Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:44:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,566,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852350026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70470005E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.331.096.679 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.096.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.662.193.358 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo lưới điện nhánh rẽ Nông trường 8 và Nhánh rẽ Phước An tuyến 474 Phước Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø22x650 | Theo E-HSMT | 37 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 37 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo E-HSMT | 74 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 58,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 49,21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| B | PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø22x650 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA-Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 38 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 38 | cột |
| E | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| F | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 62 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 124 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 186 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 248 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 124 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 496 | Cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 248 | Cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 186 | Sợi |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 62 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 186 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 62 | sứ |
| G | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 44 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 66 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 55 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 44 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 154 | Cái |
| 11 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 88 | Cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 33 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 66 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 11 | sứ |
| H | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 30 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 5 | sứ |
| I | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| J | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 13 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 16 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| K | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Giáp níu cáp ACX 70 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| L | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | CX 25 | Theo E-HSMT | 9 | Mét |
| 8 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| M | PHẦN XÀ SỨ-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 6,01 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 1 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| N | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 95/16 | Theo E-HSMT | 16,512 | Kg |
| 2 | Ống nối nhôm AC50 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | ACXH 50 | Theo E-HSMT | 6.228 | Mét |
| 4 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Băng keo trung thế | Theo E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 7 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 41 | Cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 123 | Bộ |
| 10 | CX 25 | Theo E-HSMT | 25 | Mét |
| 11 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Rắc 4 sứ | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 53 | Cái |
| 17 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 9,159 | Km |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| 21 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 22 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h | Theo E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 54 | sứ |
| O | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 3,0528 | km dây |
| P | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Không bỏ đơn giá | 30 | Cái |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Không bỏ đơn giá | 12 | Cái |
| 3 | Sứ đứng 24 KV | Không bỏ đơn giá | 54 | Cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Không bỏ đơn giá | 9 | Cái |
| 5 | Chân sứ đình | Không bỏ đơn giá | 54 | Cái |
| 6 | Bulon Ø16x250 | Không bỏ đơn giá | 92 | Cây |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x800mm + chống dẹt 6x60x920 | Không bỏ đơn giá | 1 | Bộ |
| 8 | FCO 27KV 100A cách điện sứ | Không bỏ đơn giá | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA - Móng trụ 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 5,28 | m3 |
| R | PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA -Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 8,4 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 30 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 45 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 3 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 45 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 45 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 45 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 24,375 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 24,375 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 45 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 15 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 111 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 45 | cọc |
| S | PHẦN CHẰNG - Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 41,31 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 9 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| T | PHẦN TRỤ - Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 24 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 24 | cột |
| U | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 76 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 76 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 76 | Cái |
| V | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | GIAMOC2 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| W | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 12 | Cuộn |
| X | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR399 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Băng keo | Theo E-HSMT | 3 | Cuộn |
| Y | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D cáp ABC ((3DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR399 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| Z | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) (Phước An 11) | |||
| 1 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 140 | Cái |
| 2 | CV 25 | Theo E-HSMT | 28 | Mét |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo E-HSMT | 28 | 1 hộp |
| AA | HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) (Đội2 NT 8 và NT 8-55) | |||
| 1 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 375 | Cái |
| 2 | CV 25 | Theo E-HSMT | 150 | Mét |
| 3 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo E-HSMT | 75 | 1 hộp |
| AB | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 4x95 | Theo E-HSMT | 3.766,962 | Mét |
| 2 | DuCV 2x6 | Theo E-HSMT | 273 | Mét |
| 3 | Ống nối nhôm AC95 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Băng keo | Theo E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 8 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | CV 25 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 10 | Sơn, dán số trụ trung, hạ áp | Theo E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 11 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 3,6931 | Km |
| AC | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo rack 2, 3, 4 sứ | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 2 | Tháo hộp >3 điện kế | Theo E-HSMT | 24 | km dây |
| 3 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Tháo dây lấy độ võng dây A 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 6,8988 | cột |
| 5 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 1,0416 | km dây |
| AD | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTV 7,5m | Không bỏ đơn giá | 24 | trụ |
| 2 | AV50 | Không bỏ đơn giá | 6.539,63 | Mét |
| 3 | AC50 | Không bỏ đơn giá | 207,17 | Kg |
| 4 | Rắc 2 sứ | Không bỏ đơn giá | 26 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x200 | Không bỏ đơn giá | 170 | Cái |
| 6 | ABC 2x50 | Không bỏ đơn giá | 497,1 | Mét |
| AE | TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Không bỏ đơn giá (A Cấp) | 1 | Cái |
| 7 | TI 250/5A | Không bỏ đơn giá (A Cấp) | 3 | Cái |
| 8 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 12 | Tháo chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| AF | TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 12x60 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Vis 4x30 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Longden tròn 8 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | CV 100 | Theo E-HSMT | 68 | Mét |
| 15 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | CV 25 | Theo E-HSMT | 15 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 19 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 20 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 25 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 28 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | CVV-Sa 6x4 | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 36 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | CV 30/10 | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 38 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 41 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 0,18 | 1mét |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 27 | 1mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 64 | 01 mét |
| 46 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| AG | TCS từ TBA 1x75kVA lên 3x50kVA-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AH | 3 TBA TCS từ 2x50 lên 3x50-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Không bỏ đơn giá (A Cấp) | 3 | Cái |
| 7 | TI 250/5A | Không bỏ đơn giá (A Cấp) | 9 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| 11 | Tháo chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 6 | 1 bộ(1p) |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 6 | 1 bộ(1p) |
| AI | 3 TBA TCS từ 2x50 lên 3x50-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Bulon 12x40 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 4 | Bulon 12x60 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 5 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Longden tròn 8 | Theo E-HSMT | 84 | Cái |
| 10 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 84 | Cái |
| 12 | CV 100 | Theo E-HSMT | 204 | Mét |
| 13 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | CV 25 | Theo E-HSMT | 45 | Mét |
| 15 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 17 | C25 | Theo E-HSMT | 4,032 | Kg |
| 18 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 27 | Cái |
| 26 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 48 | Mét |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 33 | Băng keo | Theo E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 34 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | CV 30/10 | Theo E-HSMT | 9 | Mét |
| 36 | Silicol | Theo E-HSMT | 9 | Bình |
| 37 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 39 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo E-HSMT | 288 | 1m |
| 40 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 0,54 | bộ |
| 42 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 18 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 249 | 1mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 48 | 01 mét |
| 46 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| AJ | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Không bỏ đơn giá | 3 | Bộ |
| 2 | Đà Composite 75x75x2400 | Không bỏ đơn giá | 3 | Cây |
| 3 | Chống Composite 6x60x920 | Không bỏ đơn giá | 6 | Cây |
| 4 | MBA 1x75kVA | Không bỏ đơn giá | 1 | MBA |
| 5 | MCCB 3P-225A | Không bỏ đơn giá | 3 | Cái |
| 6 | Cáp CV 50 | Không bỏ đơn giá | 36 | Mét |
| 7 | Cáp CV 100 | Không bỏ đơn giá | 60 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852350026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70470005E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.331.096.679 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.096.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.662.193.358 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | sức nâng >5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | tải trọng >3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi