Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831750-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210780119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW, NS tỉnh bố trí thực hiện chương trình NTM là 13,4 tỷ đồng, NS huyện đối ứng là 1,5 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:44:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,309,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9964848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Lu hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bồn nước 5m3 + Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Bồn nước 5m3 + Ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơChương V36,819100m3
2Xúc hữu cơ lên PTVCChương V36,819100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V36,819100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V36,819100m3/km
5Đào rãnh dọcChương V5,571100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh dọc bằng ô tô tự đổChương V5,571100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh dọc tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V5,571100m3/km
8Đào vận chuyển đất bằng máy ủiChương V26,087100m3
9Đào xúc đất bằng máy đàoChương V180,085100m3
10Vận chuyển đất để đắp nền đườngChương V180,085100m3
11Vận chuyển tiếp đất để đắpChương V180,085100m3/km
12Đắp nền đườngChương V185,454100m3
13Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V136,697100m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V33,671100m3
2Rải giấy dầu làm lớp cách lyChương V197,851100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V20,699100m2
4Đổ bê tông mặt đường đá1x2 M300Chương V3.956,175m3
5Đào xúc đất để đắp lềChương V52,095100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V52,095100m3
7Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V52,095100m3/km
8Đắp lề đường độ chặt Kyc≥95Chương V46,102100m3
9Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCTChương V110cái
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chương V18,69m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmChương V1,677tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V0,485tấn
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V103,73m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4Chương V98,28m3
6Đá dăm + cát đệm móngChương V43,79m3
7Bê tông sân cống, M150, đá 2x4Chương V37,19m3
8Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnChương V1,241100m2
9Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánhChương V5,03100m2
10Lắp đặt tấm bảnChương V108cấu kiện
11Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1Chương V0,61m3
12Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1Chương V11,26m3
13Đào móng bằng máy đàoChương V4,533100m3
14Đào đất móng bằng thủ côngChương V79,994m3
15Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Kyc≥95Chương V4,497100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V3,1m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,334tấn
3Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V13,16m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V2,17m3
5Đá dăm, cát đệm móngChương V2,43m3
6Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V2,69m3
7Ván khuôn đúc ống cốngChương V0,553100m2
8Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhChương V0,099100m2
9Quét nhựa nóng ống cốngChương V65,597m2
10Làm mối nối ống cốngChương V9mối nối
11Đào đất phạm vi cốngChương V0,58100m3
12Đào đất móng bằng thủ côngChương V10,235m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt Kyc≥95Chương V0,812100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9964848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Lu hỗn hợp Lu hỗn hợp1
4 Lu tĩnh Lu tĩnh2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ4
6 Máy san Máy san1
7 Máy trộn BT Máy trộn BT4
8 Đầm dùi Đầm dùi4
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Bồn nước 5m3 + Ô tô Bồn nước 5m3 + Ô tô1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->