Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829184-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:54:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,746,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846 triệu đồng. Trong đó 3.846 triệu đồng = 2 x 1.923 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI 2
1Tháo dỡ cửaChương V57,124m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V89,1424m2
3Tháo dỡ trầnChương V69,8224m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,7222m3
5Đào nền sân khấuChương V6,958m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V91,8946m2
7Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V5,1744m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V395,1082m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,216m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V43,8216m2
11Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V5công
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,2427100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,403m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,3904m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,3275m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,1711m2
17Láng granitô nền sànChương V15,5025m2
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,7355m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V91,8946m2
20Ốp gạch chân tường kích thước 600x600m, vữa XM mác 75Chương V4,148m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V69,8224m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8914100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớpChương V43,8216m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,8216m2
25Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V22,536m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,52m2
27Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,568m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V17,1m2
29Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V1,8m2
30Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V5,358m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V33,346m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3928tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắngChương V23,586m2
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14WChương V3bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10WChương V12bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việcChương V1bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V12cái
42Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợpChương V18hộp
43Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V1cái
44Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V3cái
45Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
46Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V2cái
47Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KAChương V1cái
48Lắp đặt dây đơn Chương V61m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V260m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V61m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V260m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V61m
53Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục Chương V8,025m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn tính trong DT sơn toàn nhà)Chương V8,025m2
55Quả cầu chắn rác D90Chương V5cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,25100m
57Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90Chương V20cái
58Măng sông (nối thẳng) DN90Chương V5cái
59Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90Chương V10cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,632m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0188100m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1146100m2
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,802m3
67Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,9958m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
72Ngâm xi măng chống thấmChương V1bể
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,013tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2192m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V3cái
77Nắp tôn có khóaChương V1cái
78Trọn bộ vật liệu lọcChương V1bể
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mmChương V0,045100m
81Van bi nhựa D60Chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60Chương V2cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
84Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,023m3
85Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụChương V137,2598m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V137,2598m2
87Cạo rỉ các kết cấu thépChương V73,3676m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,3676m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V47m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V67m
92Móc neo cáp gắn tường đỡ dây 2x2,5mm2Chương V2Cái
93Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V2cần đèn
94Thép cán 40x4 dài 255mmChương V4cái
95Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
96Bu lông M10Chương V8cái
97Ê cu và long đenChương V8Bộ
98Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V2Bộ
99Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
100Đào mương đặt ốngChương V1,92m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0106100m3
102Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25Chương V0,18100m
103Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V6cái
104Giếng khoanChương V1bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V0,45100m
106Lắp đặt Cút PVC nhựa D34Chương V6cái
107Clefin D34, D25Chương V2cái
108Máy bơm giếng khoan công suất 3m3/h; H=25mChương V1cái
109Máy bơm giếng khoan cs 6m3/ H=40mChương V1Cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0366100m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0122100m3
112Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0276100m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7014m3
114Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,8509m3
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0238tấn
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1513tấn
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0964100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
119Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1802m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1189100m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0397100m3
122Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0896100m3
123Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,61m3
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0301100m2
127Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V0,8666m3
128Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,4149m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V14,7854m2
130Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V14,7854m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,394m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0472tấn
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,5328m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V6cấu kiện
136Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmChương V1Bể
137Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chấtChương V1Bể
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
139Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0861tấn
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0959100m2
141Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7722m3
142Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0387tấn
143Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0387tấn
144Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,056tấn
145Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,056tấn
146Gia công xà gồ thépChương V0,0427tấn
147Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0427tấn
148Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0019tấn
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,012100m2
151Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0583m3
152Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5382m3
153Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4007m3
154Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8204m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,3413m2
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,5178m2
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,6044m2
158Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V1,2m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,3413m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,3222m2
161Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0954100m3
162Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5021m3
163Lát nền, sàn, Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V6,6104m2
164Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,2267m2
165Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V30,22m2
166Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V9,359m2
167Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,276100m2
168Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2899m3
169Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,4049m3
170Láng granitô cầu thangChương V4,7945m2
171Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V2,9445m2
172Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,08m2
173Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,72m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,8m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0179tấn
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
178Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mmChương V2bộ
179Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồChương V2bộ
180Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
181Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
182Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V15m
183Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V15m
184Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
185Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtChương V2bộ
186Lắp đặt LavabolChương V2bộ
187Dây mềm cho LavabolChương V2bộ
188Lắp đặt vòi rửa cho LavabolChương V2bộ
189Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mmChương V2cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
191Van phao cơ D25Chương V1bộ
192Van 1 chiều D25 nối renChương V1cái
193Van 2 chiều D25 nối renChương V1cái
194Van 2 chiều D32 nối renChương V1cái
195Van 2 chiều D50 nối renChương V1cái
196Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
197Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
198Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
199Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
200Y lọc D50Chương V1cái
201Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V1cái
202Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V1cái
203Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V4cái
204Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V3cái
205Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V8cái
206Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V8cái
207Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
208Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoàiChương V4cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,18100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,3100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,04100m
212Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V2cái
213Xi phông cho ống nhựa PVC D60Chương V2cái
214Xi phông cho ống nhựa PVC D34Chương V2cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mmChương V0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mmChương V0,13100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mmChương V0,12100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mmChương V0,02100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mmChương V0,02100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mmChương V0,02100m
221Tê nhựa PVC DN110Chương V2cái
222Tê nhựa PVC DN76Chương V1cái
223Tê nhựa PVC DN60Chương V2cái
224Tê nhựa PVC DN110/76Chương V1cái
225Tê nhựa PVC DN76/34Chương V2cái
226Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76Chương V1cái
227Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60Chương V2cái
228Cút 90 độ U.PVC DN110Chương V4cái
229Cút 90 độ U.PVC DN76Chương V4cái
230Cút 90 độ U.PVC DN34Chương V6cái
231Cút 45 độ U.PVC DN76Chương V1cái
232Măng sông nối thẳng DN76Chương V4cái
233Van bi nhựa D27 xả cặn két nước máiChương V1cái
234Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
235Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,3762100m2
B NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI 3
1Tháo dỡ cửaChương V41,328m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V71,2792m2
3Tháo dỡ trầnChương V56,7004m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,6756m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V77,7068m2
6Đào nền sân khấuChương V2,2714m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V435,3494m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V32,4448m2
9Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V2công
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,1882100m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,573m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,2726m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V222,0768m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,63m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,755m3
16Láng granitô nền sànChương V9,45m2
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,5635m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V77,7068m2
19Ốp gạch chân tường gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V4,066m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V56,7004m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,7128100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớpChương V32,4448m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,4448m2
24Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,52m2
25Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,68m2
26Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V10,8m2
27Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V1,88m2
28Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V3,384m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V23,048m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,2496tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắngChương V16,064m2
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14WChương V3bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10WChương V12bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việcChương V1bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V12cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V18hộp
41Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBChương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V3cái
43Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
44Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V2cái
45Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KAChương V1cái
46Lắp đặt dây đơn Chương V65m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V250m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V250m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V60m
51Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục Chương V7,75m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,75m2
53Quả cầu chắn rác D90Chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90Chương V8cái
56Măng sông (nối thẳng) DN90Chương V2cái
57Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90Chương V4cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,632m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0188100m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1146100m2
64Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,802m3
65Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,9958m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
70Ngâm xi măng chống thấmChương V1bể
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,013tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2192m3
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V3cái
75Nắp tôn có khóaChương V1cái
76Trọn bộ vật liệu lọcChương V1bể
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mmChương V0,045100m
79Van bi nhựa D60Chương V2cái
80Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60Chương V2cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V180,926m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V180,926m2
84Cạo rỉ các kết cấu thépChương V48,58m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,58m2
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V45m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V65m
89Móc neo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2Chương V2cái
90Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V2cần đèn
91Thép cán 40x4 dài 255mmChương V4cái
92Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
93Bu lông M10Chương V8cái
94Ê cu và long đenChương V8Bộ
95Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V2Bộ
96Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
97Đào mương đặt ốngChương V2,4m3
98Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0132100m3
99Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 - D25Chương V0,15100m
100Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V4cái
101Giếng khoanChương V1bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V0,45100m
103Lắp đặt Cút nhựa PVC D34Chương V6cái
104Clefin D34, D25Chương V2cái
105Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/h H=25mChương V1cái
106Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/h; H=40mChương V1cái
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0474100m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0158100m3
109Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0356100m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7066m3
111Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,8219m3
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0192tấn
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1125tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0683100m2
115Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7522m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1189100m3
117Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0397100m3
118Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0896100m3
119Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,61m3
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0301100m2
123Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V0,8666m3
124Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,4149m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V14,7854m2
126Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V14,7854m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,394m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0472tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,5328m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V6cấu kiện
132Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmChương V1Bể
133Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chấtChương V1Bể
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0843tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0723100m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5324m3
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0826tấn
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0679100m2
140Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,9359m3
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0019tấn
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,012100m2
144Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0583m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,195m3
146Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
148Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,72m3
149Gia công cột bằng thépChương V0,0591tấn
150Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0591tấn
151Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0661tấn
152Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0661tấn
153Gia công xà gồ thépChương V0,0293tấn
154Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0293tấn
155Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5965m3
156Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,077m3
157Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,7696m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,4015m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,339m2
160Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V6,2444m2
161Trát trần, vữa XM mác 50Chương V6,79m2
162Trát lanh tô, vữa XM mác 50Chương V1,2m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,4015m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,5734m2
165Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0768100m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4475m3
167Lát nền, sàn chống trơn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V8,732m2
168Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V30,22m2
169Quét dung dịch chống thấm máiChương V8,028m2
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,028m2
171Láng chống thấm, vữa XM mác 100Chương V8,028m2
172Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,123100m2
173Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1734m3
174Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,3315m3
175Láng granitô cầu thangChương V2,55m2
176Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,176m3
177Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,089m3
178Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0298100m3
179Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V8,925m2
180Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V2,9445m2
181Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,08m2
182Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,72m2
183Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,8m2
184Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0179tấn
185Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
187Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=90mmChương V2bộ
188Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồChương V2bộ
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
190Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
191Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V15m
192Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V15m
193Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
194Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtChương V2bộ
195Lắp đặt LavabolChương V2bộ
196Dây mềm cho LavabolChương V2bộ
197Lắp đặt vòi rửa cho LavabolChương V2bộ
198Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mmChương V2cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
200Van phao cơ D25Chương V1bộ
201Van 1 chiều D25 nối renChương V1cái
202Van 2 chiều D25 nối renChương V1cái
203Van 2 chiều D32 nối renChương V1cái
204Van 2 chiều D50 nối renChương V1cái
205Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
206Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
207Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
208Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
209Y lọc D50Chương V1cái
210Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V1cái
211Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V1cái
212Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V4cái
213Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V3cái
214Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V8cái
215Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V8cái
216Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
217Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoàiChương V4cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,07100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,28100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,04100m
221Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V2cái
222Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76Chương V1cái
223Xi phông cho ống nhựa PVC D60Chương V2cái
224Xi phông cho ống nhựa PVC D34Chương V2cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mmChương V0,32100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mmChương V0,2100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mmChương V0,12100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mmChương V0,02100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mmChương V0,02100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mmChương V0,02100m
231Tê nhựa PVC DN110Chương V2cái
232Tê nhựa PVC DN76Chương V1cái
233Tê nhựa PVC DN60Chương V2cái
234Tê nhựa PVC DN76/34Chương V2cái
235Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76Chương V1cái
236Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60Chương V2cái
237Cút 90 độ U.PVC DN110Chương V4cái
238Cút 90 độ U.PVC DN76Chương V4cái
239Cút 90 độ U.PVC DN34Chương V6cái
240Cút 45 độ U.PVC DN76Chương V1cái
241Măng sông nối thẳng DN76Chương V4cái
242Van bi nhựa D27 xả cặn két nước máiChương V1cái
243Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
244Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,3762100m2
C NHÀ VĂN HÓA THÔN NGOẠI
1Tháo dỡ cửaChương V47,026m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V88,56m2
3Tháo dỡ trầnChương V69,8224m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,748m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V133,6342m2
6Đào nền sân khấuChương V7,1488m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V154,9198m2
8Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V5,1744m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,216m2
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,2416100m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,3829m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75Chương V85,1859m2
13Ốp gạch chân tường ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V4,148m2
14Láng granitô tam cấpChương V16,9127m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V375,1714m2
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,0188100m3
17Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V5công
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,336m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,3904m2
20Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V169,8205m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V205,3509m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V69,8224m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8856100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớpChương V43,8216m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,1976m2
26Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V22,536m2
27Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,52m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,568m2
29Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V14,4m2
30Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V1,8m2
31Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V4,512m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V25,288m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3973tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắngChương V23,586m2
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14WChương V3bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, bóng Led 10WChương V12bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việcChương V1bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V12cái
43Lắp đặt hộp nhựa lắp công tắc. ổ cắmChương V18hộp
44Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBChương V1cái
45Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V3cái
46Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
47Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V2cái
48Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KAChương V1cái
49Lắp đặt dây đơn Chương V61m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V260m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V61m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V260m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V61m
54Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục Chương V8,025m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn tính trong DT sơn toàn nhà)Chương V8,025m2
56Quả cầu chắn rác D90Chương V5cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,25100m
58Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90Chương V20cái
59Măng sông nối thẳng D90Chương V5cái
60Kẹp giữ ống D90Chương V10cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,632m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0188100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1146100m2
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,802m3
68Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,9958m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24,812m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
72Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,636m2
73Ngâm xi măng chống thấmChương V1bể
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,013tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2192m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V3cái
78Nắp tôn có khóaChương V1cái
79Trọn bộ vật liệu lọcChương V1bể
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mmChương V0,045100m
82Van bi nhựa D60Chương V2cái
83Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D60Chương V2cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7384100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2461100m3
87Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,4923100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,569m3
89Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,7236m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2311100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3113tấn
93Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V22,134m3
94Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V13,8105m3
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0722100m2
98Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3969m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3744100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1155tấn
102Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,3251m3
103Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,1936m3
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,938m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V271,9744m2
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V211,9m
107Gia công cánh cổng sắtChương V12,5m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,5m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,5m2
110Gia công hoa sắt tường rào thoángChương V63,064m2
111Bánh xe cổng D100, bánh xe đúcChương V1cái
112Bản lề cổngChương V2cái
113Chốt hãm cổngChương V1cái
114Khóa cổngChương V1cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V47m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V22m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V69m
118Móc neo cáp gắn tường đỡ dây 2x2,5mm2Chương V2cái
119Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V2cần đèn
120Thép cán 40x4 dài 255mmChương V4cái
121Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
122Bu lông M10Chương V8cái
123Ê cu và long đenChương V8Bộ
124Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V2Bộ
125Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
126Đào mương đặt ốngChương V1,92m3
127Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0106100m3
128Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25Chương V0,12100m
129Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V4cái
130Giếng khoanChương V1bộ
131Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V0,45100m
132Lắp đặt Cút nhựa PVC D34Chương V6cái
133Clefin D34, D25Chương V2cái
134Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/h ; H=25mChương V1cái
135Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/h; H=40mChương V1cái
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0625100m3
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0201100m3
138Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0454100m3
139Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1177m3
140Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,9001m3
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0216tấn
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1267tấn
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0837100m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
145Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0416m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1011100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0337100m3
148Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0762100m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5185m3
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
151Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0282100m2
153Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V0,7472m3
154Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,2335m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V13,3694m2
156Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V13,3694m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,641m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0393tấn
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0244100m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4464m3
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V6cấu kiện
162Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmChương V1Bể
163Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chấtChương V1Bể
164Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
165Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0845tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0959100m2
167Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7722m3
168Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0387tấn
169Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0387tấn
170Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,056tấn
171Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,056tấn
172Gia công xà gồ thépChương V0,0427tấn
173Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0427tấn
174Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0019tấn
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,012100m2
177Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0583m3
178Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5382m3
179Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4007m3
180Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8204m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,3413m2
182Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,5178m2
183Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,6044m2
184Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V1,2m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,3413m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,3222m2
187Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0668100m3
188Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5021m3
189Lát nền, sàn, Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V6,6104m2
190Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,2267m2
191Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V30,22m2
192Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V9,359m2
193Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,276100m2
194Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2899m3
195Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,4049m3
196Láng granitô bậc tam cấpChương V4,7945m2
197Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V2,9445m2
198Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,08m2
199Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,72m2
200Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,8m2
201Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0179tấn
202Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
204Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mmChương V2bộ
205Lắp đặt đèn Led tròn 14W - treo dưới xà gồChương V2bộ
206Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
207Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
208Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V15m
209Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V15m
210Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
211Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtChương V2bộ
212Lắp đặt LavabolChương V2bộ
213Dây mềm cho LavabolChương V2bộ
214Lắp đặt vòi rửa cho LavabolChương V2bộ
215Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mmChương V2cái
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
217Van phao cơ D25Chương V1bộ
218Van 1 chiều D25 nối renChương V1cái
219Van 2 chiều D25 nối renChương V1cái
220Van 2 chiều D32 nối renChương V1cái
221Van 2 chiều D50 nối renChương V1cái
222Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
223Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
224Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
225Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
226Y lọc D50Chương V1cái
227Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V1cái
228Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V1cái
229Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V4cái
230Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V3cái
231Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V8cái
232Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V8cái
233Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
234Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoàiChương V4cái
235Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,18100m
236Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,3100m
237Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,04100m
238Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V2cái
239Xi phông cho ống nhựa PVC D60Chương V2cái
240Xi phông cho ống nhựa PVC D34Chương V2cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mmChương V0,28100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mmChương V0,13100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mmChương V0,12100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mmChương V0,02100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mmChương V0,02100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mmChương V0,02100m
247Tê nhựa PVC DN110Chương V2cái
248Tê nhựa PVC DN76Chương V1cái
249Tê nhựa PVC DN60Chương V2cái
250Tê nhựa PVC DN110/76Chương V1cái
251Tê nhựa PVC DN76/34Chương V2cái
252Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76Chương V1cái
253Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60Chương V2cái
254Cút 90 độ U.PVC DN110Chương V4cái
255Cút 90 độ U.PVC DN76Chương V4cái
256Cút 90 độ U.PVC DN34Chương V6cái
257Cút 45 độ U.PVC DN76Chương V1cái
258Măng sông nối thẳng DN76Chương V4cái
259Van bi nhựa D27 xả cặn két nước máiChương V1cái
260Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
261Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4257100m2
D NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V95,7293m2
2Phá dỡ nền granitoChương V33,7687m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,7222m3
4Đào nền sân khấuChương V6,9247m3
5Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V4,0656m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V403,8497m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1,914m2
8Tháo dỡ trầnChương V76,1804m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V42,144m2
10Tháo dỡ cửaChương V56,212m2
11Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V93,7625m2
12Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V5công
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,17100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,9796m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,081m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V218,0361m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,1846m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V76,1804m2
19Láng granitô cầu thangChương V23,2071m2
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,3082m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V95,7293m2
22Ốp gạch chân tường kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V4,348m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,144m2
24Quét 2 lớp chống thấm vén chân tường 200Chương V51,184m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9376100m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,52m2
27Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,568m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V17,1m2
29Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V7,71m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V33,898m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3928tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn tĩnh điện màu trắngChương V23,586m2
33Lắp đặt đèn lốp trần D-270 bóng Led 14WChương V3bộ
34Lắp đặt bộ đèn Led Tube 3 bóng 10W dài 0,6m lắp âm trầnChương V12bộ
35Lắp đặt bộ đèn Led Tube 2 bóng 18W dài 1,2m lắp gắn tườngChương V1bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53WChương V5cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tườngChương V12cái
41Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợpChương V18hộp
42Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBChương V1cái
43Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V3cái
44Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
45Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V2cái
46Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KAChương V1cái
47Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2,5)mm2 Dây E bảng điệnChương V65m
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V270m
49Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V65m
50Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V270m
51Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25Chương V65m
52Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục Chương V8,375m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,375m2
54Quả cầu chắn rác D90Chương V5cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,25100m
56Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90Chương V20cái
57Măng sông (nối thẳng) DN90Chương V5cái
58Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa DN90Chương V10cái
59Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1178100m2
63Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,8301m3
64Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,3297m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V23,916m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V23,916m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V23,112m2
68Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V23,112m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,1752m2
70Quét chống thấm bểChương V6,1752m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,013tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,2192m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V3cấu kiện
75Nắp tôn bểChương V0,902m2
76Khóa bểChương V1bộ
77Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nướcChương V1ht
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D27Chương V0,045100m
80Van bi nhựa D60Chương V2cái
81Cút U.PVC 90 độ D60Chương V2cái
82Vòi cấp nước D21Chương V1bộ
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2448100m3
84Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,675m3
85Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,798m3
86Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,591m3
87Láng granitô cầu thangChương V11,4m2
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3486m3
89Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,5521m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V3,5026m2
91Ốp gạch thẻ bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V7,055m2
92Dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - Cấp điện máy bơm bể nướcChương V0,5100m
93Dây Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - Cấp điện nhà vệ sinhChương V0,2100m
94Ống nhựa chống cháy SP25Chương V70m
95Móc néo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2Chương V4Cái
96Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V2cần đèn
97Thép cán 40x4 dài 255mmChương V4cái
98Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
99Bu lông M10Chương V8cái
100Ê cu và long đenChương V8Bộ
101Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V2Bộ
102Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V0,1100m
104Cút 90 độ D25Chương V4cái
105Giếng khoan sâu 40mChương V1ht
106Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể)Chương V0,45100m
107Cút 90 độ U.PVC D34Chương V6cái
108Crephin D34Chương V1cái
109Crephin D25Chương V1cái
110Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/ H=25mChương V1cái
111Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/H=40mChương V1cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,9m3
113Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0102100m3
114Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0068100m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0454100m3
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0151100m3
117Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0757100m3
118Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7151m3
119Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,088m3
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0192tấn
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1125tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0683100m2
123Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7522m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1189100m3
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0397100m3
126Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0896100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,61m3
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0301100m2
131Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V0,8666m3
132Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,4149m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V14,7854m2
134Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V14,7854m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,394m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0472tấn
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,5328m3
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V6cấu kiện
140Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmChương V1Bể
141Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chấtChương V1Bể
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0843tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0668100m2
145Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4936m3
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1727tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2895100m2
148Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,3881m3
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0019tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,012100m2
152Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0583m3
153Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3303m3
154Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,077m3
155Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,7696m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,2305m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,339m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V5,6944m2
159Trát trần, vữa XM mác 50Chương V28,95m2
160Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V1,2m2
161Gờ móc nước sê nôChương V16,86m
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,2305m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,1834m2
164Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0378100m3
165Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5499m3
166Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V8,0709m2
167Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V30,22m2
168Quét dung dịch chống thấm máiChương V15,651m2
169Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,651m2
170Láng chống thấm, vữa XM mác 100Chương V15,651m2
171Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V2,9445m2
172Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,08m2
173Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,72m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,8m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0179tấn
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
178Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mmChương V3bộ
179Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
180Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V13m
181Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V13m
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
183Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtChương V2bộ
184Lắp đặt LavabolChương V2bộ
185Dây mềm cho LavabolChương V2bộ
186Lắp đặt vòi rửa cho LavabolChương V2bộ
187Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mmChương V2cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
189Van phao cơ D25Chương V1bộ
190Van 1 chiều D25 nối renChương V1cái
191Van 2 chiều D25 nối renChương V1cái
192Van 2 chiều D32 nối renChương V1cái
193Van 2 chiều D50 nối renChương V1cái
194Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
195Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
196Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
197Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
198Y lọc D50Chương V1cái
199Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V1cái
200Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V1cái
201Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V4cái
202Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V3cái
203Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V8cái
204Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V8cái
205Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
206Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoàiChương V4cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,07100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,04100m
210Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V2cái
211Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76Chương V1cái
212Xi phông cho ống nhựa PVC D60Chương V2cái
213Xi phông cho ống nhựa PVC D34Chương V2cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mmChương V0,35100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mmChương V0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mmChương V0,12100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mmChương V0,02100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mmChương V0,02100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mmChương V0,02100m
220Tê nhựa PVC DN110Chương V2cái
221Tê nhựa PVC DN76Chương V1cái
222Tê nhựa PVC DN60Chương V2cái
223Tê nhựa PVC DN60/34Chương V2cái
224Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76Chương V1cái
225Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60Chương V2cái
226Cút 90 độ U.PVC DN110Chương V4cái
227Cút 90 độ U.PVC DN76Chương V4cái
228Cút 90 độ U.PVC DN34Chương V6cái
229Cút 45 độ U.PVC DN76Chương V1cái
230Măng sông nối thẳng DN76Chương V4cái
231Van bi nhựa D27 xả cặn két nước máiChương V1cái
232Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
233Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,3762100m2
E NHÀ VĂN HÓA THÔN TÁO 2
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V85,0909m2
2Phá dỡ nền granitoChương V30,5173m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,7222m3
4Đào nền sân khấuChương V6,2857m3
5Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngChương V4,8048m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1,885m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmChương V374,5373m2
8Tháo dỡ trầnChương V68,0884m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V37,44m2
10Tháo dỡ cửaChương V56,212m2
11Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V83,8029m2
12Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V5công
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,2055100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,6898m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,485m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V200,8217m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V172,2756m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V68,0884m2
19Láng granitô cầu thangChương V19,9557m2
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,1588m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V85,0909m2
22Ốp gạch ceramic vào chân tường kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V4,028m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,532m2
24Quét 2 lớp chống thấm vén chân tường 200Chương V47,012m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,838100m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,52m2
27Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,568m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V17,1m2
29Sản xuất Vách kính cố định hệ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 5,0mmChương V7,158m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V33,346m2
31Gia công lan canChương V0,3928tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tĩnh điện màu trắngChương V23,586m2
33Lắp đặt đèn lốp trần D-270 bóng Led 14WChương V3bộ
34Lắp đặt bộ đèn Led Tube 3 bóng 10W dài 0,6m lắp âm trầnChương V12bộ
35Lắp đặt bộ đèn Led Tube 2 bóng 18W dài 1,2m lắp gắn tườngChương V1bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53WChương V5cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tườngChương V12cái
41Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm kết hợpChương V18hộp
42Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBChương V1cái
43Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V3cái
44Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
45Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V2cái
46Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KAChương V1cái
47Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2,5)mm2 Dây E bảng điệnChương V61m
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V260m
49Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V61m
50Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V260m
51Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25Chương V61m
52Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục Chương V8,025m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,025m2
54Quả cầu chắn rác D90Chương V5cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,25100m
56Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90Chương V20cái
57Măng sông (nối thẳng) DN90Chương V5cái
58Kẹp giữ ống thoát nước mưa D90Chương V10cái
59Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1178100m2
63Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,8301m3
64Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,3297m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V23,916m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V23,916m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V23,112m2
68Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V23,112m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,1752m2
70Quét chống thấm bểChương V6,1752m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,013tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,2192m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V3cấu kiện
75Nắp tôn bểChương V0,902m2
76Khóa bểChương V1bộ
77Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nướcChương V1ht
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D27Chương V0,045100m
80Van bi nhựa D60Chương V2cái
81Cút U.PVC 90 độ D60Chương V2cái
82Vòi cấp nước D21Chương V1bộ
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1557100m3
84Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,245m3
85Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,266m3
86Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,197m3
87Láng granitô cầu thangChương V3,8m2
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2226m3
89Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,9911m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,2366m2
91Ốp gạch thẻ bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V4,505m2
92Dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - Cấp điện máy bơm bể nướcChương V0,46100m
93Dây Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - Cấp điện nhà vệ sinhChương V0,16100m
94Ống nhựa chống cháy SP25Chương V62m
95Móc néo cáp gắn tường đỡ dây (2x2,5)mm2Chương V3Cái
96Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V2cần đèn
97Thép cán 40x4 dài 255mmChương V4cái
98Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
99Bu lông M10Chương V8cái
100Ê cu và long đenChương V8Bộ
101Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V2Bộ
102Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V0,1100m
104Cút 90 độ D25Chương V4cái
105Giếng khoan sâu 40mChương V1ht
106Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể)Chương V0,45100m
107Cút 90 độ U.PVC D34Chương V6cái
108Crephin D34Chương V1cái
109Crephin D25Chương V1cái
110Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh Cs 3m3/ H=25mChương V1cái
111Máy bơm giếng khoan công suất 6m3/H=40mChương V1cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,9m3
113Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0102100m3
114Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0068100m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0446100m3
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0149100m3
117Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0335100m3
118Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7151m3
119Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,088m3
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0192tấn
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1125tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0683100m2
123Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7522m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1011100m3
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0337100m3
126Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0762100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5185m3
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0282100m2
131Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V0,7472m3
132Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,2335m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V13,3694m2
134Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V13,3694m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,674m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0393tấn
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0244100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4464m3
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V6cấu kiện
140Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmChương V1Bể
141Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chấtChương V1Bể
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0843tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0723100m2
145Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5324m3
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1727tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2895100m2
148Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,3881m3
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0019tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,012100m2
152Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0583m3
153Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3303m3
154Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,077m3
155Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,7696m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,2305m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,2485m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,2444m2
159Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,95m2
160Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V1,2m2
161Gờ móc nước sê nôChương V16,86m
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,2305m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,6429m2
164Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0378100m3
165Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5499m3
166Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V8,0709m2
167Ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V30,22m2
168Quét dung dịch chống thấm máiChương V15,651m2
169Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,651m2
170Láng chống thấm, vữa XM mác 100Chương V15,651m2
171Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V2,9445m2
172Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,08m2
173Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,72m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,8m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0179tấn
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
178Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi, chống ẩm, công suất 9W, D=270mmChương V3bộ
179Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
180Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V13m
181Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V13m
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
183Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtChương V2bộ
184Lắp đặt LavabolChương V2bộ
185Dây mềm cho LavabolChương V2bộ
186Lắp đặt vòi rửa cho LavabolChương V2bộ
187Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước BxH=450x600mmChương V2cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
189Van phao cơ D25Chương V1bộ
190Van 1 chiều D25 nối renChương V1cái
191Van 2 chiều D25 nối renChương V1cái
192Van 2 chiều D32 nối renChương V1cái
193Van 2 chiều D50 nối renChương V1cái
194Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
195Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
196Đấu nối ren PPR D50 nối ren ngoàiChương V2cái
197Đấu nối ren PPR D25 nối ren ngoàiChương V4cái
198Y lọc D50Chương V1cái
199Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V1cái
200Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V1cái
201Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V4cái
202Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V3cái
203Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V8cái
204Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànChương V8cái
205Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
206Nút bịt nhựa PPR D20 nối ren ngoàiChương V4cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,07100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,04100m
210Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V2cái
211Qủa cầu chắn rác D90 dùng cho ống D76Chương V1cái
212Xi phông cho ống nhựa PVC D60Chương V2cái
213Xi phông cho ống nhựa PVC D34Chương V2cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC DN110mmChương V0,38100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC DN76mmChương V0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC DN60mmChương V0,12100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC DN42mmChương V0,02100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC DN34mmChương V0,02100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mmChương V0,02100m
220Tê nhựa PVC DN110Chương V2cái
221Tê nhựa PVC DN76Chương V1cái
222Tê nhựa PVC DN60Chương V2cái
223Tê nhựa PVC DN60/34Chương V2cái
224Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75Chương V1cái
225Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN60Chương V2cái
226Cút 90 độ U.PVC DN110Chương V4cái
227Cút 90 độ U.PVC DN76Chương V4cái
228Cút 90 độ U.PVC DN34Chương V6cái
229Cút 45 độ U.PVC DN76Chương V1cái
230Măng sông nối thẳng DN76Chương V4cái
231Van bi nhựa D27 xả cặn két nước máiChương V1cái
232Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
233Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,3762100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846 triệu đồng. Trong đó 3.846 triệu đồng = 2 x 1.923 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Búa căn Búa căn2
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->