Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 13:32:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,721,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.023581677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204716335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.811.004.783 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.004.783 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.009.566 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP : Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| B | PHẦN TRUNG ÁP : Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| C | PHẦN TRUNG ÁP: Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,7168 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7,8 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | cọc |
| D | PHẦN TRUNG ÁP: Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | cột |
| E | PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | sứ |
| F | PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | sứ |
| G | PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | sứ |
| H | PHẦN TRUNG ÁP:Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 3 pha (I+DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 14 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 17 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 72 | Cái |
| 19 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | sứ |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế | 8 | sứ | |
| I | PHẦN TRUNG ÁP: Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Mét |
| 4 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN TRUNG ÁP: Chằng lệch trung áp(CLTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,2 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Yếm cáp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Ống |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 13 | Lắp dây néo cột | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | PHẦN TRUNG ÁP: DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 69,42 | Kg |
| 2 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | Mét |
| 3 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cây |
| 8 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | ACXH 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1.068 | Mét |
| 10 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 14 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,047 | Km |
| 15 | Đấu nối hotline cho công trình | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| L | PHẦN TRUNG ÁP: THÁO GỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chì 30K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| M | PHẦN TRUNG ÁP: THÁO GỠ TRỤ | |||
| 1 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cột |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:THIẾT BỊ TBA III-250KVA | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Chì 10K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 400A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | TI 400/5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT LIỆU TBA III-250KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 66 | Cây |
| 15 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cây |
| 23 | Longden tròn 8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 90 | Cái |
| 24 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Cái |
| 25 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 120 | Cái |
| 26 | CV 240 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 153 | Mét |
| 27 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 28 | CV 150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 63 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 90 | Mét |
| 31 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6,72 | Kg |
| 32 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Kẹp hotline 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 35 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 36 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Mét |
| 39 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Coud PVC 114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27 | Cái |
| 42 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 43 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | CVV-Sa 4x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Mét |
| 46 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 47 | CV 30/10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Mét |
| 48 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 50 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 54 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | sứ |
| 55 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 153 | 1mét |
| 56 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 63 | 1mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | 01 mét |
| 58 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 12M | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | cột |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRẠM TRỤ GHÉP (MÓNG BẢN 1,2x1,3M) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 bào gồm đơn giá copha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6,048 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 21 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,1 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27,375 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27,375 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 79,92 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | cọc |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,15 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,6 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,6 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,11 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | cọc |
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:THIẾT BỊ TBA III-400KVA | |||
| 1 | MBA III-400KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 20K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 630A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | TI 600/5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 22 | Cây |
| 15 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 23 | Longden tròn 8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cái |
| 24 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cái |
| 26 | CV 240 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 54 | Mét |
| 27 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 28 | CV 150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Mét |
| 31 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 32 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Mét |
| 39 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Coud PVC 114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 42 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 43 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | CVV-Sa 4x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Mét |
| 46 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 47 | CV 30/10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 48 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 50 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | sứ |
| 55 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 58 | 1mét |
| 56 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 72 | 1mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | 01 mét |
| 58 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 12M | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cột |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRẠM TRỤ GHÉP (MÓNG BẢN 1,2x1,3M) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | cọc |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | cọc |
| AA | PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| AB | PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 88,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 62,16 | m3 |
| AC | PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20,72 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 74 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 74 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7,4 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60,125 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 273,8 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | cọc |
| AD | PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 6 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 01đầu cốt |
| AE | PHẦN HẠ ÁP: Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 237 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 237 | cột |
| AF | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 138 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 138 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 138 | Cái |
| AG | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ 1 mạch góc nhỏ cáp ABC (3o | |||
| 1 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| AH | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| AI | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 25 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 25 | Cuộn |
| AJ | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC trụ 12m) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| AK | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D không ép lèo cáp ABC (T-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| AL | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D không ép lèo cáp ABC (60o | |||
| 1 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cái |
| AM | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh hạ áp 3P-4D cáp ABC ((I+DT)-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Kẹp IPC 120/120 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cái |
| AN | PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu ra sử dụng CB 40A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 207 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 828 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 828 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 207 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 414 | Cái |
| 6 | MCB-1P-400V-40A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1.863 | Cái |
| 7 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 207 | 1 hộp |
| AO | PHẦN HẠ ÁP: PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 4x120 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7.138,02 | Mét |
| 2 | AV 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 3 | Bulon 16x350 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 4 | Bulon 16x350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 55 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 110 | Cây |
| 7 | Ống nối nhôm AC120 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 181 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 345 | Cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây ABC 4x120mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7,137 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.023581677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204716335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.811.004.783 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.004.783 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.009.566 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | sức nâng >5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | tải trọng >3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi