Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, khắc phục bãi chôn lấp chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831066-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, khắc phục bãi chôn lấp chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20210830999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:04:00 đến ngày 2021-08-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,230,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.661.388.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, sáu trăm sáu mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi tám ngàn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III- Cấp công trình: Cấp III hoặc cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.322.776.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt điện (hàn nối HDPE)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ 0,4m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ =>10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Xe lu bánh thép => 9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HANG MỤC XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,289100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,289100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,818100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,818100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261,154100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt283,286100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.832,8610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.832,8610m³/1km
9Trồng cây keo lai, hàng cách hàng 2m, cây cách cây 2m (1,2 là hệ số mái)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9100cây
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,6100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96100m3
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,6100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,5431m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,726m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,609tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,823100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278100m3
18Gia công lắp dựng thanh inox 304 rộng 10cm, dày 2mm từ tấm inox khổ 1,2x2,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt735,301kg
19Gia công, lắp dựng tấm đệm cao su rộng 20cm, dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt463,62m
20Lắp đặt tắc kê, bu lông inox 304, M10, dài 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.159,05cái
21Mối hàn đùn kết nối tấm HDPE cũ và mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt477,4m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,045100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,045100m3
24Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,457100m2
25Thi công hàn ghép màng HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8.545,72m2
26Gia cố nền đất yếu rải màng chống thấm Bentonite GCLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,76100m2
27Thi công trải và dán màng GCL bằng bột BentoniteTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8.076m2
28Bêtông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,07m3
29Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,55100m2
30Ván khuôn thép mặt đường bêtôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,158100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bêtông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,089m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,124tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,284m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,852m3
37Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,449100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,04m3
39Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,266100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,354tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,796tấn
42Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,128100m2
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,245100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,775m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,04m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,379100m2
47Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,618tấn
48Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,378100m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,66m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,144m3
53Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,695100m2
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,295tấn
55Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,166100m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025100m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,378tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141cấu kiện
61Bê tông kết cấu cầu khác, bêtông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bêtông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,71m3
62Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,083100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép mương hộp, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,138tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (đoạn mương hộp) bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt184cái
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,61m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,204100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,107m3
70Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,242m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
75Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,451100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,668m3
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,401tấn
78Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,439100m2
79Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,355100m3
81Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44100m
82Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
83Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
84Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
85Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,132100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,676m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,912m3
89Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,382100m2
90Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,344tấn
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011tấn
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m3
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m3
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,559100m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,379m3
97Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,152m3
98Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2100m2
99Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,277tấn
100Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,198100m2
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,705100m3
102Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,115tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
106Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 29,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
107Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
108Gia công và lắp đặt nắp bịt bằng thép không rỉ và thanh giằng theo Bản vẽ TKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,222100m3
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44100m
111Lắp đặt van gôc PCCC - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
113Cuộn dây tưới ẩm (PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
114Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 máy
115Máy bơm chìm Pentax DTRT 400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2máy
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
117Cung cấp và lắp đặt chân đế đỡ bồn 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5100 m
119Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
120Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
121Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96100m
122Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m ống lọc
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
124Đục lổ ống D100, đường kính lổ 1cm, tỷ lệ đục lổ chiếm 15% diện tích bề mặt ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96m
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.661.388.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, sáu trăm sáu mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi tám ngàn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III- Cấp công trình: Cấp III hoặc cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.322.776.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công:(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan32
3 Đội trưởng thi công(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) 2 - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.21
4 Công nhân, thợ lành nghề(Trình độ chuyên môn xem chi tiết trong hồ sơ mời thầu) 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt điện (hàn nối HDPE) Sử dụng tốt2
2 Máy đào từ 0,4m3 - 1,25m3 Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt2
4 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
5 Máy ủi Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
6 Ô tô tự đổ =>10T Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)5
7 Xe lu bánh thép => 9T Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->