Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ Trục chính từ cột 1 đến cột 15 và các nhánh rẽ: Nhánh Xi Măng, nhánh rẽ trạm Bơm 14, nhánh rẽ trạm Bơm 15 ĐZ 375E15.1; Sửa chữa TBA số 1 Hưng Phúc thuộc xã Hưng Phúc, TBA số 1 Hưng Mỹ thuộc xã Hưng Mỹ, TBA số 1 Hưng Tiến, TBA số 2 Hưng Thái và TBA số 2 Hưng Thắng thuộc xã Hưng Nghĩa điện áp 35 0,4kV do Điện lực Hưng Nguyên quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833509-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ Trục chính từ cột 1 đến cột 15 và các nhánh rẽ: Nhánh Xi Măng, nhánh rẽ trạm Bơm 14, nhánh rẽ trạm Bơm 15 ĐZ 375E15.1; Sửa chữa TBA số 1 Hưng Phúc thuộc xã Hưng Phúc, TBA số 1 Hưng Mỹ thuộc xã Hưng Mỹ, TBA số 1 Hưng Tiến, TBA số 2 Hưng Thái và TBA số 2 Hưng Thắng thuộc xã Hưng Nghĩa điện áp 35 0,4kV do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210824503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL Công ty Điện lực Nghệ An - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:13:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 636,925,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ Trục chính từ cột 1 đến cột 15 và các nhánh rẽ: Nhánh Xi Măng, nhánh rẽ trạm Bơm 14, nhánh rẽ trạm Bơm 15 ĐZ 375E15.1; Sửa chữa TBA số 1 Hưng Phúc thuộc xã Hưng Phúc, TBA số 1 Hưng Mỹ thuộc xã Hưng Mỹ, TBA số 1 Hưng Tiến, TBA số 2 Hưng Thái và TBA số 2 Hưng Thắng thuộc xã Hưng Nghĩa điện áp 35 0,4kV do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
Sửa chữa ĐZ Trục chính từ cột 1 đến cột 15 và các nhánh rẽ: Nhánh Xi Măng, nhánh rẽ trạm Bơm 14, nhánh rẽ trạm Bơm 15 ĐZ 375E15.1; Sửa chữa TBA số 1 Hưng Phúc thuộc xã Hưng Phúc, TBA số 1 Hưng Mỹ thuộc xã Hưng Mỹ, TBA số 1 Hưng Tiến, TBA số 2 Hưng Thái và TBA số 2 Hưng Thắng thuộc xã Hưng Nghĩa điện áp 35/0,4kV do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL Công ty Điện lực Nghệ An - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa TBA số 1 Hưng Phúc thuộc xã Hưng Phúc, TBA số 1 Hưng Mỹ thuộc xã Hưng Mỹ, TBA số 1 Hưng Tiến, TBA số 2 Hưng Thái và TBA số 2 Hưng Thắng thuộc xã Hưng Nghĩa điện áp 35/0.4kV do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
1Tháo lắp Máy biến áp 320-35/0,4KV320-35/0,4KV2Máy
2Tháo lắp Máy biến áp 180-35/0,4KV180-35/0,4KV3Máy
3Tủ điện hạ thế 500V-300A (2 lộ ra 2*200A ) (Vật tư PCNA cấp)THT2Tủ
4Tủ điện hạ thế 500V-500A có 2 lộ ra 2*250(Vật tư PCNA cấp)THT1Tủ
5Tủ điện hạ thế 500V-300A ( 3 lộ ra 1*200A+2*150A )(Vật tư PCNA cấp)THT1Tủ
6Tủ điện hạ thế 500V-500A 4 lộ ra 2*250A+2*150A(Vật tư PCNA cấp)THT1Tủ
7Cầu chì tự rơi FCO-35kV(Vật tư PCNA cấp)FCO-35kV5Bộ
8Tháo lắp Chống sét van15Quả
9Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp)C-CSV15Cái
10Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI30Cái
11Chụp silicon cực cao thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA15Cái
12Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA20Cái
13Kẹp cáp IIA70(Vật tư PCNA cấp)IIA7030Cái
14Sứ đứng PPI cả ty(Vật tư PCNA cấp)PPI-3530Quả
15Sứ đứng VHĐ cả ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ-3525Quả
16Chuỗi néo+PK(Vật tư PCNA cấp)CN-3515Chuỗi
17Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11- XLPE.4.3/HDPE120m
18Đầu cốt đồng M120(Vật tư PCNA cấp)Cu-H1206Cái
19Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H7075Cái
20Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H7022Cái
21Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H5030Cái
22Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC3*95+1*50 (Vật tư PCNA cấp)Cu/XLPE/PVC 3*95+1*507Mét
23Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KVCu/XLPE/PVC3*120+1*70Cu/XLPE/PVC 3*120+1*7012Mét
24Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95Cu/XLPE/PVC 3*185+1*9512Mét
25Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT Cu/PVC-70mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-70mm220m
26Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-50mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-50mm215m
27Móng cột và nền TBA tâm 2.6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
28Cột BTLT cao 12m NPC(PC).I.12-190-7.2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
29Xà néo đầu trạm ngang tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
30Xà đỡ CC tự rơi và CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
31Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
32Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
33Ghế cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
34Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
35Tiếp địa TBA phần củng cốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
36Dây TĐ TBA cột 12m phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
37Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D110/90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
38Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56m
39Biển ATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cái
40Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
41Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
42Thu hồi Xà sứ đến đơnXSĐ2Bộ
43Thu hồi Xà sứ đến képXSĐ2Bộ
44Thu hồi Xà sứ đến Kiêm xà cầu daoXSĐ+XCD1Bộ
45Thu hồi Xà CD chém ngang--4Bộ
46Thu hồi Xà thu lôi vanXCSV4Bộ
47Thu hồi Xà cầu chì IIKXCCIIK4Bộ
48Thu hồi Xà cầu chì SIXCCSI1Bộ
49Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kVCN-35kV5Bộ
50Thu hồi Cầu chì IIK-35kVIIK – 35 kV4Bộ
51Thu hồi Cầu chì SI-35kVSI-35kV1Bộ
52Thu hồi Dây đồng mềmCu/PVC-1C*5010Mét
53Thu hồi Cột BH 8,5 mét (chặt ngang gốc)BH 8,57Cột
54Thu hồi Cột LT 8,5 mét (chặt ngang gốc)LT 8,51Cột
55Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V( 2*250A)500A – 500V ( 2*250A)1Tủ
56Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 300V( 2*200A)500A – 300V ( 2*200A)1Tủ
57Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V( 2*200A+1*100A)500A – 500V ( 2*200A+1*100A)1Tủ
58Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 300V ( 2*150A+1*100A)500A – 300V ( 2*150A+1*100A)1Tủ
59Thu hồi Tủ hạ thế tự gia công trong nhà nguyên hiện trạngTGC1Tủ
60Thu hồi Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*120+1*70Cu/PVC 3*120+1*705Mét
61Thu hồi Biển báoBB5Bộ
62Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu daoHT5Bộ
63Thu hồi Sứ đứng VHĐ cả tyVHĐ9Quả
64Thu hồi Sứ chuỗi gốm IIC-70 + PKIIC-706Chuỗi
65Thu hồi Sứ chuỗi PoLymer +PKPolymer 35kV3Chuỗi
66Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi)Φ1040m
67Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 50AC 5060m
B Sửa chữa ĐZ Trục chính từ cột 1 đến cột 15 và các nhánh rẽ: Nhánh Xi Măng, nhánh rẽ trạm Bơm 14, nhánh rẽ trạm Bơm 15 ĐZ 375E15.1
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16 bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng (Kéo dây trên cột cao ≥ 10m)(Vật tư PCNA cấp)AC-95/166.216Mét
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng (Kéo dây trên cột cao ≥ 10m)(Vật tư PCNA cấp)AC-70/114.209Mét
3Dây nhôm lõi thép AC-50/8 bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng (Kéo dây trên cột cao ≥ 10m) (Vật tư PCNA cấp)AC-50/82.184Mét
4Xà néo sứ chuỗi cột tròn XN2sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Xà đỡ sứ đứng cột tròn XĐ1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
6Xà rẽ sứ chuỗi cột tròn XR2sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ vượt sứ đứng cột tròn XV2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
8Xà đỡ chụp sứ đứng cột tròn XĐ1C-2.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà đỡ vượt chụp sứ đứng cột tròn XV2C-2.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà đỡ vượt chụp sứ đứng cột tròn XV2C-1.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà néo chụp sứ chuỗi cột tròn XN2sC-1.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà néo II sứ đứng (3000)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà néo II kiêm xà cầu dao (tim cột 1600) + Xà bắt tay giật cầu dao XN2II- XCD(1600) + X- TGCDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà néo sứ chuỗi cột đôi tròn dọc tuyến XN2s-kATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà néo sứ chuỗi cột đôi tròn ngang tuyến XN2s-kBTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 630A-35kV (25kA/≥1s), kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động (Vật tư PCNA cấp)CDCL-630A- 35kV1Bộ
17Cách điện đứng Polymer - 35kV + ty, kẹp (Vật tư PCNA cấp)PPI-3582Quả
18Chuỗi néo Polymer - 35kV + phụ kiện 4 chi tiết (Móc treo chữ U: 2 cái, Vòng treo đầu tròn: 1 cái, mắt nối chữ U: 1 cái, Khóa néo 3 bu lông dây trần: 1 cái) (Vật tư PCNA cấp)CN-3569Chuỗi
19Chuỗi đỡ Polymer - 35kV + phụ kiện 4 chi tiết (Móc treo chữ U: 2 cái, Vòng treo đầu tròn: 1 cái, mắt nối chữ U: 1 cái, Khóa đỡ 2 bu lông dây trần: 1 cái) (Vật tư PCNA cấp)CĐ-3527Chuỗi
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lông IIA-95(Vật tư PCNA cấp)IIA-9512Cái
21Kẹp cáp nhôm 3 bu lông IIA-70(Vật tư PCNA cấp)IIA-7090Cái
22Kẹp cáp nhôm 3 bu lông IIA-50(Vật tư PCNA cấp)IIA-5036Cái
23Ống nối nhôm (dây nhôm lõi thép) ON-95(Vật tư PCNA cấp)ON-956Cái
24Ống nối nhôm (dây nhôm lõi thép) ON-70(Vật tư PCNA cấp)ON-703Cái
25Đầu cốt đồng nhôm H70(Vật tư PCNA cấp)H706Cái
26Đầu cốt đồng nhôm H50(Vật tư PCNA cấp)H509Cái
27Thu hồi Dây nhôm lõi thép (Thu hồi dây trên cột cao ≥ 10m) AC-96/15AC-96/156.216Mét
28Thu hồi Dây nhôm lõi thép (Thu hồi dây trên cột cao ≥ 10m) AC-70/11AC-70/114.209Mét
29Thu hồi Dây nhôm lõi thép (Thu hồi dây trên cột cao ≥ 10m) AC-50/8AC-50/82.184Mét
30Thu hồi Xà néo sứ chuỗi XN2sXN2s1Bộ
31Thu hồi Xà đỡ sứ đứng chụp XĐ1CXĐ1C1Bộ
32Thu hồi Xà đỡ sứ đứng XĐ1XĐ13Bộ
33Thu hồi Xà đỡ vượt sứ đứng XV2XV24Bộ
34Thu hồi Xà đỡ vượt sứ đứng XV2-cbXV2-cb3Bộ
35Thu hồi Xà đỡ sứ chuỗi XĐ1sXĐ1s3Bộ
36Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi tròn dọc tuyến XN2s-kAXN2s-kA2Bộ
37Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi tròn ngang tuyến XN2s-kBXN2s-kB1Bộ
38Thu hồi Xà néo II sứ chuỗi (3000)XN2II(3000)1Bộ
39Thu hồi Xà néo II sứ chuỗi (1600)XN2II(1600)1Bộ
40Thu hồi Xà rẽ sứ chuỗi XR2sXR2s1Bộ
41Thu hồi Xà néo sứ chuỗi XN2s-cbXN2s-cb1Bộ
42Thu hồi Xà cầu dao XCDXCD1Bộ
43Thu hồi Xà bắt tay giật cầu daoX-TGCD1Bộ
44Thu hồi Cầu dao cách ly 3 phaCDCL1Bộ
45Thu hồi Sứ đỡ gốm 35kV + tyVHĐ-3576Quả
46Thu hồi Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV + phụ kiện(4 bát/1 chuỗi)IIC-703Chuỗi
47Thu hồi Chuỗi néo Polymer - 35kV + phụ kiệnCN-3566Chuỗi
48Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer - 35kV + phụ kiệnCĐ-35CĐ-3533Chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông 150L2
5 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->