Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp VTTB (trừ MBA và cáp lực) kể cả thi công xây dựng thay MBA 40MVA và mua bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827232-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp VTTB (trừ MBA và cáp lực) kể cả thi công xây dựng thay MBA 40MVA và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210606404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 11:58:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,642,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574963824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14992765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.649.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.403.299.568 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiết
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 0.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm >= 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu)
1Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu.Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT1Khoản
3Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trườngTheo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bốc lớp sơn cũ tường nhàTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
2Sơn nước tường, dầm, cột, trần trong nhà Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
3Sơn nước tường ngoài nhàTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
4SXLD cửa kính khun nhựa lõi thépTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm9,6m2
5Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Bộ
6Lắp đặt lavaboTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Bộ
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 168Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1,08100m
8Lắp đặt gương soiTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm2Cái
9Lắp đặt phiểu thu nước sànTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
10Lắp đặt giá treoTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
14Lắp đặt xí bệtTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1Cái
C PHẦN XÂY DỰNG – CẢI TẠO TƯỜNG RÀO + CỬA CỔNG
1Ốp đá Granite và tường bảng tên trạmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm2m2
2Cạo bót lớp sơn củ tường ràoTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
3Sơn nước tường rào trạmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
4sơn chống rỉ khung tường rào, cửa cổngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
5SXLĐ ray cửa cổng bằng thép hìnhTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,226Tấn
6SXLĐ ván khuôn ram dốcTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,098100m2
7Bê tông đá 1x2, M300Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm11,148m3
D PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM
1Đà đất hố móng, đất cấp IITheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
2Đổ bê tông lót đá 4x6, M100Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 xà dầm, giằngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
4SXLD ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
5GCLD cốt thép dầm,giằng, lanh tô Þ <=10mmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,293Tấn
6Xây kết cấu bằng gạch thẻ 4x8x19Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm14,24m3
7Trát tường ngoài dầy 1,5cm vữa XM M75Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm88,16m2
8Cung cấp lắp đặt máy bơn mướcTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm2Cái
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 168Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1,08100m
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0.95Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
11Vệ sinh, nạo vét hố ga hiện hữuTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
E PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRẠM
1Trải đá lớp 1x2 sân trạm chống cháyTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,485100m3
2Đổ bê tông sân trạm đá 1x2, M300Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm87100m3
F PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP TRẠM
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
2Đổ bêtông lót móng đá 4x6, M100Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT1
3Sản xuất cấu kiện bêtông đan mương đúc sẵn đá 1x2, M200Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1,728m3
4Đổ bêtông mương đá 1x2, M200Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
5SXLD tháo dỡ ván khuôn vách thẳng dày <=45cmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
6GCLD cốt thép mương cáp Þ <= 10mmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,682Tấn
7GCLD cốt thép móng Þ <= 18mmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,32Tấn
8Đấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k = 0.95Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,135100m3
9Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000mTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
10VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <5kmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
11Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép mạ kẽmTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
12Sản xuất kết cấu thép chôn sẵn trong bê tôngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 60Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1100m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ 90Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,8100m
15Phá dở lớp bê tông tại cửa nhận áp lụcTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
16Đổ lớp bê tông M200 tại cửa nhận áp lục sau khi kéo cápTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
17Lắp đặt đan BTCT nặng <100kgTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm64Cái
G PHẦN XÂY DỰNG – MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC: SỐ LƯỢNG 01 MÓNG
1Trải lớp đá 4x6 chống cháyTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,203100m3
H PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BƠN CỨU HỎA
1Xây tường 10cm gạch ống 8x8x19, vữa XM M75Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,03100m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
3Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
4Bả matít vào tườngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
5Sơn nước tườngTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
6Sơn nước tường ngoài nhà đã bảTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
7GCLĐ xà gồ thépTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,058Tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm0,12100m2
I PHẦN ĐIỆN – CÁP XLPE 24KV VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp Đặt - Cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm405m
2Nhân công thu hồi cáp đồng 24kV, XLPE/PVC, 1 pha 500mm2 (tạm tính cáp = 90%) - hệ số điều chỉnh x 0,4Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm365m
3 LĐ - Bộ đầu cáp 24kV trong nhà 1 x 500mm2 (hệ số điều chỉnh NC x 0,7) Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm9Đầu
4 LĐ - Bộ đầu cáp 24kV ngoài trời 1 x 500mm2 (hệ số điều chỉnh NC x 0,7) Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm9Đầu
J PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – CÁP NGUỒN CÁC LOẠI
1Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 2 x 6mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm200m
2Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 4 x 6mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm200m
3Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x6+1x4mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm100m
4Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x10+1x6mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm300m
5Cáp Cu/PVC/PVC, 0,6/1kV 3x16+1x10mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm100m
K PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – CÁP ĐIỀU KHIỂN (0,6/1kV)
1Cáp CVV-S 4 x 4mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm150m
2Cáp CVV-S 7 x 1,5mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm200m
3Cáp CVV-S 20 x 1,5mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm320m
L PHẦN ĐIỆN - CCLĐ – KẸP CÁP XUYÊN ĐÁY TỦ CHO CÁC LOẠI DÂY
1Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 4 x 4mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm62Bộ
2Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 7 x 1,5mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm32Bộ
3Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho dây CVVS 20 x 1,5mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm28Bộ
M PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ĐẦU COSSE CÁP CÁC CỠ DÂY
1Đầu cosse cho dây 2,5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
N PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - VẬT LIỆU CHO MÁY BƠM
1MCB 3Pole, 63ATheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm4Cái
2MCB 2Pole, 20ATheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm2Cái
3Hộp kín đặt ngoài trờiTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm2Cái
4Ống nhựa PVC 21 ( kèm phụ kiện )Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm400Mét
O PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - ỐNG NHỰA CO NHIỆT BÓ CÁP CHO CÁC CỠ DÂY
1Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dâyTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm52Cái
P PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - PHỤ KIỆN CHO CÁP :BĂNG KEO, TÊN CÁP, GEN CHỮ VÀ GEN SỐ
1Băng keo cách điện, Dây rút cáp cho các cỡ dây, Nhãn sợi cáp, Nhãn ruột cáp, Gen chữ và số các loạiTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
Q PHẦN ĐIỆN - CCLĐ - VẬT LIỆU DÀNH CHO LƯỚI NỐI ĐẤT
1Dây đồng bọc PVC 120mm2, 1000VTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm20m
2Dây đồng bọc PVC 240mm2, 1000VTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm20m
3Dây đồng trần loại M-120mm2 (1,058kG/m)Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm21,2Kg
4Kéo dây đồng trần loại M-120mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm20m
5Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 120mm2 Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm6Cái
6Đầu cosse loại ép cho cỡ dây 240mm2Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm3Cái
7Boulon và đai ốc M10x15 + miếng đệm + visTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm9Bộ
R THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA
1Thử nghiệm hệ thống SCADA để đủ điều kiện đóng điện vận hànhTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
S CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠLE
1- Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đủ điều kiện đóng điệnTheo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1
T BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (MUA BẢO HIỂM CHO CHỦ ĐẦU TƯ)
1Nhà thầu chào tối đa không quá 6.851.677 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT)
Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “ Cải tạo trạm biến áp 110kV Bình Triệu”: 3.036.057.247 đồng (trước thuế).
Theo BCKTKT và yêu cầu kỹ thuật phần II - Chương V đính kèm1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574963824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14992765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.649.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.403.299.568 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườia) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 A. Phụ trách phần Điện (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.B. Phụ trách phần Xây dựng (01 người):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư).31
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm)- Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. Lưu ý: Số năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự không được phép cộng dồn thời gian thực hiện của 02 hợp đồng tại cùng một thời điểm31
4 Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu 10 Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy1
2 Cần cẩu >=5 tấn chiết1
3 Ô tô tự đổ >=7 tấn chiết1
4 Máy trộn bê tông >= 0.25 m3 Máy1
5 Đầm dùi Cái1
6 Máy bơm >= 2 HP Cái1
7 Máy hàn Cái1
8 Đầm cóc Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->