Gói thầu: Gói thầu số 85.2021 - Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hệ thống tủ AC DC và dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781627-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 85.2021 - Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hệ thống tủ AC DC và dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210742564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:29:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,622,334,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp lắp đặt hệ thống acquy, tủ phân phối nguồn DC và tủ phân phối nguồn AC cho TBA 110kV trở lên. (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục nghiệm thu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự triển khai thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV (Số lượng 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện.- Có ít nhất 01 người đã thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV của ít nhất 2 dự án thành công, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giàn Ắc quy Sealed Lead Acid 220Vdc-200Ah (kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, phụ kiện, đấu nối hoàn thiện giàn ắc quy)11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm110 bình 2V (trong đó 2 bình dự phòng)
2Tủ cầu chì kèm khóa chuyển mạch 220Vdc-100A và phụ kiện lắp đặt22tủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmĐấu nối giàn ắc qui mới và hiện hữu
3Tủ phân phối nguồn 220Vdc-100A, bao gồm:9tủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm- 03 Aptomat (Có tiếp điểm phụ và điều khiển đóng/cắt từ xa/tại chỗ) 220VDC-100A- 34 (hoặc 40 phù hợp với từng vị trí TBA) aptomat 1 pha 220VDC-20A (Có tiếp điểm phụ)- 02 điện trở Shunt 100A-60mV- 02 đồng hồ đo lường nguồn DC đa chức năng- 01 bộ thiết bị điều khiển mức ngăn (BCU) giao thức IEC 61850- 04 bộ rơ le bảo vệ kém áp và quá áp- 02 bộ rơ le bảo vệ chạm đất- Vật tư phụ kiện đấu nối hiệu chỉnh nội bộ tủ: Cầu chì, đèn báo, cáp đấu nối nội bộ tủ,…
4Bộ giáng điện áp phù hợp với tủ nạp22bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmMỗi tủ nạp 1 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu}
5Áp tô mát 220Vdc - 100A bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt42bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmMỗi tủ nạp 2 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu}
6Áp tô mát 380VAC - 63A bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt22bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmMỗi tủ nạp 1 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu}
7Áp tô mát 220Vdc - 100A có điều khiển bằng động cơ bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm{Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu}
8Rơ le quá áp kém áp2bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm{Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu}
9Rơ le bảo vệ chạm đất1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm{Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu}
10Các phụ kiện như cầu chì, đèn báo, rơ le trung gian và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện1trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm{Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu}
11Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x35 mm²760mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmĐấu nối cho ắc qui, tủcầu chì, tủ nguồn DC
12Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x10 mm²2.680mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmCáp nguồn cấp cho phụtải từ tủ DC
13Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x4 mm²5.100mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmCáp nguồn cấp cho phụtải từ tủ DC
14Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV – 10x1.5 mm²385mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmCáp tín hiệu
15Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x50 mm²240mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmcải tạo tủ nạp, tủ DC
16Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x4 mm²40mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmcải tạo tủ DC
17Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x2,5 mm²40mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmcải tạo tủ DC
18Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x1,5 mm²280mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmcải tạo tủ nạp, tủ DC
19Cáp đồng bọc 0,6/1kV – 1x95 mm²220mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmnối đất giá đỡ Ắc quy vàtủ DC đến hệ thống nối đất
20Phụ kiện đấu nối bao gồm cáp mạng, cáp quang, đầu cos, gen số, nhãn cáp, hàng kẹp, ống HDPE luồn cáp, bình bọt chống cháy...11Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
21Thiết kế chi tiết, lắp đặt, đấu nối, cải tạo toàn bộ các thiết bị theo yêu cầu thiết kế11trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmDỊCH VỤ
22Thí nghiệm hiệu chỉnh đưa vào vận hành toàn bộ các thiết bị11trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmDỊCH VỤ
23Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 125A của tủ DC hiện hữu1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
24Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 100A của tủ DC hiện hữu18bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
25Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 75A của tủ DC hiện hữu2bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
26Thu hồi: Aptomat lộ vào 380VAC - 63A của tủ DC hiện hữu5bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
27Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 100A của tủ DC hiện hữu4bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
28Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 40A của tủ DC hiện hữu43bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
29Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 32A của tủ DC hiện hữu34bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
30Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 30A của tủ DC hiện hữu7bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
31Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 25A của tủ DC hiện hữu4bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
32Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 20A của tủ DC hiện hữu87bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
33Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 16A của tủ DC hiện hữu15bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
34Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 10A của tủ DC hiện hữu20bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
35Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 6A của tủ DC hiện hữu1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
36Thu hồi: Rơ le quá áp, kém áp của tủ DC hiện hữu9bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
37Thu hồi: Rơ le chạm đất của tủ DC hiện hữu6bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
38Thu hồi: Đồng hồ đo lường điện áp của tủ DC hiện hữu8bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
39Thu hồi: Đồng hồ đo lường dòng điện của tủ DC hiện hữu18bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
40Thu hồi: Thiết bị giám sát, điều khiển của tủ DC hiện hữu2bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
41Thu hồi: Vỏ tủ, dây dẫn, thanh cái, cầu chì bảo vệ, đèn hiển thị, khóa lựa chọn, nút nhấn điều khiển, phụ kiện ... của tủ DC hiện hữu9trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
42Thu hồi: Tủ SIC của tủ DC hiện hữu1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
43Thu hồi: Cáp nguồn hiệu hữu 11543 mét cáp các loại9trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
44Cải tạo phòng lắp đặt ắc qui2trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
45Cải tạo mương cáp lắp tủ nguồn DC8trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm
46Hệ thống nguồn DC11ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmXây dựng CSDL hệ thống máy tính {Hệ thống Scada tại TBA}
47Tín hiệu đo lường (AI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
48Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
49Tín hiệu trạng thái đơn (STI)11tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
50Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2577tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
51Tín hiệu trạng thái kép (DTI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
52Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 240tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
53Tín hiệu điều khiển đơn (SCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
54Tín hiệu điều khiển kép (DCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
55Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmThử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA}
56Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a11hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
57Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2)577hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
58Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
59Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2)40hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
60Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
61Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2)30hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
62Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
63Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
64Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2)30hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
65Tín hiệu đo lường (AI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
66Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
67Tín hiệu trạng thái đơn (STI)11tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
68Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2577tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
69Tín hiệu trạng thái kép (DTI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
70Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 240tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
71Tín hiệu điều khiển đơn (SCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
72Tín hiệu điều khiển kép (DCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
73Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA}
74Hệ thống nguồn DC11ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
75Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a11hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
76Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2)577hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
77Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
78Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2)40hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
79Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
80Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2)30hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
81Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
82Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi10hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
83Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2)30hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
84Tín hiệu đo lường (AI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
85Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
86Tín hiệu trạng thái đơn (STI)11tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
87Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2577tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
88Tín hiệu trạng thái kép (DTI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
89Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 240tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
90Tín hiệu điều khiển đơn (SCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
91Tín hiệu điều khiển kép (DCO)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
92Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 230tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
93Tín hiệu đo lường (AI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
94Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 210tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
95Tín hiệu trạng thái đơn (STI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
96Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 250tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
97Tín hiệu trạng thái kép (DTI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
98Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 220tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) }
99Hệ thống nguồn DC10ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
100Tín hiệu đo lường (AI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
101Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 210tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
102Tín hiệu trạng thái đơn (STI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
103Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 250tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
104Tín hiệu trạng thái kép (DTI)10tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
105Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 220tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèmKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) }
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp lắp đặt hệ thống acquy, tủ phân phối nguồn DC và tủ phân phối nguồn AC cho TBA 110kV trở lên. (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục nghiệm thu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự triển khai thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV (Số lượng 1 người) 1 - Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện.- Có ít nhất 01 người đã thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV của ít nhất 2 dự án thành công, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->