Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820938-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng TCT ĐLMN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:53:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,473,397,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,100,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8710096762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màubản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m -M14bb | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 2 | Móng cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m ghép sát - MC14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Móng |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 29 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ giáp níu dây trung hòa dây 50: Nth-T-G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 218 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 218 | m |
| 3 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 660 | Cái |
| 4 | Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | con |
| 5 | Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | con |
| 6 | Boulon P22x800 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | con |
| 7 | Boulon P16x320 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 156 | con |
| 8 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 396 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính cho dây 50-70 (1bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | sợi |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính cho dây 50-70 (1 bộ 2 cái) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | sợi |
| 11 | Ống nối dây ACXH50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | sợi |
| 12 | Ống nối dây AC50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | ống |
| 13 | Rack 2 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 76 | Bộ |
| 14 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Bộ |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,427 | km |
| 16 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,436 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,436 | tấn/km |
| D | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 53 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp nâng công suất từ 1x25kVA thành 1x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 3 | Trạm biến áp 1x75kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trạm |
| 4 | Trạm biến áp tăng công suất từ 1x37,5kVA thành 1x75kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trạm |
| 5 | Trạm biến áp 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| E | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 2 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 65 | bộ |
| 3 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 57 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 57 | Bộ |
| 8 | Hộp điện kế 1 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 57 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 66 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 55 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 75kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 13 | Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU (PHỤ KIỆN TBA) (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 63 | Cái |
| 2 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 63 | Cái |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 114 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 228 | cái |
| G | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU (SỬ DỤNG LẠI) (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | MBA 1pha 25kVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 5 | máy |
| 2 | MBA 1 pha 37,5kVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 5 | máy |
| 3 | MBA 1 pha 50kVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 3 | máy |
| 4 | FCO 27kV-100A SDL | Nhà thầu không chào giá | 13 | cái |
| 5 | LA 18kV-10kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 13 | cái |
| 6 | Khung FCO+LA SDL | Nhà thầu không chào giá | 13 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc CV120 SDL | Nhà thầu không chào giá | 108 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV95 SDL | Nhà thầu không chào giá | 180 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV70 SDL | Nhà thầu không chào giá | 9 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV50 SDL | Nhà thầu không chào giá | 195 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV25 SDL | Nhà thầu không chào giá | 143 | m |
| 12 | Thùng CD + ĐK Polycacbonate SDL | Nhà thầu không chào giá | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | tủ |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ 1 pha |
| 15 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ 1 pha |
| 16 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 17 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 648 | m |
| 18 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công kết hợp cơ giới | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | Máy |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | Máy |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ 1 pha |
| 22 | Lắp đặt chống sét van composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ 1 pha |
| 23 | Lắp đặt khung định vị | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 527 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 108 | m |
| H | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU (THU HỒI) (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | MBA 1pha 25kVA | Nhà thầu không chào giá | 2 | máy |
| 2 | MBA 1 pha 37,5kVA | Nhà thầu không chào giá | 4 | máy |
| 3 | TI hạ thế 100/5A | Nhà thầu không chào giá | 12 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 24 | m |
| 5 | MCCB 2 cực 100A | Nhà thầu không chào giá | 8 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc CV95 | Nhà thầu không chào giá | 144 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV50 | Nhà thầu không chào giá | 90 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV25 | Nhà thầu không chào giá | 66 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Nhà thầu không chào giá | 72 | m |
| 10 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Máy |
| 11 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 300 | m |
| 12 | Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76 | Nhà thầu chào giá nhân công | 72 | m |
| 13 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | cái |
| 14 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyến hạ áp hỗn hợp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN) (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 70,38 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.211 | m |
| 3 | Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 738 | bộ |
| 4 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 130 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 130 | cái |
| 6 | Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 7 | Boulon P22x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 8 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 260 | con |
| 9 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 87 | con |
| 10 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | con |
| 11 | Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | con |
| 12 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 770 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 89 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | cái |
| 17 | Kẹp nối IPC cỡ dây 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 18 | Kẹp nối IPC cỡ dây 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 33 | cái |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | cái |
| 20 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 180 | cái |
| 21 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | cái |
| 22 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 23 | Ống nối ép nhôm cở 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 24 | Ống nối cáp ABC 3x70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | ống |
| 25 | Ống nối cáp ABC 3x95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | cuồn |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 81 | cuồn |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | cuồn |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,148 | km |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,069 | km |
| 31 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 130 | bộ |
| 32 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,9937 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,9937 | tấn/km |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN THU HỒI (Công trình 1: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8.5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | trụ |
| 2 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,114 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,114 | tấn/km |
| M | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Móng cống bê tông M14-2OC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12-2OC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 3 | Móng M14-ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 4 | Móng M12-ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 5 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P22x2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (THIẾT BỊ) (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | LBFCO 3 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (VẬT LIỆU) (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 12m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (lệch 2/3) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ dây chằng xuống trung thế SD boulon mắc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ dây chằng lệch trung thế SD boulon mắc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ Sứ treo Polymes 25kV néo cuối (3 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ Sứ treo Polymes 25kV néo cuối (1 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ topin thẳng + sứ 24kV (bắt vào trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ topin góc + sứ 24kV(bắt vào trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ Sứ đứng 24kV + ty ĐBC (bộ 3 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (DÂY, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG) (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 852,72 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 95,472 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | m |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 929 (120-240/120-240)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 8 | Ống nối ép nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | ống |
| 9 | Nối Cu-Al 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 10 | Đầu coss ép Cu-Al 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | sợi |
| 13 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | ống |
| 14 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | chai |
| 15 | Sơn xịt (màu đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | chai |
| 16 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | chai |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,316 | km |
| 18 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| 20 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2618 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2618 | tấn/km |
| Q | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Trạm |
| 2 | Thiết bị trạm 75kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Trạm |
| 3 | Thiết bị trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trạm |
| 4 | Nâng công suất trạm từ 3x25kVA lên 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 5 | Thiết bị trạm 250kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| R | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 32 | Bộ |
| 2 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 32 | Bộ |
| 3 | Hộp điện kế 1 pha treo trụ TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 33 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 45 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 32 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1P3W) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 75kVA (1P3W) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 8 | Giá treo MBA trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 9 | Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 10 | Thùng CD+ĐK 3 pha trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 11 | Hộp điện kế 3pha TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 15 | Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | trọn bộ |
| 17 | Bộ xà U140-3m (đôi) trụ đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | trọn bộ |
| 18 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (lệch 2/3) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | trọn bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa hạ thế tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 30 | Bộ |
| 20 | MBA 1pha 25kVA di dời | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Trạm |
| 21 | MBA 1 pha 37,5kVA di dời | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | Trạm |
| 22 | Bộ khung LA+FCO di dời | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | Bộ |
| 23 | Thùng CD+ĐK composite di dời | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | bộ |
| 24 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV di dời | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | Bộ |
| 25 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm từ 25kVA đến 37,5kVA (1P3W) di dời | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Bộ |
| 26 | Bộ cáp suất trạm 250kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 30 | Thùng cầu dao + hộp điện kế 3 pha trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 31 | Hộp điện kế 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ dây lắp tủ tụ bù hạ thế trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN PHỤ KIỆN (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 41 | Cái |
| 2 | Kẹp quai 240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 41 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 5 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 146 | m |
| 9 | Ống nối ép nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | ống |
| 10 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 302 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 12 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 13 | Rack 2 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 37 | cái |
| 14 | Nối Cu-Al 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 15 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | con |
| 16 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 54 | Cái |
| 17 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | con |
| 18 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 169 | cái |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | sợi |
| 20 | Bảng tên trạm theo mẫu Điện lực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | cái |
| 23 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 37 | bộ |
| 24 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 25 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | mối |
| 26 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 302 | cái |
| T | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THU HỒI (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | MBA 1pha 25kVA | Nhà thầu không chào giá | 3 | máy |
| 2 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | TI hạ thế 150/5A | Nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 125A | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV50 | Nhà thầu không chào giá | 35 | m |
| 6 | Tháo máy biến áp 1pha (công suất | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Máy |
| 7 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 35 | m |
| 8 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Móng M7(8)-2OC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Móng |
| 2 | Móng M7(8)-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Bộ |
| 3 | Móng M10-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 4 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| W | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (Công trình 2: Đầu tư xây dựng chống quá tải TBA bổ sung đợt 2 năm 2021 Điện lực Trà Ôn) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 890,97 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 291,72 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 133,62 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25,5 | m |
| 5 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 (đấu râu hộp phân phối) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 72 | m |
| 7 | Rack 1 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 9 | Đà U120-3m NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | cây |
| 10 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | con |
| 11 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 12 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 45 | con |
| 13 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | con |
| 14 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 113 | cái |
| 15 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | cái |
| 16 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | cái |
| 19 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 76 | cái |
| 20 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cái |
| 21 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 22 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cái |
| 23 | Hộp phân phối 6 cực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | hộp |
| 24 | MCB 1 cực 32A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 108 | cái |
| 25 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cuồn |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,131 | km |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,286 | km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,8735 | km |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,025 | km |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 108 | cái |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 35 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,125 | Tấn |
| 36 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,3909 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,125 | tấn/km |
| 39 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| 40 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,3909 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8710096762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màubản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 40 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe) | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi