Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt VTTB, hệ thống thông tin Scada mở rộng TBA 110kV - dự án:Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt VTTB, hệ thống thông tin Scada mở rộng TBA 110kV - dự án:Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:15:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,842,681,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp (thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ) có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBA 1110KV KỲ SƠN | 0 | Toàn bộ | I | TBA 1110KV KỲ SƠN | |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV | 0 | Toàn bộ | I.1 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV | |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 4 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -2TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -1TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 6 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 7 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời)(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 8 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | 0 | Toàn bộ | I.2 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 9 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 (CRPx) | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 10 | Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 112 (E03) Kỳ sơn:+ Rơ le bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ+ Rơle Trip/lockout F86: 01 bộ+ Rơle giám sát mặt cắt F74 : 02 bộ+ Khối Test bolch thí nghiệm mạch dòng, mạch áp TB: 02 bộ+ Phụ kiện và vật liệu đấu nối: 01 lô | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 11 | Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 172 (E04) Kỳ sơn: + Khóa điều khiển dao cách ly 110kV: 01 cái+ Sơ đồ nổi Mimic: 01 bộ+ Phụ kiện và vật liệu đấu nối: 01 lô | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 13 | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | 0 | Toàn bộ | I.3 | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |
| 14 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CN-110-11/500 | 24 | Chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 15 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11/300 | 3 | Chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 16 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CĐ-110-10/500 | 9 | Chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 17 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CĐ-110-10/ACSR300 | 3 | chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 18 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 (trọn bộ cả đầu cốt) KNE-500 | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 19 | Dây chống sét TK-50 | 120 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 20 | Dây dẫn ACSR-500/64 | 250 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 21 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 50 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 22 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V MCB-2P-32A-220VAC | 4 | cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 23 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V MCB-2P-20A-220VDC | 6 | cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 24 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-300 | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 25 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 | 12 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 26 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-300 | 12 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 27 | Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-300 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 28 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-500 | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 29 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-300 | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 30 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với ống nhôm | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 31 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR500 với ACSR500 | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 32 | Cáp kiểm tra: 2x4mm2 | 1.500 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 33 | Cáp kiểm tra: 4x2,5mm2 | 1.500 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 34 | Cáp kiểm tra: 10x4mm2 | 800 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 35 | Cáp kiểm tra: 14x1,5mm2 | 2.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 36 | Cáp kiểm tra: 19x1,5mm2 | 2.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 37 | Phụ kiện cáp nhị thứ | 1 | lô | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 38 | Phần tiếp địa bổ sungBao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 39 | HỆ THỐNG SCADA | 0 | Toàn bộ | I.4 | HỆ THỐNG SCADA | |
| 40 | Mở rộng Phần mềm có bản quyền | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 41 | Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi | 200 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 42 | Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào) | 1 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 43 | Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm) | 1 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 44 | Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu) | 2 | Sợi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 45 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 46 | TBA 1110KV LƯƠNG SƠN | 0 | Toàn bộ | II | TBA 1110KV LƯƠNG SƠN | |
| 47 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV | 0 | Toàn bộ | II.1 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV | |
| 48 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 49 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -2TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 50 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s -1TĐ(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 51 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 52 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời)(kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 53 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | 0 | Toàn bộ | II.2 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 54 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 (CRPx) | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 55 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 56 | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | 0 | Toàn bộ | II.3 | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |
| 57 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CN-110-11/500 | 36 | Chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 58 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500) CĐ-110-10/500 | 15 | Chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 59 | Sứ đứng PI-110kV | 40 | quả sứ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 60 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 (trọn bộ cả đầu cốt) KNE-500 | 6 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 61 | Dây dẫn ACSR-500/64 | 900 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 62 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 60 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 63 | Đầu cốt nhôm AL500 ĐC-AL500 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 64 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực AC220V MCB-2P-32A-220VAC | 6 | cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 65 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực DC220V MCB-2P-20A-220VDC | 8 | cái | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 66 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-500 | 18 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 67 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 | 36 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 68 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-500 | 18 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 69 | Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-500 | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 70 | Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-300 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 71 | Kẹp đầu cực chống sét 110kV với dây ACSR-300 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 72 | Kẹp đầu cực thiết bị HGIS 110kV với dây ACSR-300 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 73 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-500 | 33 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 74 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR500 với ACSR500 | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 75 | Cáp kiểm tra: 2x4mm2 | 1.500 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 76 | Cáp kiểm tra: 4x2,5mm2 | 1.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 77 | Cáp kiểm tra: 10x4mm2 | 1.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 78 | Cáp kiểm tra: 14x1,5mm2 | 2.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 79 | Cáp kiểm tra: 19x1,5mm2 | 2.000 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 80 | Phụ kiện cáp kiểm tra | 1 | lô | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 81 | Phần tiếp địa bổ sungBao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 82 | HỆ THỐNG SCADA | 0 | Toàn bộ | II.4 | HỆ THỐNG SCADA | |
| 83 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 84 | Mở rộng Phần mềm có bản quyền | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 85 | Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi | 400 | m | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 86 | Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào) | 2 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 87 | Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm) | 1 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 88 | Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu) | 6 | Sợi | Theo chương V -E.HSMT | ||
| 89 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp (thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ) có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi