Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830161-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210830122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 13:32:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,015,721,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.023581677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204716335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.811.004.783 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.004.783 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.009.566 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP : Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,75m3
3Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá CopphaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3,35m3
B PHẦN TRUNG ÁP : Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT10m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,9m3
3Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá CopphaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT5,55m3
C PHẦN TRUNG ÁP: Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m
1Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
2C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,7168Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
7Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
10Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,2Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,625m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT301 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT101đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT7,8kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3cọc
D PHẦN TRUNG ÁP: Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT15Trụ
2Dựng cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT15cột
E PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT15Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT15Sợi
5UclevisTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cái
6Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cái
7Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT15Cây
8Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cái
10Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT10Cái
11Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT15sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT5sứ
F PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
6UclevisTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
7Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
8Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
9Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cây
10Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cây
12Khoen neoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT40Cái
14Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT32Cái
15Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4sứ
G PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Sợi
7UclevisTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
8Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
9Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cây
10Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT14Cái
13Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
15Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
16Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Bộ
17Khoen neoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cái
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2sứ
H PHẦN TRUNG ÁP:Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 3 pha (I+DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cây
4Sứ treo polymer 24 KVTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Chuỗi
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT20Cái
6Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Sợi
8UclevisTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
9Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
10Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cây
11Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cây
12Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cây
14Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Bộ
15Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT32Cái
17Khoen neoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cái
18Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT72Cái
19Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Cái
20Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4bộ
21Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12bộ
22Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT20sứ
23Lắp đặt sứ hạ thế8sứ
I PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO))
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
3CX 25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Mét
4Nối ép nhôm WR419Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
5Kẹp quai U 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
6Kẹp hotline 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
7Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
8Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1bộ
J PHẦN TRUNG ÁP: Chằng lệch trung áp(CLTA)
1Bulon mắt 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9,2kg
3Sứ chằngTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cái
5Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Bộ
6Yếm cápTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Ống
9Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT8Cái
11Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,388m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,388m3
13Lắp dây néo cộtTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2bộ
K PHẦN TRUNG ÁP: DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT69,42Kg
2CX 25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT36Mét
3Nối ép nhôm WR419Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cái
4Kẹp quai U 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cái
5Kẹp hotline 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cái
6Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT5Cây
7Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT15Cây
8Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT40Cái
9ACXH 50/8Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1.068Mét
10Bảng tên rẽ nhánhTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
11Bảng tôn Nguy hiểmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT15cái
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT49Bộ
13Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,3Km
14Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,047Km
15Đấu nối hotline cho công trìnhTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Vị trí
L PHẦN TRUNG ÁP: THÁO GỠ THIẾT BỊ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
2Chì 30KTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Sợi
3Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3bộ(1p)
M PHẦN TRUNG ÁP: THÁO GỠ TRỤ
1Dựng cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1cột
2Hạ cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1cột
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:THIẾT BỊ TBA III-250KVA
1MBA III-250KVATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
3LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Bộ
4Chì 10KTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Sợi
5MCCB 3 Pha 400ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
6TI 400/5ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
8Lắp MBA 3 pha Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3máy
9Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9bộ(1p)
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT LIỆU TBA III-250KVA
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Cây
3Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
4Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
5Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
6Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cây
7Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
8Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
9Đà sắt U5x64x160x700Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
10Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
11Bulon 6x50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT60Cây
12Bulon 8x60Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cây
13Bulon 12x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cây
14Bulon 16x50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT66Cây
15Bulon 16x100Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cây
16Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cây
17Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
18Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
19Bulon ven răng suốt Ø16x150Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
21Bulon ven răng suốt Ø16x400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cây
22Bulon ven răng suốt Ø16x700Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Cây
23Longden tròn 8Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT90Cái
24Longden tròn 14Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT60Cái
25Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT120Cái
26CV 240Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT153Mét
27Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT27Bộ
28CV 150Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT63Mét
29Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Bộ
30CX 25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT90Mét
31C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6,72Kg
32Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
33Kẹp quai U 4/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
34Kẹp hotline 4/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
35Ốc siết 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Cái
36Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
37Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
38Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Mét
39Collier bắt ống nhựa (290/2x114)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
40Code bắt ống PVC Ø310-Ø114Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
41Coud PVC 114Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT27Cái
42Băng keoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cuộn
43Bảng tên trạmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
44Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
45CVV-Sa 4x4Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Mét
46Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Bộ
47CV 30/10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Mét
48Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
49Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Sợi
50Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
51Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồiTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3bộ
52Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3bộ
53Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT31 tủ
54Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9sứ
55Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1531mét
56Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT631mét
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4801 mét
58Lắp đặt kẹp QuaiTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 12M
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Trụ
2Dựng cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3cột
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRẠM TRỤ GHÉP (MÓNG BẢN 1,2x1,3M)
1Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá CopphaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,19m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4,68m3
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 bào gồm đơn giá cophaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,13m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,16m3
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6,048Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT21Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Bộ
7Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Cây
10Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,1Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT27,375m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT27,375m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT271mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT901 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT79,92kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT48cọc
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
5Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
8Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,15Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3,6Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,625m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,625m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT61mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3,601 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,11kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT6cọc
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:THIẾT BỊ TBA III-400KVA
1MBA III-400KVATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
3LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
4Chì 20KTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Sợi
5MCCB 3 Pha 630ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
6TI 600/5ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
8Lắp MBA 3 pha Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1máy
9Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3bộ(1p)
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
3Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
4Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
5Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
6Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
7Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
8Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
9Đà sắt U5x64x160x700Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
10Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
11Bulon 6x50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT20Cây
12Bulon 8x60Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT10Cây
13Bulon 12x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
14Bulon 16x50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT22Cây
15Bulon 16x100Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT10Cây
16Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
17Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
18Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
19Bulon ven răng suốt Ø16x150Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
21Bulon ven răng suốt Ø16x400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cây
22Bulon ven răng suốt Ø16x700Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
23Longden tròn 8Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cái
24Longden tròn 14Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT20Cái
25Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT40Cái
26CV 240Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT54Mét
27Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Bộ
28CV 150Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT18Mét
29Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Bộ
30CX 25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Mét
31C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,24Kg
32Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
33Kẹp quai U 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
34Kẹp hotline 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
35Ốc siết 2/0Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
36Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
37Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
38Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Mét
39Collier bắt ống nhựa (290/2x114)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
40Code bắt ống PVC Ø310-Ø114Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
41Coud PVC 114Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cái
42Băng keoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cuộn
43Bảng tên trạmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
44Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
45CVV-Sa 4x4Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Mét
46Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Bộ
47CV 30/10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Mét
48Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
49Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Sợi
50Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
51Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồiTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1bộ
52Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1bộ
53Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT11 tủ
54Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3sứ
55Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT581mét
56Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT721mét
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1601 mét
58Lắp đặt kẹp QuaiTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cái
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 12M
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Trụ
2Dựng cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1cột
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRẠM TRỤ GHÉP (MÓNG BẢN 1,2x1,3M)
1Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá CopphaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,73m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,56m3
Y PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT16cọc
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2cọc
AA PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ 8,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT36,25m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT27,5m3
AB PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT88,48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT17,92m3
3Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá CopphaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT62,16m3
AC PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m
1Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT37Cái
2C25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT20,72Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT111Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT74Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT37Bộ
6Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT37Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT74Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT111Cây
9Sơn chống rỉTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT7,4Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT111Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT111Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT111Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT60,125m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT60,125m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT11101 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3701đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT273,8kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo tập 3 chương V. Của E-HSMT111cọc
AD PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp
1Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cái
2Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Bộ
3Bulon 10x40Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT1Cây
4Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
5Que hàn Ø2,5 dài 350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT3Cây
6ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT101đầu cốt
AE PHẦN HẠ ÁP: Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT237Trụ
2Dựng cột beton Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT237cột
AF PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT138Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT138Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT138Cái
AG PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ 1 mạch góc nhỏ cáp ABC (3o
1Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cái
3Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT48Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT24Cái
AH PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x300 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT12Cái
AI PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT25Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT25Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT25Cái
4Băng keoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT25Cuộn
AJ PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC trụ 12m)
1Bulon 16x300 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cái
4Băng keoTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2Cuộn
AK PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D không ép lèo cáp ABC (T-3P-ABC)
1Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cái
AL PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D không ép lèo cáp ABC (60o
1Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT30Cái
AM PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D cáp ABC ((I+DT)-3P-ABC)
1Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT28Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT14Cái
3Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT14Cái
4Kẹp IPC 120/120Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT56Cái
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT28Cái
AN PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu ra sử dụng CB 40ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT207Bộ
2Kẹp IPC 120/35Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT828Cái
3CV 25Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT828Mét
4Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT207Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT414Cái
6MCB-1P-400V-40ATheo tập 3 chương V. Của E-HSMT1.863Cái
7Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT2071 hộp
AO PHẦN HẠ ÁP: PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x120Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT7.138,02Mét
2AV 50Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Mét
3Bulon 16x350 (móc)Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT9Cây
4Bulon 16x350Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT6Cây
5Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT55Cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT110Cây
7Ống nối nhôm AC120Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT20Cái
8Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo tập 3 chương V. Của E-HSMT181Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT345Cái
10Nối ép nhôm WR279Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT4Cái
11Kéo rải dây ABC 4x120mm2Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT7,137Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.023581677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204716335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.811.004.783 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.004.783 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.009.566 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->