Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:04:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,735,319,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp) Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Cung cấp VTTB (cột thép phần cải tạo bổ sung kết cấu xem chi tiết bản vẽ) | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | D23-2+8.CT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30m | D30-2+2.CT | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m | D30-2+6.CT | 4 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29m | N24-2+5.CT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33m | N24-2+9C.CT | 1 | Cột |
| 6 | Biển báo an toàn | BB-AT | 22 | Cái |
| 7 | Biển báo số lộ, số cột | BB-SL | 44 | Cái |
| 8 | Biển báo giao cắt đường bộ | BB-GCĐ | 10 | Cái |
| 9 | Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha) | BB-P | 6 | Cái |
| 10 | Bu lông neo BL42-300 | BL42-300 | 20 | Bộ |
| 11 | Bu lông neo BL36-300 | BL36-250 | 4 | Bộ |
| 12 | Bu lông neo BL48-300 | BL48-300 | 24 | Bộ |
| 13 | Bu lông neo BL52-300 | BL52-300 | 4 | Bộ |
| 14 | Dây néo | DN | 12 | bộ |
| 15 | Ghíp 3 bu lông | G50-3 | 96 | cái |
| 16 | Tăng đơ 5 tấn | TĐ-5 | 12 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC2.TD+2 | RC2.TD+2 | 7 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC2.TD+3 | RC2.TD+3 | 3 | cái |
| 19 | Tiếp địa RC2.TD+5 | RC2.TD+5 | 3 | cái |
| 20 | Dây dẫn nhôm lõi compozit (ACCC223) | ACCC 223 | 23.110 | m |
| 21 | Khóa đỡ dây ACCC 223(trọn bộ gồm cả Amourode) | KĐ-223 | 228 | bộ |
| 22 | Khóa néo dây ACCC 223 (trọn bộ gồm cả đầu cốt) | KN-223 | 207 | bộ |
| 23 | Cách điện đỡ U70BS | U70BS | 453 | bát |
| 24 | Cách điện néo U120BS | U120BS | 1.464 | bát |
| 25 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn | PK-CĐĐ | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện chuỗi đỡ kép | PK-CĐK | 28 | bộ |
| 27 | Phụ kiễn chuỗi néo kép | PK-CNK | 22 | bộ |
| 28 | Chuỗi néo kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CNK.CT | 24 | bộ |
| 29 | Chuỗi đỡ đơn cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CĐĐ.CT | 180 | bộ |
| 30 | Chuỗi đỡ kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CĐK.CT | 7 | bộ |
| 31 | Chống rung dây dẫn ACCC 223 | CR-DD | 258 | Bộ |
| 32 | Ống nối dây dẫn ACCC 223 | ON-223 | 14 | Cái |
| 33 | Ống vá dây dẫn ACCC 223 | OV-223 | 3 | Cái |
| 34 | Ghíp nối dây AC185 - ACCC 233 | G-185/223 | 36 | Cái |
| 35 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | OPGW57/24 | 3.979 | m |
| 36 | Dây chống sét TK50 lắp mới | TK-50 | 38,76 | m |
| 37 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mới | CN-TK | 2 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CN-CQ | 21 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CĐ-CQ | 14 | Chuỗi |
| 40 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | CR-CQ | 42 | bộ |
| 41 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGW | HN2-N/O | 1 | hộp |
| 42 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN2-O/O | 2 | hộp |
| 43 | Kẹp cáp quang | K-CQ | 32 | bộ |
| 44 | Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L bao gồm phụ kiện, Khóa ON/OFF F87L, cáp đấu nối | F87L | 2 | bộ |
| B | Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | D23-2+8.CT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30m | D30-2+2.CT | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m | D30-2+6.CT | 4 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29m | N24-2+5.CT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33m | N24-2+9C.CT | 1 | Cột |
| 6 | Biển báo an toàn | BB-AT | 22 | Cái |
| 7 | Biển báo số lộ, số cột | BB-SL | 44 | Cái |
| 8 | Biển báo giao cắt đường bộ | BB-GCĐ | 10 | Cái |
| 9 | Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha) | BB-P | 6 | Cái |
| 10 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 m | DN | 12 | bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 m | DN-LL | 60 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC2.TD+2 VT 06, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 20, 22, 24 (đào máy) | RC2.TD+2 | 7 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC2.TD+3 VT 07, 08, 15, 19 (đào máy) | RC2.TD+3 | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC2.TD+5 VT 09, 25, 29, 30 (đào máy) | RC2.TD+5 | 3 | Bộ |
| 15 | Dây dẫn ACCC223 | ACCC 223 | 22.648 | m |
| 16 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 9 U120BS lắp mới | CN223-9 | 30 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mới | CN223-10 | 6 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 9 U120BS tận dụng lắp lại | CNK223-9 | 90 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mới | CĐ223-8 | 33 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ kép Polyme dây dẫn ACCC223 | CĐK-P | 72 | Chuỗi |
| 21 | Chống rung dây dẫn ACCC 223 | CR-DD | 258 | Bộ |
| 22 | Kẹp cực dao cách ly (phù hợp với dây ACCC223) | KCD-LL | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp TA223-223 | TA-LL | 12 | Cái |
| 24 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | OPGW57/24 | 3.979 | m |
| 25 | Dây chống sét TK50 lắp mới | TK-50 | 38,76 | m |
| 26 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mới | CN-TK | 2 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CN-CQ | 21 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CĐ-CQ | 14 | Chuỗi |
| 29 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | CR-CQ | 42 | Bộ |
| 30 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGW | HN2-N/O | 1 | hộp |
| 31 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN2-O/O | 2 | hộp |
| 32 | Kẹp cáp quang | K-CQ | 32 | bộ |
| 33 | Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L bao gồm phụ kiện, Khóa ON/OFF F87L, cáp đấu nối | F87L | 2 | bộ |
| 34 | Giao chéo với đường nhỏ hơn 30m | GCĐ | 6 | lần |
| 35 | Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotline | GC-35kV | 1 | lần |
| 36 | Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotline | GC-22kV | 4 | lần |
| 37 | Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotline | GC-0,4kV | 12 | lần |
| 38 | Giao chéo với Nhà dân | GC-N | 15 | lần |
| 39 | Giao chéo với đường dây thông tin | GC-TT | 3 | lần |
| C | Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Cung cấp vật tư và xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB-Đ23-2+8.CT VT 10, 11, 20 (đào máy) | MB-Đ23-2+8.CT | 3 | Móng |
| 2 | Móng bản MB-Đ30-2+2A.CT VT 25, 30 (đào máy) | MB-Đ30-2+2A.CT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bản MB-Đ30-2+6.CT VT 16 (đào máy) | MB-Đ30-2+6.CT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT 08, 15, 19 (đào máy) | MB-Đ30-2+6A.CT | 2 | Móng |
| 5 | Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT07 (đào máy) | MB-Đ30-2+6A.CT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB-Đ30-2+2.CT VT 12 (đào máy) | MB-Đ30-2+2.CT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB-N24-2+5.CT VT 06 (đào máy) | MB-N24-2+5.CT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB-N24-2+9A.CT VT 09 (đào máy) | MB-N24-2+9A.CT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB-N24-2+9B.CT VT 14 (đào máy) | MB-N24-2+9B.CT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB-N24-2+9C.CT VT 13 (đào máy) | MB-N24-2+9C.CT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB-Đ30-2B.CT VT 29 (đào máy) | MB-Đ30-2B.CT | 1 | Móng |
| 12 | Móng néo cột BTLT MN-15 (đào máy) | MN15-5 | 12 | móng |
| 13 | Móng néo cột BTLT MN-15.LL (đào máy) | MN15-5.LL | 60 | móng |
| 14 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 06, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 20, 22, 24 (đào máy) | RC2.TD+2-DD | 7 | Vị trí |
| 15 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+3 VT 07, 08, 15, 19 (đào máy) | RC2.TD+3-DD | 3 | Vị trí |
| 16 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+5 VT 09, 25, 29, 30 (đào máy) | RC2.TD+5-DD | 3 | Vị trí |
| D | Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Tháo dỡ, thu hồi,tái sử dụng, vận chuyển về kho điện lực phần không tái sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT20 | 2 | cột |
| 2 | Cột D23-2 | D23-2 | 5 | cột |
| 3 | Cột D30-2 | D30-2 | 6 | cột |
| 4 | Cột N24-2 | N24-2 | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2 | ACSR185/29 | 35.820 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | CN-10U120BS | 6 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | CN-9U120BS | 84 | chuỗi sứ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo kép cho dây dẫn; 110kV, h | CNK-P | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát | CĐ-8U70BS | 144 | chuỗi sứ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn; 110kV, h | CĐ-Silicon | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ kép cho dây dẫn; 110kV, h | CĐK-P | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR4-22 | 390 | công/quả |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KCD-185 | 12 | công/bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KTU-185 | 6 | công/bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | TA185-185 | 6 | công/bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td | TK-50 | 6,46 | km/dây |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao | CN-TK | 24 | chuỗi sứ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao | CD-TK | 26 | chuỗi sứ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR-TK | 74 | công/quả |
| 20 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường nhỏ hơn 30m | GCĐ | 6 | vị trí |
| 21 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotline | GC-35kV | 1 | vị trí |
| 22 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotline | GC-22kV | 4 | vị trí |
| 23 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotline | GC-0,4kV | 12 | vị trí |
| 24 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với nhà dân | GC-N | 15 | vị trí |
| 25 | Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường dây thông tin | GC-TT | 2 | vị trí |
| 26 | Thu hồi rơ le quá dòng F21 | F21 | 2 | cái |
| E | Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo chương V-E.HSMT | 10 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đỡ U70BS | Theo chương V-E.HSMT | 9,06 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện néo U120BS | Theo chương V-E.HSMT | 29,28 | bát |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle so lệch dọc đường dây (87L) kèm phụ kiện (Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, tính toán tham số, chỉnh định rơ le, lập phương án đóng điện đấu nối…) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| F | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư thiết bị(cột thép phần cải tạo bổ sung kết cấu xem chi tiết bản vẽ) | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | D23-2+6.CT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30m | D30-2+2.CT | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34m | D30-2+6.CT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | N122-23C | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m VT31M | N122-23C.1 | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m | N122-32C | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m VT36M | N122-32C.1 | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT47 | NR121-36C | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT56 | NR121-36C.1 | 1 | Cột |
| 10 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34m | D121-34C | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24m | N121-24.CT | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 20m | NPC.I-20-190-13 | 6 | Cột |
| 13 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm | XĐ-110.TD | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ cột bê tông ly tâm | XP-110.TD | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo an toàn | BB-AT | 44 | Cái |
| 16 | Biển báo số lộ, số cột | BB-SL | 88 | Cái |
| 17 | Biển báo giao cắt đường bộ | BB-GCĐ | 10 | Cái |
| 18 | Bu lông neo BL42-300 | BL42-300 | 36 | Bộ |
| 19 | Bu lông neo BL36-300 | BL36-250 | 4 | Bộ |
| 20 | Bu lông neo BL48-300 | BL48-300 | 4 | Bộ |
| 21 | Bu lông neo BL52-300 | BL52-300 | 16 | Bộ |
| 22 | Dây néo | DN | 12 | bộ |
| 23 | Ghíp 3 bu lông | G50-3 | 96 | cái |
| 24 | Tăng đơ 5 tấn | TĐ-5 | 12 | cái |
| 25 | Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1M | RC2-1 | 5 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02 | RC3-1 | 6 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2A | RC4-1 | 3 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11 | RS-4.CT | 11 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa RC2.TD+2 | RC2.TD+2 | 3 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa RC2.TD+3 | RC2.TD+3 | 2 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa RC2.TD+5 | RC2.TD+5 | 1 | Bộ |
| 32 | Dây dẫn ACCC223 | ACCC 223 | 51.158 | m |
| 33 | Khóa đỡ dây ACCC 223(trọn bộ gồm cả Amourode) | KĐ-223 | 245 | bộ |
| 34 | Khóa néo dây ACCC 223 (trọn bộ gồm cả đầu cốt) | KN-223 | 297 | bộ |
| 35 | Cách điện đỡ U70BS | U70BS | 559 | bát |
| 36 | Cách điện néo U120BS | U120BS | 2.647 | bát |
| 37 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn | PK-CĐĐ | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện chuỗi đỡ kép | PK-CĐK | 56 | bộ |
| 39 | Phụ kiễn chuỗi néo kép | PK-CNK | 34 | bộ |
| 40 | Chuỗi néo kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CNK.CT | 37 | bộ |
| 41 | Chuỗi đỡ đơn cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CĐĐ.CT | 171 | bộ |
| 42 | Chuỗi đỡ kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện) | PK-CĐK.CT | 11 | bộ |
| 43 | Chống rung dây dẫn ACCC 223 | CR-DD | 654 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt dây ACCC 223 | ĐC-223 | 6 | Cái |
| 45 | Ống nối dây dẫn ACCC 223 | ON-223 | 20 | Cái |
| 46 | Ống vá dây dẫn ACCC 223 | OV-223 | 4 | Cái |
| 47 | Ghíp nối dây AC185 - ACCC 233 | G-185/223 | 36 | Cái |
| 48 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | OPGW57/24 | 8.328 | m |
| 49 | Dây chống sét TK50 lắp mới | TK-50 | 1.438 | m |
| 50 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mới | CN-TK | 15 | Chuỗi |
| 51 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CN-CQ | 58 | Chuỗi |
| 52 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CĐ-CQ | 16 | Chuỗi |
| 53 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | CR-CQ | 81 | bộ |
| 54 | Chống rung dây TK50 lắp mới | CR-TK | 15 | bộ |
| 55 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN2-O/O | 3 | hộp |
| 56 | Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN3-O/O | 2 | hộp |
| 57 | Kẹp cáp quang | K-CQ | 98 | bộ |
| 58 | Cột bê tông ly tâm 20m | NPC.I-14-190-13 | 1 | cột |
| G | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | D23-2+6.CT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30m | D30-2+2.CT | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34m | D30-2+6.CT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m | N122-23C | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m VT31M | N122-23C.1 | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m | N122-32C | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m VT36M | N122-32C.1 | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT47 | NR121-36C | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT56 | NR121-36C.1 | 1 | Cột |
| 10 | Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34m | D121-34C | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24m | N121-24.CT | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 20m | NPC.I-20-190-13 | 6 | Cột |
| 13 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm | XĐ-110.TD | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ cột bê tông ly tâm | XP-110.TD | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo an toàn | BB-AT | 44 | Cái |
| 16 | Biển báo số lộ, số cột | BB-SL | 88 | Cái |
| 17 | Biển báo giao cắt đường bộ | BB-GCĐ | 10 | Cái |
| 18 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 m | DN | 12 | bộ |
| 19 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 m | DN-LL | 16 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1M (đào máy) | RC2-1 | 5 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02 (đào máy) | RC3-1 | 6 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2A (đào máy) | RC4-1 | 3 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11 (đào máy) | RS-4.CT | 11 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 53, 56, 59, 62 (đào máy) | RC2.TD+2 | 3 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa RC2.TD+3 VT 38, 42, 84.10 (đào máy) | RC2.TD+3 | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC2.TD+5 VT57 (đào máy) | RC2.TD+5 | 1 | Bộ |
| 27 | Dây dẫn ACCC223 | ACCC 223 | 50.134 | m |
| 28 | Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lại | ACSR185/29.LL | 1.499 | m |
| 29 | Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lại | ACSR 185/29.LL1 | 20.134 | m |
| 30 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mới | CN185-11.LL | 24 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mới | CN185-LL1 | 24 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 9 U120BS tận dụng lắp lại | CN223-9 | 66 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mới | CN223-10 | 36 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 11 U120BS tận dụng lắp lại | CN223-11 | 168 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 9 U120BS lắp mới | CNK223-9 | 42 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 11 U120BS lắp mới | CNK223-11 | 54 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mới | CNK223-10 | 12 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lại | CĐ185-10.LL | 24 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lại | CĐ185-LL1 | 72 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mới | CĐ223-8 | 48 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 10 U70BS lắp mới | CĐ223-10 | 218 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 9 U70BS lắp mới | CĐ223-9 | 24 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223, 10 U70BS tận dụng lắp lại | CĐK223-10 | 6 | Chuỗi |
| 44 | Chuỗi đỡ kép Polyme dây dẫn ACCC223 | CĐK-P | 24 | Chuỗi |
| 45 | Chống rung dây dẫn AC185 tháo hạ, lắp lại | CR4-22.LL1 | 156 | Bộ |
| 46 | Chống rung dây dẫn ACCC 223 (trọn bộ gồm cả Amourode) | CR-DD | 654 | Bộ |
| 47 | Kẹp cực biến điện áp (phù hợp với dây ACCC 223) | KTU-LL | 12 | Cái |
| 48 | Kẹp TI (phù hợp với dây ACCC 223) | KTI-LL | 24 | Cái |
| 49 | Đầu cốt dây ACCC 223 | ĐC-223 | 6 | Cái |
| 50 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | OPGW57/24 | 8.328 | m |
| 51 | Dây chống sét TK50 lắp mới | TK-50 | 1.438 | m |
| 52 | Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lại | TK-50.LL | 499,8 | m |
| 53 | Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lại | TK-50.LL1 | 3.355,8 | m |
| 54 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mới | CN-TK | 15 | Chuỗi |
| 55 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lại | CN-TK.LL | 8 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lại | CN-TK.LL1 | 6 | Chuỗi |
| 57 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 lắp mới | CĐ-TK.LL1 | 11 | Chuỗi |
| 58 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CN-CQ | 58 | Chuỗi |
| 59 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mới | CĐ-CQ | 16 | Chuỗi |
| 60 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | CR-CQ | 81 | Bộ |
| 61 | Chống rung dây TK50 lắp mới | CR-TK | 15 | Bộ |
| 62 | Chống rung dây TK50 lắp mới | CR-TK.LL1 | 28 | Bộ |
| 63 | Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN2-O/O | 3 | hộp |
| 64 | Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW | HN3-O/O | 2 | hộp |
| 65 | Hộp nối cáp quang đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW lắp lại | HN-2.TD | 4 | hộp |
| 66 | Kẹp cáp quang | K-CQ | 98 | bộ |
| 67 | Giao chéo với đường nhỏ hơn 30m | GCĐ | 10 | lần |
| 68 | Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotline | GC-35kV | 2 | lần |
| 69 | Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotline | GC-22kV | 2 | lần |
| 70 | Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotline | GC-10kV | 13 | lần |
| 71 | Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotline | GC-0,4kV | 9 | lần |
| 72 | Giao chéo với Nhà dân | GC-N | 23 | lần |
| 73 | Giao chéo với đường dây thông tin | GC-TT | 6 | lần |
| 74 | Giao chéo và đi dưới gầm đường điện 220kV | GC-220kV | 3 | lần |
| H | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư và xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB-Đ23-2+6.CT VT 53, 59 (đào máy) | MB-Đ23-2+6.CT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB-Đ30-2+2A.CT VT 37 (đào máy) | MB-Đ30-2+2A.CT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT 42 (đào máy) | MB-Đ30-2+6A.CT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB-Đ30-2A.CT VT 38 (đào máy) | MB-Đ30-2A.CT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB-NR121-36C.CT VT 47, 56 (đào máy) | MB-NR121-36C.CT | 2 | Móng |
| 6 | Móng bản MB32-75 VT 47.2A (đào máy) | MB32-75 | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB48-90 VT 31M, 32M, 33M, 37M (đào máy) | MB48-90 | 4 | Móng |
| 8 | Móng bản MB75-125 VT 34M, 35M, 36M, 36AM (đào máy) | MB75-125 | 4 | Móng |
| 9 | Móng néo cột BTLT MN-15 (đào máy) | MN15-5 | 12 | móng |
| 10 | Móng néo cột BTLT MN-15.LL (đào máy) | MN15-5.LL | 16 | móng |
| 11 | Móng kép cột BTLT VT TT02, TTT02 (đào máy) | MK-8D | 2 | móng |
| 12 | Móng đơn cột BTLT VT TT01, TTT01 (đào máy) | MT-8D | 2 | móng |
| 13 | Đào đắp Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1M (đào máy) | RC2-1-DD | 5 | Vị trí |
| 14 | Đào đắp Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02 (đào máy) | RC3-1-DD | 6 | Vị trí |
| 15 | Đào đắp Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2A (đào máy) | RC4-1-DD | 3 | Vị trí |
| 16 | Đào đắp Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11 (đào máy) | RS-4.CT-DD | 11 | Vị trí |
| 17 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 56, 62 (đào máy) | RC2.TD+2-DD | 3 | Vị trí |
| 18 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+3 (đào máy) | RC2.TD+3-DD | 2 | Vị trí |
| 19 | Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+5 VT37, 57 (đào máy) | RC2.TD+5-DD | 1 | Vị trí |
| I | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cải tạo ĐZ 22kV lộ 473 E23.17 giao chéo với ĐZ 110kV tại VT35M-VT36M | |||
| 1 | Tháo dỡ xà néo đơn (CS84.28.10.1 hiện trạng), lắp lại vào cột mới | XN-22.LL | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV (CS84.28.10.1 hiện trạng) lắp lại CS84.28.10.1M | SĐ-22.LL | 3 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 14m, lực đầu cột 13kN (CS84.28.10.1M) | NPC.I-14-190-13 | 1 | Cột |
| 4 | Móng cột ly tâm 14m (CS84.28.10.1M) | MT-4D | 1 | móng |
| 5 | Xà néo đơn tháo hạ (CS84.28.10.1HT), lắp lại (CS84.28.10.1M) | XN-22.LL1 | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn 22kV - AC95 | AC.95.LL | 434,52 | m |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 22kV | SĐ-22KV.LL | 6 | sứ |
| J | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Phần tháo dỡ tuyến hiện trạng, tái sử dụng, vận chuyển về kho điện lực phần không tái sử dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10D | 4 | cột |
| 2 | Cột D23-2 | D23-2 | 3 | cột |
| 3 | Cột D30-2 | D30-2 | 8 | cột |
| 4 | Cột N24-2 | N24-2 | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=25mm2 Vị trí Cột NL121-33.CT | DN-10 | 0,12 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột néo, TL | XN-6 | 1 | bộ |
| 7 | Cột N121-24.CT2 | N121-24.CT2 | 1 | cột |
| 8 | Cột N122-36C | N122-36C | 1 | cột |
| 9 | Cột N122-36C1 | N122-36C1 | 1 | cột |
| 10 | Cột D23-2.TH1 | D23-2.TH1 | 1 | cột |
| 11 | Cột D30-2.TH1 | D30-2.TH1 | 1 | cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2 | ACSR185/29 | 42,84 | km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=150mm2 | ACSR150/19 | 3,94 | km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=300mm2 | ACSR300/48 | 2,4 | km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | CN-10U120BS | 24 | chuỗi sứ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | CN-9U120BS | 186 | chuỗi sứ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát | CNK2x10U120BS | 24 | chuỗi sứ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; 110kV, h | CN-Silicon | 69 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát | CĐ-9U70BS | 52 | chuỗi sứ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát | CĐ-8U70BS | 120 | chuỗi sứ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, số bát | CĐK2x8U70BS | 12 | chuỗi sứ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện (polymer/composite/silicon) đỡ đơn cho dây dẫn; 110kV, h | CĐ-Silicon | 32 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR4-22 | 462 | công/quả |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR3-17 | 60 | công/quả |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KTU-185 | 6 | công/bộ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KTU-150 | 6 | công/bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KTI-185 | 6 | công/bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao | KTI-150 | 6 | công/bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td | TK-50 | 8,1 | km/dây |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi | CN-TK | 43 | chuỗi sứ |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi | CD-TK | 23 | chuỗi sứ |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR-TK | 87 | công/quả |
| 33 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường nhỏ hơn 30m | GCĐ | 9 | vị trí |
| 34 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotline | GC-35kV | 1 | vị trí |
| 35 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotline | GC-22kV | 2 | vị trí |
| 36 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotline | GC-10kV | 8 | vị trí |
| 37 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotline | GC-0,4kV | 8 | vị trí |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC185, cách điện Silicon | GC-220kV | 3 | vị trí |
| 39 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với nhà dân | GC-N | 10 | vị trí |
| 40 | Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường dây thông tin | GC-TT | 5 | vị trí |
| K | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Phần tháo dỡ tuyến cấp điện tạm, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | NPC.I-20-190-13 | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột đỡ, TL | XĐ-110.TD | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột đỡ, TL | XP-110.TD | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2 | ACSR185/29.LL | 1,5 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | CN185-11.LL | 24 | chuỗi sứ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát | CĐ185-10.LL | 24 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR4-22.LL | 48 | công/quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td | TK-50.LL | 0,5 | km/dây |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi | CN-TK.LL | 8 | chuỗi sứ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi | CĐ-TK.LL | 2 | chuỗi sứ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao | CR-TK.LL | 12 | công/quả |
| 12 | Móng kép cột BTLT | MK-8D | 2 | Móng |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-E.HSMT | 35,66 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V-E.HSMT | 14,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V-E.HSMT | 2,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo chương V-E.HSMT | 17 | m3 |
| 17 | Móng đơn cột BTLT | MT-8D | 2 | Móng |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-E.HSMT | 18,86 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V-E.HSMT | 10,88 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan | Theo chương V-E.HSMT | 1,48 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo chương V-E.HSMT | 12,36 | m3 |
| L | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cải tạo ĐZ 22kV lộ 473 E23.17 giao chéo với ĐZ 110kV tại VT35M-VT36M | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT14.TH | 1 | cột |
| 2 | Móng đơn cột BTLT | MT-4B.PD | 1 | Móng |
| M | Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo chương V-E.HSMT | 47 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đỡ U70BS | Theo chương V-E.HSMT | 11 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện néo U120BS | Theo chương V-E.HSMT | 53 | bát |
| N | Hệ thống viễn thông, thông tin SCADA/Cung cấp, lắp đặt VTTB/Tại TBA 220kV Ninh Bình | |||
| 1 | Cáp quang NMOC 24 sợi | NMOC-24 | 286 | m |
| 2 | Hộp phối quang ODF 24 sợi | ODF-24 | 1 | bộ ODF |
| 3 | Dây nhảy quang 70m loại SC/APC-LC/APC, FC/APC-LC/APC | DNQ | 280 | m |
| 4 | Cáp mạng Cat 6 | CAT6 | 50 | m |
| 5 | Ống HDPE D32/25 | D32/25 | 286 | m |
| O | Hệ thống viễn thông, thông tin SCADA/Cung cấp, lắp đặt VTTB/Thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt, cấu hình hệ thống máy tính, hệ thống thông tin, thiết lập SCADA tại trạm./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi