Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832478-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210765499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 08:19:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,268,088,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95312,1MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50608MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35296,9MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Dây nhôm bọc AV-35173,7MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Dây nhôm bọc AV-50535,3MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong118CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9524CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-9517CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9536CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Móc treo ĐK2053CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn106BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Đầu bịt cáp BĐC 5020CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Đầu bịt cáp BĐC 954CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Xà 401CT2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Xà 402CT3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Xà 402CT ĐD1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Chụp 2,5 m cột tròn(190)3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Sứ A30 + Ty40QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Đầu cốt đồng - 120 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Giá đỡ cáp tổng mặt máy1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Cột điện bê tông H7,5B4CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 1600* 1600mm65PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 800* 800mm20PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Cọc tiếp địa L63*6*150065CọcTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Cọc tiếp địa L63*6*100028CọcTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Tiếp địa khoan Ø40*3*600054ỐngTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Bột GEM (hóa chất giảm điện trở)693BaoTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Dây nối đất thép dẹt -40*41.150,2MTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50420,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351.025,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35534,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25547,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16474,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x1075,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Cột điện bê tông H7,5B95cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Má ốp φ18135cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn452bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-5080cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-5055cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -9544cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Má ốp vành khuyên Ф1636cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Kẹp bổ trợ kép 4x2569cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong74cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong40cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,21cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Côn xôn néo 3 pha cột vuông CXN-0,4V1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Côn xôn néo ghép ngang 3 pha cột vuông CXNG1-0,4V1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V32BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V11BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V8BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4T2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x9518,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Dây nhôm bọc AV-35575,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Dây nhôm bọc AV-503.124,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Dây nhôm bọc AV-704.196,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Sứ cách điện + ty A30304quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Móc tải nặng Φ204CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-1204CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Đai thép + khóa đai cột đúp8bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Đầu cốt đồng nhôm 95mm²8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm²8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Ghíp bọc hạ thế (35-95/6-95) - 1 bulong230CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Ghíp bọc hạ thế (35-95/6-95) - 1 bulong12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95232CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120391,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1207mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.494,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x9524mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.486,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x7023mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.601,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5025mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351.396,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x3523mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x5058,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x502mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35270,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x355mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,41cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Cột BTLT PC-I-7,5-160-374cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,36cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Cột BTLT PC-I-8,5-190-53cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Cột BTLT PC-I-10-190-4,321cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Tiếp địa lặp lại RLL14bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T13bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) ĐTKĐ-1696bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) ĐTKĐ-221bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Tấm ốp cột: Ø20355bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15024bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95367bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Ghíp nhôm 3 bu lông 95-12016cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95256cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm4cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm20cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Tấm ốp vòng đơn314bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2x35574bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong860cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.447bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Cột bê tông H-8,5B35CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Dây AV7024.290,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Xà xuất tuyến - XXTĐ1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Xà néo cột H đúp ngang XN-HĐN42BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Xà néo cột H đúp dọc XN-HĐD17BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Xà đỡ cột H XĐ-4H66BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Xà néo cột H XN-4H25BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Tiếp địa lặp lại TĐLL32BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Sứ A30 +ty952QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Ống nhựa luồn dây tiếp địa Ø18192mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Hộp chia dây80CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Cáp nguồn hộp chia dây Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16480mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Ghíp nhôm bu lông đa năng A25-95736CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Ghíp đồng nhôm 2 bu lông Cu6-50mm2 AL16-70mm2489CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Đầu cốt nhôm - 70 mm32CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Xà hòm công tơ X-CT5CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Gông đỡ cáp dầm máy 2 tầng4BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Gông đỡ cáp 2 tầng4BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Ốp cột bổ trợ phi 16164BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Kẹp bổ trợ kép401BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Dây đai 1,2mx0,7mm394mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Khóa đai328CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Biển tên lộ đường dây143BiểnTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Biển tên số cột đường dây2BiểnTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->