Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829809-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210829787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 06:24:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) ; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến Cồn
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT207,021 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT191,6751 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT362,451 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT89,981 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT17,371 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT52,11 m3
7Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,981 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT78,151 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT130,2451 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT13,081 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1.041,961 m2
12Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,61 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,184Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,428Tấn
15Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,044Tấn
16Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT6,81 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT12,0321 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,121 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,491 m3
20Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,21 m3
21Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,31 m3
22Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,041 m3
23Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,691 m2
24Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT12,961 m2
25Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT5,581 m2
26Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,291 m2
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
29Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
30Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,133Tấn
31Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
32Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,045Tấn
33Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,731 m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT15,2231 m3
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,231 m3
36Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,491 m3
37Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,21 m3
38Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,31 m3
39Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,041 m3
40Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,691 m2
41Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT12,961 m2
42Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT5,581 m2
43Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,291 m2
44Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
45Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
46Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
47Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,133Tấn
48Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
49Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,045Tấn
50Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,11 m3
51Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,31 m3
52Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,021 m3
53Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,411 m2
54Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT10,151 m2
55LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm dày 5mmChương V của E-HSMT91 m
56SXLD ván phai gỗChương V của E-HSMT0,0711 m3
B *\2- Tuyến Dương Nổ Tây
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT103,311 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT131,3421 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT213,321 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT36,581 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,751 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT32,261 m3
7Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,621 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT49,341 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT75,91 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT8,321 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT657,81 m2
12Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,191 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,348Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,259Tấn
15Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,614Tấn
16Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,621 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT23,7281 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT26,681 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,511 m3
20Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,271 m3
21Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,41 m3
22Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,11 m3
23Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,741 m2
24Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT14,041 m2
25Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT5,891 m2
26Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,381 m2
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,047Tấn
29Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
30Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,138Tấn
31Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
32Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,047Tấn
33Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,121 m3
34Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,371 m3
35Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,341 m3
36Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,951 m2
37Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT13,441 m2
38LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm dày 5mm: 0.09=0.090Chương V của E-HSMT261 m
39SXLD ván phai gỗChương V của E-HSMT0,091 m3
C *\3- Tuyến Vòng Ngoài
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT159,2161 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT114,0121 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT248,3891 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT79,5161 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,31 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT45,91 m3
7Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8911 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT70,21 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1081 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT11,881 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT9361 m2
12Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,8051 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,919Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,369Tấn
15Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,873Tấn
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,061 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,171 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,611 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,341 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT6,111 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm dày 5mmChương V của E-HSMT101 m
22SXLD ván phai gỗChương V của E-HSMT0,041 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,161 m3
24Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,371 m3
25Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,141 m3
26Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,711 m2
27Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,291 m2
28Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 300mm - ống L=2.5m, HL93, M300Chương V của E-HSMT11 đoạn
29SXLD ván phai gỗChương V của E-HSMT0,011 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) ; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
4 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 1 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)33
6 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy đào Máy đào 2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy ủi Máy ủi 2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
12 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->