Gói thầu: Di chuyển, cải tạo tuyến đường ống nước kỹ thuật, tuyến đường ống cấp nước sinh hoạt cho khu nhà ở CBCNV phục vụ VHSC, tuyến cáp quang và tuyến cáp ngầm cho MBA trạm bơm nước ngọt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Di chuyển, cải tạo tuyến đường ống nước kỹ thuật, tuyến đường ống cấp nước sinh hoạt cho khu nhà ở CBCNV phục vụ VHSC, tuyến cáp quang và tuyến cáp ngầm cho MBA trạm bơm nước ngọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:23:00 đến ngày 2021-09-06 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,035,013,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,081,050,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi mốt triệu năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4052519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0810503E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.017.506.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư cầu đường. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư trắc địa. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư điện. Số lượng ≥01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D630mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang 4FO | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 430 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X120mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.300 | m |
| 4 | Ống HDPE D40/30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,58 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D130/100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | 100m |
| 6 | Sứ báo cáp điện lực 0,6KV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.058 | cái |
| B | I.1 HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,744 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,073 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1789 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3391 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3011 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0636 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0323 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0664 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0664 | 100m3/1km |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,792 | m2 |
| C | II. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước D500 và D110 | |||
| 1 | Thuê tấm cừ 400x125x13mm cho loại thu hồi được | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 257,9375 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 257,9375 | 100m |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3699 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giằng, thanh chống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5216 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5216 | tấn |
| 7 | Cẩu bốc xếp cọc cừ bằng cần trục bánh hơi 25 tấn (tạm tính 1 tấn cần 0,055 ca) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5216 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,026 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,2511 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, D110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, D500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,37 | 100m |
| 14 | Ống lồng thép D600 qua đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,79 | 100m |
| 15 | Ống lồng thép D200 qua đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,67 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,35 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,35 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,37 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,37 | 100m |
| D | II.1 Lắp đặt các loại mối nối: | |||
| 1 | Lắp đặt cút 45*500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90*500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 45*110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90*D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| E | II.2 MÔ ĐỠ TÊ CÚT: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0414 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3117 | 100m2 |
| 4 | Đai giữ ống 50x10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 5 | Bu lông M16 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| F | II.3 HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,495 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Ống xả cặn DN110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống xả cặn D500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê xả kiệt HDPE DN110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Tê xả kiệt HDPE DN500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 7 | Hộp van có thể điều chỉnh UPVC DN110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Hộp van có thể điều chỉnh UPVC DN500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 9 | Chụp mũ van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| G | II.4 HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Ống xả khí DN25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | 100m |
| 4 | Tê xả khí DN110x50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Tê xả khí DN500x50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN110/50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy DN500/50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 8 | Côn D50/25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 9 | Bầu xả khí D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 10 | Măng sông D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 11 | Van ren D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| H | II.5 HỐ VAN | |||
| I | II.5.1 HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,1163 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0945 | 100m2 |
| J | II.5.2 HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1427 | 100m2 |
| K | III. Thu hồi | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.396,5 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN bằng búa căn, chiều dày lớp bóc 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 503,265 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,0663 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,4628 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,5618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,5618 | 100m3/1km |
| 7 | Thu hồi ống thép hiện trạng, đường kính ống 500mm (HSNC=0.5) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,965 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,4759 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.234,1369 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,9869 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.250,973 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,5816 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,4847 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,9388 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,9388 | 100m2 |
| L | IV. Công việc khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | việc |
| 2 | Thỏa thuận cung cấp thông tin và đấu nối cấp điện, cấp nước, thoát nước ngoài công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4052519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0810503E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.017.506.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 4 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư cầu đường. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư trắc địa. Số lượng ≥01 người.+ Kỹ sư điện. Số lượng ≥01 người | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 3 |
| 3 | Cẩu ≥ 5T | Cẩu ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10 T | Máy lu ≥ 10 T | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt D630mm | Máy gia nhiệt D630mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi