Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833616-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210518369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:44:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,125,912,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng và cống thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi trọng lượng tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ kèm theo chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường phần mở rộng - đất cấp 1Mô tả tại chương V E-HSMT0,067100M3
2Cày xới tạo nhám mặt đường cũMô tả tại chương V E-HSMT5,419100M2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả tại chương V E-HSMT5,419100M2
4Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5) bù vênhMô tả tại chương V E-HSMT1,865100M3
5Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=25,0) dày 15cm lớp trênMô tả tại chương V E-HSMT0,788100M3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT5,316100M2
7Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả tại chương V E-HSMT5,316100M2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép (Trung bình) 3 cmMô tả tại chương V E-HSMT0,099100M2
9Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250Mô tả tại chương V E-HSMT33,48M3
10SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩaMô tả tại chương V E-HSMT1,435100M2
11Đắp cát vỉa hè K=0,9 bằng máy đầm cócMô tả tại chương V E-HSMT0,795100M3
12Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT257,99M2
13Lát gạch Bêtông M.250 màu, kích thước 30x30x5cm, tự chènMô tả tại chương V E-HSMT257,99M2
14Bêtông đá 4x6 M.100 dày 10cmMô tả tại chương V E-HSMT5,61M3
15Đệm cát chân tường vỉa hèMô tả tại chương V E-HSMT5,61M3
16Xây tường bằng gạch Bloock đặc 4,5x9x19 dày 20cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT17,64M3
17Trát tường dày 2cm vữa M.100Mô tả tại chương V E-HSMT88,2M2
18Đào móng biển báo - đất cấp 1Mô tả tại chương V E-HSMT0,064M3
19Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Mô tả tại chương V E-HSMT0,064M3
20SXLĐ trụ biển báo bằng ống STK D.90Mô tả tại chương V E-HSMT1Trụ
21CC&LĐ biển báo đường bộ (sơn hoàn thiện)Mô tả tại chương V E-HSMT1Cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG D400
1Phá dỡ vỉa hè bêtông để đào lắp cốngMô tả tại chương V E-HSMT25,68M3
2Đào rãnh đặt cống bằng thủ công (do trước và sát mép nhà dân không thực hiện được bằng máy)Mô tả tại chương V E-HSMT176,85M3
3Xúc đất vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT1,769100M3
4Vận chuyển đất ra khỏi công trình cự ly Mô tả tại chương V E-HSMT1,769100M3
5Tháo dỡ và vận chuyển cống cũ đã hư hỏng ra khỏi công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT50Cấu kiện
6Đắp cát bằng máy K=0,9Mô tả tại chương V E-HSMT1,109100M3
7Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cmMô tả tại chương V E-HSMT66,6100M
8Bêtông đá 4x6 M.100Mô tả tại chương V E-HSMT8,48M3
9Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗMô tả tại chương V E-HSMT4,75M3
10Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT15,48M3
11Cung cấp và lắp đặt cống BTCT ly tâm D.400 (cống H10)Mô tả tại chương V E-HSMT2,14100M
12Láng hồ dày 3cm M.100Mô tả tại chương V E-HSMT8,64M2
13Xây tường bằng gạch Bloock đặc 4,5x9x19 dày 20cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT15,67M3
14Trát tường dày 2cm vữa M.100Mô tả tại chương V E-HSMT165,54M2
15SXLĐ cốt thép tròn các loại cho cấu kiện bêtông đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT1,533Tấn
16SXLĐ cốt thép tròn các loại cho cấu kiện bêtông đúc tại chỗMô tả tại chương V E-HSMT0,223Tấn
17SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,627Tấn
18LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tại chỗMô tả tại chương V E-HSMT0,367100M2
19LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSMô tả tại chương V E-HSMT1,448100M2
20Lắp đặt tấm đale hố ga, gối cốngMô tả tại chương V E-HSMT164C.Kiện
21CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite, tải trọng 12,5 tấnMô tả tại chương V E-HSMT18Cái
22CC&LĐ ống nhựa uPVC D.140x4mmMô tả tại chương V E-HSMT0,576100M
23CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,126100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng và cống thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị 0,780 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ủi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Xe lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu bánh hơi trọng lượng tối thiểu 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
9 Máy đầm dùi (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
10 Máy bơm nước (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
11 Máy cắt sắt (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
12 Máy đầm bàn (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
13 Máy đầm cóc (Có chứng từ kèm theo chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->