Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792084-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)
Số hiệu KHLCNT 20210149351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:08:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,844,168,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Cung cấp VTTB
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B Đ122-26B5Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại C Đ122-26C4Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B Đ122-30B1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại C Đ122-30C4Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B2Cột
6Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại C Đ122-34C1Cột
7Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B Đ122-42B1Cột
8Cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B2Cột
9Cột thép néo 2 mạch 18m loại C N122-18C4Cột
10Cột thép néo 2 mạch 22m loại A N122-22A2Cột
11Cột thép néo 2 mạch 23m loại C N122-23C1Cột
12Cột thép néo 2 mạch 27m loại A N122-27A11Cột
13Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B2Cột
14Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C1Cột
15Cột thép néo 2 mạch 25m loại CR rẽ đặc biệt N122-25CR2Cột
16Cột thép néo 2 mạch 31m loại A N122-31A6Cột
17Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C2Cột
18Cột thép néo 2 mạch 31m loại CR rẽ N122-31CR1Cột
19Cột thép néo 2 mạch 33m loại C N122-33C2Cột
20Cột thép néo 2 mạch 33m loại D N122-33D2Cột
21Cột thép néo 2 mạch 36m loại A N122-36A2Cột
22Cột thép néo 2 mạch 36m loại B N122-36B4Cột
23Cột thép néo 2 mạch 38m loại C N122-38C2Cột
24Cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C2Cột
25Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3976.159m
26Dây nhôm lõi thép ACSR-240/322.526m
27Dây cáp quang OPGW-57/2425.595m
28Dây chống sét Phlox.59837m
29Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐ-110-9.7116Chuỗi
30Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐK-110-9.718Chuỗi
31Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-9.1642Chuỗi
32Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-10.1212Chuỗi
33Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-11.1212Chuỗi
34Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-10.12234Chuỗi
35Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11.1212Chuỗi
36Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CÐ240-110-9.73Chuỗi
37Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CN240-110-11.1212Chuỗi
38Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 240) CNK240-110-11.126Chuỗi
39Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng CÐK-110-TD6Chuỗi
40Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.59, CĐ-PL1Chuỗi
41Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CN-PL9Chuỗi
42Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CNS-PL3Chuỗi
43Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ20Chuỗi
44Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ96Chuỗi
45Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ3Chuỗi
46Tạ chống rung dây dẫn CR5-25462bộ
47Tạ chống rung dây dẫn CR4-2230bộ
48Chống rung dây CR2-914bộ
49Chống rung dây cáp quang CR-CQ170bộ
50Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-210Hộp
51Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB2Hộp
52Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1250Cái
53Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-250Cái
54Ống nối dây 240, ON-2401Cái
55Ống vá dây 240, OV-2401Cái
56Ống nối dây ACSR300, ON-30013Cái
57Ống vá dây ACSR300, OV-30013Cái
58Ống nối dây chống sét ON-Phlox.591Cái
59Ống nối vá chống sét ON-Phlox.591Cái
60Biển báo số thứ tự cột, BTT70Cái
61Biển báo an toàn, BAT66Cái
62Tiếp địa RC4-43.094,08kg
63Tiếp địa RC4-627.425,28kg
64Tiếp địa RC6-85.477,85kg
65Tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT)843,84kg
66Tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT)782,55kg
67Bu lông neo loại, BL42-25072Bộ
68Bu lông neo loại, BL48-250208Bộ
69Bu lông neo loại, BL56336Bộ
70Bu lông neo loại, BL64144Bộ
71Bu lông neo loại, BL7264Bộ
72Bu lông neo loại, BL42-250(TT)8Bộ
73Bu lông neo loại, BL64(TT)48Bộ
B Đường dây 110kV/Lắp đặt vật tư
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B Đ122-26B5Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại C Đ122-26C4Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B Đ122-30B1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại C Đ122-30C4Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B2Cột
6Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại C Đ122-34C1Cột
7Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B Đ122-42B1Cột
8Cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B2Cột
9Cột thép néo 2 mạch 18m loại C N122-18C4Cột
10Cột thép néo 2 mạch 22m loại A N122-22A2Cột
11Cột thép néo 2 mạch 23m loại C N122-23C1Cột
12Cột thép néo 2 mạch 27m loại A N122-27A11Cột
13Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B2Cột
14Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C1Cột
15Cột thép néo 2 mạch 25m loại CR rẽ đặc biệt N122-25CR2Cột
16Cột thép néo 2 mạch 31m loại A N122-31A6Cột
17Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C2Cột
18Cột thép néo 2 mạch 31m loại CR rẽ N122-31CR1Cột
19Cột thép néo 2 mạch 33m loại C N122-33C2Cột
20Cột thép néo 2 mạch 33m loại D N122-33D2Cột
21Cột thép néo 2 mạch 36m loại A N122-36A2Cột
22Cột thép néo 2 mạch 36m loại B N122-36B4Cột
23Cột thép néo 2 mạch 38m loại C N122-38C2Cột
24Cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C2Cột
25Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B-TD1Cột
26Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C-TD1Cột
27Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C-TD2Cột
28Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3974.666m
29Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/322.477m
30Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 tận dụng3.946m
31Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/2425.093m
32Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang OPGW57 tận dụng lắp lại683m
33Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox.59820m
34Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐ-110-9.7116Chuỗi
35Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐK-110-9.718Chuỗi
36Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-9.1642Chuỗi
37Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-10.1212Chuỗi
38Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-11.1212Chuỗi
39Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-10.12234Chuỗi
40Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11.1212Chuỗi
41Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CÐ240-110-9.73Chuỗi
42Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng CÐK-110-TD6Chuỗi
43Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CN240-110-11.1212Chuỗi
44Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 240) CNK240-110-11.126Chuỗi
45Chuỗi cách điện néo kép tận dụng CNK-110-TD6Chuỗi
46Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng CN-110-TD12Chuỗi
47Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.59, CĐ-PL1Chuỗi
48Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CN-PL9Chuỗi
49Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CNS-PL3Chuỗi
50Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ20Chuỗi
51Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ96Chuỗi
52Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ3Chuỗi
53Tạ chống rung dây dẫn CR5-25462bộ
54Tạ chống rung dây dẫn CR4-2230bộ
55Tạ chống rung dây dẫn CR4-22-TD60bộ
56Chống rung dây cáp quang CR-CQ170bộ
57Chống rung dây CR2-914Bộ
58Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-210Hộp
59Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB2Hộp
60Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1250Cái
61Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-250Cái
62Ống nối dây 240, ON-2401Cái
63Ống vá dây 240, OV-2401Cái
64Ống nối dây ACSR300, ON-30013Cái
65Ống vá dây ACSR300, OV-30013Cái
66Ống nối dây chống sét ON-Phlox.591Cái
67Ống nối vá chống sét ON-Phlox.591Cái
68Biển báo số thứ tự cột, BTT70Cái
69Biển báo an toàn, BAT66Cái
70Tiếp địa RC4-411Bộ
71Tiếp địa RC4-648Bộ
72Tiếp địa RC6-87Bộ
73Tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT)3Bộ
74Tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT)1Bộ
75Bu lông neo loại, BL42-25072Bộ
76Bu lông neo loại, BL48-250208Bộ
77Bu lông neo loại, BL56336Bộ
78Bu lông neo loại, BL64144Bộ
79Bu lông neo loại, BL7264Bộ
80Bu lông neo loại, BL42-250(TT)8Bộ
81Bu lông neo loại, BL64(TT)48Bộ
C Đường dây 110kV/Xây dựng
1Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 2- TC1Móng
2Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 6- TC1Móng
3Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 8- TC1Móng
4Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 9- TC1Móng
5Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 11- TC1Móng
6Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 12- TC1Móng
7Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 13- TC1Móng
8Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 14- TC1Móng
9Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 18- TC1Móng
10Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 19- TC1Móng
11Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 24- TC1Móng
12Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 28- TC1Móng
13Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 30- TC1Móng
14Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 32- TC1Móng
15Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 34- TC1Móng
16Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 61- TC1Móng
17Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 10- M1Móng
18Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 31- M1Móng
19Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 55- M1Móng
20Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 57- M1Móng
21Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 59A- M1Móng
22Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 5- TC1Móng
23Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 15- M1Móng
24Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 22- TC1Móng
25Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 44- TC1Móng
26Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 54- M1Móng
27Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 56- M1Móng
28Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 1- M1Móng
29Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 17- TC1Móng
30Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 21- TC1Móng
31Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 26- TC1Móng
32Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 37- TC1Móng
33Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 38- TC1Móng
34Móng trụ 4T38-48 cột thép VT 59- M1Móng
35Móng trụ 4T38-48 cột thép VT 60- M1Móng
36Móng trụ 4T42-48 cột thép VT 62- TC1Móng
37Móng trụ 4T42-48 cột thép VT 65- M1Móng
38Móng trụ 4T44-60 cột thép VT 58- M1Móng
39Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 3 - TC1Móng
40Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 4 - TC1Móng
41Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 7 - TC1Móng
42Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 23 - TC1Móng
43Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 29 - TC1Móng
44Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 33 - TC1Móng
45Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 48 - TC1Móng
46Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 50 - TC1Móng
47Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 53 - TC1Móng
48Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 40 - M1Móng
49Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 41 - TC1Móng
50Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 42 - TC1Móng
51Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 43 - TC1Móng
52Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 45 - TC1Móng
53Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 46 - M1Móng
54Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 49 - TC1Móng
55Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 51 - TC1Móng
56Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 52 - M1Móng
57Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 63 - M1Móng
58Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 64 - M1Móng
59Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 16 -TC1Móng
60Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 20 -TC1Móng
61Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 25 -TC1Móng
62Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 35 -TC1Móng
63Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 47 -TC1Móng
64Móng trụ 2T34-40/2T50-40 vị trí số 27-TC1Móng
65Móng trụ 2T38-48/2T54-48 cột thép vị trí số 36- TC1Móng
66Móng trụ 2T38-48/2T54-48 cột thép vị trí số 39- TC1Móng
67Móng trụ 4TV28-28(TT) cột thép1Móng
68Móng trụ 4T34-40(TT) cột thép3Móng
69Thi công Kéo dây tại vị trí bẻ góc27Vị trí
70Thi công Vượt đường dây trung áp 35kV5Vị trí
71Thi công Vượt đường dây hạ áp, thông tin2Vị trí
72Thi công Vượt đường giao thông 9Vị trí
73Thi công Vượt đường giao thông >10m2Vị trí
74Thi công Vượt sông suối, hồ ao7Vị trí
D Đường dây 110kV/Phá dỡ (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi, chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)
1Phá dỡ Móng trụ MT-Đ27 cột thép1Móng
2Phá dỡ Móng trụ MT-Đ31 cột thép1Móng
3Phá dỡ Móng trụ N122-29(HT) cột thép1Móng
4Phá dỡ móng trụ tuyến tạm 4TV28-28(TT)1Móng
5Phá dỡ móng trụ tuyến tạm 4T34-40(TT)3Móng
E Đường dây 110kV/Thu hồi, tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Dây nhôm lõi thép ACSR240/32430m
2Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR 240/323.946m
3Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực dây chống sét TK-50710m
4Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chống rung dây chống sét cáp quang CR4-22-TH54Chuỗi
5Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ-TH2Chuỗi
6Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-TH5Chuỗi
7Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chống rung dây CR2-9 CR2-9-TH9Chuỗi
8Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo dây TK50 CN-TK5Chuỗi
9Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo dây TK50 CĐ-TK2Chuỗi
10Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B-TD1Cột
11Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C-TD1Cột
12Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C-TD2Cột
13Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép đỡ 2 mạch 27m Đ122-27(HT)1Cột
14Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép đỡ 2 mạch 31m"Đ122-31(HT)1Cột
15Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép néo 2 mạch 29m N122-29(HT)1Cột
16Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4TV28-28(TT)2.824,68kg
17Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4T34-34(TT)2.714,48kg
18Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4T34-40(TT)2.714,48kg
19Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực bulong neo tuyến tạm2.562,24kg
20Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT)843,84kg
21Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT)782,55kg
F Đường dây 110kV/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thép66Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên)100bát
3Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 )4.517bát
4Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )24sợi
5Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu1HT
G Cáp ngầm 35kV/Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV5Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV1Bộ
3Chống sét van 35kV6Bộ
4Chống sét van 22kV,LA-221Bộ
5Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-15030m
6Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-120135m
7Tháo hạ đấu trả lại dây AC95/16-TD477m
8Dây đồng mềm nhiều sợi M35105m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x7055,54m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x9558,7m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x12077m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x18556m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x400275,1m
14Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95 (TD)100m
15Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120 (TD)63m
16Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185 (TD)70m
17Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x400 (TD)300m
18Sứ đứng 35kV44Quả
19Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-223Chuỗi
20Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-359Chuỗi
21Chuỗi sứ néo dây chống sét CN-S2Chuỗi
22Dây định hình phi kim loại composite (dùng cho dây bọc)32cái
23Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-706Bộ
24Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-12063Bộ
25Cặp cáp 120, CC-12024Bộ
26Ðầu cốt đồng Cu-3542Bộ
27Biển báo cáp ngầm BB-CN5Bộ
28Biển báo cột cầu dao BB-CD6Bộ
29Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x951Bộ
30Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x1201Bộ
31Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x1851Bộ
32Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-22kV-1x4003Bộ
33Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x702Bộ
34Hộp nối cáp 24kV HN-24/4001Bộ
35Hộp nối cáp 35kV HN-35/951Bộ
36Hộp nối cáp 35kV HN-35/1851Bộ
37Ống nhựa xoắn HDPE D195/165204m
38Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH11Bộ
39Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-230-244cột
40Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC35-2Đ30m
41Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC35-1VH27m
42Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC35-2VH29m
43Lắp đặt Tiếp địa RC-82Bộ
44Lắp đặt Cáp đi trong mương cáp hiện có MC-HC364m
45Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH6trụ
46Móng cột kép MTK-20-ĐB2cột
47Xà cầu dao trên 1 cột XCD-1-ĐB4Bộ
48Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-3-ĐB1Bộ
49Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-1-ĐB2Bộ
50Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-2-ĐB2Bộ
51Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-13Bộ
52Xà phụ 1 pha XP-1-ĐB4Bộ
53Xà phụ 2 pha XP-2-ĐB4Bộ
54Xà phụ 3 pha XP-3-ĐB4Bộ
55Xà néo đúp mạch kép 35kV có dây chống sét XNĐK35-3D-ĐB2Bộ
56Giằng cột kép GC-20-ĐB2Bộ
57Cổ dề dây chống sét CDS-3-ĐB2Bộ
58Ghế cách điện GCĐ-1-ĐB2Bộ
59Thang thép TS-3-ĐB2Bộ
60Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB4Bộ
61Giá đỡ cáp lên cột GĐC-13Bộ
62Giá đỡ cáp 1 pha lên cột GĐC-1-ĐB-11Bộ
63Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD6Bộ
H Cáp ngầm 35kV/Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Thu hồi dây AC95 AC95-TH417m
2Thu hồi dây chống sét TK50 TK50-TH67m
3Thu hồi chuỗi néo CN-TH33chuỗi
4Thu hồi sứ đứng SĐ-TH12quả
5Thu hồi cột BTLT LT18-TH2cột
6Thu hồi cột BTLT LT20-TH3cột
7Thu hồi xà néo đơn mạch kép XNK-TH1Bộ
8Thu hồi xà néo đúp mạch kép XNĐK-TH3Bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van XSV-TH1Bộ
10Thu hồi xà phụ 1 pha XP1-TH7Bộ
11Thu hồi xà phụ 2 pha XP2-TH1Bộ
12Thu hồi xà phụ 3 pha XP3-TH1Bộ
13Thu hồi cầu dao cách ly CD35-TH1Bộ
14Thu hồi chống sét van CSV22-TH1Bộ
15Thu hồi chống sét van CSV35-TH3Bộ
I Cáp ngầm 35kV/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất2Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng44Quả
3Thí nghiệm cách điện treo14Chuỗi
4Thí nghiệm cáp trung thế5Sợi
5Thí nghiệm cầu dao 22-35kV6Bộ
6Thí nghiệm chống sét van7Bộ
J Trạm biến áp 35kV/Phần thiết bị
1Tháo hạ, Lắp đặt lại máy biên áp 50KVA-35/0,4KV(TD)1Máy
2Tháo hạ, Lắp đặt lại Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV (TD)1Máy
3Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)2bộ
4Tháo hạ, Lắp đặt lại Tủ điện 400V-75A1tủ
5Tháo hạ, Lắp đặt lại Tủ điện 400V-600A2tủ
6Tháo hạ, Lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái)2bộ
K Trạm biến áp 35kV/Phần cung cấp lắp đặt vật tư
1Tháo hạ, Lắp đặt lại Sứ đứng 35kV (gốm)36Quả
2Sứ hạ thế A308Quả
3Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE/4,3-50-35kV66m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x5024m
5Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x30021m
6Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x1507m
7Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x9521m
8Tháo hạ lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x507m
9Dây đồng mềm M3530m
10Dây đồng mềm M956m
11Đầu cốt đồng Cu-3512Cái
12Đầu cốt đồng Cu-502Cái
13Đầu cốt đồng Cu-9510Cái
14Đầu cốt đồng Cu-1502Cái
15Đầu cốt đồng Cu-3006Cái
16Ống nhựa HDPE 190/16530m
17Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ12Cái
18Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO12Cái
19Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV6Cái
20Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA8Cái
21Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA6Cái
22Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB4Cái
L Trạm biến áp 35kV/Phần xây dựng trạm
1Tiếp địa trạm treo TĐT-22HT
2Móng cột MT4-12-2,64móng
3Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-104Cột
4Tháo hạ đấu trả lại Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35(TD)2Bộ
5Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,62Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-12Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,62Bộ
8Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,62Bộ
9Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-122Bộ
10Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL2Bộ
11Giá đỡ tủ XĐT2Bộ
M Trạm biến áp 35kV/Thí nghiệm trạm
1Thí nghiệm cáp hạ thế3Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm2HT
N Trạm biến áp 35kV/ Phần thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Thu hồi chuỗi néo3chuỗi
2Thu hồi sứ đứng9quả
3Thu hồi cột BTLT 12m3cột
4Thu hồi cột BTLT 14m1cột
5Thu hồi thang sắt2Bộ
6Thu hồi ghế cách điện2Bộ
7Thu hồi giá đỡ máy biến áp2Bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ trung gian3Bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van2Bộ
10Thu hồi xà cầu dao1Bộ
11Thu hồi xà đón dây đầu trạm./.2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên51
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.51
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.51
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->