Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Thường Tín
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Thường Tín |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,432,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà 9 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 989 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 2.070,766 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 117,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 52,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 77,396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển trên cao xuống) | Mục II Chương V, HSMT | 27,396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 77,396 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 77,396 | m3 |
| 11 | Trải tấm PVC chống thấm nước | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m3 |
| 13 | Cắt mạch kép khe co bê tông (mạch đôi) | Mục II Chương V, HSMT | 350 | m |
| 14 | Xoa, đánh bóng mặt bê tông bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m2 |
| 15 | Thay mới tấm trần thạch cao (làm mới một số vị trí bị tụt) (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 989 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung trần nổi (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 910 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.070,766 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 25,762 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 25,762 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 30,32 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 22,32 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 0,877 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 18,55 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 5,264 | 10m2 |
| 25 | Tủ điện TĐ-BST vỏ thép sơn tĩnh điện KT 1000x600x300 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Aptomat MCCB 3 cực 380V/300A/42kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2 cực 250V/63A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tủ điện TĐ-BS1,2,3 vỏ thép sơn tĩnh điện KT 500x500x300 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | tủ |
| 29 | Aptomat MCB 2 cực 250V/63A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2 cực 250V/20A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 31 | Đèn LED panel KT 600x600 220V/40W | Mục II Chương V, HSMT | 92 | bộ |
| 32 | Đèn downlight D110 220V/12W | Mục II Chương V, HSMT | 90 | bộ |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 600V tiết diện (3x185+1x95) | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 600V tiết diện (4x16) | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 1.614 | m |
| 36 | Ống PVC D20 | Mục II Chương V, HSMT | 807 | m |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Mục II Chương V, HSMT | 24 | Bình |
| 38 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mục II Chương V, HSMT | 48 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy xe đẩy loại 35kg | Mục II Chương V, HSMT | 5 | Bình |
| 40 | Cuộn dây cứu hỏa (Cuộn vòi D50 dài 20m) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cuộn |
| 41 | Lăng phun D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 44 | Trụ cứu hỏa D100 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Thay các đầu phun Sprinkler | Mục II Chương V, HSMT | 71 | cái |
| 46 | Thay các đầu báo khói bị hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 47 | Tủ trung tâm báo cháy (Sửa chữa, bảo dưỡng hoặc thay thế tủ Hochiki hoặc tương đương) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | Khu nhà 5 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mục II Chương V, HSMT | 2.819,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Mục II Chương V, HSMT | 1.025,138 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 943,997 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 474,012 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 152,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 396,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 66,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển từ trên xuống) | Mục II Chương V, HSMT | 66,385 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển từ trên xuống) | Mục II Chương V, HSMT | 66,385 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 66,385 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 66,385 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mục II Chương V, HSMT | 67,183 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lại vách compact tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 67,183 | m2 |
| 17 | Thay thế phụ kiện Inox vách WC02 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3.931,982 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 471,999 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 798,397 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chống ẩm xương chìm (trọn gói bao gồm nhân công lắp dựng và hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,174 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 126,692 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 43,26 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 145,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 502,56 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mục II Chương V, HSMT | 90,19 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 112,737 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 22,547 | m2 |
| 30 | Vệ sinh quét lót và màng khò chống thấm dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Định mức lớp lót 0.22kg/m2; màng khò 1.07/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 171,16 | m2 |
| 31 | Bơm keo chống thấm thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 117,27 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,86 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 52,761 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 1,682 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 140,935 | 10m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 15,478 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 12,213 | 10m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu d90 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,95 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van cửa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 104 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 160 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 160 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 68 | Đai treo ống D20 | Mục II Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 69 | Đai treo ống D25 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,86 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,84 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Tê PVC chéo 45 độ D110x110 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 75 | Tê PVC chéo 45 độ D90x90 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 76 | Tê PVC chéo 45 độ D60x60 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 77 | Cút PVC 135 độ D110 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 78 | Cút PVC 135 độ D90 | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 79 | Cút PVC 90 độ D60 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cút PVC 90 độ D42 | Mục II Chương V, HSMT | 84 | cái |
| 81 | Cút PVC 45 độ D42 | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x42 | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa UPVC C2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa UPVC C2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa UPVC C2 D60 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 87 | Thông tắc upVC C2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 88 | Thông tắc upVC C2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 89 | Đai giữ ống Inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 90 | Đai giữ ống Inox D90 | Mục II Chương V, HSMT | 43 | cái |
| 91 | Đai giữ ống Inox D60 | Mục II Chương V, HSMT | 42 | cái |
| 92 | Đèn downlight D110 220V/12W | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 95 | Ghen nhựa 24x14 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Mục II Chương V, HSMT | 10 | Bình |
| 98 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mục II Chương V, HSMT | 20 | Bình |
| 99 | Cuộn dây cứu hỏa (Cuộn vòi D50 dài 20m) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cuộn |
| 100 | Khớp nối ren trong D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 101 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lăng phun D50 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| C | Nhà tạm giam | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 63,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 21,55 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Asia Profile bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D, Kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 21,55 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Khóa PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D40 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt raccor ren ngoài D40 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ D40 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Mục II Chương V, HSMT | 8 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mục II Chương V, HSMT | 16 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... | 30 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông | ≥ 50KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi