Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt VTTB, hệ thống thông tin Scada mở rộng TBA 110kV - dự án:Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788692-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt VTTB, hệ thống thông tin Scada mở rộng TBA 110kV - dự án:Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)
Số hiệu KHLCNT 20210149351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:15:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,842,681,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp (thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ) có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TBA 1110KV KỲ SƠN0Toàn bộITBA 1110KV KỲ SƠN
2PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV0Toàn bộI.1PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV
3Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)2bộTheo chương V -E.HSMT
4Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -2TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
5Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -1TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
6Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)6bộTheo chương V -E.HSMT
7Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời)(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
8PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộI.2PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
9Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 (CRPx)1tủTheo chương V -E.HSMT
10Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 112 (E03) Kỳ sơn:+ Rơ le bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ+ Rơle Trip/lockout F86: 01 bộ+ Rơle giám sát mặt cắt F74 : 02 bộ+ Khối Test bolch thí nghiệm mạch dòng, mạch áp TB: 02 bộ+ Phụ kiện và vật liệu đấu nối: 01 lô1tủTheo chương V -E.HSMT
11Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 172 (E04) Kỳ sơn: + Khóa điều khiển dao cách ly 110kV: 01 cái+ Sơ đồ nổi Mimic: 01 bộ+ Phụ kiện và vật liệu đấu nối: 01 lô1tủTheo chương V -E.HSMT
12Tủ đấu dây ngoài trời MK1tủTheo chương V -E.HSMT
13PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN0Toàn bộI.3PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
14Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CN-110-11/50024ChuỗiTheo chương V -E.HSMT
15Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11/3003ChuỗiTheo chương V -E.HSMT
16Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CĐ-110-10/5009ChuỗiTheo chương V -E.HSMT
17Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CĐ-110-10/ACSR3003chuỗiTheo chương V -E.HSMT
18Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 (trọn bộ cả đầu cốt) KNE-5003CáiTheo chương V -E.HSMT
19Dây chống sét TK-50120mTheo chương V -E.HSMT
20Dây dẫn ACSR-500/64250mTheo chương V -E.HSMT
21Dây dẫn ACSR-300/3950mTheo chương V -E.HSMT
22Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V MCB-2P-32A-220VAC4cáiTheo chương V -E.HSMT
23Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V MCB-2P-20A-220VDC6cáiTheo chương V -E.HSMT
24Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-3003bộTheo chương V -E.HSMT
25Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-50012bộTheo chương V -E.HSMT
26Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-30012bộTheo chương V -E.HSMT
27Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-3006bộTheo chương V -E.HSMT
28Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-5003bộTheo chương V -E.HSMT
29Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-3003bộTheo chương V -E.HSMT
30Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với ống nhôm3bộTheo chương V -E.HSMT
31Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR500 với ACSR5002bộTheo chương V -E.HSMT
32Cáp kiểm tra: 2x4mm21.500mTheo chương V -E.HSMT
33Cáp kiểm tra: 4x2,5mm21.500mTheo chương V -E.HSMT
34Cáp kiểm tra: 10x4mm2800mTheo chương V -E.HSMT
35Cáp kiểm tra: 14x1,5mm22.000mTheo chương V -E.HSMT
36Cáp kiểm tra: 19x1,5mm22.000mTheo chương V -E.HSMT
37Phụ kiện cáp nhị thứ1Theo chương V -E.HSMT
38Phần tiếp địa bổ sungBao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế1HTTheo chương V -E.HSMT
39HỆ THỐNG SCADA0Toàn bộI.4HỆ THỐNG SCADA
40Mở rộng Phần mềm có bản quyền1HTTheo chương V -E.HSMT
41Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi200mTheo chương V -E.HSMT
42Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào)1HộpTheo chương V -E.HSMT
43Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm)1HộpTheo chương V -E.HSMT
44Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu)2SợiTheo chương V -E.HSMT
45Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....)1Theo chương V -E.HSMT
46TBA 1110KV LƯƠNG SƠN0Toàn bộIITBA 1110KV LƯƠNG SƠN
47PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV0Toàn bộII.1PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV
48Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
49Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -2TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
50Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -1TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
51Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)3bộTheo chương V -E.HSMT
52Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời)(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)1bộTheo chương V -E.HSMT
53PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộII.2PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
54Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 (CRPx)1tủTheo chương V -E.HSMT
55Tủ đấu dây ngoài trời MK1tủTheo chương V -E.HSMT
56PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN0Toàn bộII.3PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
57Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CN-110-11/50036ChuỗiTheo chương V -E.HSMT
58Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CĐ-110-10/50015ChuỗiTheo chương V -E.HSMT
59Sứ đứng PI-110kV40quả sứTheo chương V -E.HSMT
60Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 (trọn bộ cả đầu cốt) KNE-5006CáiTheo chương V -E.HSMT
61Dây dẫn ACSR-500/64900mTheo chương V -E.HSMT
62Dây dẫn ACSR-300/3960mTheo chương V -E.HSMT
63Đầu cốt nhôm AL500 ĐC-AL5006bộTheo chương V -E.HSMT
64Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V MCB-2P-32A-220VAC6cáiTheo chương V -E.HSMT
65Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V MCB-2P-20A-220VDC8cáiTheo chương V -E.HSMT
66Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-50018bộTheo chương V -E.HSMT
67Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-50036bộTheo chương V -E.HSMT
68Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-50018bộTheo chương V -E.HSMT
69Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-5002bộTheo chương V -E.HSMT
70Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-3006bộTheo chương V -E.HSMT
71Kẹp đầu cực chống sét 110kV với dây ACSR-3006bộTheo chương V -E.HSMT
72Kẹp đầu cực thiết bị HGIS 110kV với dây ACSR-3006bộTheo chương V -E.HSMT
73Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-50033bộTheo chương V -E.HSMT
74Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR500 với ACSR5006bộTheo chương V -E.HSMT
75Cáp kiểm tra: 2x4mm21.500mTheo chương V -E.HSMT
76Cáp kiểm tra: 4x2,5mm21.000mTheo chương V -E.HSMT
77Cáp kiểm tra: 10x4mm21.000mTheo chương V -E.HSMT
78Cáp kiểm tra: 14x1,5mm22.000mTheo chương V -E.HSMT
79Cáp kiểm tra: 19x1,5mm22.000mTheo chương V -E.HSMT
80Phụ kiện cáp kiểm tra1Theo chương V -E.HSMT
81Phần tiếp địa bổ sungBao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế1HTTheo chương V -E.HSMT
82HỆ THỐNG SCADA0Toàn bộII.4HỆ THỐNG SCADA
83LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s1BộTheo chương V -E.HSMT
84Mở rộng Phần mềm có bản quyền1HTTheo chương V -E.HSMT
85Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi400mTheo chương V -E.HSMT
86Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào)2HộpTheo chương V -E.HSMT
87Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm)1HộpTheo chương V -E.HSMT
88Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu)6SợiTheo chương V -E.HSMT
89Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....)1Theo chương V -E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp (thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ) có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->