Gói thầu: Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824562-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210824505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:00:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,694,096,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng (2x11.685.000.000) = 23.370.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 23.370.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.685.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm…
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu - (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 - (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hợp bộ thí nghiệm rơle
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phân tích độ ẩm khí SF6
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe thang nâng 2 T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công Trình : 1. SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV KIÊN LƯƠNG 2 TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
B I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
C THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI
1Máy cắt 3 pha 110kV SF6 -123kV – 1250A –31,5kA/s kèm trọn bộ đầy đủ giá đỡ, phụ kiện lắp đặt đấu nối, kẹp cực cho dây ACSR 400/51 mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Tủ điều khiển máy cắt (ngoài trời)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 171Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 172Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 131Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ tích hợpThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Tủ
D Rơ le bảo vệ
1Rơ le F27/59Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Rơ le bảo vệ so lệch 87NThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Relay 50/51/50/51NThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
E TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Tủ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
4Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
5Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạnThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạnThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
7Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
8Tủ nối thanh cáiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
F CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,55100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,8100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,05100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,45100m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,65100m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,25100m
G PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
H THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI
1Máy cắt 3 pha 110kV SF6 -123kV – 1250A –31,5kA/s kèm trọn bộ đầy đủ giá đỡ, phụ kiện lắp đặt đấu nối, kẹp cực cho dây ACSR 400/51 mm2 (A CẤP)THIẾT BỊ A CẤP - Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn MBA 110kVCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
3Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kVCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kVCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
5Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Tủ
I Rơ le bảo vệ và quá dòng
1Rơ le F27/59 - 110VDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Rơ le bảo vệ so lệch 87N - 110VDC - 1ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Relay 50/51/50/51NCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
J TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ:
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Tủ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
4Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
5Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
7Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
K CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
L Cáp ngầm và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
2Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12đầu cáp
M Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,6100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,1100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9100m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3100m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,5100m
N Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây
1Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20010 cái
2Đầu cốt đồng 2,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2010 cái
3Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7010 cái
O Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt250Cái
2Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
3Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
4Ống lồng in nhãn 4,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
5Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
6Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cuộn
7Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
8Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt500cái
9Dây rút 20mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
P Vật Liệu nối đất và phụ kiện
1Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210m
2Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đềnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,410cái
3Kẹp đồng nối ép C120-120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
Q Vật Liệu Scada
1Cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
2Đầu cáp mạngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010cái
3MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCLCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt210 cái
5Chặn hàng kẹpCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt110cái
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
7Thanh ray nhôm 2mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2thanh
8Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 02 cổng quang MM.Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
9Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4100m
10Ống ruột gà d32Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt610m
R CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Móng giá đỡ máy cắt 3 pha 123kV (chi tiết móng xem trong bản vẽ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng tủ đấu dây ngoài trời (chi tiết móng xem trong bản vẽ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Móng
3Mương cáp + giá đỡ cáp (chi tiết xem trong bản vẽ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hệ thống
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
T PHẦN NHẤT THỨ
U I.1. PHÍA 110kV
1Máy cắt 3 pha 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2mẫu
V I.2. PHÍA 22kV
1Biến điện áp 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2máy
2Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4máy
3Biến dòng điện 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT13cái
4Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT26cái
5Máy cắt điện 24kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT13bộ
6Bus RiseThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7Cáp lực 1 pha 24kV (1 ruột)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6sợi
8Thí nghiệp PD Offline cáp 1 ruộtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6sợi
9LBSThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
W II. PHẦN NHỊ THỨ
X II.1. PHÍA 110kV
Y 1.1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN MBA 110kV T1, T2
Z a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
3HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng bảo vệ phía 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 110kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
6HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
7HT điều khiển đóng/mở DCL 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
8HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ chính MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
9HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ dự phòng MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
10HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
11HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
12Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
13TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
14Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
15Thử nghiệm ngắn mạch xác định cực tính 87T/50REFThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
AA b) Relay bảo vệ
AB Phần bảo vệ so lệch MBA
1Chức năng Relay so lệch MBA (87T)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay so chạm đất MBA (50REF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay dòng điện quá tải (49)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
AC Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF)
1Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
2Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
AD Thiết bị khác
1Chức năng Relay giám sát mạch máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
2Relay cắt/khóaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
3Bộ báo tín hiệu (Annunciator)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
4Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
AE Điện kế
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
AF 1.2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN LỘ DZ 110kV NGĂN MC 171, 172 VÀ DCL 100-9
AG a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2Mạch điện áp bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
3HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
4HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
6HT điều khiển đóng/mở DCL 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
7HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
8HT mạch tín hiệu trung tâmThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
9Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
10TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
11Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
12Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
AH b) Relay bảo vệ
AI Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21)
1Chức năng Relay khoảng cách (21)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay tự đóng lại (79)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng Relay hoà đồng bộ (25)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
AJ Hợp bộ Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)
1Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
AK Thiết bị khác
1Chức năng Relay giám sát mạch máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
2Relay cắt/khóaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Bộ báo tín hiệu (Annunciator)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
4Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
AL Điện kế
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
AM 1.3. PHẦN ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG & BẢO VỆ NGĂN PHÂN ĐOẠN 110KV
AN a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng điện cho đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3HT điều khiển đóng/mở MC 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
4HT điều khiển đóng/mở DCL 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
5HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ chínhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
6HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
8Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
9TN mạch sơ đồ logicThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
10Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
AO b) Relay bảo vệ
AP Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)
1Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
AQ Thiết bị khác
1Relay giám sát mạch cắt phía máy cắt 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Relay cắt/khóaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Bộ báo tín hiệu (Annunciator)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
4Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
AR 1.4. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ NGĂN T101
AS a) Hệ thống mạch
1HT mạch điện áp cho đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
3HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
AT b) Relay bảo vệ
AU Hợp bộ rơ le bảo vệ trung tính 87N
1Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50N/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
AV Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)
1Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
AW Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp (27/59)
1Chức năng Relay bảo vệ quá áp (59)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ thấp áp (27)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
AX 1.5. PHẦN CÀI ĐẶT TRỊ SỐ RƠ LE ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU THIẾT BỊ (MC 171, 172)
1Cài đặt trị số rơ le bảo vệ khoảng cách (21)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
2Cài đặt trị số rơ le bảo vệ quá dòng có hướng/ không hướngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
AY II.2. PHÍA 22kV
AZ 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG, KẾT GIÀN BUS COUPLER
BA a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
7HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
8Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
9TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, ES)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
10Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
BB b) Relay bảo vệ
BC Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
BD 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ MC PHÂN ĐOẠN
BE a) Hệ thống mạch
BF b) Relay bảo vệ
BG Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
BH c) Điện kế
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
BI 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ
BJ a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
7HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tảiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
8Thử nghiệm mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
9HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
10Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
11Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
12Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
BK b) Relay bảo vệ
BL Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10bộ
4Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10bộ
5Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10bộ
6Chức năng tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
BM 3. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 67/67N-171, 172
BN a) Hệ thống mạch
BO b) Relay bảo vệ
BP Hợp bộ Relay dòng điện (67/67N)
1Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10cái
BQ c) Điện kế
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10cái
BR 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ TỦ BIẾN ĐIỆN ÁP THANH CÁI 22KV
BS a) Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
2Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
3Mạch điện áp 3PThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
4Mạch bảo vệ quá ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
5Mạch bảo vệ thấp ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
6Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
7HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
BT b) Relay bảo vệ
BU Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81)
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
6Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
7Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8cái
BV 5. THÍ NGHIỆM KHÁC
1Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
2Thí nghiệm thứ tự phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm đồng vị phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
BW THÍ NGHIỆM SCADA
BX TẠI TBA:
BY Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
4Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
5Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT13ngăn
BZ Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT296tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT415tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT69tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT27tín hiệu
CA Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT296tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT415tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT69tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT27tín hiệu
CB TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
CC Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
4Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
5Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT13ngăn
CD Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT296tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT415tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT69tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT27tín hiệu
CE TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM
CF Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn phần đoạn 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
4Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
5Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4ngăn
CG Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT162tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT253tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT41tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT18tín hiệu
CH SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV PHÚ QUỐC TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
CI I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
CJ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ:
1Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đấtThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đấtThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Rơ le bảo vệ khoảng cách (21)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Rơ le F27/59Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87NThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Relay F81Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Relay 50/51/50/51NThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
CK CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,05100m
3Cáp đồng bọc PVC, 2 lớp cách điện bằng XLPE 0,6/1kV (CXV) - 2x2,5mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
CL II. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
CM THIẾT BỊ
1(A CẤP) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm:
1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/39
2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết
THIẾT BỊ A CẤP; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2(A CẤP) Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/392) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kếtTHIẾT BỊ A CẤP; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
CN Rơ le bảo vệ và quá dòng
1Rơ le bảo vệ khoảng cách (21)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87NCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) – 110VDC – 1A, có tích hợp BCUCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
CO CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1100m
3Cáp đồng bọc PVC, 2 lớp cách điện bằng XLPE 0,6/1kV (CXV) - 2x2,5mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5100m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8100m
7Dây dẫn ACKP 300/39Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
8Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5010 cái
9Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010 cái
10Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt100Cái
11Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
12Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
13Ống lồng in nhãn 4,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
14Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
15Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cuộn
16Khóa điều khiển ES Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
17Khóa Remote/ Sup - tối thiểu 5 cặp tiếp điểmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
18Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
19Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt500cái
20MCB 2P - 10A - 6kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
CP Vật Liệu Scada
1MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
3Đầu cáp mạngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt110cái
4Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCLCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1810 cái
5Chặn hàng kẹpCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt410cái
6Định vị cáp các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Cái
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
8Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x2,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
9Switch quang công nghiệp - Switch hỗ các cổng giao diện như sau : (card giao diện có thể thay đổi quang /điện theo người dùng)- ≥ 16 port 10/100BaseT- ≥ 08 port 10/100Base- Fx(SFP)- ≥ 04 Dual port 1000BaseT- BaseSx/Lx/Zx (SFP)- 04 SFP 100/1000Mbps – duplex LC – 850/1310nm – multimode- Bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt lên tủ và kết nối vòng RingCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4100m
11Ống ruột gà d32Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt610m
CQ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
CR I. PHẦN NHẤT THỨ
1Dao cách ly 3 pha 110kV (2 lưỡi tiếp đất)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Dao cách ly 3 pha 110kV (1 lưỡi tiếp đất)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
CS II. PHẦN NHỊ THỨ
CT II.1. THAY THẾ 03 DCL 101-7, 172-7, 132-2
CU a) Hệ thống mạch
1HT điều khiển đóng/mở DCL 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
2HT điều khiển đóng/mở ES 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
3HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9hệ thống
4Mạch logic điều khiểnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8hệ thống
5Mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
6Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
CV II.2. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH (21-172)
CW a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
4Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
5Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6Mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
CX b) Relay bảo vệ
CY Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21)
1Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng Relay khoảng cách (21)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
6Chức năng tự đóng lại (F79)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7Chức năng kiểm tra hòa đồng bộ (25)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
8Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
CZ II.3. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 87N-KH101
DA a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
4Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
5Mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
DB b) Relay bảo vệ
1Chức năng Relay bảo vệ so lệch trung tính (87N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
DC c) Khác
1Thí nghiệm truyền cắt KH-101 Phú Quốc - MC 173 Hà TiênThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
DD II.4. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 50/51 - C41, C42 (có tích hợp BCU)
DE a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng bảo vệ phía 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10hệ thống
2Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
3Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
4Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
5Mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
6Mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
7Mạch tín hiệu ngõ vào (cho chức năng BCU)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
8Mạch đóng/ mở máy cắt (cho chức năng BCU)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10H.thống
DF b) Relay bảo vệ
DG Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF)
1Chức năng tự đóng lại (F79)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
DH II.5. THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 27/59, 81 - C41, C42
DI a) Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
2Mạch điện áp 3PThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
3Mạch bảo vệ quá ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
4Mạch bảo vệ thấp ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
5Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
6HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
DJ b) Relay bảo vệ
DK Hợp bộ Relay điện áp (27/59)
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấpThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
DL THÍ NGHIỆM SCADA
DM TẠI TBA:
DN Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10ngăn
4Cài đặt cấu hình IED kết nối theo giao thức IEC61850Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT16Bộ
DO Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT48tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT211tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT29tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
DP Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT48tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT211tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT29tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
DQ TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
DR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
DS Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT10ngăn
DT Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT48tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT211tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT29tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
DU TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM
DV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
DW Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn đường dây 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn
DX Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT24tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT103tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng (2x11.685.000.000) = 23.370.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 23.370.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.685.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).33
3 Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).33
4 Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu - (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 - (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm)..33
5 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật 10 - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử dụng tốt1
2 Đồng hồ vạn năng Còn đang sử dụng tốt1
3 Máy đo điện trở tiếp địa Còn đang sử dụng tốt1
4 Hợp bộ thí nghiệm rơle Còn đang sử dụng tốt1
5 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Còn đang sử dụng tốt1
6 Thiết bị kiểm tra áp lực Còn đang sử dụng tốt1
7 Máy đo điện trở một chiều Còn đang sử dụng tốt1
8 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 Còn đang sử dụng tốt1
9 Xe thang nâng 2 T Còn đang sử dụng tốt1
10 Xe cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->