Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Thường Tín

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813976-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Thường Tín
Số hiệu KHLCNT 20210764909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,432,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà 9 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, HSMT50m3
2Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT989m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT2.070,766m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT117,8m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT52,64m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT77,396m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển trên cao xuống)Mục II Chương V, HSMT27,396m3
8Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT27,396m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT77,396m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT77,396m3
11Trải tấm PVC chống thấm nướcMục II Chương V, HSMT250m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT50m3
13Cắt mạch kép khe co bê tông (mạch đôi)Mục II Chương V, HSMT350m
14Xoa, đánh bóng mặt bê tông bằng xi măng tinhMục II Chương V, HSMT250m2
15Thay mới tấm trần thạch cao (làm mới một số vị trí bị tụt) (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT989m2
16Trần thạch cao khung trần nổi (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT910m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.070,766m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT25,762m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT25,762m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT30,32m2
21Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT22,32m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT0,877tấn
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT18,55100m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT5,26410m2
25Tủ điện TĐ-BST vỏ thép sơn tĩnh điện KT 1000x600x300Mục II Chương V, HSMT1tủ
26Aptomat MCCB 3 cực 380V/300A/42kAMục II Chương V, HSMT1cái
27Aptomat MCB 2 cực 250V/63A/10kAMục II Chương V, HSMT8cái
28Tủ điện TĐ-BS1,2,3 vỏ thép sơn tĩnh điện KT 500x500x300Mục II Chương V, HSMT8tủ
29Aptomat MCB 2 cực 250V/63A/10kAMục II Chương V, HSMT8cái
30Aptomat MCB 2 cực 250V/20A/10kAMục II Chương V, HSMT64cái
31Đèn LED panel KT 600x600 220V/40WMục II Chương V, HSMT92bộ
32Đèn downlight D110 220V/12WMục II Chương V, HSMT90bộ
33Cáp điện Cu/XLPE/PVC 600V tiết diện (3x185+1x95)Mục II Chương V, HSMT20m
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC 600V tiết diện (4x16)Mục II Chương V, HSMT150m
35Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT1.614m
36Ống PVC D20Mục II Chương V, HSMT807m
37Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kgMục II Chương V, HSMT24Bình
38Bình chữa cháy ABC loại 4kgMục II Chương V, HSMT48Bình
39Bình chữa cháy xe đẩy loại 35kgMục II Chương V, HSMT5Bình
40Cuộn dây cứu hỏa (Cuộn vòi D50 dài 20m)Mục II Chương V, HSMT6cuộn
41Lăng phun D50Mục II Chương V, HSMT6cái
42Khớp nối ren trong D50Mục II Chương V, HSMT6cái
43Khớp nối đầu vòi D50Mục II Chương V, HSMT6cái
44Trụ cứu hỏa D100Mục II Chương V, HSMT3cái
45Thay các đầu phun SprinklerMục II Chương V, HSMT71cái
46Thay các đầu báo khói bị hỏngMục II Chương V, HSMT15cái
47Tủ trung tâm báo cháy (Sửa chữa, bảo dưỡng hoặc thay thế tủ Hochiki hoặc tương đương)Mục II Chương V, HSMT1cái
B Khu nhà 5 tầng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMục II Chương V, HSMT2.819,68m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnMục II Chương V, HSMT1.025,138m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT943,997m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT474,012m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT152,37m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT396,2m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT24bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT12bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT66,385m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển từ trên xuống)Mục II Chương V, HSMT66,385m3
12Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển từ trên xuống)Mục II Chương V, HSMT66,385m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT66,385m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT66,385m3
15Tháo dỡ vách ngăn compactMục II Chương V, HSMT67,183m2
16Lắp dựng lại vách compact tận dụngMục II Chương V, HSMT67,183m2
17Thay thế phụ kiện Inox vách WC02Mục II Chương V, HSMT6bộ
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT3.931,982m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT471,999m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT798,397m2
21Trần thạch cao chống ẩm xương chìm (trọn gói bao gồm nhân công lắp dựng và hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT80m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT2,174m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT126,692m2
24Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT43,26m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT145,6m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT502,56m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Mục II Chương V, HSMT90,19m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT112,737m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT22,547m2
30Vệ sinh quét lót và màng khò chống thấm dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Định mức lớp lót 0.22kg/m2; màng khò 1.07/m2)Mục II Chương V, HSMT171,16m2
31Bơm keo chống thấm thoát sànMục II Chương V, HSMT30cái
32Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT117,27m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT4,86m2
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT52,761m3
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT1,682tấn
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT140,93510m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT1,233100m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT15,478tấn
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II Chương V, HSMT12,21310m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT24bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT24cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT12bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT12bộ
44Bình nóng lạnh 30 lítMục II Chương V, HSMT4bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT8bộ
46Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT12cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT12bộ
48Lắp đặt phễu thu d90Mục II Chương V, HSMT30cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mục II Chương V, HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT1100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT0,95100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mục II Chương V, HSMT0,22100m
54Lắp đặt van cửa D25Mục II Chương V, HSMT10cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Mục II Chương V, HSMT3cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mục II Chương V, HSMT3cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mục II Chương V, HSMT5cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT104cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mục II Chương V, HSMT5cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT64cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT160cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT160cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mục II Chương V, HSMT4cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT2cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Mục II Chương V, HSMT2cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mục II Chương V, HSMT2cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT18cái
68Đai treo ống D20Mục II Chương V, HSMT48cái
69Đai treo ống D25Mục II Chương V, HSMT50cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110Mục II Chương V, HSMT0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Mục II Chương V, HSMT0,86100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmMục II Chương V, HSMT0,84100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V, HSMT0,48100m
74Tê PVC chéo 45 độ D110x110Mục II Chương V, HSMT20cái
75Tê PVC chéo 45 độ D90x90Mục II Chương V, HSMT36cái
76Tê PVC chéo 45 độ D60x60Mục II Chương V, HSMT24cái
77Cút PVC 135 độ D110Mục II Chương V, HSMT24cái
78Cút PVC 135 độ D90Mục II Chương V, HSMT64cái
79Cút PVC 90 độ D60Mục II Chương V, HSMT20cái
80Cút PVC 90 độ D42Mục II Chương V, HSMT84cái
81Cút PVC 45 độ D42Mục II Chương V, HSMT28cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60Mục II Chương V, HSMT8cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x42Mục II Chương V, HSMT28cái
84Măng sông nhựa UPVC C2 D110Mục II Chương V, HSMT4cái
85Măng sông nhựa UPVC C2 D90Mục II Chương V, HSMT14cái
86Măng sông nhựa UPVC C2 D60Mục II Chương V, HSMT14cái
87Thông tắc upVC C2 D110Mục II Chương V, HSMT8cái
88Thông tắc upVC C2 D90Mục II Chương V, HSMT8cái
89Đai giữ ống Inox D110Mục II Chương V, HSMT12cái
90Đai giữ ống Inox D90Mục II Chương V, HSMT43cái
91Đai giữ ống Inox D60Mục II Chương V, HSMT42cái
92Đèn downlight D110 220V/12WMục II Chương V, HSMT8bộ
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT4cái
94Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT40m
95Ghen nhựa 24x14Mục II Chương V, HSMT20m
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT4cái
97Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kgMục II Chương V, HSMT10Bình
98Bình chữa cháy ABC loại 4kgMục II Chương V, HSMT20Bình
99Cuộn dây cứu hỏa (Cuộn vòi D50 dài 20m)Mục II Chương V, HSMT4cuộn
100Khớp nối ren trong D50Mục II Chương V, HSMT6cái
101Khớp nối đầu vòi D50Mục II Chương V, HSMT6cái
102Lăng phun D50Mục II Chương V, HSMT6cái
C Nhà tạm giam
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT63,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT21,55m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT21,55m2
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mục II Chương V, HSMT1bể
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,01100m
7Khóa PPR D40Mục II Chương V, HSMT3cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D40Mục II Chương V, HSMT4cái
9Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25Mục II Chương V, HSMT2cái
10Lắp đặt raccor ren ngoài D40Mục II Chương V, HSMT1cái
11Van phao cơ D40Mục II Chương V, HSMT10.0
12Lắp đặt tê PPR D40Mục II Chương V, HSMT2cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V, HSMT10cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V, HSMT4cái
15Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmMục II Chương V, HSMT8cái
16Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kgMục II Chương V, HSMT8Bình
17Bình chữa cháy ABC loại 4kgMục II Chương V, HSMT16Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
6 Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... 30 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Đầm bàn ≥ 1KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy bơm bê tông ≥ 50KW2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l1
7 Máy đào ≥ 1,25m31
8 Máy phát điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->