Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 09:29:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,039,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông, sắt,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy san ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3493 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9925 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1093 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,0501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1652 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4712 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0827 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,953 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,9727 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2181 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6469 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5473 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,051 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,1223 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1404 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3176 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,37 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,37 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4911 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,1181 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,477 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,648 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,648 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4863 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,0188 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,9928 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9696 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 178,3676 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 178,3676 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3937 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4482 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,3089 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,9982 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 299,8195 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 299,8195 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7945 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,0998 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4745 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0908 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1656 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1584 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,608 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,608 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 101,6638 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1924 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,1672 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,1672 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,856 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,856 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 386,968 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 386,968 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 371,3036 | m2 |
| 57 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 115,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 486,5036 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,8 | m |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0631 | tấn |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0266 | tấn |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1099 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,1695 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | tấn |
| 65 | Chữ INOX màu sáng, cao 600 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | m2 |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1291 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,702 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | tấn |
| 69 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,582 | m2 |
| 70 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,6921 | kg |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,7321 | m3 |
| 72 | Rải bạt kê | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,173 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2741 | 100m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 149,8404 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 163,7364 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,559 | m3 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,9104 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,2736 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150,89 | m |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 236,3179 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 294,4779 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6471 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4866 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1336 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,1747 | 1m2 |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0906 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0125 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1031 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,0352 | 1m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5251 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5251 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 152,128 | 1m2 |
| 93 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1057 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,9786 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,819 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2279 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,684 | 100m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,0078 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,1911 | m |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1159 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,116 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,8 | 1m2 |
| 103 | Làm trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2279 | 100m2 |
| 104 | SXLD cửa đi 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dày 5ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,76 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày nhôm từ 1.1-1.3ly, kính trắng dày 5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,96 | m2 |
| 106 | SXLD vách kính nhôm hệ 4400, độ dày nhôm từ 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1.4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1503 | tấn |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1.2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0594 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,56 | m2 |
| 110 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 209,6776 | kg |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6306 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,1888 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,9 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,3635 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6136 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1617 | 100m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,8972 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,479 | m2 |
| 119 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,32 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,108 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,108 | m2 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,283 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0076 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5562 | m3 |
| 125 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,1405 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,148 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,148 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,06 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1769 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0112 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0117 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,075 | 1cấu kiện |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2767 | 1m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,065 | m3 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6169 | m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0123 | 100m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0309 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0052 | 100m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0448 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0022 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0029 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1cấu kiện |
| 146 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0026 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | m2 |
| 148 | Rải bạt kê | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,044 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,44 | m3 |
| 150 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,4 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,4 | m2 |
| 152 | Đèn Tuýp Led 1,2m - 18W - Vonta | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 153 | Đèn chiếu sáng nhà xưởng RAINBOW S150W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 154 | Đèn pha PHEBUS S250W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 155 | Đèn ốp trần nổi tròn 6W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 157 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 161 | Tủ điện KT 300x400x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt aptomat 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 32A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 165 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 166 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 270 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 305 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 345 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33 | m |
| 175 | Gia công cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cọc |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,984 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,984 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D32 ốp dây xuống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,075 | m |
| 179 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,66 | 100m |
| 180 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 181 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | cái |
| 182 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 184 | Chếch nhựa PVC D90. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | cái |
| 185 | Quả cầu Inox chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | quả |
| B | NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,1461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,232 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2455 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,1141 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6748 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5884 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1768 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,2499 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,354 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7781 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5613 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3199 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,4065 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,77 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,77 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,1017 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,089 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,628 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,072 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,0231 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,5681 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,9522 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7407 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3832 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,4093 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,8284 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,2256 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 459,649 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 682,8422 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.142,4912 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7423 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,3788 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,3788 | m2 |
| 40 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,68 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | 100m |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,7144 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6723 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8657 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4027 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,651 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,651 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130,7 | m |
| 49 | Xây chèn ô thoáng cửa sổ, cửa đi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2464 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,168 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,168 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8755 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3351 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,5148 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,5148 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2702 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2264 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128,5407 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,8815 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 235,902 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 235,902 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.136,97 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.136,97 | m2 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,4066 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0079 | tấn |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,732 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,732 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3225 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,8942 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,8942 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9434 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,576 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,008 | m2 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,3 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8014 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,983 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0514 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,5912 | 1m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1067 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,8481 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,269 | m2 |
| 82 | Thép chờ cốn thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | tấn |
| 83 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0119 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3448 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0119 | tấn |
| 86 | Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,7213 | 1m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6387 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,5941 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,2456 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,8896 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,8896 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,9243 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2116 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,6262 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2163 | m3 |
| 97 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7447 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5376 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,0176 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,056 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1236 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,6086 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,08 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,16 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6508 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1658 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1416 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 88,875 | cái |
| 109 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0237 | tấn |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2177 | 100m3 |
| 111 | Rải bạt kê | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4585 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,585 | m3 |
| 113 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,85 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,85 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,7883 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 288,0349 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 268,1927 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,2802 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,096 | m2 |
| 120 | Trần thạch cao bằng khung xương trần nổi VTC-TopLine 3660;610;18/22. Tấm thạch cao siêu trằng Vĩnh Tường Gyproc 8mm tấm thả (Nhân công 35.000/m2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,5644 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,7404 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,4637 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,424 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,0411 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,92 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,0411 | m2 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5971 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2361 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1344 | tấn |
| 130 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9034 | 100m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5923 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5923 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 221,4944 | 1m2 |
| 134 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,5 | md |
| 135 | Sản xuất kèo mái C100x50x20x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2038 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2038 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,348 | 1m2 |
| 138 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa qua dầm D48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,062 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3538 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0409 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0069 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0314 | tấn |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6029 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6029 | m2 |
| 150 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3023 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0371 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0176 | tấn |
| 153 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,9769 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,9769 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,53 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,53 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,363 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,2 | m2 |
| 159 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,88 | 0.0 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 207,5568 | 1m2 |
| 161 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2169 | tấn |
| 162 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0528 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,999 | 1m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5725 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,1081 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,95 | m2 |
| 167 | SX + lắp đặt kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,8236 | m2 |
| 168 | SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 258,64 | kg |
| 169 | SX + lắp đặt gioăng cao su | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 915,216 | m |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105,15 | m2 |
| 171 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 172 | Chốt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74 | cái |
| 173 | Tay kéo cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74 | cái |
| 174 | Khoá cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ đèn 1,2x2 (18W x2) chiếu sáng lớp học | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-Vonta | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn gắn tường + đui | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 184 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 185 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 186 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 59 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 604 | m |
| 192 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 500 | m |
| 193 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 250 | m |
| 194 | LĐ hộp aptomat KT 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 195 | LĐ hộp aptomat KT 400x400x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | hộp |
| 197 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào hòm đựng và lắp hòm vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,05 | 100m |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,28 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3425 | 1m3 |
| 249 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2551 | 100m3 |
| 250 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4864 | m3 |
| 251 | Rải bạt kê | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,085 | 100m2 |
| 252 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9728 | m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0129 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1181 | tấn |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,861 | m3 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0288 | 100m2 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0811 | tấn |
| 258 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 259 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1681 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0045 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,024 | tấn |
| 263 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6004 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,0376 | m2 |
| 265 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,0376 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,0376 | m2 |
| 267 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6248 | m2 |
| 268 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1016 | 100m3 |
| 270 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 272 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,5 | m |
| 273 | Dây tiếp địa F14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62 | m |
| 274 | Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cọc |
| 275 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,234 | m3 |
| 276 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa: | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,234 | m3 |
| 277 | Bulong mạ kẽm M14x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 279 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | 100m3 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,432 | 1m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8008 | m3 |
| 282 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | 100m2 |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,918 | m3 |
| 284 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,053 | 100m2 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0576 | tấn |
| 286 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2244 | m3 |
| 287 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0081 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0211 | tấn |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0938 | 100m3 |
| 291 | Gia công cột thép hình cầu thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4343 | tấn |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,4227 | 1m2 |
| 293 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4343 | tấn |
| 294 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8021 | tấn |
| 295 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,3695 | 1m2 |
| 296 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8021 | tấn |
| 297 | Gia công dầm conson cầu thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1743 | tấn |
| 298 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,9424 | 1m2 |
| 299 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1743 | tấn |
| 300 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0687 | tấn |
| 301 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,99 | 1m2 |
| 302 | Gia công tôn mắt võng thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3562 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,38 | 1m2 |
| 304 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3562 | tấn |
| 305 | Gia công lan can thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4661 | tấn |
| 306 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 86,5976 | 1m2 |
| 307 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,4712 | m2 |
| 308 | Bulong M18 chờ cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| C | NHÀ ĂN + BẾP NẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9699 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,105 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,1712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,2406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4878 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3699 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8386 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,057 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,7845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1007 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7942 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4824 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,1785 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,196 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,196 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,5793 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6594 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,5046 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2595 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3669 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7733 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,1563 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7748 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6926 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2068 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,8896 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,7661 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2127 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 155,0006 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 376,6146 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 531,6152 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5312 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2714 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0994 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0463 | tấn |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,7826 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,7826 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,9851 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 108,5725 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 108,5725 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 281,9355 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 519,146 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1024 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2957 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5643 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,26 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,26 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6288 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1882 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1031 | tấn |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,296 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,984 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6672 | 1m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8862 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,873 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,796 | m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,51 | 1m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1086 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,3131 | 1m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1082 | m3 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3724 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7688 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,5088 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,528 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0618 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,9652 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,406 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,812 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5019 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1576 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1852 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,84 | cái |
| 78 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0158 | tấn |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1327 | 100m3 |
| 80 | Rải bạt rứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,558 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,58 | m3 |
| 82 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,8 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,4108 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 235,356 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,8204 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,256 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,0238 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,9174 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,632 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,632 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 149,1308 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 159,92 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 149,1308 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,159 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1054 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0767 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5944 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8697 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8697 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120,9768 | 1m2 |
| 102 | Tôn úp nóc 400 dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,844 | md |
| 103 | Sản xuất xà gồ mái C120x52x48x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,34 | 1m2 |
| 106 | Rọ chắn rác: | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,607 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 110 | Đai giữ ống nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4049 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 123,342 | 1m2 |
| 115 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1997 | tấn |
| 116 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0236 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,233 | 1m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4305 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,3299 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,96 | m2 |
| 121 | SX + lắp đặt kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,8596 | m2 |
| 122 | SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,0255 | kg |
| 123 | SX + lắp đặt gioăng cao su | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 470,72 | m |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,1375 | m2 |
| 125 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 126 | Chốt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 127 | Tay kéo cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 128 | Khoá cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 134 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 135 | LĐ Aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 136 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 137 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 190 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 165 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 432 | m |
| 143 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy 10x28 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71 | m |
| 144 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy 10x15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 283 | m |
| 145 | LĐ hộp aptomat 2-4 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | hộp |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | m |
| 149 | Dây tiếp địa F14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 150 | Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cọc |
| 151 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | m3 |
| 152 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa: | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | m3 |
| 153 | Bulong mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,75 | 100m |
| 164 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê thu PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| D | KÈ XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5529 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0706 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6235 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0752 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 142,456 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 186,191 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 139,5 | m2 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,85 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,792 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,88 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7842 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7889 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7091 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,2838 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,758 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2544 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2266 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3685 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 208 | 1cấu kiện |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 363,2238 | m2 |
| 27 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 364 | 0.0 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,277 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,0788 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4014 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,613 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,949 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,086 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0645 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9107 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,6234 | m2 |
| 37 | Láng đỉnh đầu trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,699 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,3224 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,786 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,3012 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,9904 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,9904 | m2 |
| E | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,1626 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 174,0898 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1637 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7894 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 182,1803 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 182,1803 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,9101 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D150 thoát nước mái taluy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,202 | 100m |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,475 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1571 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1862 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4268 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,742 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5808 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0292 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0024 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0017 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | 100m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0035 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt kê | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,503 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,513 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,025 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,535 | 10m |
| G | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,5724 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0325 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1446 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,419 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,3312 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,5456 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,5456 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,9056 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9369 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0783 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,132 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,3381 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,398 | 100m3 |
| H | NHÀ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,916 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Bulong chờ sẵn D40, L=30cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2701 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7427 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,0768 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0994 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0994 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,6912 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | md |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0435 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,044 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,84 | 1m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,161 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,161 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,352 | 1m2 |
| 21 | Tôn bao che xung quanh nhà trạm bơm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2944 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3994 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3994 | 100m3 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0115 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0224 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8512 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,68 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,072 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,852 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 14 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cặp bích |
| 17 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | Bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,105 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0095 | 100m3 |
| 20 | Lót cát đáy móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,836 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 30 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 32 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 33 | Y lọc Benvina D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 36 | LĐ van chặn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 37 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cặp bích |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,442 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,62 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,46 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 45 | Kép benvina D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 46 | Cút hàn benvina D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 47 | Cút hàn benvina D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 48 | Tê thu benvina D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 49 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 50 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 51 | LĐ Tê thu benvina D65x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | Bình |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | Bình |
| 54 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | Bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,959 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,56 | 100m |
| 57 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 58 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 59 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 60 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 61 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 62 | Búa phá dỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 63 | Cưa tay | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 64 | Kìm cộng lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 65 | Xà beng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 66 | Câu Liêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 trung tâm |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 71 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | 5 nút |
| 77 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | 1 thiết bị |
| 78 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 79 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 210 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70 | cái |
| 83 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 210 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng halogen có lưu điện 3-5H | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen có lưu điện 3-5H | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt Kẹp nhựa đỡ ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | cái |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP65-200/15 Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 44.8-32 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 44.8-32 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc)Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 10 | Máy mài | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông, sắt,... | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 13 | Máy san ủi 110CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi