Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp VTTB (trừ MBA và cáp lực) kể cả thi công xây dựng thay MBA 40MVA và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp VTTB (trừ MBA và cáp lực) kể cả thi công xây dựng thay MBA 40MVA và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 11:58:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,642,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574963824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14992765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.649.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.403.299.568 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 0.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm >= 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bốc lớp sơn cũ tường nhà | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 2 | Sơn nước tường, dầm, cột, trần trong nhà | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 3 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 4 | SXLD cửa kính khun nhựa lõi thép | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 9,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 168 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phiểu thu nước sàn | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO TƯỜNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Ốp đá Granite và tường bảng tên trạm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 2 | m2 |
| 2 | Cạo bót lớp sơn củ tường rào | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 3 | Sơn nước tường rào trạm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 4 | sơn chống rỉ khung tường rào, cửa cổng | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 5 | SXLĐ ray cửa cổng bằng thép hình | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,226 | Tấn |
| 6 | SXLĐ ván khuôn ram dốc | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 11,148 | m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM | |||
| 1 | Đà đất hố móng, đất cấp II | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 xà dầm, giằng | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 4 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 5 | GCLD cốt thép dầm,giằng, lanh tô Þ <=10mm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,293 | Tấn |
| 6 | Xây kết cấu bằng gạch thẻ 4x8x19 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 14,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm vữa XM M75 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 88,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máy bơn mước | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 168 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1,08 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 11 | Vệ sinh, nạo vét hố ga hiện hữu | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Trải đá lớp 1x2 sân trạm chống cháy | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông sân trạm đá 1x2, M300 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 87 | 100m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP TRẠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bêtông lót móng đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bêtông đan mương đúc sẵn đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông mương đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn vách thẳng dày <=45cm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 6 | GCLD cốt thép mương cáp Þ <= 10mm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,682 | Tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng Þ <= 18mm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,32 | Tấn |
| 8 | Đấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <5km | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 11 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép mạ kẽm | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép chôn sẵn trong bê tông | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 60 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 90 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,8 | 100m |
| 15 | Phá dở lớp bê tông tại cửa nhận áp lục | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 16 | Đổ lớp bê tông M200 tại cửa nhận áp lục sau khi kéo cáp | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 17 | Lắp đặt đan BTCT nặng <100kg | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 64 | Cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG – MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC: SỐ LƯỢNG 01 MÓNG | |||
| 1 | Trải lớp đá 4x6 chống cháy | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,203 | 100m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BƠN CỨU HỎA | |||
| 1 | Xây tường 10cm gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 4 | Bả matít vào tường | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 5 | Sơn nước tường | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 6 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| 7 | GCLĐ xà gồ thép | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,058 | Tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN – CÁP XLPE 24KV VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp Đặt - Cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 405 | m |
| 2 | Nhân công thu hồi cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 (tạm tính cáp = 90%) - hệ số điều chỉnh x 0,4 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 365 | m |
| 3 | LĐ - Bộ đầu cáp 24kV trong nhà 1 x 500mm2 (hệ số điều chỉnh NC x 0,7) | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 9 | Đầu |
| 4 | LĐ - Bộ đầu cáp 24kV ngoài trời 1 x 500mm2 (hệ số điều chỉnh NC x 0,7) | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 9 | Đầu |
| J | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – CÁP NGUỒN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 2 x 6mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 200 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 4 x 6mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 200 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x6+1x4mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 100 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x10+1x6mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 300 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 100 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – CÁP ĐIỀU KHIỂN (0,6/1kV) | |||
| 1 | Cáp CVV-S 4 x 4mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 150 | m |
| 2 | Cáp CVV-S 7 x 1,5mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 200 | m |
| 3 | Cáp CVV-S 20 x 1,5mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 320 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – KẸP CÁP XUYÊN ĐÁY TỦ CHO CÁC LOẠI DÂY | |||
| 1 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 4 x 4mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 62 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 7 x 1,5mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 32 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 20 x 1,5mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 28 | Bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ĐẦU COSSE CÁP CÁC CỠ DÂY | |||
| 1 | Đầu cosse cho dây 2,5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| N | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - VẬT LIỆU CHO MÁY BƠM | |||
| 1 | MCB 3Pole, 63A | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 4 | Cái |
| 2 | MCB 2Pole, 20A | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Hộp kín đặt ngoài trời | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 ( kèm phụ kiện ) | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 400 | Mét |
| O | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ỐNG NHỰA CO NHIỆT BÓ CÁP CHO CÁC CỠ DÂY | |||
| 1 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 52 | Cái |
| P | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - PHỤ KIỆN CHO CÁP :BĂNG KEO, TÊN CÁP, GEN CHỮ VÀ GEN SỐ | |||
| 1 | Băng keo cách điện, Dây rút cáp cho các cỡ dây, Nhãn sợi cáp, Nhãn ruột cáp, Gen chữ và số các loại | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| Q | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - VẬT LIỆU DÀNH CHO LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 120mm2, 1000V | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 20 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 240mm2, 1000V | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 20 | m |
| 3 | Dây đồng trần loại M-120mm2 (1,058kG/m) | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 21,2 | Kg |
| 4 | Kéo dây đồng trần loại M-120mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 20 | m |
| 5 | Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 120mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 240mm2 | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Boulon và đai ốc M10x15 + miếng đệm + vis | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 9 | Bộ |
| R | THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm hệ thống SCADA để đủ điều kiện đóng điện vận hành | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| S | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠLE | |||
| 1 | - Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đủ điều kiện đóng điện | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | Lô |
| T | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (MUA BẢO HIỂM CHO CHỦ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 6.851.677 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT) Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “ Cải tạo trạm biến áp 110kV Bình Triệu”: 3.036.057.247 đồng (trước thuế). | Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574963824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14992765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.649.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.403.299.568 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu | 10 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy | 1 |
| 2 | Cần cẩu >=5 tấn | chiết | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | chiết | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 0.25 m3 | Máy | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Cái | 1 |
| 6 | Máy bơm >= 2 HP | Cái | 1 |
| 7 | Máy hàn | Cái | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi