Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821210-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210780040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 09:29:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,039,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông, sắt,...
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,3493100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,99251m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,10931m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,47m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,0501m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3444100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1652100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9963m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4712100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4089tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0827tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,953tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,9727m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2181100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6469tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5473tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,051m3
18Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,1223m3
19Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1404m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3176100m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,37m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,37m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4911100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,1181m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,477100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,648m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,648m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4863tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,0188tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,9928m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9696100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp178,3676m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp178,3676m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3937tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4482tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,3089m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9982100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp299,8195m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp299,8195m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7945tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,0998m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4745100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0908tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1656tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1584m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,608m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,608m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp101,6638m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1924m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,1672m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,1672m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,856m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,856m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp386,968m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp386,968m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp371,3036m2
57Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115,2m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp486,5036m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,8m
60Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0631tấn
61Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0266tấn
62Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1099tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,16951m2
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2tấn
65Chữ INOX màu sáng, cao 600Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6m2
66Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1291tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,7021m2
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,129tấn
69Tấm composite bọc khung thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,582m2
70Ống thép treo cờ Inox D20x1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,6921kg
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,7321m3
72Rải bạt kêTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,173100m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2741100m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,8404m2
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp163,7364m2
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,559m3
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,9104m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,2736m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150,89m
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp236,3179m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp294,4779m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6471tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4866tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1336tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,17471m2
86Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0906tấn
87Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0125tấn
88Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1031tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,03521m2
90Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5251tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5251tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp152,1281m2
93Sản xuất nẹp sắt 30x3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1057tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,97861m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,819100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2279100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,684100m2
98Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,0078100m2
99Tôn úp nóc R400 dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,1911m
100Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1159tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,116tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp97,81m2
103Làm trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2279100m2
104SXLD cửa đi 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dày 5ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt TiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,76m2
105SXLD cửa sổ 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày nhôm từ 1.1-1.3ly, kính trắng dày 5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,96m2
106SXLD vách kính nhôm hệ 4400, độ dày nhôm từ 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1.4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1503tấn
108Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1.2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0594tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,56m2
110Sơn tĩnh điện sắt thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp209,6776kg
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6306tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,18881m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,9m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,36351m3
115Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6136m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1617100m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,8972m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,479m2
119Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,32m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,108m2
121Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,108m2
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,2831m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0076100m3
124Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5562m3
125Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,1405m3
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,148m2
127Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,148m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,06m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1769m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0112100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0117tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,0751cấu kiện
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,27671m3
134Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,065m3
135Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6169m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0123100m3
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0309m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0052100m2
139Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0448m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0022100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0029tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cấu kiện
146Sản xuất lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0026tấn
147Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12m2
148Rải bạt kêTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,044100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,44m3
150Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,4m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,4m2
152Đèn Tuýp Led 1,2m - 18W - VontaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
153Đèn chiếu sáng nhà xưởng RAINBOW S150WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
154Đèn pha PHEBUS S250WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
155Đèn ốp trần nổi tròn 6WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5bộ
156Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
157Lăp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
159Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
161Tủ điện KT 300x400x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
162Lắp đặt aptomat 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
163Lắp đặt aptomat 32ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
164Lắp đặt aptomat 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
165Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
166Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5m
167Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75m
168Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp270m
169Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp305m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp345m
171Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
172Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33m
175Gia công cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cọc
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,9841m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,984m3
178Lắp đặt ống nhựa D32 ốp dây xuốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,075m
179Ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,66100m
180Ống nhựa U.PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
181Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17cái
182Tê nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
183Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
184Chếch nhựa PVC D90.Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22cái
185Quả cầu Inox chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8quả
B NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,5997100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8231100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,1461m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,232100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2455100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,1141m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,52100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,8202m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6748100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5884tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1312tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1768tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,2499m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,354100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7781tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5613tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3199tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,4065m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,77m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,77m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,1017100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,089100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,628m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,072100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5152tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,0231tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,5681m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,9522100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7407tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3832tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,4093m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,8284100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,2256tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp459,649m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp682,8422m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.142,4912m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7423m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,3788m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,3788m2
40Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,68m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015100m
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,7144m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6723m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8657100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4027tấn
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,651m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,651m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130,7m
49Xây chèn ô thoáng cửa sổ, cửa đi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2464m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,168m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,168m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,8755m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3351100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,5148m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,5148m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2702tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2264tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128,5407m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,8815m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp235,902m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp235,902m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.136,97m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.136,97m2
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,4066m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0079tấn
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,732m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,732m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3225m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,8942m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,8942m2
71Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9434tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,5761m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,008m2
74Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,3m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8014m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,983m2
77Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0514tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,59121m2
79Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1067tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,84811m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,269m2
82Thép chờ cốn thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008tấn
83Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0119tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,34481m2
85Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0119tấn
86Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,72131m3
88Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6387m3
89Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,5941m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,2456m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,8896m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,8896m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,92431m3
94Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2116m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,62621m3
96Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2163m3
97Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7447m3
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5376m2
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,0176m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,056m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1236m3
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,6086m3
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,08m2
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,16m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6508m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1658100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1416tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp88,875cái
109Sản xuất lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0237tấn
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2177100m3
111Rải bạt kêTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4585100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,585m3
113Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,85m2
114Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,85m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,7883m3
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp288,0349m2
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp268,1927m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,2802m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,096m2
120Trần thạch cao bằng khung xương trần nổi VTC-TopLine 3660;610;18/22. Tấm thạch cao siêu trằng Vĩnh Tường Gyproc 8mm tấm thả (Nhân công 35.000/m2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,5644m2
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,7404m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,4637m3
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,424m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,0411m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,92m
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,0411m2
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5971m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2361100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1344tấn
130Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9034100m2
131Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5923tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5923tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp221,49441m2
134Tôn úp nóc R400 dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,5md
135Sản xuất kèo mái C100x50x20x1.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2038tấn
136Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2038tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,3481m2
138Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
139Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,15100m
140Lắp đặt ống nhựa qua dầm D48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062100m
141Lắp đặt cút d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
142Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
143Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3538m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0409100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0069tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0314tấn
148Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,6029m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,6029m2
150Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3023m3
151Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0371100m2
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0176tấn
153Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,9769m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,9769m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,53m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,53m2
157Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,363tấn
158Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,2m2
159Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,880.0
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp207,55681m2
161Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2169tấn
162Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0528tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,9991m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5725tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,10811m2
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,95m2
167SX + lắp đặt kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,8236m2
168SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp258,64kg
169SX + lắp đặt gioăng cao suTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp915,216m
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,15m2
171Chốt cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
172Chốt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74cái
173Tay kéo cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74cái
174Khoá cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24bộ
175Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9bộ
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
177Lắp đặt bộ đèn 1,2x2 (18W x2) chiếu sáng lớp họcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48bộ
178Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-VontaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
179Lắp đặt đèn gắn tường + đuiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
180Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
181Lắp đặt công tắc - 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
182Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
183Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
184LĐ Aptomat loại 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
185LĐ Aptomat loại 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
186LĐ Aptomat loại 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp604m
192LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp500m
193LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp250m
194LĐ hộp aptomat KT 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
195LĐ hộp aptomat KT 400x400x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
196Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16hộp
197Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào hòm đựng và lắp hòm vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
198Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16100m
199Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
201Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
202Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
203Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
204Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
205Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
206Lắp đặt van phao d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
207Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
208Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
209Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
210Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
211Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
212Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
213Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22cái
214Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
215Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
216Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
217Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
218Lắp đặt Kép nối PP-R D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
219Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,05100m
220Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
223Lắp đặt van nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,25100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,28100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16100m
227Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
228Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
229Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
230Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
231Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
232Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
233Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
234Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
235Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
236Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
237Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
239Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
240Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
241Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
243Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
244Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
245Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
247Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,34251m3
249Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2551100m3
250Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4864m3
251Rải bạt kêTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,085100m2
252Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9728m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0129100m2
254Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1181tấn
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,861m3
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0288100m2
257Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0811tấn
258Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
259Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1681m3
260Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m2
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0045tấn
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024tấn
263Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6004m3
264Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,0376m2
265Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,0376m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,0376m2
267Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6248m2
268LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1016100m3
270Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
271Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
272Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,5m
273Dây tiếp địa F14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62m
274Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cọc
275Đào đất chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,234m3
276Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa:Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,234m3
277Bulong mạ kẽm M14x200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
278Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
279Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,129100m3
280Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4321m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8008m3
282Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,032100m2
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,918m3
284Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053100m2
285Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0576tấn
286Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2244m3
287Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,009100m2
288Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0081tấn
289Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0211tấn
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0938100m3
291Gia công cột thép hình cầu thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4343tấn
292Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,42271m2
293Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4343tấn
294Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8021tấn
295Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,36951m2
296Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8021tấn
297Gia công dầm conson cầu thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1743tấn
298Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,94241m2
299Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1743tấn
300Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0687tấn
301Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,991m2
302Gia công tôn mắt võng thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3562tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,381m2
304Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3562tấn
305Gia công lan can thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4661tấn
306Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp86,59761m2
307Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,4712m2
308Bulong M18 chờ cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
C NHÀ ĂN + BẾP NẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,2568100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9699100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,1051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,1712m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2208100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2212100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,2406m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4878100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,1334m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3699100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8386tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,057tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,7845m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1007100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7942tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4824tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,1785m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,196m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,196m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,5793100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6594100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5046m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2595100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3669tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7733tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,1563m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7748100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6926tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2068tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,8896m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,7661100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2127tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp155,0006m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp376,6146m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp531,6152m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5312m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2714100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0994tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0463tấn
41Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,7826m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,7826m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,9851m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp108,5725m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp108,5725m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp281,9355m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp519,146m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1024m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2957m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5643m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,26m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,26m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6288m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1882100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1031tấn
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,296m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,984m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,66721m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8862m3
60Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,873m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,796m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,511m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1086m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,31311m3
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1082m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3724m3
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7688m2
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,5088m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,528m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0618m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,9652m3
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,406m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,812m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5019m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1576100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1852tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,84cái
78Sản xuất lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0158tấn
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1327100m3
80Rải bạt rứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,558100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,58m3
82Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,8m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,4108m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp235,356m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,8204m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,256m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,0238m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,9174m3
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,632m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,632m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,1308m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp159,92m
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,1308m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,159m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1054100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0767tấn
98Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5944100m2
99Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8697tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8697tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120,97681m2
102Tôn úp nóc 400 dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,844md
103Sản xuất xà gồ mái C120x52x48x1.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,341m2
106Rọ chắn rác:Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
107Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
108Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,607100m
109Lắp đặt cút d=110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
110Đai giữ ống nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4049tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp123,3421m2
115Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1997tấn
116Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0236tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,2331m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4305tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,32991m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,96m2
121SX + lắp đặt kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,8596m2
122SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp133,0255kg
123SX + lắp đặt gioăng cao suTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp470,72m
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,1375m2
125Chốt cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
126Chốt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
127Tay kéo cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
128Khoá cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
129Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30bộ
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
134LĐ Aptomat loại 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
135LĐ Aptomat loại 1 pha 15ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
136LĐ Aptomat loại 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
137LĐ Aptomat loại 1 pha 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp190m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp165m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp432m
143LĐ ống gen luồn dây chống cháy 10x28Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71m
144LĐ ống gen luồn dây chống cháy 10x15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp283m
145LĐ hộp aptomat 2-4 modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11hộp
146Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
148Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
149Dây tiếp địa F14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
150Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cọc
151Đào đất chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048m3
152Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa:Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048m3
153Bulong mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
154Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
156Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
157Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
160Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
161Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,75100m
164Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
165Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
166Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
167Lắp đặt van gạt D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
168Lắp đặt cút PPR D50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
169Lắp đặt cút PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
170Lắp đặt cút PPR D20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
171Lắp đặt côn thu PPR D50-32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
172Lắp đặt côn thu PPR D32-25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
173Lắp đặt tê thu PPR D50-32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
174Lắp đặt tê thu PPR D32-25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
175Lắp đặt rắc co D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
176Lắp đặt rắc co D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
177Lắp đặt rắc co D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
178Lắp đặt măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
179Lắp đặt măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
180Lắp đặt măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
181Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
183Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
184Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
185Lắp đặt tê PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
186Lắp đặt tê PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
187Lắp đặt cút PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
188Lắp đặt cút PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
189Lắp đặt măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
190Lắp đặt măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
D KÈ XÂY ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,5529100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5051100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6318100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5529100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0706100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6235100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,15m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0752100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp142,456m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp186,191m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp139,5m2
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,85m3
13Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017100m3
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,792100m
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,88m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7842m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7889m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7091m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,2838m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,758m2
22Đắp vữa đầu trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2544m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2266100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3685tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2081cấu kiện
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp363,2238m2
27Bu lông M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3640.0
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,277100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,07881m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4014m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,613m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,949m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,086100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0645tấn
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9107m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,6234m2
37Láng đỉnh đầu trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,699m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,3224m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,786m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,3012m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,9904m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,9904m2
E SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
9,1626100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp174,0898100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1637100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7894100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp182,1803100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp182,1803100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,9101m2
8Lắp đặt ống nhựa D150 thoát nước mái taluyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,202100m
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,475m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1571100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1862tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85cái
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4268100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7421m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,58081m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1755m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0292100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0024100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0017tấn
21Lắp đặt tê PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
23Lắp đặt van PPR D25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16100m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0035100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt kêTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
4,503100m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,513m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,025m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,53510m
G BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,6788100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,57241m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3104m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9312m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0325100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1446tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,419m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,3312m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,5456m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,5456m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,9056m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9369m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0783100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,132tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,3381m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,398100m3
H NHÀ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,9161m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0512100m2
5Bulong chờ sẵn D40, L=30cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,27011m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,135m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7427m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,0768m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0994tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0994tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,69121m2
13Lợp mái tôn sóng dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,108100m2
14Tôn úp nócTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2md
15Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0435tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,044tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,841m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,161tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,161tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,3521m2
21Tôn bao che xung quanh nhà trạm bơmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2944100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3994m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3994100m3
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0115tấn
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0224tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,85121m2
27Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0224tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68m2
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
5,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,072m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,852m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,118100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,118100m3
7Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m
8Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
9LĐ Cút hàn benvina D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
10LĐ Cút hàn benvina D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
11LĐ Tê hàn benvina D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
12LĐ Tê hàn benvina D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
13LĐ Côn thu benvina D100X65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
14LĐ Tê thu benvina D100X25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
15Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
16Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cặp bích
17Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4Bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,105m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0095100m3
20Lót cát đáy móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,836m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,216m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m2
23Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5100m
25Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 máy
26Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 máy
27Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
28Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
30Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
31Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
32Rọ hút lọc rác D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
33Y lọc Benvina D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
34Khớp nối mềm D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
35Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
36LĐ van chặn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
37LĐ van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
38Lắp đặt van chặn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
40Lắp đặt mặt bích D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cặp bích
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,442m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,62100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,46100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
45Kép benvina D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
46Cút hàn benvina D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
47Cút hàn benvina D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
48Tê thu benvina D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
49LĐ Côn thu benvina D100X65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
50LĐ Côn thu benvina D65x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
51LĐ Tê thu benvina D65x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
52Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16Bình
53Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8Bình
54Bảng nội quy + tiêu lênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8Bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,959m2
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,56100m
57Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
58LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
59Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
60Ngàm nối nhanh D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
61Lăng phun chưa cháy D50/13Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
62Búa phá dỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
63Cưa tayTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
64Kìm cộng lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
65Xà bengTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
66Câu LiêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
67Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 trung tâm
68Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m
69Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
71LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65m
72Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,610 đầu
73Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
74Lắp đặt chuông báo cháy FB-105ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,65 chuông
75Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,65 đèn
76Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,65 nút
77Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31 thiết bị
78Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200m
79LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp210m
80Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26hộp
81Lắp đặt Cút nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
82Măng sông nhựa nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70cái
83Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp210cái
84Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
85Lắp đặt ống nhựa ghen sun D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
86Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng halogen có lưu điện 3-5HTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 đèn
87Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen có lưu điện 3-5HTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,85 đèn
88Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
89LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
90Lắp đặt Cút nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35cái
91Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
92Lắp đặt Kẹp nhựa đỡ ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110cái
J THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP65-200/15
Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h
Côt áp : H = 44.8-32 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 44.8-32 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc)Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn QuốcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
2 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
3 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
4 Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
8 Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
9 Máy vận thăng Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
10 Máy mài Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
11 Máy khoan bê tông, sắt,... Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
12 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
13 Máy san ủi 110CV Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->