Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806274-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)
Số hiệu KHLCNT 20210321839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:04:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,735,319,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 01 -VT 56 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và TP Ninh Bình - dự án: Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)
Cải tạo đường dây 110kV Ninh Binh – Hướng Dương (XM Tam Điệp)
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Cung cấp VTTB (cột thép phần cải tạo bổ sung kết cấu xem chi tiết bản vẽ)
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+8.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT1Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36mD30-2+6.CT4Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN24-2+5.CT1Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9C.CT1Cột
6Biển báo an toànBB-AT22Cái
7Biển báo số lộ, số cộtBB-SL44Cái
8Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ10Cái
9Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha)BB-P6Cái
10Bu lông neo BL42-300BL42-30020Bộ
11Bu lông neo BL36-300BL36-2504Bộ
12Bu lông neo BL48-300BL48-30024Bộ
13Bu lông neo BL52-300BL52-3004Bộ
14Dây néoDN12bộ
15Ghíp 3 bu lôngG50-396cái
16Tăng đơ 5 tấnTĐ-512cái
17Tiếp địa RC2.TD+2RC2.TD+27cái
18Tiếp địa RC2.TD+3RC2.TD+33cái
19Tiếp địa RC2.TD+5RC2.TD+53cái
20Dây dẫn nhôm lõi compozit (ACCC223)ACCC 22323.110m
21Khóa đỡ dây ACCC 223(trọn bộ gồm cả Amourode)KĐ-223228bộ
22Khóa néo dây ACCC 223 (trọn bộ gồm cả đầu cốt)KN-223207bộ
23Cách điện đỡ U70BSU70BS453bát
24Cách điện néo U120BSU120BS1.464bát
25Phụ kiện chuỗi đỡ đơnPK-CĐĐ1bộ
26Phụ kiện chuỗi đỡ képPK-CĐK28bộ
27Phụ kiễn chuỗi néo képPK-CNK22bộ
28Chuỗi néo kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CNK.CT24bộ
29Chuỗi đỡ đơn cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐĐ.CT180bộ
30Chuỗi đỡ kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐK.CT7bộ
31Chống rung dây dẫn ACCC 223CR-DD258Bộ
32Ống nối dây dẫn ACCC 223ON-22314Cái
33Ống vá dây dẫn ACCC 223OV-2233Cái
34Ghíp nối dây AC185 - ACCC 233G-185/22336Cái
35Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/243.979m
36Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-5038,76m
37Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK2Chuỗi
38Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ21Chuỗi
39Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ14Chuỗi
40Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ42bộ
41Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGWHN2-N/O1hộp
42Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O2hộp
43Kẹp cáp quangK-CQ32bộ
44Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L bao gồm phụ kiện, Khóa ON/OFF F87L, cáp đấu nốiF87L2bộ
B Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Lắp đặt VTTB
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+8.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT1Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36mD30-2+6.CT4Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN24-2+5.CT1Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9C.CT1Cột
6Biển báo an toànBB-AT22Cái
7Biển báo số lộ, số cộtBB-SL44Cái
8Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ10Cái
9Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha)BB-P6Cái
10Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN12bộ
11Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN-LL60bộ
12Tiếp địa RC2.TD+2 VT 06, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 20, 22, 24 (đào máy)RC2.TD+27Bộ
13Tiếp địa RC2.TD+3 VT 07, 08, 15, 19 (đào máy)RC2.TD+33Bộ
14Tiếp địa RC2.TD+5 VT 09, 25, 29, 30 (đào máy)RC2.TD+53Bộ
15Dây dẫn ACCC223ACCC 22322.648m
16Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 9 U120BS lắp mớiCN223-930Chuỗi
17Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mớiCN223-106Chuỗi
18Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 9 U120BS tận dụng lắp lạiCNK223-990Chuỗi
19Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mớiCĐ223-833Chuỗi
20Chuỗi đỡ kép Polyme dây dẫn ACCC223CĐK-P72Chuỗi
21Chống rung dây dẫn ACCC 223CR-DD258Bộ
22Kẹp cực dao cách ly (phù hợp với dây ACCC223)KCD-LL12Cái
23Kẹp TA223-223TA-LL12Cái
24Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/243.979m
25Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-5038,76m
26Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK2Chuỗi
27Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ21Chuỗi
28Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ14Chuỗi
29Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ42Bộ
30Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGWHN2-N/O1hộp
31Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O2hộp
32Kẹp cáp quangK-CQ32bộ
33Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L bao gồm phụ kiện, Khóa ON/OFF F87L, cáp đấu nốiF87L2bộ
34Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ6lần
35Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV1lần
36Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV4lần
37Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV12lần
38Giao chéo với Nhà dânGC-N15lần
39Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT3lần
C Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Cung cấp vật tư và xây dựng
1Móng bản MB-Đ23-2+8.CT VT 10, 11, 20 (đào máy)MB-Đ23-2+8.CT3Móng
2Móng bản MB-Đ30-2+2A.CT VT 25, 30 (đào máy)MB-Đ30-2+2A.CT2Móng
3Móng bản MB-Đ30-2+6.CT VT 16 (đào máy)MB-Đ30-2+6.CT1Móng
4Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT 08, 15, 19 (đào máy)MB-Đ30-2+6A.CT2Móng
5Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT07 (đào máy)MB-Đ30-2+6A.CT1Móng
6Móng bản MB-Đ30-2+2.CT VT 12 (đào máy)MB-Đ30-2+2.CT1Móng
7Móng bản MB-N24-2+5.CT VT 06 (đào máy)MB-N24-2+5.CT1Móng
8Móng bản MB-N24-2+9A.CT VT 09 (đào máy)MB-N24-2+9A.CT1Móng
9Móng bản MB-N24-2+9B.CT VT 14 (đào máy)MB-N24-2+9B.CT1Móng
10Móng bản MB-N24-2+9C.CT VT 13 (đào máy)MB-N24-2+9C.CT1Móng
11Móng bản MB-Đ30-2B.CT VT 29 (đào máy)MB-Đ30-2B.CT1Móng
12Móng néo cột BTLT MN-15 (đào máy)MN15-512móng
13Móng néo cột BTLT MN-15.LL (đào máy)MN15-5.LL60móng
14Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 06, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 20, 22, 24 (đào máy)RC2.TD+2-DD7Vị trí
15Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+3 VT 07, 08, 15, 19 (đào máy)RC2.TD+3-DD3Vị trí
16Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+5 VT 09, 25, 29, 30 (đào máy)RC2.TD+5-DD3Vị trí
D Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Tháo dỡ, thu hồi,tái sử dụng, vận chuyển về kho điện lực phần không tái sử dụng
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT202cột
2Cột D23-2D23-25cột
3Cột D30-2D30-26cột
4Cột N24-2N24-22cột
5Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2ACSR185/2935.820m
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-10U120BS6chuỗi sứ
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-9U120BS84chuỗi sứ
8Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo kép cho dây dẫn; 110kV, hCNK-P24bộ
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-8U70BS144chuỗi sứ
10Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn; 110kV, hCĐ-Silicon3bộ
11Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ kép cho dây dẫn; 110kV, hCĐK-P18bộ
12Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR4-22390công/quả
13Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KCD-18512công/bộ
14Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTU-1856công/bộ
15Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao TA185-1856công/bộ
16Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td TK-506,46km/dây
17Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao CN-TK24chuỗi sứ
18Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao CD-TK26chuỗi sứ
19Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR-TK74công/quả
20Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ6vị trí
21Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV1vị trí
22Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV4vị trí
23Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV12vị trí
24Vị trí tháo dỡ Giao chéo với nhà dânGC-N15vị trí
25Vị trí tháo dỡ Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT2vị trí
26Thu hồi rơ le quá dòng F21F212cái
E Phần đường dây 110kV/TP. Ninh Bình/Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V-E.HSMT10vị trí
2Thí nghiệm cách điện đỡ U70BSTheo chương V-E.HSMT9,06bát
3Thí nghiệm cách điện néo U120BSTheo chương V-E.HSMT29,28bát
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle so lệch dọc đường dây (87L) kèm phụ kiện (Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, tính toán tham số, chỉnh định rơ le, lập phương án đóng điện đấu nối…)Theo chương V-E.HSMT2Bộ
F Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư thiết bị(cột thép phần cải tạo bổ sung kết cấu xem chi tiết bản vẽ)
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+6.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT1Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34mD30-2+6.CT1Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mN122-23C3Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m VT31MN122-23C.11Cột
6Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32mN122-32C3Cột
7Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m VT36MN122-32C.11Cột
8Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT47NR121-36C1Cột
9Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT56NR121-36C.11Cột
10Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34mD121-34C1Cột
11Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN121-24.CT2Cột
12Cột bê tông ly tâm 20mNPC.I-20-190-136Cột
13Xà đỡ cột bê tông ly tâmXĐ-110.TD2Bộ
14Xà phụ cột bê tông ly tâmXP-110.TD2Bộ
15Biển báo an toànBB-AT44Cái
16Biển báo số lộ, số cộtBB-SL88Cái
17Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ10Cái
18Bu lông neo BL42-300BL42-30036Bộ
19Bu lông neo BL36-300BL36-2504Bộ
20Bu lông neo BL48-300BL48-3004Bộ
21Bu lông neo BL52-300BL52-30016Bộ
22Dây néoDN12bộ
23Ghíp 3 bu lôngG50-396cái
24Tăng đơ 5 tấnTĐ-512cái
25Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1MRC2-15Bộ
26Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02RC3-16Bộ
27Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2ARC4-13Bộ
28Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11RS-4.CT11Bộ
29Tiếp địa RC2.TD+2RC2.TD+23Bộ
30Tiếp địa RC2.TD+3RC2.TD+32Bộ
31Tiếp địa RC2.TD+5RC2.TD+51Bộ
32Dây dẫn ACCC223ACCC 22351.158m
33Khóa đỡ dây ACCC 223(trọn bộ gồm cả Amourode)KĐ-223245bộ
34Khóa néo dây ACCC 223 (trọn bộ gồm cả đầu cốt)KN-223297bộ
35Cách điện đỡ U70BSU70BS559bát
36Cách điện néo U120BSU120BS2.647bát
37Phụ kiện chuỗi đỡ đơnPK-CĐĐ1bộ
38Phụ kiện chuỗi đỡ képPK-CĐK56bộ
39Phụ kiễn chuỗi néo képPK-CNK34bộ
40Chuỗi néo kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CNK.CT37bộ
41Chuỗi đỡ đơn cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐĐ.CT171bộ
42Chuỗi đỡ kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐK.CT11bộ
43Chống rung dây dẫn ACCC 223CR-DD654Bộ
44Đầu cốt dây ACCC 223ĐC-2236Cái
45Ống nối dây dẫn ACCC 223ON-22320Cái
46Ống vá dây dẫn ACCC 223OV-2234Cái
47Ghíp nối dây AC185 - ACCC 233G-185/22336Cái
48Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/248.328m
49Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-501.438m
50Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK15Chuỗi
51Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ58Chuỗi
52Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ16Chuỗi
53Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ81bộ
54Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK15bộ
55Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O3hộp
56Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN3-O/O2hộp
57Kẹp cáp quangK-CQ98bộ
58Cột bê tông ly tâm 20mNPC.I-14-190-131cột
G Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Lắp đặt VTTB
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+6.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT1Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34mD30-2+6.CT1Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mN122-23C3Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23m VT31MN122-23C.11Cột
6Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32mN122-32C3Cột
7Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 32m VT36MN122-32C.11Cột
8Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT47NR121-36C1Cột
9Cột néo rẽ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 36m VT56NR121-36C.11Cột
10Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 34mD121-34C1Cột
11Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN121-24.CT2Cột
12Cột bê tông ly tâm 20mNPC.I-20-190-136Cột
13Xà đỡ cột bê tông ly tâmXĐ-110.TD2Bộ
14Xà phụ cột bê tông ly tâmXP-110.TD2Bộ
15Biển báo an toànBB-AT44Cái
16Biển báo số lộ, số cộtBB-SL88Cái
17Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ10Cái
18Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN12bộ
19Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN-LL16bộ
20Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1M (đào máy)RC2-15Bộ
21Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02 (đào máy)RC3-16Bộ
22Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2A (đào máy)RC4-13Bộ
23Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11 (đào máy)RS-4.CT11Bộ
24Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 53, 56, 59, 62 (đào máy)RC2.TD+23Bộ
25Tiếp địa RC2.TD+3 VT 38, 42, 84.10 (đào máy)RC2.TD+32Bộ
26Tiếp địa RC2.TD+5 VT57 (đào máy)RC2.TD+51Bộ
27Dây dẫn ACCC223ACCC 22350.134m
28Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lạiACSR185/29.LL1.499m
29Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lạiACSR 185/29.LL120.134m
30Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mớiCN185-11.LL24Chuỗi
31Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mớiCN185-LL124Chuỗi
32Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 9 U120BS tận dụng lắp lạiCN223-966Chuỗi
33Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mớiCN223-1036Chuỗi
34Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 11 U120BS tận dụng lắp lạiCN223-11168Chuỗi
35Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 9 U120BS lắp mớiCNK223-942Chuỗi
36Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 11 U120BS lắp mớiCNK223-1154Chuỗi
37Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 10 U120BS lắp mớiCNK223-1012Chuỗi
38Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐ185-10.LL24Chuỗi
39Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐ185-LL172Chuỗi
40Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mớiCĐ223-848Chuỗi
41Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 10 U70BS lắp mớiCĐ223-10218Chuỗi
42Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 9 U70BS lắp mớiCĐ223-924Chuỗi
43Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐK223-106Chuỗi
44Chuỗi đỡ kép Polyme dây dẫn ACCC223CĐK-P24Chuỗi
45Chống rung dây dẫn AC185 tháo hạ, lắp lạiCR4-22.LL1156Bộ
46Chống rung dây dẫn ACCC 223 (trọn bộ gồm cả Amourode)CR-DD654Bộ
47Kẹp cực biến điện áp (phù hợp với dây ACCC 223)KTU-LL12Cái
48Kẹp TI (phù hợp với dây ACCC 223)KTI-LL24Cái
49Đầu cốt dây ACCC 223ĐC-2236Cái
50Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/248.328m
51Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-501.438m
52Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiTK-50.LL499,8m
53Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiTK-50.LL13.355,8m
54Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK15Chuỗi
55Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiCN-TK.LL8Chuỗi
56Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiCN-TK.LL16Chuỗi
57Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 lắp mớiCĐ-TK.LL111Chuỗi
58Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ58Chuỗi
59Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ16Chuỗi
60Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ81Bộ
61Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK15Bộ
62Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK.LL128Bộ
63Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O3hộp
64Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN3-O/O2hộp
65Hộp nối cáp quang đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGW lắp lạiHN-2.TD4hộp
66Kẹp cáp quangK-CQ98bộ
67Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ10lần
68Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV2lần
69Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV2lần
70Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotlineGC-10kV13lần
71Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV9lần
72Giao chéo với Nhà dânGC-N23lần
73Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT6lần
74Giao chéo và đi dưới gầm đường điện 220kVGC-220kV3lần
H Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư và xây dựng
1Móng bản MB-Đ23-2+6.CT VT 53, 59 (đào máy)MB-Đ23-2+6.CT1Móng
2Móng bản MB-Đ30-2+2A.CT VT 37 (đào máy)MB-Đ30-2+2A.CT1Móng
3Móng bản MB-Đ30-2+6A.CT VT 42 (đào máy)MB-Đ30-2+6A.CT1Móng
4Móng bản MB-Đ30-2A.CT VT 38 (đào máy)MB-Đ30-2A.CT1Móng
5Móng bản MB-NR121-36C.CT VT 47, 56 (đào máy)MB-NR121-36C.CT2Móng
6Móng bản MB32-75 VT 47.2A (đào máy)MB32-751Móng
7Móng bản MB48-90 VT 31M, 32M, 33M, 37M (đào máy)MB48-904Móng
8Móng bản MB75-125 VT 34M, 35M, 36M, 36AM (đào máy)MB75-1254Móng
9Móng néo cột BTLT MN-15 (đào máy)MN15-512móng
10Móng néo cột BTLT MN-15.LL (đào máy)MN15-5.LL16móng
11Móng kép cột BTLT VT TT02, TTT02 (đào máy)MK-8D2móng
12Móng đơn cột BTLT VT TT01, TTT01 (đào máy)MT-8D2móng
13Đào đắp Tiếp địa RC2-1 VT35M-VT36AM, CS84.28.10.1M (đào máy)RC2-1-DD5Vị trí
14Đào đắp Tiếp địa RC3-1 VT31M-VT34M, TT01-TT02 (đào máy)RC3-1-DD6Vị trí
15Đào đắp Tiếp địa RC4-1 TTT01-TTT02, VT47.2A (đào máy)RC4-1-DD3Vị trí
16Đào đắp Tiếp địa RC1-2 VT47.1-VT47.11 (đào máy)RS-4.CT-DD11Vị trí
17Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 56, 62 (đào máy)RC2.TD+2-DD3Vị trí
18Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+3 (đào máy)RC2.TD+3-DD2Vị trí
19Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+5 VT37, 57 (đào máy)RC2.TD+5-DD1Vị trí
I Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cải tạo ĐZ 22kV lộ 473 E23.17 giao chéo với ĐZ 110kV tại VT35M-VT36M
1Tháo dỡ xà néo đơn (CS84.28.10.1 hiện trạng), lắp lại vào cột mớiXN-22.LL1Bộ
2Tháo dỡ sứ đứng 22kV (CS84.28.10.1 hiện trạng) lắp lại CS84.28.10.1MSĐ-22.LL3Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 14m, lực đầu cột 13kN (CS84.28.10.1M)NPC.I-14-190-131Cột
4Móng cột ly tâm 14m (CS84.28.10.1M)MT-4D1móng
5Xà néo đơn tháo hạ (CS84.28.10.1HT), lắp lại (CS84.28.10.1M)XN-22.LL11Bộ
6Tháo hạ, lắp lại dây dẫn 22kV - AC95AC.95.LL434,52m
7Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 22kVSĐ-22KV.LL6sứ
J Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Phần tháo dỡ tuyến hiện trạng, tái sử dụng, vận chuyển về kho điện lực phần không tái sử dụng
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10D4cột
2Cột D23-2D23-23cột
3Cột D30-2D30-28cột
4Cột N24-2N24-21cột
5Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=25mm2 Vị trí Cột NL121-33.CTDN-100,12km
6Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột néo, TLXN-61bộ
7Cột N121-24.CT2N121-24.CT21cột
8Cột N122-36CN122-36C1cột
9Cột N122-36C1N122-36C11cột
10Cột D23-2.TH1D23-2.TH11cột
11Cột D30-2.TH1D30-2.TH11cột
12Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2ACSR185/2942,84km
13Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=150mm2ACSR150/193,94km
14Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=300mm2ACSR300/482,4km
15Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-10U120BS24chuỗi sứ
16Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-9U120BS186chuỗi sứ
17Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát CNK2x10U120BS24chuỗi sứ
18Tháo dỡ, thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; 110kV, hCN-Silicon69bộ
19Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-9U70BS52chuỗi sứ
20Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-8U70BS120chuỗi sứ
21Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, số bát CĐK2x8U70BS12chuỗi sứ
22Tháo dỡ, thu hồi cách điện (polymer/composite/silicon) đỡ đơn cho dây dẫn; 110kV, hCĐ-Silicon32bộ
23Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR4-22462công/quả
24Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR3-1760công/quả
25Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTU-1856công/bộ
26Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTU-1506công/bộ
27Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTI-1856công/bộ
28Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTI-1506công/bộ
29Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td TK-508,1km/dây
30Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CN-TK43chuỗi sứ
31Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CD-TK23chuỗi sứ
32Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR-TK87công/quả
33Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ9vị trí
34Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV1vị trí
35Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV2vị trí
36Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotlineGC-10kV8vị trí
37Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV8vị trí
38Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC185, cách điện SiliconGC-220kV3vị trí
39Thu hồi tại vị trí Giao chéo với nhà dânGC-N10vị trí
40Thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT5vị trí
K Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Phần tháo dỡ tuyến cấp điện tạm, vận chuyển về kho điện lực
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột NPC.I-20-190-136cột
2Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột đỡ, TLXĐ-110.TD2bộ
3Tháo dỡ, thu hồi xà thép cột đỡ, TLXP-110.TD2bộ
4Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2ACSR185/29.LL1,5km
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN185-11.LL24chuỗi sứ
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ185-10.LL24chuỗi sứ
7Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR4-22.LL48công/quả
8Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td TK-50.LL0,5km/dây
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CN-TK.LL8chuỗi sứ
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CĐ-TK.LL2chuỗi sứ
11Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR-TK.LL12công/quả
12Móng kép cột BTLTMK-8D2Móng
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-E.HSMT35,66m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo chương V-E.HSMT14,2m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoanTheo chương V-E.HSMT2,44m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10kmTheo chương V-E.HSMT17m3
17Móng đơn cột BTLTMT-8D2Móng
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-E.HSMT18,86m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo chương V-E.HSMT10,88m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoanTheo chương V-E.HSMT1,48m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10kmTheo chương V-E.HSMT12,36m3
L Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cải tạo ĐZ 22kV lộ 473 E23.17 giao chéo với ĐZ 110kV tại VT35M-VT36M
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT14.TH1cột
2Móng đơn cột BTLTMT-4B.PD1Móng
M Phần đường dây 110kV/huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V-E.HSMT471 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đỡ U70BSTheo chương V-E.HSMT11bát
3Thí nghiệm cách điện néo U120BSTheo chương V-E.HSMT53bát
N Hệ thống viễn thông, thông tin SCADA/Cung cấp, lắp đặt VTTB/Tại TBA 220kV Ninh Bình
1Cáp quang NMOC 24 sợiNMOC-24286m
2Hộp phối quang ODF 24 sợiODF-241bộ ODF
3Dây nhảy quang 70m loại SC/APC-LC/APC, FC/APC-LC/APCDNQ280m
4Cáp mạng Cat 6CAT650m
5Ống HDPE D32/25D32/25286m
O Hệ thống viễn thông, thông tin SCADA/Cung cấp, lắp đặt VTTB/Thí nghiệm
1Lắp đặt, cấu hình hệ thống máy tính, hệ thống thông tin, thiết lập SCADA tại trạm./.Theo chương V-E.HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->