Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831204-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210830996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:21:00 đến ngày 2021-08-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,881,355,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > = 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70Kg
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 VÀ ĐOẠN 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,549100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt83,883m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,388100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt163,504m3
5Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.090,024m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,816m2
7Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,278100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,346tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,818tấn
10Gia công cánh phai bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,097tấn
11Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt356,54m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,154100m
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
14Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
B ĐOẠN 3
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,448100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,761m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,276100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,52m3
5Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt709,197m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,754m2
7Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,431100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,932tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,821tấn
10Gia công cánh phai bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,103tấn
11Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt239,866m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,21100m
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
14Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
C ĐOẠN 4
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,246100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,148m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,22m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,22m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,22m3
6Vận chuyển bằng thủ công 280m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,22m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,22m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,558100m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,929m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt192,861m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,698m2
12Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,878100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,307tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,199tấn
15Gia công cánh phai bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,052tấn
16Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,145m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,042100m
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
D ĐOẠN 5
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,665100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,623m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,067m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,067m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,067m3
6Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,067m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,067m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,581100m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,358m3
10Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt455,718m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,107m2
12Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,238100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,084tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,154tấn
15Gia công cánh phai bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,052tấn
16Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt148,646m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,084100m
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
E ĐOẠN 6
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,134100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,34m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,417100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,243m3
5Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181,621m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,941m2
7Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,479100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,231tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,078tấn
10Gia công cánh phai bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,052tấn
11Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,555m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,084100m
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
14Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
3 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
4 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 10 phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng > = 10 tấn1
2 Máy đào một gàu bánh xích Dung tích gầu: 0,8 m32
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70Kg10
4 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW2
6 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất: 360m3/h1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít10
9 Máy đầm bê tông Công suất: 1,5kW10
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->