Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 12:10:00 đến ngày 2021-08-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,432,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,121,482 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm hai mươi mốt nghìn bốn trăm tám mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01214824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02429648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.002.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.007.536 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- -Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | LỘ 482 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 6,4 | m2 | |
| D | LỘ 483 | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 171,6 | m2 | |
| 3 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) có cống bên dưới | 0,8 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | ZnO-22KV | 1 | bộ |
| 3 | Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp | Re-22kV-td | 1 | bộ |
| 4 | Tháo máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp | TU-24kV-NT-td | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp | Re-22kV-td | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp | TU-24kV-NT-td | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 8 | Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng | TH-ZnO-24kV | 3 | bộ |
| 9 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | TH-RMU 24kV-630A (3CD) | 2 | tủ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| J | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xtg-3f-323 | Xtg-3f-323 | 1 | Bộ |
| 2 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | TH-ĐSC-ĐDK | 3 | cái |
| 3 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,2 | 100m |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AAAC120 | 3,237 | km |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-24kV | 18 | chuỗi |
| 6 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 6,7 | 10 sứ |
| 7 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 3 | chuỗi |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT12 | 13 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT14 | 2 | cột |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 2 | 7 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 3 | 14 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| K | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-150/24mm2 | 0,027 | Km |
| 2 | Dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | nc-AAAC150mm2 | 0,579 | Km |
| 3 | Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 1,3 | 10 quả |
| 4 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, | SCK-SILICON-24kV | 3 | Chuỗi |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCT | 13 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCD | 3 | Bộ |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 3 | m |
| 8 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, | SC-SILICON-24kV | 3 | Chuỗi |
| 9 | Cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | LT-20/35/323 | 2 | cột |
| 10 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 11 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | M35 | 8 | m |
| 12 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-AM150 | 0,9 | 10 đầu |
| 14 | Xà X2c/323-24kV | X2c/323-24kV | 1 | Bộ |
| 15 | Xà Xcd-cs-22kV | Xcd-cs-22kV | 1 | Bộ |
| 16 | Xà Gcd-LTĐ20 | Gcd-LTĐ20 | 2 | Bộ |
| 17 | Xà Xtg-3f-323 | Xtg-3f-323 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà GC1-5 | GC1-5 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà TS-LTĐ20 | TS-LTĐ20 | 1 | Bộ |
| 20 | Ghíp nhôm bọc cách điện 22kV | IPC22kV-A70-185-2BL | 12 | cái |
| 21 | Tiếp địa RC1 | RC1 | 1 | Bộ |
| 22 | Móng cột | MTK-8 | 1 | móng |
| 23 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN TBA | |||
| M | TBA TS 25 | |||
| N | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-100A-td | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-100A-td | 1 | tủ |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,04 | 100m |
| Q | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nối | ON-M50 | 0,4 | 10 cái |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0.4kV-4x50NT | 1 | đầu (4 pha) |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 1 | Bộ |
| 6 | Kiến trúc trạm | kientruc_TS25 | 1 | hm |
| R | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP NGẦM | |||
| S | LỘ 482 | |||
| T | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-Tuynen-3x240 | 0,68 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-giado-3x240 | 0,04 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 4 | hộp |
| U | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/PVC-1x50mm2 | 18 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 9 | cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 34 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 12 | Bộ |
| 5 | Tấm đan | TĐ | 4 | Tấm |
| 6 | Sơn chống cháy cho cáp | SCC | 20,6294 | m2 |
| 7 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 0,1 | 10 cái |
| 9 | Thẻ treo cáp | TTC | 26 | Cái |
| 10 | Ống co ngót 24kV | ÔCN-24kV-240 | 6 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 10 | m |
| V | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| W | LỘ 483 | |||
| X | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 2,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-Tuynen-3x240 | 0,55 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 24,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-giado-3x240 | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 12 | hộp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 2 | đầu (3 pha) |
| Y | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/PVC-1x50mm2 | 18 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 4,52 | 100m |
| 3 | Ống thép không rỉ, tiết diện 150mm | OT-DN150 | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE tiết diện 160mm | HDPE-DN160-PN10 | 0,14 | 100m |
| 5 | Mốc báo cáp | MBC-S | 40 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp | MBC-G | 3 | cái |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 6 | Bộ |
| 8 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 4 | Bộ |
| 9 | Tấm đan | TĐ | 4 | Tấm |
| 10 | Sơn chống cháy cho cáp | SCC | 16,9559 | m2 |
| 11 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 0,3 | 10 cái |
| 12 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 0,1 | 10 cái |
| 13 | Hố ga nối cáp, kéo cáp | HG | 2 | vị trí |
| 14 | Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐCLC | 0,0306 | m3 |
| 15 | Xà CLE-OC-LT18 | CLE-OC-LT18 | 1 | bộ |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) | MC 1-1A(1) | 9 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) | MC 1-1E(1) | 2 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 329 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 62,5 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 3 | m |
| 21 | Ống co ngót 24kV | ÔCN-24kV-240 | 6 | m |
| 22 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 2 | kg |
| 23 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 2 | kg |
| 24 | Thẻ treo cáp | TTC | 94 | cái |
| Z | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | Ca | |
| AA | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT RECLOSER | |||
| AB | Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về trung tâm điều khiển xa | |||
| AC | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | 1 | 10m | |
| 2 | Cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | 1 | 10m | |
| 3 | Đầu RJ 45 | 6 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt các loại | 2 | 10 cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cắt điện | 10 | cuộn | |
| AE | Dịch vụ nhà mạng | |||
| AF | Phí lắp đặt ban đầu | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| AG | Cước thuê bao hàng tháng | |||
| 1 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01214824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02429648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.002.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.007.536 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- -Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi