Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:56:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phận trách công tác Tài chính – kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kinh tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 12KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 -500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,707 | m3 |
| 2 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,379 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,376 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 5 | Vãi màn bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,324 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,712 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,569 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,964 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,28 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,08 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,3 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.037 | kg |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,144 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,144 | m2 |
| 20 | Sản xuất cổng sắt hộp vuông 30x60 bịt tôn khoán gọn theo thiết kế (bao gồm sơn và phụ kiện ray, khóa, lề,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.390,5749 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,3626 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,25 | m2 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II đào bóc phonng hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,858 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi thãi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,858 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,35 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,3407 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.863,9293 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót 01 lớp bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,779 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3712 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,888 | m2 |
| 7 | Trát hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,204 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9263 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,5 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,523 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,792 | m2 |
| 13 | Thép hình khung nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,4 | kg |
| 14 | Cung cấp buloong cẩu lắp M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,325 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2404 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0846 | m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 315mm dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 20 | Lắp đặt nối Upvc D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 31 | Lắp đặt Rắc co UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng song ren trong, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng song HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | LĐ ống nhựa HDPE bằng dán keo, đk 32dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt vòi đồng gạt tay D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong mạ đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt co, cút , tê UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, cút , tê UPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 2X10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE; D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 3 | Luồn dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8333 | m3 |
| 10 | Khung bu lông móng cột M24x750x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 12 | Lắp lộng gắn đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | CĐ |
| 13 | Lắp đèn pha LED 400W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 15 | Lắp tủ điện âm tường 600x400x250 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE; D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | 1000v |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | m3 |
| F | BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 8 | Trồng cây Cau vua cây cao 2-3m đk thân 25-30cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1/90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại ) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phận trách công tác Tài chính – kế toán | 1 | Cao đẳng kinh tế trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề | 10 | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp 0,5-0,8m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 9T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 50kg | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-7T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định (Chủ sở hữu phương tiện hoặc thêu phải có giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định) | 2 |
| 9 | Máy hàn 12KW | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 -500 lít | Chất lượng đạt tối thiểu 70% (Hoạt động và huy động tốt) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi