Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210792084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Kỳ Sơn - Lương Sơn (Xuân Mai - HN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:08:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,844,168,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Cung cấp VTTB | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B Đ122-26B | 5 | Cột | |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại C Đ122-26C | 4 | Cột | |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B Đ122-30B | 1 | Cột | |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại C Đ122-30C | 4 | Cột | |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B | 2 | Cột | |
| 6 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại C Đ122-34C | 1 | Cột | |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B Đ122-42B | 1 | Cột | |
| 8 | Cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B | 2 | Cột | |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 18m loại C N122-18C | 4 | Cột | |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại A N122-22A | 2 | Cột | |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch 23m loại C N122-23C | 1 | Cột | |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại A N122-27A | 11 | Cột | |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B | 2 | Cột | |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | 1 | Cột | |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch 25m loại CR rẽ đặc biệt N122-25CR | 2 | Cột | |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại A N122-31A | 6 | Cột | |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C | 2 | Cột | |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại CR rẽ N122-31CR | 1 | Cột | |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 33m loại C N122-33C | 2 | Cột | |
| 20 | Cột thép néo 2 mạch 33m loại D N122-33D | 2 | Cột | |
| 21 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại A N122-36A | 2 | Cột | |
| 22 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại B N122-36B | 4 | Cột | |
| 23 | Cột thép néo 2 mạch 38m loại C N122-38C | 2 | Cột | |
| 24 | Cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C | 2 | Cột | |
| 25 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 76.159 | m | |
| 26 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 2.526 | m | |
| 27 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | 25.595 | m | |
| 28 | Dây chống sét Phlox.59 | 837 | m | |
| 29 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐ-110-9.7 | 116 | Chuỗi | |
| 30 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐK-110-9.7 | 18 | Chuỗi | |
| 31 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-9.16 | 42 | Chuỗi | |
| 32 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-10.12 | 12 | Chuỗi | |
| 33 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 34 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-10.12 | 234 | Chuỗi | |
| 35 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 36 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CÐ240-110-9.7 | 3 | Chuỗi | |
| 37 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CN240-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 38 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 240) CNK240-110-11.12 | 6 | Chuỗi | |
| 39 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng CÐK-110-TD | 6 | Chuỗi | |
| 40 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.59, CĐ-PL | 1 | Chuỗi | |
| 41 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CN-PL | 9 | Chuỗi | |
| 42 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CNS-PL | 3 | Chuỗi | |
| 43 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | 20 | Chuỗi | |
| 44 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 96 | Chuỗi | |
| 45 | Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ | 3 | Chuỗi | |
| 46 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 462 | bộ | |
| 47 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | 30 | bộ | |
| 48 | Chống rung dây CR2-9 | 14 | bộ | |
| 49 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 170 | bộ | |
| 50 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 10 | Hộp | |
| 51 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | 2 | Hộp | |
| 52 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | 250 | Cái | |
| 53 | Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-2 | 50 | Cái | |
| 54 | Ống nối dây 240, ON-240 | 1 | Cái | |
| 55 | Ống vá dây 240, OV-240 | 1 | Cái | |
| 56 | Ống nối dây ACSR300, ON-300 | 13 | Cái | |
| 57 | Ống vá dây ACSR300, OV-300 | 13 | Cái | |
| 58 | Ống nối dây chống sét ON-Phlox.59 | 1 | Cái | |
| 59 | Ống nối vá chống sét ON-Phlox.59 | 1 | Cái | |
| 60 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | 70 | Cái | |
| 61 | Biển báo an toàn, BAT | 66 | Cái | |
| 62 | Tiếp địa RC4-4 | 3.094,08 | kg | |
| 63 | Tiếp địa RC4-6 | 27.425,28 | kg | |
| 64 | Tiếp địa RC6-8 | 5.477,85 | kg | |
| 65 | Tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT) | 843,84 | kg | |
| 66 | Tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT) | 782,55 | kg | |
| 67 | Bu lông neo loại, BL42-250 | 72 | Bộ | |
| 68 | Bu lông neo loại, BL48-250 | 208 | Bộ | |
| 69 | Bu lông neo loại, BL56 | 336 | Bộ | |
| 70 | Bu lông neo loại, BL64 | 144 | Bộ | |
| 71 | Bu lông neo loại, BL72 | 64 | Bộ | |
| 72 | Bu lông neo loại, BL42-250(TT) | 8 | Bộ | |
| 73 | Bu lông neo loại, BL64(TT) | 48 | Bộ | |
| B | Đường dây 110kV/Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B Đ122-26B | 5 | Cột | |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại C Đ122-26C | 4 | Cột | |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B Đ122-30B | 1 | Cột | |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại C Đ122-30C | 4 | Cột | |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B | 2 | Cột | |
| 6 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại C Đ122-34C | 1 | Cột | |
| 7 | Cột thép đỡ 2 mạch 42m loại B Đ122-42B | 1 | Cột | |
| 8 | Cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B | 2 | Cột | |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 18m loại C N122-18C | 4 | Cột | |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại A N122-22A | 2 | Cột | |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch 23m loại C N122-23C | 1 | Cột | |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại A N122-27A | 11 | Cột | |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B N122-27B | 2 | Cột | |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | 1 | Cột | |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch 25m loại CR rẽ đặc biệt N122-25CR | 2 | Cột | |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại A N122-31A | 6 | Cột | |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C | 2 | Cột | |
| 18 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại CR rẽ N122-31CR | 1 | Cột | |
| 19 | Cột thép néo 2 mạch 33m loại C N122-33C | 2 | Cột | |
| 20 | Cột thép néo 2 mạch 33m loại D N122-33D | 2 | Cột | |
| 21 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại A N122-36A | 2 | Cột | |
| 22 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại B N122-36B | 4 | Cột | |
| 23 | Cột thép néo 2 mạch 38m loại C N122-38C | 2 | Cột | |
| 24 | Cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C | 2 | Cột | |
| 25 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B-TD | 1 | Cột | |
| 26 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C-TD | 1 | Cột | |
| 27 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C-TD | 2 | Cột | |
| 28 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 74.666 | m | |
| 29 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 2.477 | m | |
| 30 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 tận dụng | 3.946 | m | |
| 31 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | 25.093 | m | |
| 32 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang OPGW57 tận dụng lắp lại | 683 | m | |
| 33 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox.59 | 820 | m | |
| 34 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐ-110-9.7 | 116 | Chuỗi | |
| 35 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CÐK-110-9.7 | 18 | Chuỗi | |
| 36 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-9.16 | 42 | Chuỗi | |
| 37 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-10.12 | 12 | Chuỗi | |
| 38 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 300) CNK-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 39 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-10.12 | 234 | Chuỗi | |
| 40 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 41 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CÐ240-110-9.7 | 3 | Chuỗi | |
| 42 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng CÐK-110-TD | 6 | Chuỗi | |
| 43 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 240) CN240-110-11.12 | 12 | Chuỗi | |
| 44 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 240) CNK240-110-11.12 | 6 | Chuỗi | |
| 45 | Chuỗi cách điện néo kép tận dụng CNK-110-TD | 6 | Chuỗi | |
| 46 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng CN-110-TD | 12 | Chuỗi | |
| 47 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.59, CĐ-PL | 1 | Chuỗi | |
| 48 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CN-PL | 9 | Chuỗi | |
| 49 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.59, CNS-PL | 3 | Chuỗi | |
| 50 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | 20 | Chuỗi | |
| 51 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 96 | Chuỗi | |
| 52 | Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ | 3 | Chuỗi | |
| 53 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 462 | bộ | |
| 54 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | 30 | bộ | |
| 55 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22-TD | 60 | bộ | |
| 56 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 170 | bộ | |
| 57 | Chống rung dây CR2-9 | 14 | Bộ | |
| 58 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 10 | Hộp | |
| 59 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | 2 | Hộp | |
| 60 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | 250 | Cái | |
| 61 | Kẹp cáp qung 2 rãnh KCQ-2 | 50 | Cái | |
| 62 | Ống nối dây 240, ON-240 | 1 | Cái | |
| 63 | Ống vá dây 240, OV-240 | 1 | Cái | |
| 64 | Ống nối dây ACSR300, ON-300 | 13 | Cái | |
| 65 | Ống vá dây ACSR300, OV-300 | 13 | Cái | |
| 66 | Ống nối dây chống sét ON-Phlox.59 | 1 | Cái | |
| 67 | Ống nối vá chống sét ON-Phlox.59 | 1 | Cái | |
| 68 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | 70 | Cái | |
| 69 | Biển báo an toàn, BAT | 66 | Cái | |
| 70 | Tiếp địa RC4-4 | 11 | Bộ | |
| 71 | Tiếp địa RC4-6 | 48 | Bộ | |
| 72 | Tiếp địa RC6-8 | 7 | Bộ | |
| 73 | Tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT) | 3 | Bộ | |
| 74 | Tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT) | 1 | Bộ | |
| 75 | Bu lông neo loại, BL42-250 | 72 | Bộ | |
| 76 | Bu lông neo loại, BL48-250 | 208 | Bộ | |
| 77 | Bu lông neo loại, BL56 | 336 | Bộ | |
| 78 | Bu lông neo loại, BL64 | 144 | Bộ | |
| 79 | Bu lông neo loại, BL72 | 64 | Bộ | |
| 80 | Bu lông neo loại, BL42-250(TT) | 8 | Bộ | |
| 81 | Bu lông neo loại, BL64(TT) | 48 | Bộ | |
| C | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 2- TC | 1 | Móng | |
| 2 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 6- TC | 1 | Móng | |
| 3 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 8- TC | 1 | Móng | |
| 4 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 9- TC | 1 | Móng | |
| 5 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 11- TC | 1 | Móng | |
| 6 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 12- TC | 1 | Móng | |
| 7 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 13- TC | 1 | Móng | |
| 8 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 14- TC | 1 | Móng | |
| 9 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 18- TC | 1 | Móng | |
| 10 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 19- TC | 1 | Móng | |
| 11 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 24- TC | 1 | Móng | |
| 12 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 28- TC | 1 | Móng | |
| 13 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 30- TC | 1 | Móng | |
| 14 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 32- TC | 1 | Móng | |
| 15 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 34- TC | 1 | Móng | |
| 16 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 61- TC | 1 | Móng | |
| 17 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 10- M | 1 | Móng | |
| 18 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 31- M | 1 | Móng | |
| 19 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 55- M | 1 | Móng | |
| 20 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 57- M | 1 | Móng | |
| 21 | Móng trụ 4T30-34 cột thép VT 59A- M | 1 | Móng | |
| 22 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 5- TC | 1 | Móng | |
| 23 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 15- M | 1 | Móng | |
| 24 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 22- TC | 1 | Móng | |
| 25 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 44- TC | 1 | Móng | |
| 26 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 54- M | 1 | Móng | |
| 27 | Móng trụ 4T34-34 cột thép VT 56- M | 1 | Móng | |
| 28 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 1- M | 1 | Móng | |
| 29 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 17- TC | 1 | Móng | |
| 30 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 21- TC | 1 | Móng | |
| 31 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 26- TC | 1 | Móng | |
| 32 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 37- TC | 1 | Móng | |
| 33 | Móng trụ 4T34-40 cột thép VT 38- TC | 1 | Móng | |
| 34 | Móng trụ 4T38-48 cột thép VT 59- M | 1 | Móng | |
| 35 | Móng trụ 4T38-48 cột thép VT 60- M | 1 | Móng | |
| 36 | Móng trụ 4T42-48 cột thép VT 62- TC | 1 | Móng | |
| 37 | Móng trụ 4T42-48 cột thép VT 65- M | 1 | Móng | |
| 38 | Móng trụ 4T44-60 cột thép VT 58- M | 1 | Móng | |
| 39 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 3 - TC | 1 | Móng | |
| 40 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 4 - TC | 1 | Móng | |
| 41 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 7 - TC | 1 | Móng | |
| 42 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 23 - TC | 1 | Móng | |
| 43 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 29 - TC | 1 | Móng | |
| 44 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 33 - TC | 1 | Móng | |
| 45 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 48 - TC | 1 | Móng | |
| 46 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 50 - TC | 1 | Móng | |
| 47 | Móng trụ 4TV28-28 cột thép vị trí số 53 - TC | 1 | Móng | |
| 48 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 40 - M | 1 | Móng | |
| 49 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 41 - TC | 1 | Móng | |
| 50 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 42 - TC | 1 | Móng | |
| 51 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 43 - TC | 1 | Móng | |
| 52 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 45 - TC | 1 | Móng | |
| 53 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 46 - M | 1 | Móng | |
| 54 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 49 - TC | 1 | Móng | |
| 55 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 51 - TC | 1 | Móng | |
| 56 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 52 - M | 1 | Móng | |
| 57 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 63 - M | 1 | Móng | |
| 58 | Móng trụ 4TV34-34 cột thép vị trí số 64 - M | 1 | Móng | |
| 59 | Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 16 -TC | 1 | Móng | |
| 60 | Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 20 -TC | 1 | Móng | |
| 61 | Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 25 -TC | 1 | Móng | |
| 62 | Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 35 -TC | 1 | Móng | |
| 63 | Móng trụ 2T30-34/2T46-34 vị trí số 47 -TC | 1 | Móng | |
| 64 | Móng trụ 2T34-40/2T50-40 vị trí số 27-TC | 1 | Móng | |
| 65 | Móng trụ 2T38-48/2T54-48 cột thép vị trí số 36- TC | 1 | Móng | |
| 66 | Móng trụ 2T38-48/2T54-48 cột thép vị trí số 39- TC | 1 | Móng | |
| 67 | Móng trụ 4TV28-28(TT) cột thép | 1 | Móng | |
| 68 | Móng trụ 4T34-40(TT) cột thép | 3 | Móng | |
| 69 | Thi công Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 27 | Vị trí | |
| 70 | Thi công Vượt đường dây trung áp 35kV | 5 | Vị trí | |
| 71 | Thi công Vượt đường dây hạ áp, thông tin | 2 | Vị trí | |
| 72 | Thi công Vượt đường giao thông | 9 | Vị trí | |
| 73 | Thi công Vượt đường giao thông >10m | 2 | Vị trí | |
| 74 | Thi công Vượt sông suối, hồ ao | 7 | Vị trí | |
| D | Đường dây 110kV/Phá dỡ (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi, chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | |||
| 1 | Phá dỡ Móng trụ MT-Đ27 cột thép | 1 | Móng | |
| 2 | Phá dỡ Móng trụ MT-Đ31 cột thép | 1 | Móng | |
| 3 | Phá dỡ Móng trụ N122-29(HT) cột thép | 1 | Móng | |
| 4 | Phá dỡ móng trụ tuyến tạm 4TV28-28(TT) | 1 | Móng | |
| 5 | Phá dỡ móng trụ tuyến tạm 4T34-40(TT) | 3 | Móng | |
| E | Đường dây 110kV/Thu hồi, tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | 430 | m | |
| 2 | Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 3.946 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực dây chống sét TK-50 | 710 | m | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chống rung dây chống sét cáp quang CR4-22-TH | 54 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ-TH | 2 | Chuỗi | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-TH | 5 | Chuỗi | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chống rung dây CR2-9 CR2-9-TH | 9 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo dây TK50 CN-TK | 5 | Chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi néo dây TK50 CĐ-TK | 2 | Chuỗi | |
| 10 | Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B Đ122-34B-TD | 1 | Cột | |
| 11 | Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C-TD | 1 | Cột | |
| 12 | Tháo hạ, tận dụng, lắp đặt lại Cột thép néo 2 mạch 31m loại C N122-31C-TD | 2 | Cột | |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép đỡ 2 mạch 27m Đ122-27(HT) | 1 | Cột | |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép đỡ 2 mạch 31m"Đ122-31(HT) | 1 | Cột | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột thép néo 2 mạch 29m N122-29(HT) | 1 | Cột | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4TV28-28(TT) | 2.824,68 | kg | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4T34-34(TT) | 2.714,48 | kg | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực thép móng tuyến tạm 4T34-40(TT) | 2.714,48 | kg | |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực bulong neo tuyến tạm | 2.562,24 | kg | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực tiếp địa cột đường dây RC4-4(TT) | 843,84 | kg | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực tiếp địa cột đường dây RC6-8(TT) | 782,55 | kg | |
| F | Đường dây 110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | 66 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) | 100 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 ) | 4.517 | bát | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | 24 | sợi | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | HT | |
| G | Cáp ngầm 35kV/Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | 5 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 6 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 22kV,LA-22 | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-150 | 30 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-120 | 135 | m | |
| 7 | Tháo hạ đấu trả lại dây AC95/16-TD | 477 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 105 | m | |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70 | 55,54 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95 | 58,7 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120 | 77 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185 | 56 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x400 | 275,1 | m | |
| 14 | Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95 (TD) | 100 | m | |
| 15 | Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120 (TD) | 63 | m | |
| 16 | Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185 (TD) | 70 | m | |
| 17 | Kéo dải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W tận dụng lại Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x400 (TD) | 300 | m | |
| 18 | Sứ đứng 35kV | 44 | Quả | |
| 19 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | 3 | Chuỗi | |
| 20 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | 9 | Chuỗi | |
| 21 | Chuỗi sứ néo dây chống sét CN-S | 2 | Chuỗi | |
| 22 | Dây định hình phi kim loại composite (dùng cho dây bọc) | 32 | cái | |
| 23 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | 6 | Bộ | |
| 24 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-120 | 63 | Bộ | |
| 25 | Cặp cáp 120, CC-120 | 24 | Bộ | |
| 26 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | 42 | Bộ | |
| 27 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | 5 | Bộ | |
| 28 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | 6 | Bộ | |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x95 | 1 | Bộ | |
| 30 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x120 | 1 | Bộ | |
| 31 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x185 | 1 | Bộ | |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-22kV-1x400 | 3 | Bộ | |
| 33 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x70 | 2 | Bộ | |
| 34 | Hộp nối cáp 24kV HN-24/400 | 1 | Bộ | |
| 35 | Hộp nối cáp 35kV HN-35/95 | 1 | Bộ | |
| 36 | Hộp nối cáp 35kV HN-35/185 | 1 | Bộ | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/165 | 204 | m | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 11 | Bộ | |
| 39 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-230-24 | 4 | cột | |
| 40 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC35-2Đ | 30 | m | |
| 41 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC35-1VH | 27 | m | |
| 42 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC35-2VH | 29 | m | |
| 43 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | 2 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt Cáp đi trong mương cáp hiện có MC-HC | 364 | m | |
| 45 | Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH | 6 | trụ | |
| 46 | Móng cột kép MTK-20-ĐB | 2 | cột | |
| 47 | Xà cầu dao trên 1 cột XCD-1-ĐB | 4 | Bộ | |
| 48 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-3-ĐB | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-1-ĐB | 2 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-2-ĐB | 2 | Bộ | |
| 51 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-1 | 3 | Bộ | |
| 52 | Xà phụ 1 pha XP-1-ĐB | 4 | Bộ | |
| 53 | Xà phụ 2 pha XP-2-ĐB | 4 | Bộ | |
| 54 | Xà phụ 3 pha XP-3-ĐB | 4 | Bộ | |
| 55 | Xà néo đúp mạch kép 35kV có dây chống sét XNĐK35-3D-ĐB | 2 | Bộ | |
| 56 | Giằng cột kép GC-20-ĐB | 2 | Bộ | |
| 57 | Cổ dề dây chống sét CDS-3-ĐB | 2 | Bộ | |
| 58 | Ghế cách điện GCĐ-1-ĐB | 2 | Bộ | |
| 59 | Thang thép TS-3-ĐB | 2 | Bộ | |
| 60 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB | 4 | Bộ | |
| 61 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | 3 | Bộ | |
| 62 | Giá đỡ cáp 1 pha lên cột GĐC-1-ĐB-1 | 1 | Bộ | |
| 63 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | 6 | Bộ | |
| H | Cáp ngầm 35kV/Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Thu hồi dây AC95 AC95-TH | 417 | m | |
| 2 | Thu hồi dây chống sét TK50 TK50-TH | 67 | m | |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo CN-TH | 33 | chuỗi | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng SĐ-TH | 12 | quả | |
| 5 | Thu hồi cột BTLT LT18-TH | 2 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột BTLT LT20-TH | 3 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà néo đơn mạch kép XNK-TH | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà néo đúp mạch kép XNĐK-TH | 3 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van XSV-TH | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà phụ 1 pha XP1-TH | 7 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà phụ 2 pha XP2-TH | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà phụ 3 pha XP3-TH | 1 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi cầu dao cách ly CD35-TH | 1 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi chống sét van CSV22-TH | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi chống sét van CSV35-TH | 3 | Bộ | |
| I | Cáp ngầm 35kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 2 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 44 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo | 14 | Chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế | 5 | Sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 22-35kV | 6 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | 7 | Bộ | |
| J | Trạm biến áp 35kV/Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ, Lắp đặt lại máy biên áp 50KVA-35/0,4KV(TD) | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV (TD) | 1 | Máy | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Tủ điện 400V-75A | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Tủ điện 400V-600A | 2 | tủ | |
| 6 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) | 2 | bộ | |
| K | Trạm biến áp 35kV/Phần cung cấp lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Sứ đứng 35kV (gốm) | 36 | Quả | |
| 2 | Sứ hạ thế A30 | 8 | Quả | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE/4,3-50-35kV | 66 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | 24 | m | |
| 5 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300 | 21 | m | |
| 6 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | 7 | m | |
| 7 | Tháo hạ, Lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | 21 | m | |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50 | 7 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm M35 | 30 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm M95 | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 2 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 10 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 2 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-300 | 6 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa HDPE 190/165 | 30 | m | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | 12 | Cái | |
| 18 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | 12 | Cái | |
| 19 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | 6 | Cái | |
| 20 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | 8 | Cái | |
| 21 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | 6 | Cái | |
| 22 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | 4 | Cái | |
| L | Trạm biến áp 35kV/Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | 2 | HT | |
| 2 | Móng cột MT4-12-2,6 | 4 | móng | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10 | 4 | Cột | |
| 4 | Tháo hạ đấu trả lại Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35(TD) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ XĐT | 2 | Bộ | |
| M | Trạm biến áp 35kV/Thí nghiệm trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 3 | Sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 2 | HT | |
| N | Trạm biến áp 35kV/ Phần thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo | 3 | chuỗi | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng | 9 | quả | |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 12m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 14m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi thang sắt | 2 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện | 2 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 2 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 3 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van | 2 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà cầu dao | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm./. | 2 | Bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi