Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:33:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,455,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,506,829 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm lẻ sáu nghìn tám trăm hai mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.650682991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30136598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.318.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.956.187 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình Xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV từ sau cột xuất tuyến lộ 480E1.15 cấp điện cho các trạm biến áp thuộc khu công nghiệp Sài Đồng B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.506.829 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả | |||
| B | Lộ 479E1.15 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | H-08 | 2,88 | m2 |
| 2 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | 4.2.2d | 9,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | H-12 | 157,5 | m |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-04 | 1,6 | m2 |
| D | Lộ 480E1.15 | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | H-07 | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | H-08 | 60,92 | m2 |
| 3 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) có bê tông lớp dưới dày 45cm | 4.2.3e | 10,2 | m2 |
| 4 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | 4.2.1c | 9,8 | m2 |
| 5 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | 4.2.2d | 54,32 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | H-12 | 700 | m |
| 7 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-04 | 13 | m2 |
| 8 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02 | 32,8 | m2 |
| F | Lộ 481E1.15 | |||
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | H-08 | 5,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02 | 2 | m2 |
| H | Phần xây lắp | |||
| I | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| J | Lộ 479E1.15 | |||
| K | Thiết bị | |||
| L | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 35kV-630A-16kA/s (4CD)-TD | 1 | tủ |
| M | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| N | Vật liệu | |||
| O | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 1,895 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,21 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-24kV-3x(95-240)mm2 | 4 | đầu (3 pha) |
| P | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 35kV | Vt-RMU4-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 9 | kg |
| 3 | Thẻ treo cáp | TTC | 41 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 160mm | HDPE-DN160-PN10 | 0,23 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 2,04 | 10m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 18 | cái |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 4 | cái |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Bộ |
| 10 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Bộ |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 3 | 10 cái |
| 14 | Lắp tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 15 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) | MC 1-1D(1) | 23 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(1) | 4 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(2) | 2 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp Bó vỉa vát BTXM (23x26x100) | MC 9-9A(1) | 157,5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | MC 13-13(1) | 4 | m |
| Q | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| R | Lộ 480E1.15 | |||
| S | Thiết bị | |||
| T | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 5 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1CC)-TD | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (4CD) | 3 | tủ |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 20 | bộ |
| U | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1,5 | ca | |
| V | Vật liệu | |||
| W | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 10,125 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 0,455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x70 | 0,16 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 1,34 | 100m |
| 6 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV-td | 0,185 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV-td | 0,185 | 100m |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | LĐ-ĐC-24kV-3x240 | 30 | đầu (3 pha) |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow 35kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HN-Cu-3x400mm2-24kV | 1 | Bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-24kV-3x(95-240)mm2 | 8 | đầu (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-24kV-3x(25-70)mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-35kV-3x(50-95)mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-35kV-3x70mm2-NT | 2 | đầu (3 pha) |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 2 | đầu (3 pha) |
| X | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 11 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Vt-RMU4-24kV | 3 | bộ |
| 3 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 101 | kg |
| 4 | Thẻ treo cáp | TTC | 264 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 10,675 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, tiết diện 150mm | OT-F150 | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 160mm | HDPE-DN160-PN10 | 1,675 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 22,02 | 10m |
| 9 | Sửa chữa tủ RMU | Suatu_RMU | 1 | hm |
| 10 | Thao tác hotline | hotline | 6 | cò |
| 11 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 126 | cái |
| 12 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 38 | cái |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 52 | Bộ |
| 14 | Biển tên tủ | BTT | 14 | Bộ |
| 15 | Biển cấm lại gần | BCLG | 42 | Bộ |
| 16 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 45 | Bộ |
| 17 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | 1 | tấm | |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 36 | 10 cái |
| 19 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-Ong | 0,064 | m3 |
| 20 | Bệ tủ RMU 4 ngăn 24kV-kiểu trụ | Bđkt-RMU4-24kV | 3 | Bệ |
| 21 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV-kiểu trụ | Bđkt-RMU3-24kV | 10 | Bệ |
| 22 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Bđ-RMU3-24kV | 1 | Bệ |
| 23 | Lắp đặt xà Xdc-pi | Xdc-pi | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà Xđc-cs-LTĐ | Xđc-cs-LTĐ | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT | CLE-OC-LT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 14 | bộ |
| 27 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) | MC 1-1C(1) | 24,5 | m |
| 28 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) | MC 1-1D(1) | 107 | m |
| 29 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | MC 1-1D(2) | 18 | m |
| 30 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | MC 1-1E(1) | 25,5 | m |
| 31 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 5 | m |
| 32 | Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(1) | 95,5 | m |
| 33 | Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(2) | 35,5 | m |
| 34 | Mặt cắt hào cáp Bó vỉa vát BTXM (23x26x100) | MC 9-9A(1) | 700 | m |
| 35 | Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 82 | m |
| 36 | Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | MC 13-13(1) | 32,5 | m |
| Y | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| Z | Lộ 481E1.15 | |||
| AA | Thiết bị | |||
| AB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 2 | bộ |
| AC | Vật liệu | |||
| AD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,09 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x70 | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt xà Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-35kV-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-35kV-3x70mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| AE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 24kV | ÔCN-24kV-240 | 6 | m |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 3 | Thẻ treo cáp | TTC | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,175 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,35 | 10m |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 1 | cái |
| 8 | Biển đầu cáp | BĐC | 3 | Bộ |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Bộ |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Bộ |
| 11 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu | KBT-D200 | 2 | lỗ |
| 14 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Bđ-RMU3-24kV | 1 | Bộ |
| 15 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ) | CLE-OC-LT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 17 | Mặt cắt hào cáp Hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(1) | 13 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp Đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 5 | m |
| AF | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AH | Thiết bị | |||
| AI | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-td | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-td | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV | 22kV-100kVAr | 0,3 | 1MVar |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV | 22kV-200kVAr | 0,6 | 1MVar |
| AJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-24kV | 11 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng | TH-ZnO-24kV | 13 | bộ |
| AK | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AL | Vật liệu | |||
| AM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-150/24mm2 | 0,015 | Km |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 27 | m |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV-td | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | SI-24kV-td | 2 | bộ |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | ACSR 150/24mm2 | 0,225 | km |
| 6 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | ACSR 150/24mm2 | 0,225 | Km |
| AN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | G-A50-240-3BL | 12 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 1,6 | 10m |
| 3 | Ống nối dây ACSR 150mm2 | on-150 | 0,3 | 10 cái |
| 4 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 12 | sứ |
| 5 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | SC-SILICON-24kV | 4 | Chuỗi |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | Gcd-LTĐ | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | Gsi-LTĐ | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,6 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 0,3 | 10 cái |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | Xsi-24kV-td | 2 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | Xtubu-td | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:23.89kg/bộ) | Xtg-3f-LTĐ | 5 | Bộ |
| 14 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 15 | Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:68.93kg/bộ) | X2c-24kV | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:10.48kg/bộ) | Xtg-1f-LTĐ | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa | RC1 | 3 | Bộ |
| AO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 2,01 | 100m |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC70 | 0,606 | km |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC150 | 4,112 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 10,2 | 10 sứ |
| 5 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 69 | chuỗi |
| 6 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | TH-SCK-SILICON-24kV | 3 | chuỗi |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT14 | 2 | cột |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT16 | 17 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT18 | 8 | cột |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 1 | 13 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 2 | 28 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 3 | 57 | bộ |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 4 | 4 | bộ |
| AP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AR | TBA Vạn An | |||
| AS | Thiết bị | |||
| AT | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo chống sét van 22kV | TH-ZnO-24 | 1 | bộ |
| AU | Vật liệu | |||
| AV | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-35kV-3x70mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| AW | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 110mm | HDPE-D110 | 0,025 | 100m |
| 2 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-Ong | 0,064 | m3 |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| AX | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC95 | 0,015 | km |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| AY | TBA Xốp Nhựa Hanel | |||
| AZ | Thiết bị | |||
| BA | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-24kV-630A | 1 | bộ |
| BB | Vật liệu | |||
| BC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 0,3 | 10 cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE tiết diện 110mm | HDPE-D110 | 0,03 | 100m |
| 3 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-Ong | 0,064 | m3 |
| BD | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,9 | 10 sứ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| BE | TBA Bibica | |||
| BF | Vật liệu | |||
| BG | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp chụp Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-35kV-3x70mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| BH | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| BI | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 1,2 | 10 sứ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 1 | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.650682991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30136598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.318.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.956.187 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi