Gói thầu: E-SCL24-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL24-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:32:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,265,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các mốc chỉ giới, ranh giới lòng hồ, hành lang bảo vệ, giao thông, giải phóng mặt bằng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông hoặc công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh: Bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựngYêu cầu:+ Có chứng chỉ giám sát thi công* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe, máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe Hạng C còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, công nhân ngành nghề liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thuyền máy công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mốc giới tại Địa phận Nậm Nhùn - Lai Châu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1124 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 2,69 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 1,43 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,43 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,43 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 1,43 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 5,04 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,92 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 3,658 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,827 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,5 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 2,69 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 42 | cái |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 8,04 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 24,62 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0246 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 50,48 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 63,82 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 42 | Mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 8,4 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 5,25 | Ngày |
| B | MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Như trên | 0,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,08 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,0669 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 1,6 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 0,85 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 0,85 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 0,85 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,85 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,55 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 2,17 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,3 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 1,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 25 | mốc |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 7,92 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 24,25 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0243 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy ráp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 54,93 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 62,87 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 25 | Mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 5 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 3,125 | ngày |
| C | MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN MƯỜNG LAY - TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Như trên | 0,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,05 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,0482 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 1,15 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 0,61 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 0,61 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 0,61 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,61 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 2,15 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,39 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,5655 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,783 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,21 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 1,15 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 18 | cái |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 3,04 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 9,31 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0093 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 18,42 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 24,13 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 18 | mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 3,6 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 2,25 | Ngày |
| D | MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN QUỲNH NHAI - TỈNH SƠN LA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Như trên | 0,63 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1284 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 3,07 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 1,64 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,64 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,64 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,64 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 5,76 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,05 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 4,185 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 2,088 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,57 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 3,07 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 48 | cái |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 17,48 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 53,52 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0535 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 123,51 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 138,75 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 48 | mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 9,6 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 6 | ngày |
| E | MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN MƯỜNG LA - TỈNH SƠN LA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Như trên | 0,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1338 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 3,2 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 1,71 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,71 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,71 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,71 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 5,99 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 1,09 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 4,3555 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 2,175 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,59 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 3,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 50 | cái |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 5,04 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 15,43 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m | Như trên | 0,0154 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 24,13 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 40,01 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 50 | mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 10 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 6,25 | Ngày |
| F | MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN THUẬN CHÂU - TỈNH SƠN LA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Như trên | 0,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 0,58 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 0,31 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 0,31 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 0,31 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,31 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,09 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,7905 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,3915 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,11 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 0,58 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 9 | mốc |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 1 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 3,06 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0031 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 5,08 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 7,94 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 9 | mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 1,8 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc) | Như trên | 1,125 | Ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các mốc chỉ giới, ranh giới lòng hồ, hành lang bảo vệ, giao thông, giải phóng mặt bằng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông hoặc công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh: Bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựngYêu cầu:+ Có chứng chỉ giám sát thi công* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ nêu trên | 4 | 3 |
| 3 | Lái xe, máy thi công | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe Hạng C còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Đã được đào tạo có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, công nhân ngành nghề liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 5 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Ôtô tải | Trọng tải 5,0 T | 1 |
| 3 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Điện tử | 1 |
| 7 | Thuyền máy công tác | Công suất 50 Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi