Gói thầu: Di chuyển, cải tạo tuyến đường ống nước kỹ thuật, tuyến đường ống cấp nước sinh hoạt cho khu nhà ở CBCNV phục vụ VHSC, tuyến cáp quang và tuyến cáp ngầm cho MBA trạm bơm nước ngọt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728203-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Di chuyển, cải tạo tuyến đường ống nước kỹ thuật, tuyến đường ống cấp nước sinh hoạt cho khu nhà ở CBCNV phục vụ VHSC, tuyến cáp quang và tuyến cáp ngầm cho MBA trạm bơm nước ngọt
Số hiệu KHLCNT 20210727946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:23:00 đến ngày 2021-09-06 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,035,013,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,081,050,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi mốt triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4052519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0810503E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.017.506.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư cầu đường. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư trắc địa. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư điện. Số lượng ≥01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D630mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang
1Cáp quang 4FOChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.300m
2Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43010m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X120mm2Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.300m
4Ống HDPE D40/30Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,58100m
5Ống HDPE D130/100Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43100m
6Sứ báo cáp điện lực 0,6KVChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.058cái
B I.1 HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2149m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,744m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,073tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1789100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,3391m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3011m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0636tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0323100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,055100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0664100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0664100m3/1km
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,792m2
C II. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước D500 và D110
1Thuê tấm cừ 400x125x13mm cho loại thu hồi được Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT500m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT257,9375100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT257,9375100m
4Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3699tấn
5Lắp đặt giằng, thanh chống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5216tấn
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5216tấn
7Cẩu bốc xếp cọc cừ bằng cần trục bánh hơi 25 tấn (tạm tính 1 tấn cần 0,055 ca) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5216tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,026100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,026100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,026100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,2511100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,35100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, D500mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,37100m
14Ống lồng thép D600 qua đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,79100m
15Ống lồng thép D200 qua đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,67100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,35100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,35100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,37100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=500mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,37100m
D II.1 Lắp đặt các loại mối nối:
1Lắp đặt cút 45*500 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
3Lắp đặt cút 90*500 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
4Lắp đặt cút 45*110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
6Lắp đặt cút 90*D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
E II.2 MÔ ĐỠ TÊ CÚT:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6024m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,0414m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3117100m2
4Đai giữ ống 50x10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24cái
5Bu lông M16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
F II.3 HỐ VAN XẢ CẶN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,495m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,054100m2
3Ống xả cặn DN110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m
4Ống xả cặn D500 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
5Tê xả kiệt HDPE DN110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
6Tê xả kiệt HDPE DN500 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
7Hộp van có thể điều chỉnh UPVC DN110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
8Hộp van có thể điều chỉnh UPVC DN500 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
9Chụp mũ van Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
G II.4 HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4541m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,089100m2
3Ống xả khí DN25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,13100m
4Tê xả khí DN110x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
5Tê xả khí DN500x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
6Đai khởi thủy DN110/50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
7Đai khởi thủy DN500/50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
8Côn D50/25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
9Bầu xả khí D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
10Măng sông D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
11Van ren D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
H II.5 HỐ VAN
I II.5.1 HỐ VAN XẢ CẶN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,1163m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0945100m2
J II.5.2 HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,9594m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1427100m2
K III. Thu hồi
1Cắt mặt đường nhựa dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.396,5m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN bằng búa căn, chiều dày lớp bóc 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT503,265m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,0663100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,4628100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,5618100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,5618100m3/1km
7Thu hồi ống thép hiện trạng, đường kính ống 500mm (HSNC=0.5) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,965100m
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,4759100m3
9Vật liệu đất núi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.234,1369m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,9869100m3
11Vật liệu đất núi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.250,973m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,5816100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,4847100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,9388100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,9388100m2
L IV. Công việc khác
1Bảo hiểm công trìnhChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1việc
2Thỏa thuận cung cấp thông tin và đấu nối cấp điện, cấp nước, thoát nước ngoài công trìnhChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1việc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4052519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0810503E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.017.506.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 4 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư cầu đường. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư trắc địa. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư điện. Số lượng ≥01 người51
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có chứng chỉ an toàn lao động31
4 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T3
3 Cẩu ≥ 5T Cẩu ≥ 5T1
4 Máy lu ≥ 10 T Máy lu ≥ 10 T1
5 Máy gia nhiệt D630mm Máy gia nhiệt D630mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->