Gói thầu: Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:09:00 đến ngày 2021-08-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,312,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03693E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP - ĐM 1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 sợi |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP - ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D160/125 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0416 | 100kg |
| 4 | Mua cọc thép làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Theo HSTK được duyệt | 406,98 | kg |
| 5 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1 m |
| C | TRẠM BIẾN ÁP - ĐM 678 | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1132 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,2799 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,255 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,67 | m3 |
| 7 | Mua bu lông M28x800mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp tường 250x400mm | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KW VỀ TBA - THEO DM1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo HSTK được duyệt | 13 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 sợi |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv, 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KW VỀ TBA - THEO DG678 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,618 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình,chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình,chiều rộng | 0,35 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1301 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2832 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ thủ công , bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt | 7 | mốc |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 22KW VỀ TBA - THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất III (HSNC 0.8) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1949 | 100kg |
| 4 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 55,53 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 bộ |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo HSTK được duyệt | 532,11 | kg |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột vuông, lắp trên cột 15-22KV | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ chuỗi cách điện |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện dây chống sét | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | km/dây |
| 13 | Mua dây cáp nhôm AXV/CTS-W 1x70-24kV | Theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu long 50-240 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK được duyệt | 1 | 3 pha |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSTK được duyệt | 70 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 21 | Đầu cáp lực 22KV đến 35KV. Đầu cáp khô điện áp 22KV đến 35KV, đầu cáp 22kv , tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Đầu cáp lực 22KV đến 35KV. Đầu cáp khô điện áp 22KV đến 35KV, đầu cáp 22kv , tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | đầu |
| 25 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được duyệt | 6 | đầu |
| 26 | Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van | Theo HSTK được duyệt | 3 | m |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) công suất 250kVA-22/0,4kV (đã bao gồm thân trụ thép mạ kẽm dày 5mm, có quạt thông gió, đèn báo, công tắc hành trình01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 03 ngăn (01 ngăn đến 01 ngăn đi 01 dùng cầu dao phụ tải 24kV-630A; 22/0,4kV; 01 tủ hạ thế 01 ngăn; 01 máy cắt phụ tải bảo vệ MBA 24kV- 400A-16kA/s, rơ le bảo vệ 50, 50N; 51, 51N); 01 MBA 250kVA-vật liệu phụ, thiết bị (Áp tô mát; đầu cáp T_Plug, Elbow;chống sét van, đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng, đồng hồ V, A…; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trạm |
| H | Thiết bị đường dây 22KV về TBA | |||
| 1 | Cột - LT14D (nối bích - 1795 kg)_ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) | Theo HSTK được duyệt | 4 | quả |
| 3 | Mua sứ đứng polimer 24kV + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 9 | quả |
| 4 | Chuỗi treo cách điện Polymer 24KV-120KN (DTR) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV VÀ 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 2 khóa CK + 2 mắt nối trung gian + 1 khóa đỡ + 2 khánh cáp) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc - W - 3x70mm2 -24KV | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 7 | Mua đầu cáp silicon Co nguội 3Mx70mm2-24KV | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-plug 630A 24-36kv (Cellpack - Đức) CTS 630A 24KV 25-70 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét 24KV kèm bộ ngắt kết nối | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly DS 24KV-630A- Sứ (chém ngang_) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03693E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng tram biến áp. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự…... | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 70 kg | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 Kw | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi