Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829552-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210829381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:44:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,566,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852350026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70470005E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.331.096.679 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.096.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.662.193.358 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo lưới điện nhánh rẽ Nông trường 8 và Nhánh rẽ Phước An tuyến 474 Phước Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø22x650Theo E-HSMT37Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT37Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT74Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT58,09m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT49,21m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT37cái
B PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1Bulon ven răng suốt Ø22x650Theo E-HSMT3Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT3Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT6Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT4,47m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT3,48m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT3cái
C PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø22x850Theo E-HSMT1Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT2Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,86m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,57m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT2cái
D PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT38Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT38cột
E PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT3Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT3cột
F PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT62Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT124Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT186Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT62Cái
5UclevisTheo E-HSMT62Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT62Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT248Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT124Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT496Cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT248Cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT186Sợi
12Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT62bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT186sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT62sứ
G PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT22Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT44Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT66Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT22Cái
5UclevisTheo E-HSMT11Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT11Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT55Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT44Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT22Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT154Cái
11Longden tròn 18Theo E-HSMT88Cái
12Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT33Bộ
13Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT11bộ
14Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT66sứ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT11sứ
H PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m))
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT10Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT10Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT30Cái
4UclevisTheo E-HSMT5Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT5Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT15Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT10Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT5Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT20Cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT15Bộ
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT5bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT30sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT5sứ
I PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT8Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT16Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
6UclevisTheo E-HSMT4Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT8Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT16Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT8Cây
12Khoen neoTheo E-HSMT24Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
14Longden tròn 18Theo E-HSMT32Cái
15Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
J PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT6Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT12Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Cái
6Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT3Cái
7UclevisTheo E-HSMT6Cái
8Sứ ống chỉTheo E-HSMT6Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT15Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT12Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT42Cái
13Longden tròn 18Theo E-HSMT24Cái
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT12Cái
15Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT24Bộ
16Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT18Cái
17Khoen neoTheo E-HSMT36bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT3bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18sứ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
K PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT4Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT4Cái
6UclevisTheo E-HSMT2Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
12Longden tròn 18Theo E-HSMT16Cái
13Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Bộ
15Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Cái
16Khoen neoTheo E-HSMT6bộ
17Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT1bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6sứ
19Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT4sứ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
L PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO))
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
4Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT3Cái
5Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3Cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT3Bộ
7CX 25Theo E-HSMT9Mét
8LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
9Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOTheo E-HSMT3Bộ
10Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
13Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
14Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
M PHẦN XÀ SỨ-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT1Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT6,01kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT1Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT8Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT2Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT1Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT1Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,31m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,31m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT1bộ
N PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 95/16Theo E-HSMT16,512Kg
2Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT12Cái
3ACXH 50Theo E-HSMT6.228Mét
4Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT3Cái
5Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3Cái
6Băng keo trung thếTheo E-HSMT10Cuộn
7Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT41cái
8Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT41Cái
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT123Bộ
10CX 25Theo E-HSMT25Mét
11Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT1Bộ
12FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
13Rắc 4 sứTheo E-HSMT10Cái
14Sứ ống chỉTheo E-HSMT40Cái
15Bulon 16x300Theo E-HSMT20Cây
16Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT53Cái
17Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT20Cây
18Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT20Cái
19Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT9,159Km
20Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT11 bộ(1p)
21Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
22Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT91 chuỗi sứ
23Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT54sứ
O PHẦN THÁO GỠ
1Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT3,0528km dây
P PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Không bỏ đơn giá30Cái
2Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Không bỏ đơn giá12Cái
3Sứ đứng 24 KVKhông bỏ đơn giá54Cái
4Sứ treo polymer 24 KVKhông bỏ đơn giá9Cái
5Chân sứ đìnhKhông bỏ đơn giá54Cái
6Bulon Ø16x250Không bỏ đơn giá92Cây
7Đà sắt L8x75x75x800mm + chống dẹt 6x60x920Không bỏ đơn giá1Bộ
8FCO 27KV 100A cách điện sứKhông bỏ đơn giá1Bộ
Q PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA - Móng trụ 8,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT6,96m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT5,28m3
R PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA -Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT15Cái
2C25Theo E-HSMT8,4Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT45Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT30Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT15Bộ
6Bulon 10x40Theo E-HSMT15Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT30Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT45Cây
9Sơn chống rỉTheo E-HSMT3Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT45Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT45Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT45Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT24,375m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT24,375m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT4501 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT1501đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT111kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT45cọc
S PHẦN CHẰNG - Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT9Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT41,31kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT9Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT36Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT18Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT9Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT9Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT2,34m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,34m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT9bộ
T PHẦN TRỤ - Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m ( K=2)Theo E-HSMT24Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT24cột
U HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT76Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT76Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT76Cái
V HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT10Cây
2GIAMOC2Theo E-HSMT10Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT20Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
W HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT12Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Băng keoTheo E-HSMT12Cuộn
X HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT6Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT6Cái
3Nối ép nhôm WR399Theo E-HSMT24Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
5Băng keoTheo E-HSMT3Cuộn
Y HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D cáp ABC ((3DT-3P-ABC)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT12Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT12Cái
3Nối ép nhôm WR399Theo E-HSMT32Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
5Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
Z HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) (Phước An 11)
1Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT140Cái
2CV 25Theo E-HSMT28Mét
3Bulon 16x250Theo E-HSMT28Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT56Cái
5Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo E-HSMT281 hộp
AA HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) (Đội2 NT 8 và NT 8-55)
1Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT375Cái
2CV 25Theo E-HSMT150Mét
3Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo E-HSMT751 hộp
AB PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x95Theo E-HSMT3.766,962Mét
2DuCV 2x6Theo E-HSMT273Mét
3Ống nối nhôm AC95Theo E-HSMT20Cái
4Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT24Cái
5Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT24cái
6Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT48Bộ
7Băng keoTheo E-HSMT20Cuộn
8Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT42Cái
9CV 25Theo E-HSMT21Mét
10Sơn, dán số trụ trung, hạ ápTheo E-HSMT241 cái
11Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT3,6931Km
AC PHẦN THÁO GỠ
1Tháo rack 2, 3, 4 sứTheo E-HSMT88cái
2Tháo hộp >3 điện kếTheo E-HSMT24km dây
3Hạ cột beton Theo E-HSMT24Cái
4Tháo dây lấy độ võng dây A 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT6,8988cột
5Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT1,0416km dây
AD PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Trụ BTV 7,5mKhông bỏ đơn giá24trụ
2AV50Không bỏ đơn giá6.539,63Mét
3AC50Không bỏ đơn giá207,17Kg
4Rắc 2 sứKhông bỏ đơn giá26Cái
5Boulon Ø 16x200Không bỏ đơn giá170Cái
6ABC 2x50Không bỏ đơn giá497,1Mét
AE TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT2Cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT2Bộ
4MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
5Chì 8KTheo E-HSMT3Sợi
6Điện kế 3P-4D-220/380V-5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)1Cái
7TI 250/5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)3Cái
8Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
9Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
12Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT11 bộ(1p)
13Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT11 bộ(1p)
AF TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
4Bulon 12x60Theo E-HSMT4Cây
5Bulon 16x100Theo E-HSMT2Cây
6Bulon 16x60Theo E-HSMT6Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
9Bulon 16x350Theo E-HSMT2Cây
10Vis 4x30Theo E-HSMT5Cái
11Longden tròn 8Theo E-HSMT28Cái
12Longden tròn 14Theo E-HSMT20Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT28Cái
14CV 100Theo E-HSMT68Mét
15Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
16CV 25Theo E-HSMT15Mét
17Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
18CX 25Theo E-HSMT12Mét
19C25Theo E-HSMT1,344Kg
20Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Cái
21Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT2Cái
22Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT2Cái
23Ốc siết 2/0Theo E-HSMT2Cái
24Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT9Cái
25Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVATheo E-HSMT1Bộ
26Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
27Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
28Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
29Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
30Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
31Coud PVC 90Theo E-HSMT6Cái
32Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
33Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
34Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
35CVV-Sa 6x4Theo E-HSMT6Mét
36Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
37CV 30/10Theo E-HSMT3Mét
38Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
39Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT3Bộ
40Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
41Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT1bộ
42Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT0,181mét
43Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT61mét
44Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT271mét
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT6401 mét
46Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT12Cái
47Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
AG TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT3Sợi
4Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT6Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,2Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,6m3
13Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,6m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AH 3 TBA TCS từ 2x50 lên 3x50-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT3Cái
3MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT3Cái
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
5Chì 8KTheo E-HSMT3Sợi
6Điện kế 3P-4D-220/380V-5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)3Cái
7TI 250/5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)9Cái
8Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
9Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo E-HSMT9bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT9bộ(1p)
11Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
12Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
AI 3 TBA TCS từ 2x50 lên 3x50-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT3Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT6Cây
3Bulon 12x40Theo E-HSMT18Cây
4Bulon 12x60Theo E-HSMT12Cây
5Bulon 16x100Theo E-HSMT6Cây
6Bulon 16x60Theo E-HSMT18Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
9Longden tròn 8Theo E-HSMT84Cái
10Longden tròn 14Theo E-HSMT60Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT84Cái
12CV 100Theo E-HSMT204Mét
13Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT18Bộ
14CV 25Theo E-HSMT45Mét
15Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
16CX 25Theo E-HSMT12Mét
17C25Theo E-HSMT4,032Kg
18Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Cái
19Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT9Cái
20Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT9Cái
21Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT9Bộ
22Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT9Bộ
23Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT9Bộ
24Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT9Bộ
25Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT27Cái
26Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT6Cái
27Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVATheo E-HSMT3Bộ
28Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT48Mét
29Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
30Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
31Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT3Cái
32Coud PVC 90Theo E-HSMT18Cái
33Băng keoTheo E-HSMT6Cuộn
34Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT3Bộ
35CV 30/10Theo E-HSMT9Mét
36SilicolTheo E-HSMT9Bình
37Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT3bộ
38Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT31 tủ
39Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT2881m
40Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT3bộ
41Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT0,54bộ
42Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT31 tủ
43Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT181mét
44Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT2491mét
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT4801 mét
46Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT9Cái
AJ PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVAKhông bỏ đơn giá3Bộ
2Đà Composite 75x75x2400Không bỏ đơn giá3Cây
3Chống Composite 6x60x920Không bỏ đơn giá6Cây
4MBA 1x75kVAKhông bỏ đơn giá1MBA
5MCCB 3P-225AKhông bỏ đơn giá3Cái
6Cáp CV 50Không bỏ đơn giá36Mét
7Cáp CV 100Không bỏ đơn giá60Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852350026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70470005E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.331.096.679 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.096.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.662.193.358 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->