Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823323-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 12:10:00 đến ngày 2021-08-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,432,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,121,482 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm hai mươi mốt nghìn bốn trăm tám mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01214824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02429648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.002.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.007.536 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- -Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B LỘ 482
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu6,4m2
D LỘ 483
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)3,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu171,6m2
3Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) có cống bên dưới0,8m2
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
G PHẦN THIẾT BỊ
H Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ZnO-22KV1bộ
3Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp Re-22kV-td1bộ
4Tháo máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp TU-24kV-NT-td1bộ
5Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp Re-22kV-td1bộ
6Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp TU-24kV-NT-td1bộ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-24kV1bộ
8Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng TH-ZnO-24kV3bộ
9Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVTH-RMU 24kV-630A (3CD)2tủ
I PHẦN VẬT LIỆU
J Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt xà Xtg-3f-323Xtg-3f-3231Bộ
2Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đấu dâyTH-ĐSC-ĐDK3cái
3Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/mTH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm20,2100m
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AAAC1203,237km
5Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTH-SC-TT-24kV18chuỗi
6Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-246,710 sứ
7Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp TH-SCĐ-SILICON-24kV3chuỗi
8Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT1213cột
9Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT142cột
10Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 27bộ
11Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 314bộ
12Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-xà 41bộ
K Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây ACSR/XLPE/HDPE 24kV-150/24mm20,027Km
2Dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây nc-AAAC150mm20,579Km
3Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kVSĐ-241,310 quả
4Chuỗi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn,SCK-SILICON-24kV3Chuỗi
5Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCT13Bộ
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCD3Bộ
7Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm23m
8Chuỗi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn,SC-SILICON-24kV3Chuỗi
9Cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột LT-20/35/3232cột
10Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M500,610 cái
11Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện M358m
12Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M350,810 cái
13Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-AM1500,910 đầu
14Xà X2c/323-24kVX2c/323-24kV1Bộ
15Xà Xcd-cs-22kVXcd-cs-22kV1Bộ
16Xà Gcd-LTĐ20Gcd-LTĐ202Bộ
17Xà Xtg-3f-323Xtg-3f-3231Bộ
18Xà GC1-5GC1-51Bộ
19Xà TS-LTĐ20TS-LTĐ201Bộ
20Ghíp nhôm bọc cách điện 22kVIPC22kV-A70-185-2BL12cái
21Tiếp địa RC1RC11Bộ
22Móng cộtMTK-81móng
23Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
L HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN TBA
M TBA TS 25
N Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-100A-td1tủ
2Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-100A-td1tủ
O PHẦN VẬT LIỆU
P Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,04100m
Q Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nốiON-M500,410 cái
2Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0.4kV-4x50NT1đầu (4 pha)
3Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC1Bộ
4Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
5Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT1Bộ
6Kiến trúc trạmkientruc_TS251hm
R HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP NGẦM
S LỘ 482
T Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV0,02100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-Tuynen-3x2400,68100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x2400,6100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-giado-3x2400,04100m
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV4hộp
U Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/PVC-1x50mm218m
2Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S9cái
3Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC34Bộ
4Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT12Bộ
5Tấm đan4Tấm
6Sơn chống cháy cho cápSCC20,6294m2
7Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M500,310 cái
8Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M350,110 cái
9Thẻ treo cápTTC26Cái
10Ống co ngót 24kVÔCN-24kV-2406m
11Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)10m
V Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
W LỘ 483
X PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV2,32100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-Tuynen-3x2400,55100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x24024,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-giado-3x2400,04100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x2400,14100m
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-Cu-3x240mm2-24kV12hộp
7Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện HĐC-24kV-3x240mm2-NT2đầu (3 pha)
Y PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/PVC-1x50mm218m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1504,52100m
3Ống thép không rỉ, tiết diện 150mmOT-DN1500,03100m
4Ống nhựa HDPE tiết diện 160mmHDPE-DN160-PN100,14100m
5Mốc báo cápMBC-S40cái
6Mốc báo cápMBC-G3cái
7Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU6Bộ
8Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC4Bộ
9Tấm đan4Tấm
10Sơn chống cháy cho cápSCC16,9559m2
11Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M500,310 cái
12Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M350,110 cái
13Hố ga nối cáp, kéo cápHG2vị trí
14Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBĐCLC0,0306m3
15Xà CLE-OC-LT18CLE-OC-LT181bộ
16Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m)MC 1-1A(1)9m
17Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m)MC 1-1E(1)2m
18Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(1)329m
19Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)62,5m
20Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(1)3m
21Ống co ngót 24kVÔCN-24kV-2406m
22Bitum bịt đầu ốngBTBĐO2kg
23Dây gai bịt đầu ốngDGBĐO2kg
24Thẻ treo cápTTC94cái
Z VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1Ca
AA HẠNG MỤC LẮP ĐẶT RECLOSER
AB Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về trung tâm điều khiển xa
AC PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1Thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet1thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)1thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)1thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên Router1thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên Router1thiết bị
AD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 110m
2Cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2110m
3Đầu RJ 456đầu
4Đầu cốt các loại210 cái
5Dây thít20cái
6Băng dính cắt điện10cuộn
AE Dịch vụ nhà mạng
AF Phí lắp đặt ban đầu
1SIM 3G VPN1cái
AG Cước thuê bao hàng tháng
1Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01214824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02429648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.002.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.007.536 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- -Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->