Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830808-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210830781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:32:00 đến ngày 2021-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,144,250,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 0,4kV sau TBA Tất Thắng 5
B Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
2Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V236quả
8Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.696mét
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.484mét
10Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V16hòm
11Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hòm
12Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
13Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cuộn
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.552mét
8Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.388mét
9Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V228quả
E Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4VT
F Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Lãng 3
G Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Xà hạ thế XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà hạ thế XNĐ-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V328quả
9Dây nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.937mét
10Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.178mét
11Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.846mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
13Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hòm
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cuộn
20Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Xà hạ thế XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà hạ thế XNĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Dây A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V98Mét
9Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.676Mét
10Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.093Mét
11Dây AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.823Mét
12Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
13Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V328quả
J Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5VT
K Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Lãng 5
L Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
M Phần Đường dây 0,4kV
1Cột H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V604quả
7Dây nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.516mét
8Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.962mét
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.419mét
10Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V562mét
11Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V247mét
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
15Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372cái
17Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V496cái
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V88cuộn
19Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
21Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hòm
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
6Dây A35Mô tả kỹ thuật theo Chương V540Mét
7Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.209Mét
8Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.769Mét
9Dây AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.418Mét
10Dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V237Mét
11Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
12Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V600quả
O Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10VT
P Đường dây 0,4 kV sau TBA Văn Luông 2, Mỹ Thuận 6, Long Cốc 4
Q Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
R Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
4Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V356quả
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.333mét
10Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.111mét
11Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
16Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cuộn
18Đầu cốt AM-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
20Tháo ra lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
S Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Chụp cột T2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Dây A35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.026mét
8Dây A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.078mét
9Dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32mét
10Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V336quả
T Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9VT
U Đường dây 0,4kV sau TBA Sơn Hùng 3
V Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
W Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
4Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Xà hạ thế XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V257quả
10Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.871mét
11Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
13Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V7hòm
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V222cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cuộn
20Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
X Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột CL10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
4Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
7Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà hạ thế XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.672Mét
10Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.682Mét
11Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
12Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V257quả
Y Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6VT
Z Đường dây 0,4kV sau TBA Văn Miếu 1, Võ Miếu 1
AA Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
2Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
AB Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
4Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Xà hạ thế XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà hạ thế XNL-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà hạ thế XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
11Xà hạ thế XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
12Xà hạ thế XNĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà hạ thế XNĐ-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Xà hạ thế XNĐL-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V482quả
16Dây nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.011mét
17Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.063mét
18Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.170mét
19Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.163mét
20Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V492mét
21Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19mét
22Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V12hòm
23Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hòm
24Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
25Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
26Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
27Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V406cái
28Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V136cuộn
30Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
AC Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà hạ thế XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
8Xà hạ thế XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
9Xà hạ thế XNĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà hạ thế XNĐ-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Xà hạ thế XNĐL-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Chụp cột T2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V478quả
14Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.866mét
15Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.008mét
16Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.118mét
17Dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18mét
18Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V464mét
19Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
20Dây AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V972mét
AD Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9VT
AE Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Lãng 2, Yên Lãng 7
AF Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V14móng
2Móng cột đơn M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
AG Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V320quả
7Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.734mét
8Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.127mét
9Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
10Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V407mét
11Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V12hòm
12Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
13Tháo ra lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
15Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
16Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V296cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cuộn
20Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V320quả
7Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.628Mét
8Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.928Mét
9Dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V391Mét
10Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
AI Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7VT
AJ Đường dây 0,4kV sau TBA Thắng Sơn 3
AK Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
AL Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V624quả
8Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.412mét
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.672mét
10Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.711mét
11Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V916mét
12Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V3hòm
13Tháo ra lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
15Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
16Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
17Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V312cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cuộn
20Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
AM Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V624quả
8Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.319Mét
9Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.377Mét
10Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.568Mét
11Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V873Mét
12Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
AN Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11VT
AO Đường dây 0,4kV sau TBA Địch Quả 3, Địch Quả 9, Địch Quả 10
AP Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
AQ Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà hạ thế XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V464quả
9Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.381mét
10Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.885mét
11Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.364mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
13Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V3hòm
14Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
15Tháo ra lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
20Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V432cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V144cuộn
22Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AR Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Xà hạ thế XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Chụp cột T2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V456quả
9Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.289Mét
10Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.579Mét
11Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.272Mét
12Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
AS Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14VT
AT Đường dây 0,4 kV sau TBA Vinh Tiền 3
AU Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
AV Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Xà hạ thế XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Xà hạ thế XNĐ-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V64quả
7Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.046mét
8Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V349mét
9Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.112mét
10Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V573mét
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
12Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
13Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
14Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
15Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cuộn
17Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AW Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64quả
7Dây A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005mét
8Dây A35Mô tả kỹ thuật theo Chương V335mét
9Dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V551mét
10Dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.069mét
AX Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7VT
AY Đường dây 0,4kV sau TBA Lâm Thao 3
AZ Phần móng cột, tiếp địa
1Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BA Phần Đường dây 0,4kV
1Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V265mét
2Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V657mét
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V385mét
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V333mét
5Xà lệch cáp vặn xoắn X2L-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
7Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
8Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
9Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
10Bịt đầu cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
11Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cuộn
13Đầu cốt AM-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
BB Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà lệch cáp vặn xoắn thu hồi X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Dây AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V251Mét
3Dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V619Mét
4Dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V364Mét
5Dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V314Mét
BC Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
BD Đường dây 0,4KV sau TBA Yên Sơn 4
BE Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
2Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Tiếp địa đường dây RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
BF Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.956mét
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.499mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486mét
6Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V480mét
7Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V7hòm
8Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hòm
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
10Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V268bộ
11Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
12Ghíp đấu dây vào hòm công tơ (2BL-4HR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
13Ghíp nhôm trần 3 bu long A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V44cuộn
15Đầu cốt AM-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
BG Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
2Dây AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.880mét
3Dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.441mét
4Dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.428mét
5Dây AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V461mét
BH Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
2Ca xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.001.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận22
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.22
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->