móng
121Móng cột MTK4-122Móng
122Móng cột MTK4-1439Móng
123Móng cột MTK6-1617Móng
124Móng cột MTK6-1849Móng
125Móng cột MTK8-2010Móng
126Móng cột MT4-208Móng
127Móng cột MTK-XT-203Móng
128Móng néo MN15-540Móng
129Thí nghiệm Điện trở tiếp đất475Vị trí
130Thí nghiệm sứ đứng69Quả
131Thí nghiệm chuỗi Polyme86chuỗi
132Thí nghiệm chống sét van13Bộ
133Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố thông minh9Bộ
134Thí nghiệm cầu dao cách ly4Bộ
135Thí nghiệm cầu dao phụ tải6Bộ
136Tháo thu hồi Dây nhôm AC-1203.447m
137Tháo thu hồi Dây nhôm AC-9529.883m
138Tháo thu hồi Dây nhôm AC-7033.960m
139Tháo thu hồi Dây nhôm AC-5086.775m
140Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện975m
141Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện4.890m
142Tháo thu hồi Cáp treo 24kV 3x240405m
143Tháo thu hồi Tụ bù 6kV1bộ
144Tháo thu hồi Cầu dao cách ly DN-6kV-200A1bộ
145Tháo thu hồi Cầu dao cách ly DN-35kV-400A1bộ
146Tháo thu hồi Chống sét van 6kV2bộ
147Tháo thu hồi Chống sét van 35kV1bộ
148Tháo thu hồi Chống sét thông minh21bộ
149Tháo thu hồi Cầu chì 22kV1bộ
150Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-1072Cột
151Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12126Cột
152Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-1416Cột
153Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-167Cột
154Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-181Cột
155Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-2012Cột
156Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H H-8,57Cột
157Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H H-9,513Cột
158Tháo thu hồi Chuỗi néo 24 kV393Chuỗi
159Tháo thu hồi Chuỗi néo 35 kV759Chuỗi
160Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV75Chuỗi
161Tháo thu hồi Sứ đứng 24 kV884quả
162Tháo thu hồi Sứ đứng 35 kV1.163quả
163Tháo thu hồi Xà đỡ tụ bù XĐTB-61Bộ
164Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn XĐG∆-61Bộ
165Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đơn XR-22B5Bộ
166Tháo thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-226Bộ
167Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn XĐT∆-2217Bộ
168Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đơn XĐT-2240Bộ
169Tháo thu hồi Xà đỡ vượt tam giác cột đơn XĐV-222Bộ
170Tháo thu hồi Xà đỡ vượt bằng cột đơn XĐV-2228Bộ
171Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆-223Bộ
172Tháo thu hồi Xà néo cột đúp kiểu Z cột đúp ngang tuyến XNZ-35N2Bộ
173Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLSD-2215Bộ
174Tháo thu hồi Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn XNSC-227Bộ
175Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-2218Bộ
176Tháo thu hồi Xà đỡ góc lệch5Bộ
177Tháo thu hồi Xà đỡ góc tam giác cột đơn XĐG∆-228Bộ
178Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đúp XN∆-22N4Bộ
179Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng cột đôi XNSD-22N4Bộ
180Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi XNLSC-22N3Bộ
181Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ đứng XNLSD-22D1Bộ
182Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-35N3Bộ
183Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ chuỗi XNLSC-22D1Bộ
184Tháo thu hồi Xà néo bằng cột đúp sứ chuỗi XNSC-22D5Bộ
185Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp dọc tuyến XĐG-6D2Bộ
186Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp ngang tuyến XĐG-6N2Bộ
187Tháo thu hồi Xà néo cột đúp sứ chuỗi XNSC-22N12Bộ
188Tháo thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến kiểu lệch sứ chuỗi XNLSC-35D2Bộ
189Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến kiểu lệch sứ chuỗi XNLSC-35N2Bộ
190Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn kiểu tam giác XĐG∆-351Bộ
191Tháo thu hồi Xà đỡ cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ đứng2Bộ
192Tháo thu hồi Xà đấu điện cân XR-35B22Bộ
193Tháo thu hồi Xà đỡ chống sét XCS-61Bộ
194Tháo thu hồi Xà đỡ cầu chì XSI-61Bộ
195Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-114Bộ
196Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-26Bộ
197Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-31Bộ
198Tháo thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn XRL-3511Bộ
199Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-3510Bộ
200Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu tam giác XĐT∆-35120Bộ
201Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ1Bộ
202Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-3526Bộ
203Tháo thu hồi Ghế thao tác GCĐ-2,51Bộ
204Tháo thu hồi Ghế thao tác GCĐ2Bộ
205Tháo thu hồi Móc sứ chuỗi MSC2Bộ
206Tháo thu hồi Thang trèo TT1Bộ
207Tháo thu hồi Cồ dề chống sét CDCS-3519Bộ
208Tháo thu hồi Dây néo DN93Bộ
209Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đúp dọc tuyến XĐG-35D1Bộ
210Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu bằng XĐV-3527Bộ
211Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu tam giác XĐV∆-3530Bộ
212Tháo thu hồi Xà đỡ cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XĐKSCĐ-357Bộ
213Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ đứng XNKSD-352Bộ
214Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-351Bộ
215Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu bằng sứ chuối XNSC-3515Bộ
216Tháo thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35D3Bộ
217Tháo thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35N11Bộ
218Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu tam giác sứ chuỗi XN∆SC-3521Bộ
219Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-353Bộ
220Tháo thu hồi Xà đỡ lệch cột đơn sứ đứng XĐLSD-356Bộ
221Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35B15Bộ
222Tháo thu hồi Xà cầu dao XCDII-61Bộ
223Tháo thu hồi Xà néo cột cổng hình II XNII 22A1Bộ
224Tháo thu hồi Xà néo cột cổng hình II XNII 22B1Bộ
225Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35C12Bộ
226Tháo thu hồi Xà cầu dao XCD-351Bộ
227Tháo thu hồi Chụp đầu cột25Bộ
228Vận chuyển vật tư thu hồi Ô tô 10 tấn16ca
D PHẦN CÁP NGẦM
1Mốc báo hiệu cáp bằng sứ100cái
2Sơn cáp chống cháy130m2
3Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V2bộ
4Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V2bộ
5Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V8bộ
6Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V2bộ
7Lắp đặt Hộp nối cáp lõi đồng 3 pha 35kV (gồm cả măng sông nối cáp)Chương V11bộ
8Lắp đặt Ống nhựa HDPE 100 PN12,5-DN180/153,436m
9Lắp đặt Ống thép luồn cáp F150Chương V326m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø195/150Chương V2.271m
11Xà chống sét van và đỡ cáp CSV-ĐC11Bộ
12Trụ đỡ cáp lực2Bộ
13Giá đỡ cáp lên cột LT-18-20 GĐC-18-204Bộ
14Hào cáp đơn đi dưới nền đất29,02m
15Hào cáp đôi đi dưới nền đất586,69m
16Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block149,24m
17Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block446,69m
18Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông8,74m
19Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông16,36m
20Hào cáp đôi qua đường bê tông89,22m
21Hào cáp đôi qua đường nhựa73,9m
22Mương cáp xây 1m MC-115,46m
23Tháo lắp lại tấm đan mương cáp hiện có110m
24Tháo lắp lại tấm đan mương cáp hiện có103m
25Móng trụ đỡ cáp2móng
26Mốc báo hiệu cáp bằng bê tông61,571cái
27Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block149,24m
28Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Block446,69m
29Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông8,74m
30Hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè bê tông16,36m
31Hoàn trả Hào cáp đôi qua đường bê tông89,22m
32Hoàn trả Hào cáp đôi qua đường nhựa73,9m
33Thí nghiệm cáp ngầm trung thế7sợi
E PHẦN RECLOSER
1Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-18512Cái
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2424Quả
3Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc24sợi
4Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V48cái
5Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V12cái
6Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V56cái
7Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo4cái
8Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2760m
9Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V48m
10Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²Chương V48m
11Xà đỡ cầu dao cột cổng 2,6m XCD-2,62Bộ
12Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RS.22-22Bộ
13Xà đỡ biến điện áp X-TU2Bộ
14Ghế cách điện GCĐ-22Bộ
15Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT2Bộ
16Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha4Máy
17Thí nghiệm máy ngắt 2Máy
18Thí nghiệm chống sét van4Bộ
19Thí nghiệm cầu dao4Bộ
20Thí nghiệm cầu chì tự rơi8Bộ
21Thí nghiệm sứ đứng1Quả
F PHẦN ĐO ĐẾM
1Lắp đặt Hộp công tơ 3 pha3hộp
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V36Cái
3Lắp đặt Sứ đứng SĐ-354Quả
4Lắp đặt Sứ đứng SĐ-248Quả
5Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc12sợi
6Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V27cái
7Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V6cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V15cái
9Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V6cái
10Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo6cái
11Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2760m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V36m
13Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²Chương V45m
14Xà đỡ máy biến điện áp và chống sét van X-TU-CSV3Bộ
15Xà đỡ máy biến dòng điện X-TI3Bộ
16Ghế cách điện cột đơn GCĐ-13Bộ
17Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT3Bộ
18Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha9Máy
19Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha9Máy
20Thí nghiệm chống sét van7Bộ
21Thí nghiệm công tơ3Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->