Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:54:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846 triệu đồng. Trong đó 3.846 triệu đồng = 2 x 1.923 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 57,124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 89,1424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 69,8224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,7222 | m3 |
| 5 | Đào nền sân khấu | Chương V | 6,958 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 91,8946 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 5,1744 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 395,1082 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,216 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 43,8216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,403 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3904 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,3275 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,1711 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 15,5025 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,7355 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,8946 | m2 |
| 20 | Ốp gạch chân tường kích thước 600x600m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,148 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 69,8224 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8914 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớp | Chương V | 43,8216 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8216 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,536 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 17,1 | m2 |
| 29 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 5,358 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 33,346 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3928 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 23,586 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10W | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợp | Chương V | 18 | hộp |
| 43 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 61 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 61 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 260 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 61 | m |
| 53 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục | Chương V | 8,025 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn tính trong DT sơn toàn nhà) | Chương V | 8,025 | m2 |
| 55 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Măng sông (nối thẳng) DN90 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,632 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,802 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9958 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 72 | Ngâm xi măng chống thấm | Chương V | 1 | bể |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,013 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2192 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Nắp tôn có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Trọn bộ vật liệu lọc | Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 81 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,023 | m3 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ | Chương V | 137,2598 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 137,2598 | m2 |
| 87 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 73,3676 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,3676 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 47 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 67 | m |
| 92 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây 2x2,5mm2 | Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 94 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Bu lông M10 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Ê cu và long đen | Chương V | 8 | Bộ |
| 98 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 100 | Đào mương đặt ống | Chương V | 1,92 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Giếng khoan | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cút PVC nhựa D34 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Clefin D34, D25 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Máy bơm giếng khoan công suất 3m3/h; H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Máy bơm giếng khoan cs 6m3/ H=40m | Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7014 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,8509 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1513 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1802 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,61 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 127 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8666 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4149 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 130 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,394 | m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 136 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Chương V | 1 | Bể |
| 137 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1 | Bể |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0861 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7722 | m3 |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,056 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,056 | tấn |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0583 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5382 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4007 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8204 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,3413 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,5178 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,6044 | m2 |
| 158 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,3413 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,3222 | m2 |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5021 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn, Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6104 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2267 | m2 |
| 165 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,22 | m2 |
| 166 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 9,359 | m2 |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2899 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,4049 | m3 |
| 170 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 4,7945 | m2 |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 2,9445 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,08 | m2 |
| 173 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,72 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,8 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 178 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mm | Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồ | Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Dây mềm cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mm | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 191 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Van 1 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Van 2 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Van 2 chiều D32 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Van 2 chiều D50 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 205 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 206 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 207 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Xi phông cho ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Xi phông cho ống nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 221 | Tê nhựa PVC DN110 | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Tê nhựa PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Tê nhựa PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Tê nhựa PVC DN110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Tê nhựa PVC DN76/34 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 229 | Cút 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Cút 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Măng sông nối thẳng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 233 | Van bi nhựa D27 xả cặn két nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 41,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 71,2792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 56,7004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,6756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 77,7068 | m2 |
| 6 | Đào nền sân khấu | Chương V | 2,2714 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 435,3494 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 32,4448 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,573 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,2726 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 222,0768 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,63 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,755 | m3 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 9,45 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,5635 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,7068 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,066 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 56,7004 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớp | Chương V | 32,4448 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,4448 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 1,88 | m2 |
| 28 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,384 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 23,048 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2496 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 16,064 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10W | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 18 | hộp |
| 41 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 60 | m |
| 51 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục | Chương V | 7,75 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,75 | m2 |
| 53 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Măng sông (nối thẳng) DN90 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,632 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,802 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9958 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 69 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 70 | Ngâm xi măng chống thấm | Chương V | 1 | bể |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,013 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2192 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nắp tôn có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Trọn bộ vật liệu lọc | Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 79 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 180,926 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180,926 | m2 |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 48,58 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,58 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 65 | m |
| 89 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 91 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Bu lông M10 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Ê cu và long đen | Chương V | 8 | Bộ |
| 95 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 97 | Đào mương đặt ống | Chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 - D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Giếng khoan | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Clefin D34, D25 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/h H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/h; H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7066 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8219 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1125 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7522 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,61 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 123 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8666 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4149 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 126 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,394 | m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 132 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Chương V | 1 | Bể |
| 133 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1 | Bể |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5324 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0826 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 140 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9359 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0583 | m3 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,195 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 149 | Gia công cột bằng thép | Chương V | 0,0591 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0591 | tấn |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0661 | tấn |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0661 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0293 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0293 | tấn |
| 155 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5965 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,077 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,7696 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,4015 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,339 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,2444 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,79 | m2 |
| 162 | Trát lanh tô, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,4015 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,5734 | m2 |
| 165 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4475 | m3 |
| 167 | Lát nền, sàn chống trơn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,732 | m2 |
| 168 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,22 | m2 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 8,028 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,028 | m2 |
| 171 | Láng chống thấm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,028 | m2 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1734 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,3315 | m3 |
| 175 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 2,55 | m2 |
| 176 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,089 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,925 | m2 |
| 180 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 2,9445 | m2 |
| 181 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,08 | m2 |
| 182 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,72 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,8 | m2 |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 187 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=90mm | Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồ | Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 15 | m |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Dây mềm cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mm | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 200 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Van 1 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Van 2 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Van 2 chiều D32 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Van 2 chiều D50 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 216 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 221 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76 | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Xi phông cho ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Xi phông cho ống nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 231 | Tê nhựa PVC DN110 | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Tê nhựa PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Tê nhựa PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê nhựa PVC DN76/34 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Cút 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Cút 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 241 | Măng sông nối thẳng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 242 | Van bi nhựa D27 xả cặn két nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN NGOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 47,026 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 88,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 69,8224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 133,6342 | m2 |
| 6 | Đào nền sân khấu | Chương V | 7,1488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 154,9198 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 5,1744 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,216 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,3829 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,1859 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,148 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 16,9127 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 375,1714 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,336 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3904 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,8205 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 205,3509 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 69,8224 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8856 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớp | Chương V | 43,8216 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,1976 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,536 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,568 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 14,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 4,512 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 25,288 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3973 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 23,586 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10W | Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa lắp công tắc. ổ cắm | Chương V | 18 | hộp |
| 44 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 61 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 260 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 61 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 260 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 61 | m |
| 54 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục | Chương V | 8,025 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn tính trong DT sơn toàn nhà) | Chương V | 8,025 | m2 |
| 56 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Măng sông nối thẳng D90 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Kẹp giữ ống D90 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,632 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,802 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9958 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,812 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 72 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 73 | Ngâm xi măng chống thấm | Chương V | 1 | bể |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,013 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2192 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Nắp tôn có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Trọn bộ vật liệu lọc | Chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 82 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7384 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,569 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,7236 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3113 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,134 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,8105 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3969 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,197 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,3251 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,1936 | m3 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,938 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,9744 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 211,9 | m |
| 107 | Gia công cánh cổng sắt | Chương V | 12,5 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,5 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,5 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt tường rào thoáng | Chương V | 63,064 | m2 |
| 111 | Bánh xe cổng D100, bánh xe đúc | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bản lề cổng | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Chốt hãm cổng | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 47 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 22 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 69 | m |
| 118 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây 2x2,5mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 120 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Bu lông M10 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Ê cu và long đen | Chương V | 8 | Bộ |
| 124 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 2 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 126 | Đào mương đặt ống | Chương V | 1,92 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Giếng khoan | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Clefin D34, D25 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/h ; H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/h; H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1177 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9001 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0216 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1267 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0416 | m3 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5185 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 153 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7472 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2335 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 13,3694 | m2 |
| 156 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 13,3694 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,641 | m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4464 | m3 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 162 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Chương V | 1 | Bể |
| 163 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1 | Bể |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0845 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7722 | m3 |
| 168 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,056 | tấn |
| 171 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,056 | tấn |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0583 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5382 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4007 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8204 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,3413 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,5178 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,6044 | m2 |
| 184 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,3413 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,3222 | m2 |
| 187 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5021 | m3 |
| 189 | Lát nền, sàn, Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6104 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2267 | m2 |
| 191 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,22 | m2 |
| 192 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 9,359 | m2 |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2899 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,4049 | m3 |
| 196 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 4,7945 | m2 |
| 197 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 2,9445 | m2 |
| 198 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,08 | m2 |
| 199 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,72 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,8 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 202 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 204 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mm | Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồ | Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 15 | m |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 213 | Dây mềm cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 217 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Van 1 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Van 2 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Van 2 chiều D32 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Van 2 chiều D50 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Xi phông cho ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Xi phông cho ống nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 247 | Tê nhựa PVC DN110 | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Tê nhựa PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Tê nhựa PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Tê nhựa PVC DN110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Tê nhựa PVC DN76/34 | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 254 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 255 | Cút 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 256 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Chương V | 6 | cái |
| 257 | Cút 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 258 | Măng sông nối thẳng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 259 | Van bi nhựa D27 xả cặn két nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 260 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4257 | 100m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 95,7293 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 33,7687 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,7222 | m3 |
| 4 | Đào nền sân khấu | Chương V | 6,9247 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 4,0656 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 403,8497 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1,914 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 76,1804 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 42,144 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 56,212 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 93,7625 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9796 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,081 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,0361 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,1846 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 76,1804 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 23,2071 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,3082 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,7293 | m2 |
| 22 | Ốp gạch chân tường kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,348 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,144 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp chống thấm vén chân tường 200 | Chương V | 51,184 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 17,1 | m2 |
| 29 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 7,71 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 33,898 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3928 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 23,586 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn lốp trần D-270 bóng Led 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 3 bóng 10W dài 0,6m lắp âm trần | Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 2 bóng 18W dài 1,2m lắp gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53W | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợp | Chương V | 18 | hộp |
| 42 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2,5)mm2 Dây E bảng điện | Chương V | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 270 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V | 65 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 270 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25 | Chương V | 65 | m |
| 52 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục | Chương V | 8,375 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,375 | m2 |
| 54 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Măng sông (nối thẳng) DN90 | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8301 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3297 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 23,916 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 23,916 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 23,112 | m2 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 23,112 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1752 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm bể | Chương V | 6,1752 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2192 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 75 | Nắp tôn bể | Chương V | 0,902 | m2 |
| 76 | Khóa bể | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nước | Chương V | 1 | ht |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D27 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 80 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút U.PVC 90 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Vòi cấp nước D21 | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,675 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,798 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,591 | m3 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 11,4 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3486 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5521 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5026 | m2 |
| 91 | Ốp gạch thẻ bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,055 | m2 |
| 92 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - Cấp điện máy bơm bể nước | Chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - Cấp điện nhà vệ sinh | Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy SP25 | Chương V | 70 | m |
| 95 | Móc néo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2 | Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 97 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Bu lông M10 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Ê cu và long đen | Chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Cút 90 độ D25 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Giếng khoan sâu 40m | Chương V | 1 | ht |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể) | Chương V | 0,45 | 100m |
| 107 | Cút 90 độ U.PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Crephin D34 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Crephin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/ H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7151 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,088 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1125 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7522 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,61 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 131 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8666 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4149 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 14,7854 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,394 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 140 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Chương V | 1 | Bể |
| 141 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1 | Bể |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4936 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1727 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 148 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3881 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0583 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3303 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,077 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,7696 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,2305 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,339 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,6944 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,95 | m2 |
| 160 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 161 | Gờ móc nước sê nô | Chương V | 16,86 | m |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,2305 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,1834 | m2 |
| 164 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5499 | m3 |
| 166 | Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,0709 | m2 |
| 167 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,22 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 15,651 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,651 | m2 |
| 170 | Láng chống thấm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,651 | m2 |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 2,9445 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,08 | m2 |
| 173 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,72 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,8 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 178 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mm | Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 13 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 13 | m |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Dây mềm cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mm | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 189 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Van 1 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Van 2 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van 2 chiều D32 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Van 2 chiều D50 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76 | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Xi phông cho ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Xi phông cho ống nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 220 | Tê nhựa PVC DN110 | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê nhựa PVC DN60/34 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Măng sông nối thẳng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 231 | Van bi nhựa D27 xả cặn két nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN TÁO 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 85,0909 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 30,5173 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,7222 | m3 |
| 4 | Đào nền sân khấu | Chương V | 6,2857 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 4,8048 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1,885 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm | Chương V | 374,5373 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 68,0884 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 37,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 56,212 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 83,8029 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6898 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,485 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 200,8217 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,2756 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 68,0884 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 19,9557 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,1588 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,0909 | m2 |
| 22 | Ốp gạch ceramic vào chân tường kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,028 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,532 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp chống thấm vén chân tường 200 | Chương V | 47,012 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 17,1 | m2 |
| 29 | Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mm | Chương V | 7,158 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 33,346 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Chương V | 0,3928 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 23,586 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn lốp trần D-270 bóng Led 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 3 bóng 10W dài 0,6m lắp âm trần | Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 2 bóng 18W dài 1,2m lắp gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53W | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợp | Chương V | 18 | hộp |
| 42 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2,5)mm2 Dây E bảng điện | Chương V | 61 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V | 61 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 260 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25 | Chương V | 61 | m |
| 52 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục | Chương V | 8,025 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,025 | m2 |
| 54 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Măng sông (nối thẳng) DN90 | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Kẹp giữ ống thoát nước mưa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8301 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3297 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 23,916 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 23,916 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 23,112 | m2 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 23,112 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1752 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm bể | Chương V | 6,1752 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2192 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 75 | Nắp tôn bể | Chương V | 0,902 | m2 |
| 76 | Khóa bể | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nước | Chương V | 1 | ht |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D27 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 80 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút U.PVC 90 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Vòi cấp nước D21 | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,245 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,266 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,197 | m3 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 3,8 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,9911 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2366 | m2 |
| 91 | Ốp gạch thẻ bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,505 | m2 |
| 92 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - Cấp điện máy bơm bể nước | Chương V | 0,46 | 100m |
| 93 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - Cấp điện nhà vệ sinh | Chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy SP25 | Chương V | 62 | m |
| 95 | Móc néo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2 | Chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 97 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Bu lông M10 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Ê cu và long đen | Chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Cút 90 độ D25 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Giếng khoan sâu 40m | Chương V | 1 | ht |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể) | Chương V | 0,45 | 100m |
| 107 | Cút 90 độ U.PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Crephin D34 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Crephin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/ H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7151 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,088 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1125 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7522 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5185 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 131 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7472 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2335 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 13,3694 | m2 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 13,3694 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,674 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4464 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 140 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Chương V | 1 | Bể |
| 141 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1 | Bể |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5324 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1727 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 148 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3881 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0583 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3303 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,077 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,7696 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,2305 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,2485 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2444 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,95 | m2 |
| 160 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 161 | Gờ móc nước sê nô | Chương V | 16,86 | m |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,2305 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,6429 | m2 |
| 164 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5499 | m3 |
| 166 | Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,0709 | m2 |
| 167 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,22 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 15,651 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,651 | m2 |
| 170 | Láng chống thấm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,651 | m2 |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 2,9445 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,08 | m2 |
| 173 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,72 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,8 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 178 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mm | Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 13 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 13 | m |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Dây mềm cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mm | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 189 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Van 1 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Van 2 chiều D25 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van 2 chiều D32 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Van 2 chiều D50 nối ren | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76 | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Xi phông cho ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Xi phông cho ống nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 220 | Tê nhựa PVC DN110 | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê nhựa PVC DN60/34 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75 | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Măng sông nối thẳng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| 231 | Van bi nhựa D27 xả cặn két nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,3762 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846 triệu đồng. Trong đó 3.846 triệu đồng = 2 x 1.923 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Búa căn | Búa căn | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi