Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805922-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 10:33:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,455,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,506,829 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm lẻ sáu nghìn tám trăm hai mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.650682991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30136598E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.318.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.956.187 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV từ sau cột xuất tuyến lộ 480E1.15 cấp điện cho các trạm biến áp thuộc khu công nghiệp Sài Đồng B
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.506.829   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả
B Lộ 479E1.15
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmH-082,88m2
2Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)4.2.2d9,2m2
3Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100H-12157,5m
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-041,6m2
D Lộ 480E1.15
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuH-072m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmH-0860,92m2
3Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) có bê tông lớp dưới dày 45cm4.2.3e10,2m2
4Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)4.2.1c9,8m2
5Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)4.2.2d54,32m2
6Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100H-12700m
7Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-0413m2
8Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-0232,8m2
F Lộ 481E1.15
G PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmH-085,2m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-022m2
H Phần xây lắp
I PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J Lộ 479E1.15
K Thiết bị
L Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 35kV-630A-16kA/s (4CD)-TD1tủ
M Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
N Vật liệu
O Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV1,895100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x2400,02100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x2400,21100m
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-24kV-3x(95-240)mm24đầu (3 pha)
P Vật liệu B cấp B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn 35kVVt-RMU4-35kV1bộ
2Bitum bịt đầu ốngBTBĐO9kg
3Thẻ treo cápTTC41Cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,74100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 160mmHDPE-DN160-PN100,23100m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M352,0410m
7Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S18cái
8Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G4cái
9Biển đầu cápBĐC5Bộ
10Biển tên tủBTT1Bộ
11Biển cấm lại gầnBCLG3Bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU4Bộ
13Đầu cốt đồng M35ĐC-M35310 cái
14Lắp tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU1bộ
15Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m)MC 1-1D(1)23m
16Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(1)4m
17Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(2)2m
18Mặt cắt hào cáp Bó vỉa vát BTXM (23x26x100)MC 9-9A(1)157,5m
19Mặt cắt hào cáp đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmMC 13-13(1)4m
Q Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
R Lộ 480E1.15
S Thiết bị
T Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC)2tủ
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)5tủ
3Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1CC)-TD1tủ
4Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (4CD)3tủ
5Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD3tủ
6Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC20bộ
U Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1,5ca
V Vật liệu
W Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV10,125100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td0,455100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x700,16100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x2400,41100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x2401,34100m
6Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV-td0,185100m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV-td0,185100m
8Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện LĐ-ĐC-24kV-3x24030đầu (3 pha)
9Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow 35kV 3x1(50 ÷ 95)1đầu (3 pha)
10Lắp đặt hộp nối cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HN-Cu-3x400mm2-24kV1Bộ
11Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-24kV-3x(95-240)mm28đầu (3 pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-24kV-3x(25-70)mm23đầu (3 pha)
13Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-35kV-3x(50-95)mm23đầu (3 pha)
14Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-35kV-3x70mm2-NT2đầu (3 pha)
15Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT2đầu (3 pha)
X Vật liệu B cấp B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU3-24kV11bộ
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVVt-RMU4-24kV3bộ
3Bitum bịt đầu ốngBTBĐO101kg
4Thẻ treo cápTTC264Cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/15010,675100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, tiết diện 150mmOT-F1500,03100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 160mmHDPE-DN160-PN101,675100m
8Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M3522,0210m
9Sửa chữa tủ RMUSuatu_RMU1hm
10Thao tác hotlinehotline6
11Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S126cái
12Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G38cái
13Biển đầu cápBĐC52Bộ
14Biển tên tủBTT14Bộ
15Biển cấm lại gầnBCLG42Bộ
16Biển ngăn tủ RMUBT-RMU45Bộ
17Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối1tấm
18Đầu cốt đồng M35ĐC-M353610 cái
19Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBĐ-Ong0,064m3
20Bệ tủ RMU 4 ngăn 24kV-kiểu trụBđkt-RMU4-24kV3Bệ
21Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-kiểu trụBđkt-RMU3-24kV10Bệ
22Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kVBđ-RMU3-24kV1Bệ
23Lắp đặt xà Xdc-piXdc-pi1bộ
24Lắp đặt xà Xđc-cs-LTĐXđc-cs-LTĐ2bộ
25Lắp đặt xà CLE-OC-LTCLE-OC-LT4bộ
26Lắp tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU14bộ
27Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m)MC 1-1C(1)24,5m
28Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m)MC 1-1D(1)107m
29Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)MC 1-1D(2)18m
30Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)MC 1-1E(1)25,5m
31Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(1)5m
32Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(1)95,5m
33Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(2)35,5m
34Mặt cắt hào cáp Bó vỉa vát BTXM (23x26x100)MC 9-9A(1)700m
35Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)82m
36Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmMC 13-13(1)32,5m
Y Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
Z Lộ 481E1.15
AA Thiết bị
AB Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC2bộ
AC Vật liệu
AD Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,09100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td0,05100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x700,18100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x2400,03100m
5Lắp đặt xà Vt-RMU3-24kVVt-RMU3-24kV1bộ
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV1hộp
7Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-35kV-3x(50-95)mm21đầu (3 pha)
8Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-35kV-3x70mm2-NT1đầu (3 pha)
AE Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống co ngót 24kVÔCN-24kV-2406m
2Bitum bịt đầu ốngBTBĐO2kg
3Thẻ treo cápTTC4Cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,175100m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,3510m
6Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S2cái
7Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G1cái
8Biển đầu cápBĐC3Bộ
9Biển tên tủBTT1Bộ
10Biển cấm lại gầnBCLG3Bộ
11Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Bộ
12Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,410 cái
13Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu KBT-D2002lỗ
14Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kVBđ-RMU3-24kV1Bộ
15Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ)CLE-OC-LT1bộ
16Lắp tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU1bộ
17Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(1)13m
18Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)5m
AF Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AH Thiết bị
AI Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV2Bộ
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-td1bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-td1bộ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV22kV-100kVAr0,31MVar
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV22kV-200kVAr0,61MVar
AJ Phần thu hồi
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-24kV11bộ
2Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng TH-ZnO-24kV13bộ
AK Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AL Vật liệu
AM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây ACSR/XLPE/HDPE 24kV-150/24mm20,015Km
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm227m
3Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI-24kV-td21 bộ (3 pha)
4Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KVSI-24kV-td2bộ
5Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnACSR 150/24mm20,225km
6Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây ACSR 150/24mm20,225Km
AN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lôngG-A50-240-3BL12Cái
2Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M351,610m
3Ống nối dây ACSR 150mm2on-1500,310 cái
4Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-2412sứ
5Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện)SC-SILICON-24kV4Chuỗi
6Thay xà thép cột đỡ trọng lượng Gcd-LTĐ1bộ
7Thay xà thép cột đỡ trọng lượng Gsi-LTĐ2bộ
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,610 cái
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,510 cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM1500,310 cái
11Thay xà thép cột đỡ trọng lượng Xsi-24kV-td2bộ
12Thay xà thép cột đỡ trọng lượng Xtubu-td2bộ
13Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:23.89kg/bộ)Xtg-3f-LTĐ5Bộ
14Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ)TS-LTĐ1Bộ
15Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:68.93kg/bộ)X2c-24kV2Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:10.48kg/bộ)Xtg-1f-LTĐ2Bộ
17Lắp đặt tiếp địaRC13Bộ
AO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/mTH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm22,01100m
2Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC700,606km
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC1504,112km
4Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-2410,210 sứ
5Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp TH-SCĐ-SILICON-24kV69chuỗi
6Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp TH-SCK-SILICON-24kV3chuỗi
7Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT142cột
8Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT1617cột
9Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT188cột
10Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 113bộ
11Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 228bộ
12Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 357bộ
13Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 44bộ
AP Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AR TBA Vạn An
AS Thiết bị
AT Thiết bị A cấp B thực hiện
1Tháo chống sét van 22kVTH-ZnO-241bộ
AU Vật liệu
AV Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td0,29100m
2Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Cái
3Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-35kV-3x70mm2-NT1đầu (3 pha)
AW Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 110mmHDPE-D1100,025100m
2Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBĐ-Ong0,064m3
3Giá đỡ cáp trung thế mặt MBAGđ-CTT-MBA1bộ
AX Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVTH-SI-24kV11 bộ (3 pha)
2Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC950,015km
3Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-240,910 sứ
4Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 11bộ
5Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 21bộ
AY TBA Xốp Nhựa Hanel
AZ Thiết bị
BA Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1Bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-24kV-630A1bộ
BB Vật liệu
BC Vật liệu A cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM1500,310 cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 110mmHDPE-D1100,03100m
3Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBĐ-Ong0,064m3
BD Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-240,910 sứ
2Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 11bộ
3Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 21bộ
BE TBA Bibica
BF Vật liệu
BG Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td0,15100m
2Lắp chụp SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Cái
3Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-35kV-3x70mm2-NT1đầu (3 pha)
BH Vật liệu B cấp B thực hiện
1Giá đỡ cáp trung thế mặt MBAGđ-CTT-MBA1bộ
BI Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVTH-SI-24kV11 bộ (3 pha)
2Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-241,210 sứ
3Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 13bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.650682991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30136598E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.318.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.956.187 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->