Gói thầu: Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:00:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,694,096,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng (2x11.685.000.000) = 23.370.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 23.370.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.685.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu - (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 - (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công Trình : 1. SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV KIÊN LƯƠNG 2 TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| B | I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| C | THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 110kV SF6 -123kV – 1250A –31,5kA/s kèm trọn bộ đầy đủ giá đỡ, phụ kiện lắp đặt đấu nối, kẹp cực cho dây ACSR 400/51 mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt (ngoài trời) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 171 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 172 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 131 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ tích hợp | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| D | Rơ le bảo vệ | |||
| 1 | Rơ le F27/59 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le bảo vệ so lệch 87N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Relay 50/51/50/51N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ nối thanh cái | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| F | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,55 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,05 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,45 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,65 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,25 | 100m |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| H | THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 110kV SF6 -123kV – 1250A –31,5kA/s kèm trọn bộ đầy đủ giá đỡ, phụ kiện lắp đặt đấu nối, kẹp cực cho dây ACSR 400/51 mm2 (A CẤP) | THIẾT BỊ A CẤP - Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn MBA 110kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| I | Rơ le bảo vệ và quá dòng | |||
| 1 | Rơ le F27/59 - 110VDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le bảo vệ so lệch 87N - 110VDC - 1A | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Relay 50/51/50/51N | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| K | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| L | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đầu cáp |
| M | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5 | 100m |
| N | Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | 10 cái |
| O | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Ống lồng in nhãn 4,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 5 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 6 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 7 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 8 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 9 | Dây rút 20mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| P | Vật Liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đền | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10cái |
| 3 | Kẹp đồng nối ép C120-120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| Q | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp mạng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10cái |
| 3 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10cái |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Thanh ray nhôm 2m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 8 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 02 cổng quang MM. | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 10 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| R | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Móng giá đỡ máy cắt 3 pha 123kV (chi tiết móng xem trong bản vẽ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (chi tiết móng xem trong bản vẽ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 3 | Mương cáp + giá đỡ cáp (chi tiết xem trong bản vẽ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| T | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| U | I.1. PHÍA 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| V | I.2. PHÍA 22kV | |||
| 1 | Biến điện áp 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Biến dòng điện 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Máy cắt điện 24kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Bus Rise | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp lực 1 pha 24kV (1 ruột) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệp PD Offline cáp 1 ruột | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | LBS | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| W | II. PHẦN NHỊ THỨ | |||
| X | II.1. PHÍA 110kV | |||
| Y | 1.1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN MBA 110kV T1, T2 | |||
| Z | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng bảo vệ phía 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 110kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | HT điều khiển đóng/mở DCL 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ chính MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ dự phòng MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 10 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 13 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 14 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 15 | Thử nghiệm ngắn mạch xác định cực tính 87T/50REF | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| AA | b) Relay bảo vệ | |||
| AB | Phần bảo vệ so lệch MBA | |||
| 1 | Chức năng Relay so lệch MBA (87T) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay so chạm đất MBA (50REF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay dòng điện quá tải (49) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF) | |||
| 1 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| AD | Thiết bị khác | |||
| 1 | Chức năng Relay giám sát mạch máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Relay cắt/khóa | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ báo tín hiệu (Annunciator) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| AE | Điện kế | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| AF | 1.2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN LỘ DZ 110kV NGĂN MC 171, 172 VÀ DCL 100-9 | |||
| AG | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | HT điều khiển đóng/mở DCL 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 7 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu trung tâm | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 9 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 10 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 11 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 12 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| AH | b) Relay bảo vệ | |||
| AI | Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21) | |||
| 1 | Chức năng Relay khoảng cách (21) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tự đóng lại (79) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay hoà đồng bộ (25) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| AJ | Hợp bộ Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | Thiết bị khác | |||
| 1 | Chức năng Relay giám sát mạch máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Relay cắt/khóa | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ báo tín hiệu (Annunciator) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| AL | Điện kế | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| AM | 1.3. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN PHÂN ĐOẠN 110KV | |||
| AN | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT điều khiển đóng/mở MC 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | HT điều khiển đóng/mở DCL 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ chính | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 9 | TN mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 10 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| AO | b) Relay bảo vệ | |||
| AP | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | Thiết bị khác | |||
| 1 | Relay giám sát mạch cắt phía máy cắt 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Relay cắt/khóa | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo tín hiệu (Annunciator) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| AR | 1.4. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ NGĂN T101 | |||
| AS | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch điện áp cho đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| AT | b) Relay bảo vệ | |||
| AU | Hợp bộ rơ le bảo vệ trung tính 87N | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50N/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AV | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp (27/59) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ quá áp (59) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ thấp áp (27) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | 1.5. PHẦN CÀI ĐẶT TRỊ SỐ RƠ LE ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU THIẾT BỊ (MC 171, 172) | |||
| 1 | Cài đặt trị số rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cài đặt trị số rơ le bảo vệ quá dòng có hướng/ không hướng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| AY | II.2. PHÍA 22kV | |||
| AZ | 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG, KẾT GIÀN BUS COUPLER | |||
| BA | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 7 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 9 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, ES) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| 10 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| BB | b) Relay bảo vệ | |||
| BC | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| BD | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ MC PHÂN ĐOẠN | |||
| BE | a) Hệ thống mạch | |||
| BF | b) Relay bảo vệ | |||
| BG | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| BH | c) Điện kế | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| BI | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ | |||
| BJ | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 7 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tải | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 8 | Thử nghiệm mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| 9 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 11 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 12 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| BK | b) Relay bảo vệ | |||
| BL | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| BM | 3. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 67/67N-171, 172 | |||
| BN | a) Hệ thống mạch | |||
| BO | b) Relay bảo vệ | |||
| BP | Hợp bộ Relay dòng điện (67/67N) | |||
| 1 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | cái |
| BQ | c) Điện kế | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | cái |
| BR | 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ TỦ BIẾN ĐIỆN ÁP THANH CÁI 22KV | |||
| BS | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 2 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 3 | Mạch điện áp 3P | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ quá áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| BT | b) Relay bảo vệ | |||
| BU | Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | cái |
| BV | 5. THÍ NGHIỆM KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm thứ tự pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm đồng vị pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| BW | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| BX | TẠI TBA: | |||
| BY | Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850 | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 4 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 5 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 13 | ngăn |
| BZ | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 296 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 415 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 69 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 27 | tín hiệu |
| CA | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 296 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 415 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 69 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 27 | tín hiệu |
| CB | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| CC | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 4 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 5 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 13 | ngăn |
| CD | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 296 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 415 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 69 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 27 | tín hiệu |
| CE | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM | |||
| CF | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 4 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 5 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | ngăn |
| CG | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 162 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 253 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 41 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| CH | SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV PHÚ QUỐC TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| CI | I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| CJ | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le F27/59 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Relay F81 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Relay 50/51/50/51N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| CK | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, 2 lớp cách điện bằng XLPE 0,6/1kV (CXV) - 2x2,5mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| CL | II. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| CM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | (A CẤP) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/39 2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | THIẾT BỊ A CẤP; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | (A CẤP) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/392) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | THIẾT BỊ A CẤP; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| CN | Rơ le bảo vệ và quá dòng | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87N | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) – 110VDC – 1A, có tích hợp BCU | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| CO | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, 2 lớp cách điện bằng XLPE 0,6/1kV (CXV) - 2x2,5mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 7 | Dây dẫn ACKP 300/39 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10 cái |
| 10 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 11 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 12 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 13 | Ống lồng in nhãn 4,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 14 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 15 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 16 | Khóa điều khiển ES | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 17 | Khóa Remote/ Sup - tối thiểu 5 cặp tiếp điểm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 19 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 20 | MCB 2P - 10A - 6kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| CP | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Đầu cáp mạng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 10cái |
| 6 | Định vị cáp các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x2,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 9 | Switch quang công nghiệp - Switch hỗ các cổng giao diện như sau : (card giao diện có thể thay đổi quang /điện theo người dùng)- ≥ 16 port 10/100BaseT- ≥ 08 port 10/100Base- Fx(SFP)- ≥ 04 Dual port 1000BaseT- BaseSx/Lx/Zx (SFP)- 04 SFP 100/1000Mbps – duplex LC – 850/1310nm – multimode- Bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt lên tủ và kết nối vòng Ring | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 100m |
| 11 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| CQ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| CR | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 110kV (2 lưỡi tiếp đất) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 110kV (1 lưỡi tiếp đất) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| CS | II. PHẦN NHỊ THỨ | |||
| CT | II.1. THAY THẾ 03 DCL 101-7, 172-7, 132-2 | |||
| CU | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT điều khiển đóng/mở DCL 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 2 | HT điều khiển đóng/mở ES 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 3 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | hệ thống |
| 4 | Mạch logic điều khiển | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| CV | II.2. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH (21-172) | |||
| CW | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| CX | b) Relay bảo vệ | |||
| CY | Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21) | |||
| 1 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay khoảng cách (21) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (F79) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng kiểm tra hòa đồng bộ (25) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| CZ | II.3. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 87N-KH101 | |||
| DA | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| DB | b) Relay bảo vệ | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ so lệch trung tính (87N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| DC | c) Khác | |||
| 1 | Thí nghiệm truyền cắt KH-101 Phú Quốc - MC 173 Hà Tiên | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| DD | II.4. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 50/51 - C41, C42 (có tích hợp BCU) | |||
| DE | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng bảo vệ phía 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 2 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 6 | Mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| 7 | Mạch tín hiệu ngõ vào (cho chức năng BCU) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| 8 | Mạch đóng/ mở máy cắt (cho chức năng BCU) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | H.thống |
| DF | b) Relay bảo vệ | |||
| DG | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF) | |||
| 1 | Chức năng tự đóng lại (F79) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| DH | II.5. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 27/59, 81 - C41, C42 | |||
| DI | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 2 | Mạch điện áp 3P | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ quá áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| DJ | b) Relay bảo vệ | |||
| DK | Hợp bộ Relay điện áp (27/59) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| DL | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| DM | TẠI TBA: | |||
| DN | Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850 | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | ngăn |
| 4 | Cài đặt cấu hình IED kết nối theo giao thức IEC61850 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 16 | Bộ |
| DO | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 48 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 211 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 29 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| DP | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 48 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 211 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 29 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| DQ | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| DR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| DS | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 10 | ngăn |
| DT | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 48 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 211 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 29 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| DU | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM | |||
| DV | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| DW | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn |
| DX | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 103 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng (2x11.685.000.000) = 23.370.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 23.370.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.685.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). | 3 | 3 |
| 4 | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… | 2 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu - (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 - (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).. | 3 | 3 |
| 5 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở một chiều | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe thang nâng 2 T | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi