Gói thầu: Cải tạo, trồng cỏ và bảo dưỡng sân vận động Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, trồng cỏ và bảo dưỡng sân vận động Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:20:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.423.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.826.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 188.596.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng nông nghiệp, nông lâm hoặc lâm nghiệp trở lên, chuyên ngành liên quan đến gói thầu. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun thuốc BVTV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,2HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức chở 07T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý đất mặt sân (gồm các công tác phun thuốc BVTV lưu dẫn và phun thuốc diệt mầm lần 1) | Chi tiết mô tả tại Chương V | 100m2 | 41 | |
| 2 | Xử lý cỏ dại, vệ sinh mặt bằng (gồm các công tác dãy cỏ, hốt cỏ đem đi xử lý, phun thuốc diệt mầm lần 2) | Chi tiết mô tả tại Chương V | 100m2 | 41 | |
| 3 | San ủi mặt bằng kết hợp thủ công và cơ giới (máy san tự hành công suất 110 CV) | Chi tiết mô tả tại Chương V | 100m2 | 41 | |
| 4 | Đào, lấp đất, lắp đặt hệ thống ống tưới bằng thủ công (nhân công 3/7) | Chi tiết mô tả tại Chương V | công | 20 | |
| 5 | Lắp đặt béc phun tự động | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 12 | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d60 | Chi tiết mô tả tại Chương V | m | 200 | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d34 | Chi tiết mô tả tại Chương V | m | 200 | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm công suất 2,7HP | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 1 | |
| 9 | Lắp đặt van khóa | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 15 | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 10 | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 10 | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 10 | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa d34 | Chi tiết mô tả tại Chương V | cái | 10 | |
| 14 | Đắp cát phù sa dinh dưỡng độ dày 5-7cm | Chi tiết mô tả tại Chương V | m3 | 200 | |
| 15 | Lấy mặt bằng tiêu chuẩn lần 2 kết hợp thủ công và cơ giới | Chi tiết mô tả tại Chương V | 100m2 | 41 | |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết mô tả tại Chương V | m2 | 4.100 | |
| 17 | Nhỏ cỏ tạp (03 lần) | Chi tiết mô tả tại Chương V | công | 50 | Nội dung tại công tác Bảo dưỡng sân cỏ trong 06 tháng |
| 18 | Cắt, dọn cỏ (04 lần) | Chi tiết mô tả tại Chương V | công | 24 | Nội dung tại công tác Bảo dưỡng sân cỏ trong 06 tháng |
| 19 | Công tưới nước hàng ngày | Chi tiết mô tả tại Chương V | công | 100 | Nội dung tại công tác Bảo dưỡng sân cỏ trong 06 tháng |
| 20 | Phân DAP + công bón | Chi tiết mô tả tại Chương V | kg | 300 | Nội dung tại công tác Bảo dưỡng sân cỏ trong 06 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.69423E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.826.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.423.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.826.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 188.596.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng nông nghiệp, nông lâm hoặc lâm nghiệp trở lên, chuyên ngành liên quan đến gói thầu. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun thuốc BVTV | Công suất 1,2HP trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Công suất 1,5kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình điện tử | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất 2HP trở lên | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất 4kw trở lên | 1 |
| 6 | Máy san, ủi | Công suất 110CV trở lên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Sức chở 07T trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi