Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:05:00 đến ngày 2021-08-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,932,302,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình lát gạch vĩa hè và hệ thống cống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ, vệ sinh vỉa hè | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,121 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,383 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè K=0,90 bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,191 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát vỉa hè K=0,95 bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,954 | 100M3 |
| 5 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10.196,82 | M2 |
| 6 | Lát gạch Bêtông M.250 màu, kích thước 30x30x5cm, tự chèn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10.196,82 | M2 |
| 7 | Bêtông đá 4x6 M.100 dày 10cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,68 | M3 |
| 8 | Đệm cát chân tường vỉa hè | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,68 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch Bloock đặc 4,5x9x19 dày 10cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90,04 | M3 |
| 10 | Trát tường dày 2cm vữa M.100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 900,42 | M2 |
| 11 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan (kết cấu đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,72 | M3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn, đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,587 | Tấn |
| 13 | SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,967 | Tấn |
| 14 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,163 | 100M2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đale hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 68 | C.Kiện |
| 16 | Bêtông đá 4x6 M.100 dày 10cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,39 | M3 |
| 17 | Bêtông gờ hố trồng cây đá 1x2 M.250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,07 | M3 |
| 18 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,414 | 100M2 |
| 19 | Đào đất rãnh thoát nước giữa 2 Bloock nhà, đất cấp 1 (đào thủ công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 98,68 | M3 |
| 20 | Phá dỡ tường gạch rãnh thoát nước cũ đã hư mục | Mô tả tại chương V E-HSMT | 152,25 | M3 |
| 21 | Phá dỡ bêtông đale, đáy rãnh thoát nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,87 | M3 |
| 22 | Lấp đất 2 bên tường rãnh, bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180,45 | M3 |
| 23 | Xúc đất, gạch vụn, bêtông vụn lên xe để chuyển ra ngoài (bằng thủ công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 324,81 | M3 |
| 24 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,248 | 100M3 |
| 25 | Lớp cát đệm dày 10cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50,75 | M3 |
| 26 | Bêtông đá 4x6 M.100 dày 10cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50,75 | M3 |
| 27 | Bêtông đá 1x2 M.250 các cấu kiện đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90,62 | M3 |
| 28 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan (kết cấu đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,2 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch Bloock đặc 4,5x9x19 dày 20cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 134,21 | M3 |
| 30 | Trát tường dày 2cm vữa M.100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.342,08 | M2 |
| 31 | Láng đáy rãnh nước dày 3cm vữa M.100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 281,95 | M2 |
| 32 | CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,564 | 100M |
| 33 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện đổ tại chỗ, đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,487 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện đổ tại chỗ, đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,558 | Tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn, đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,025 | Tấn |
| 36 | SXLĐ thép hình viền nắp đale | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,02 | Tấn |
| 37 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,298 | 100M2 |
| 38 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,489 | 100M2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đale rãnh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 564 | C.Kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình lát gạch vĩa hè và hệ thống cống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 3,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3 | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi