Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, khắc phục bãi chôn lấp chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, khắc phục bãi chôn lấp chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:04:00 đến ngày 2021-08-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,230,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.661.388.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, sáu trăm sáu mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi tám ngàn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III- Cấp công trình: Cấp III hoặc cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.322.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công:(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt điện (hàn nối HDPE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào từ 0,4m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ =>10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe lu bánh thép => 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HANG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,289 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,289 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,818 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 261,154 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,286 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.832,86 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.832,86 | 10m³/1km |
| 9 | Trồng cây keo lai, hàng cách hàng 2m, cây cách cây 2m (1,2 là hệ số mái) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9 | 100cây |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,543 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,726 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,609 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,823 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng thanh inox 304 rộng 10cm, dày 2mm từ tấm inox khổ 1,2x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 735,301 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng tấm đệm cao su rộng 20cm, dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,62 | m |
| 20 | Lắp đặt tắc kê, bu lông inox 304, M10, dài 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.159,05 | cái |
| 21 | Mối hàn đùn kết nối tấm HDPE cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 477,4 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,045 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,045 | 100m3 |
| 24 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,457 | 100m2 |
| 25 | Thi công hàn ghép màng HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8.545,72 | m2 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải màng chống thấm Bentonite GCL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,76 | 100m2 |
| 27 | Thi công trải và dán màng GCL bằng bột Bentonite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8.076 | m2 |
| 28 | Bêtông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,07 | m3 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bêtông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bêtông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,089 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,124 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,284 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,852 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,04 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 42 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,128 | 100m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,775 | m3 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,379 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,618 | tấn |
| 48 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,144 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,695 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 55 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông kết cấu cầu khác, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bêtông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,71 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,083 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương hộp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,138 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (đoạn mương hộp) bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184 | cái |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,107 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,451 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,668 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 78 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 79 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,355 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,912 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,344 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,559 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,379 | m3 |
| 97 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,152 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 100 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,198 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,705 | 100m3 |
| 102 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 106 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 29,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 108 | Gia công và lắp đặt nắp bịt bằng thép không rỉ và thanh giằng theo Bản vẽ TK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van gôc PCCC - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 113 | Cuộn dây tưới ẩm (PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 115 | Máy bơm chìm Pentax DTRT 400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt chân đế đỡ bồn 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 122 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m ống lọc |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 124 | Đục lổ ống D100, đường kính lổ 1cm, tỷ lệ đục lổ chiếm 15% diện tích bề mặt ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | m |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.661.388.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, sáu trăm sáu mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi tám ngàn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III- Cấp công trình: Cấp III hoặc cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.322.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công:(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt điện (hàn nối HDPE) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào từ 0,4m3 - 1,25m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ =>10T | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 5 |
| 7 | Xe lu bánh thép => 9T | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi