Gói thầu: XL01-Thi công xây dựng đường chạy, gối kê, móc neo, hệ thống đỡ máng cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828777-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng
Tên gói thầu XL01-Thi công xây dựng đường chạy, gối kê, móc neo, hệ thống đỡ máng cáp
Số hiệu KHLCNT 20210448086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động và vốn vay.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:45:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,472,333,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng bãi để container, bãi để hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông/ bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥1 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1m3. Tình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển, dung tích thùng ≥10m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥10m3. Tình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW, Tình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn cắt thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KWTình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén (3m3/ph)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3 3m3/ph. Tình trạng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CHẠY ERTG
1Cắt lớp bê tông nhựa mặt bãi hiện hữu dày 10cm31,227100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực và búa căn830,48m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ tại KV bãi sau bến 4,5 bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 8,304100m3
4Thép f8 CB240T15,419tấn
5Thép f10 CB240T0,604tấn
6Thép f14 CB300V18,288tấn
7Thép f18 CB300V94,912tấn
8Thép f20 CB300V63,922tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm1,538tấn
10Bê tông thương phẩm M400 đá 1x2 đổ bằng bơm829,14m3
11Rải 2 lớp ni long chống mất nước34,784100m2
12Sơn phản quang304,93m2
13Thép f25 CB240T1,233tấn
14Ống PVC D480,512100m
15Nút bịt PVC D48640cái
16- Mạt cưa tẩm nhựa đường0,09m3
17- Cát trộn nhựa đường0,19m3
18- Gỗ nhóm 3 dày 2cm1,15m3
B GỐI KÊ CONTAINER
1Cắt lớp bê tông nhựa mặt bãi hiện hữu dày 10cm48,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn532,06m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,32100m3
4Thép f10 CB240T19,112tấn
5Thép f14 CB300V28,32tấn
6Thép f20 CB300V0,454tấn
7Thép f22 CB300V38,848tấn
8Thép f25 CB300V37,066tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình tôn d20 mạ kẽm47,928tấn
10Bê tông thương phẩm M400 đá 1x2 đổ bằng thủ công532,06m3
11Rải 2 lớp ni long chống mất nước32,268100m2
12Sơn phản quang303,04m2
13Gia công lắp đặt thép hình L50x50,514tấn
C MÓC NEO CẦN TRỤC
1Thép tấm d20 mạ kẽm1,479tấn
2Thép tấm d40 mạ kẽm1,183tấn
3Trục thép D60 mạ kẽm88,8kg
4Thép F10-AI0,041tấn
5Gia công lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm0,156tấn
6Gia công lắp đặt chốt neo2,948tấn
7Bulong M30-L = 50096cái
D RÃNH TRẢI CÁP
1Cắt lớp bê tông nhựa mặt bãi hiện hữu dày 10cm13,908100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn24,34m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,243100m3
4Thép f10 CB240T4,164tấn
5Bê tông, đá 1x2, mác 30062,59m3
6Ván khuôn thép7,062100m2
7Rải 2 lớp ni long chống mất nước3,477100m2
8Sơn phản quang778,85m2
E BỘ PHẬN LẬT CÁP
1Gia công lắp đặt thép tấm chân đế0,045tấn
2Gia công lắp đặt thép tấm cùm ống0,047tấn
3Gia công lắp đặt thép ống F94 dày 8mm0,03100m
4Bạc lót15,08kg
5Bu lông M12x6016cái
6Bu lông M18x50024cái
7Bu lông M6x2024cái
8Co thép f944cái
9Ống đồng thau f110x800,4m
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 3000,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng bãi để container, bãi để hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông/ bê tông nhựa Tình trạng tốt2
2 Máy đào ≥1 m3 Công suất >=1m3. Tình trạng tốt1
3 Ô tô vận chuyển, dung tích thùng ≥10m3 Dung tích thùng ≥10m3. Tình trạng tốt2
4 Máy đầm dùi bê tông 1.5 KW Công suất 1.5 KW, Tình trạng tốt3
5 Máy uốn cắt thép 5 KW Công suất 5 KWTình trạng tốt1
6 Búa căn khí nén (3m3/ph) Công suất 3 3m3/ph. Tình trạng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->