Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT HTh-PV-AL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830697-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT HTh-PV-AL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:18:00 đến ngày 2021-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,277,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô đường dây ≥ 5,98 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.810 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dao cách ly 1 pha 24kV3Cái
2Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm23.724,326Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm21.961,46Mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2980,118Mét
5Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 120/19 mm21.243,7064Mét
6Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm264Mét
7Cầu chì tự rơi 24kV 100A3Cái
8Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện177Chuỗi
9Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV196Sứ
10Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm216Cái
11Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm230Cái
12Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm212Cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV3Sứ
2Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm28Cái
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm216Mét
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2257,04Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm21.803,36Mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm21.618,42Mét
4Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm216Cái
E PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột bê tông ly tâm; MT-333Móng
2Móng cột bê tông ly tâm; MT-410Móng
3Móng cột bê tông ly tâm; MT-54Móng
4Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-320Móng
5Móng cột bê tông ly tâm (bi 1,4m); MG-43Móng
6Móng cột bê tông ly tâm (bi 1,6m); MGĐ-44Móng
7Móng néo; MN15-54Móng
8Tiếp địa RG6-420Bộ
9Tiếp địa R2C44Bộ
10Tiếp địa R3C123Bộ
11Tiếp địa ngọn trung thế TĐN-144Bộ
12Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-4,3 (TCVN 5847:2016)2Cột
13Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)34Cột
14Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)58Cột
15Cột bê tông ly tâm nối bích DƯL 18-190-11,0 (TCVN 5847:2016)1Cột
16Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 20-190-13,0 (TCVN 5847:2016)3Cột
17Dây TK chống sét TK-CS1Bộ
18Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-204Bộ
19Bảng cấm trèo75Cái
20Xà rẽ nhánh cột BTLT đơn4Bộ
21Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN15Bộ
22Xà đỡ vượt nạnh cột BTLT dây bọc ĐVN2Bộ
23Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(14)2Bộ
24Xà néo góc nạnh cột BTLT NN-10T1Bộ
25Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T20Bộ
26Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T1Bộ
27Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T1Bộ
28Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(14)6Bộ
29Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T5Bộ
30Xà chuyển hướng cột đôi BTLT XCH-CD9Bộ
31Xà rẽ nhánh lắp FCO cột đôi ngang tuyến1Bộ
32Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(14)8Bộ
33Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến1Bộ
34Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến2Bộ
35Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến1Bộ
36Xà sứ đến cột CH1Bộ
37Xà sứ đến cột BTLT2Bộ
38Xà néo pi-2.5m-35kV1Bộ
39Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn dây trần1Bộ
40Xà đỡ vượt chữ A cột BTLT đơn dây trần1Bộ
41Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đơn dây trần1Bộ
42Lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CDGC-951Bộ
43Lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CDGC-1051Bộ
44Lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CDGC-1151Bộ
45Lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CDGC-1251Bộ
46Xà chuỗi đỡ chữ Z (tầng trên cách tầng dưới 2.5 mét)1Bộ
47Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T dây trần1Bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột bê tông ly tâm; MT-31Móng
2Tiếp địa RC241Bộ
3Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)1Cột
4Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T1Bộ
H PHẦN SỬ DỤNG LẠI
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA)1Bộ
2Chống sét van 18kV6Cái
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm22.782,611Mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm22.515,62Mét
5Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 120/19 mm2354,0114Mét
6Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm21.566,72Mét
7Cầu chì tự rơi 24kV 100A3Cái
8Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện12Chuỗi
9Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV21Sứ
10Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến1Bộ
11Xà lắp Recloser cột đôi1Bộ
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA1Máy
2Chống sét van 18kV3Cái
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm218Mét
4Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm28Mét
5Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm224Mét
6Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm230Mét
7Cầu chì tự rơi 24kV 100A3Cái
8Xà xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55)1Bộ
9Xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)1Bộ
10Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA)1Bộ
11Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II1Bộ
12Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II1Bộ
13Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite1Tủ
K PHẦN HẠ ÁP
1Xà néo góc (X2)2Bộ
2Sứ hạ thế 0,4 kV16Sứ
L PHẦN THU HỒI
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột điện CH-10m34Cột
2Cột điện BTLT 10,5 mét33Cột
3Cột điện BTLT 12 mét2Cột
4Cột điện BTLT 14 mét5Cột
5Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2814,389Mét
6Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm21.555,38Mét
7Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 120/19 mm21.517,9886Mét
8Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm22.951,28Mét
9Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện30Chuỗi
10Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện75Chuỗi
11Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV290Sứ
12Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-142Bộ
13Xaà rẽ nhánh cột BTLT đơn5Bộ
14Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T3Bộ
15Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T29Bộ
16Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T7Bộ
17Xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T6Bộ
18Xà đỡ thẳng đôi lệch cột BTLT dây bọc ĐTL; ĐTL(14)4Bộ
19Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN13Bộ
20Chụp đầu cột BTLT đơn loại 1,5m2Bộ
21Xà cầu chì ly tâm XCC1Bộ
22Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T6Bộ
23Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến2Bộ
24Xà sứ đỡ cột đôi cách đỉnh cột 3.5m XSD-D-3.51Bộ
25Xà dao cách ly cột BTLT XDCL1Bộ
26Xà sứ đến cột BTLT3Bộ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột điện CH-8m1Cột
2Cột điện BTLT 8,4 mét2Cột
3Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm21.387Mét
4Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm24.161Mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm245Mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm237Mét
7Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm21.468Mét
8Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2173Mét
9Xà đỡ thẳng (X1)16Bộ
10Xà néo góc (X2)12Bộ
11Sứ hạ thế 0,4 kV160Sứ
O PHẦN THÍ NGHIỆM
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông27Vị trí
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp1Vị trí
R PHẦN HOTLINE
1Đấu nối Hotline8Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô đường dây ≥ 5,98 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.810 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->