Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà trực ca Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Nhà trực ca Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL của EVNNPC- PC Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 07:54:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,645,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5742 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| B | Phần sân nhà trực cũ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,91 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,575 | m3 |
| 5 | Làm mặt bằng Sikafloor Chapdur Grey (đơn giá bao gồm: vật liệu, nhân công và máy làm mặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 891,82 | Kg |
| 6 | Làm mặt bằng Sikafloor Chapdur Grey (đơn giá bao gồm: vật liệu, nhân công và máy làm mặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,91 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | m |
| C | Trụ cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8205 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| D | Phần trụ cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2171 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0723 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2387 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 11 | Kẻ chỉ, đắp đầu trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 13 | Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,862 | m2 |
| E | Biển tên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4986 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4248 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6247 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9136 | m2 |
| 8 | Bộ lô gô và chữ tên đơn vị bằng Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3277 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6696 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| G | Sửa Phòng làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3447 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9763 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Xây, trát, sơn, ốp, lát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3837 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,185 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,168 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng thép hộp mã kẽm, trần tôn giả gỗ dày 0.45 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7626 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,168 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,185 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7626 | m2 |
| I | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | md |
| 5 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,04 | cái |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng; Kính an toàn dày 6.38mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng; Kính an toàn dày 6.38mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 8 | SXLD hoa sắt sổ bằng thép hộp 14x14mm, Sơn 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 32A 10kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi