Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 57 - VT 96 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và cải tạo TBA 110kV - dự án:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787104-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng tuyến ĐZ từ VT 57 - VT 96 thuộc huyện Hoa Lư, thành phố Tam Điệp và cải tạo TBA 110kV - dự án:
Số hiệu KHLCNT 20210321839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:26:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,696,265,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư thiết bị phần đường dây(cột thép phần cải tạo bổ sung kết cấu xem chi tiết bản vẽ)
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+6.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+8.CT2Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT2Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2.CT2Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2C.CT1Cột
6Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN24-2+5.CT1Cột
7Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9A.CT1Cột
8Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9B.CT1Cột
9Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2B.CT1Cột
10Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN29-2+4.CT1Cột
11Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mNL121-33.CT1Cột
12Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN121-29.CT1Cột
13Cột ERS chọn bộ (thuê)N111-253Cột
14Cột ERS chọn bộ (thuê)N111-283Cột
15Cột ERS chọn bộ (thuê)N111-311Cột
16Cột ERS chọn bộ (thuê)D111-283Cột
17Cột ERS chọn bộ (thuê)D111-314Cột
18Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN121-24C.CT3Cột
19Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN121-29C.CT3Cột
20Biển báo an toànBB-AT72Cái
21Biển báo số lộ, số cộtBB-SL144Cái
22Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ4Cái
23Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha)BB-P12Cái
24Bu lông neo BL42-300BL42-30024Bộ
25Bu lông neo BL36-300BL36-2508Bộ
26Bu lông neo BL48-300BL48-30020Bộ
27Bu lông neo BL52-300BL52-30016Bộ
28Dây néoDN16bộ
29Ghíp 3 bu lôngG50-3128cái
30Tăng đơ 5 tấnTĐ-516cái
31Tiếp địa RC4-4 T01-T08, VT84.9MRC4-49Bộ
32Tiếp địa RC4-7 T09-T14RC4-76Bộ
33Tiếp địa RC2.TD+2RC2.TD+23Bộ
34Tiếp địa RC2.TD+3RC2.TD+31Bộ
35Tiếp địa RC2.TD+5RC2.TD+51Bộ
36Tiếp địa RC-6.TD+3RC-6.TD+310Bộ
37Tiếp địa RC-6.TD+4RC-6.TD+41Bộ
38Dây dẫn nhôm lõi compozit (ACCC223)ACCC 22391.501m
39Khóa đỡ dây ACCC 223(trọn bộ gồm cả Amourode)KĐ-223454bộ
40Khóa néo dây ACCC 223 (trọn bộ gồm cả đầu cốt)KN-223336bộ
41Cách điện đỡ U70BSU70BS1.997bát
42Cách điện néo U120BSU120BS1.838bát
43Phụ kiện chuỗi đỡ đơnPK-CĐĐ2bộ
44Phụ kiện chuỗi đỡ képPK-CĐK78bộ
45Phụ kiễn chuỗi néo képPK-CNK36bộ
46Chuỗi néo kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CNK.CT38bộ
47Chuỗi đỡ đơn cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐĐ.CT380bộ
48Chuỗi đỡ kép cải tạo, tận dụng hiện trạng, bổ sung phụ kiện (phần chuỗi không bao gồm cách điện)PK-CĐK.CT12bộ
49Chống rung dây dẫn ACCC 223CR-DD858Bộ
50Ống nối dây AC185ON-1856Cái
51Đầu cốt dây ACCC 223ĐC-2236Cái
52Ống nối dây dẫn ACCC 223ON-22327Cái
53Ống vá dây dẫn ACCC 223OV-2235Cái
54Ghíp nối dây AC185 - ACCC 233G-185/22336Cái
55Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/2415.842m
56Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-50236,64m
57Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK13Chuỗi
58Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ60Chuỗi
59Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ47Chuỗi
60Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ146bộ
61Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK1bộ
62Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGWHN2-N/O2hộp
63Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O4hộp
64Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN3-O/O2hộp
65Kẹp cáp quangK-CQ77bộ
B Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Xử lý chống nhiễu giao chéo với đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
1Xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng (50kg/bộ)XT-ĐS2bộ
2Hàn nối dây lưỡng kimH-ĐS98mối hàn
3Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất IIL50x50x25007cọc
4Hệ thống dây nối tiếp địaỐng thép phi 1506m
5Dây đồng bọc M120Cu/PVC-120mm232m
6Dây tiếp đất các hộp phóng điệnCu/PVC-120mm28m
7Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 120mm2)DC M12030đầu
8Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2)DC D121đầu
9Kẹp các loạiKẹp6bộ
C Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư thiết bị Phần TBA 110KV
1Khóa néo chuỗi sứ với dây ACSR 400/51KNPI18cái
2Dây dẫn ACSR 400/51 mm2 ngăn đường dâyACSR400550mét
3Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với máy cắt 110kVFT-AC400/CB18cái
4Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với dao cách ly 110kVFT-AC400/DS36cái
5Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với biến dòng điện 110kVFT-AC400/CT-118cái
6Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với biến điện áp 110kVFT-AC400/VT6cái
7Tclamp bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400TC-AC400/AC40018cái
D Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/lắp đặt vật tư thiết bị Phần đường dây 110KV
1Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+6.CT1Cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 23mD23-2+8.CT2Cột
3Cột đỡ thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 30mD30-2+2.CT2Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2.CT2Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2C.CT1Cột
6Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN24-2+5.CT1Cột
7Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9A.CT1Cột
8Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN24-2+9B.CT1Cột
9Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN24-2B.CT1Cột
10Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mN29-2+4.CT1Cột
11Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 33mNL121-33.CT1Cột
12Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN121-29.CT1Cột
13Cột đỡ D111-28D111-283Cột
14Cột đỡ D111-31D111-314Cột
15Cột néo N111-25N111-253Cột
16Cột néo N111-28N111-283Cột
17Cột néo N111-31N111-311Cột
18Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 24mN121-24C.CT3Cột
19Cột néo thép hình 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 29mN121-29C.CT3Cột
20Biển báo an toànBB-AT72Cái
21Biển báo số lộ, số cộtBB-SL144Cái
22Biển báo giao cắt đường bộBB-GCĐ4Cái
23Biển báo pha tại Pooctich trạm E23.1 và E23.5 (01 biển/pha)BB-P12Cái
24Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN16bộ
25Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤20 mDN-LL68bộ
26Tiếp địa RC4-4 T01-T08, VT84.9M (đào máy)RC4-49Bộ
27Tiếp địa RC4-7 T09-T14 (đào máy)RC4-76Bộ
28Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 53, 56, 59, 62 (đào máy)RC2.TD+22Bộ
29Tiếp địa RC2.TD+2 VT 63 (thủ công)RC2.TD+21Bộ
30Tiếp địa RC2.TD+3 VT 38, 42, 84.10 (đào máy)RC2.TD+31Bộ
31Tiếp địa RC2.TD+5 VT37 (đào máy)RC2.TD+51Bộ
32Tiếp địa RC-6.TD+3 VT 72, 77, 82A, 83, 84, 89, 92, 93, 94, 96 (đào máy)RC-6.TD+310Bộ
33Tiếp địa RC-6.TD+4 VT 71 (đào máy)RC-6.TD+41Bộ
34Dây dẫn ACCC223ACCC 22389.670m
35Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lạiACSR185/29.LL8.605m
36Dây dẫn ACSR-185/29 tận dụng lắp lạiACSR 185/29.LL110.881m
37Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mớiCN185-11.LL66Chuỗi
38Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29, 11U120BS lắp mớiCN185-LL136Chuỗi
39Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 9 U120BS tận dụng lắp lạiCN223-948Chuỗi
40Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 11 U120BS tận dụng lắp lạiCN223-11222Chuỗi
41Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 9 U120BS lắp mớiCNK223-924Chuỗi
42Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223, 11 U120BS lắp mớiCNK223-1130Chuỗi
43Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223, 12 U120BS tận dụng lắp lạiCN223-1212Chuỗi
44Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐ185-10.LL57Chuỗi
45Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐ185-LL151Chuỗi
46Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mớiCĐ223-896Chuỗi
47Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC223, 10 U70BS lắp mớiCĐ223-10280Chuỗi
48Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223, 8 U70BS lắp mớiCĐK223-842Chuỗi
49Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223, 10 U70BS tận dụng lắp lạiCĐK223-1030Chuỗi
50Chuỗi đỡ kép Polyme dây dẫn ACCC223CĐK-P6Chuỗi
51Chống rung dây dẫn AC185 tháo hạ, lắp lạiCR4-22.LL1108Bộ
52Chống rung dây dẫn ACCC 223 (trọn bộ gồm cả Amourode)CR-DD858Bộ
53Kẹp cực dao cách ly (phù hợp với dây ACCC 223)KCD-LL12Cái
54Kẹp cực biến điện áp (phù hợp với dây ACCC 223)KTU-LL18Cái
55Kẹp TI (phù hợp với dây ACCC 223)KTI-LL12Cái
56Đầu cốt dây ACCC 223ĐC-2236Cái
57Dây cáp quang OPGW 57/24OPGW57/2415.841m
58Dây chống sét TK50 lắp mớiTK-50236,64m
59Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiTK-50.LL2.817,24m
60Dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiTK-50.LL11.813,56m
61Chuỗi néo dây chống sét TK50 lắp mớiCN-TK13Chuỗi
62Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiCN-TK.LL14Chuỗi
63Chuỗi néo dây chống sét TK50 tận dụng lắp lạiCN-TK.LL16Chuỗi
64Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 lắp mớiCĐ-TK.LL17Chuỗi
65Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCN-CQ60Chuỗi
66Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 lắp mớiCĐ-CQ47Chuỗi
67Chống rung dây cáp quang OPGW57/24CR-CQ146Bộ
68Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK1Bộ
69Chống rung dây TK50 lắp mớiCR-TK.LL120Bộ
70Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) Nonmetalic - OPGWHN2-N/O2hộp
71Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN2-O/O4hộp
72Hộp nối cáp quang 3 đầu (24 sợi quang) OPGW-OPGWHN3-O/O2hộp
73Kẹp cáp quangK-CQ77bộ
74Giao chéo với đường sắt Bắc NamGC-ĐS1lần
75Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ6lần
76Giao chéo với hồ nướcGCH2lần
77Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV5lần
78Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV3lần
79Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotlineGC-10kV3lần
80Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV7lần
81Giao chéo với Nhà dânGC-N39lần
82Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT8lần
E Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Cung cấp vật tư và xây dựng
1Móng trụ 4T30-23.CT VT 84.10 (đào máy)4T30-23.CT1Móng
2Móng trụ MT75-52 VT 84.9M (đào máy)MT75-521Móng
3Móng bản MB-Đ23-2+6.CT VT 53, 59 (đào máy)MB-Đ23-2+6.CT1Móng
4Móng bản MB-Đ30-2+2B.CT VT 62 (đào máy)MB-Đ30-2+2B.CT1Móng
5Móng trụ MT-N24-2.CT VT 72, 77, 96 (đào máy)MT-N24-2.CT3Móng
6Móng trụ MT-N121-24C.CT VT 96.2, 96.8, 96.18 (đào máy)MT-N121-24C.CT3Móng
7Móng MT-Đ30-2.CT VT 93, 94 (đào máy)MT-Đ30-2.CT2Móng
8Móng trụ MT-N121-29C.CT VT 96.16, 96.21 (đào máy)MT-N121-29C.CT2Móng
9Móng trụ MT-N121-29C.CT1 VT 96.20 (đào máy)MT-N121-29C.CT11Móng
10Móng bản MB-N24-2+5.CT VT 63 (thủ công)MB-N24-2+5.CT1Móng
11Móng bản MB-N24-2+9A.CT VT 57 (đào máy)MB-N24-2+9A.CT1Móng
12Móng trụ MT-Đ23-2+8.CT VT 82A, 92 (đào máy)MT-Đ23-2+8.CT2Móng
13Móng trụ MT-N24-2A.CT VT 89 (đào máy)MT-N24-2A.CT1Móng
14Móng trụ MT-Đ30-2+2.CT VT 83 (đào máy)MT-Đ30-2+2.CT1Móng
15Móng trụ MT-N24-2B.CT VT 84 (đào máy)MT-N24-2B.CT1Móng
16Móng trụ MT-N29-2+4.CT VT 71 (đào máy)MT-N29-2+4.CT1Móng
17Móng néo cột BTLT MN-15 (đào máy)MN15-516móng
18Móng néo cột BTLT MN-15.LL (đào máy)MN15-5.LL68móng
19Móng M-ERS VT T01 -> T10, T12 -> T14 (đào máy)M-ERS13Móng
20Móng M-ERS VT T11 (đào máy)M-ERS1Móng
21Đào đắp Tiếp địa RC4-4 T01-T08, VT84.9M (đào máy)RC4-4-DD9Vị trí
22Đào đắp Tiếp địa RC4-7 T09-T14 (đào máy)RC4-7-DD6Vị trí
23Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 47, 56, 62 (đào máy)RC2.TD+2-DD2Vị trí
24Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+2 VT 63 (thủ công)RC2.TD+2-DD1Vị trí
25Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+3 (đào máy)RC2.TD+3-DD1Vị trí
26Đào đắp Tiếp địa RC2.TD+5 VT37, 57 (đào máy)RC2.TD+5-DD1Vị trí
27Đào đắp Tiếp địa RC-6.TD+3 VT 72, 77, 82A, 83, 84, 89, 92, 93, 94, 96 (đào máy)RC-6.TD+3-DD10Vị trí
28Đào đắp Tiếp địa RC-6.TD+4 VT 71 (đào máy)RC-6.TD+4-DD1Vị trí
F Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Lắp đặt VTTB Phần Xử lý chống nhiễu giao chéo với đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
1Lắp xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng (50kg/bộ)XT-ĐS2bộ
2Lắp đặt sứ ấm cho dây thông tin tín hiệu đường sắtSA-ĐS32quả
3Lắp bộ chống phóng điệnCPĐ16bộ
4Tháo hạ lắp lại dây lưỡng kim (dây thông tin đường sắt):150m*16TT-ĐS24100m
5Hàn nối dây lưỡng kimH-ĐS98mối hàn
6Tháo hạ lắp lại dây cáp quang ADSS:150m*4ADSS-ĐS0,6km/dây
7Tiếp địa 2 cột thông tin tại khoảng giao chéoRC-7.TT2bộ
G Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Lắp đặt vật tư thiết bị phần TBA 110KV
1Khóa néo chuỗi sứ với dây ACSR 400/51KNPI18cái
2Dây dẫn ACSR 400/51 mm2 ngăn đường dâyACSR400550mét
3Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với máy cắt 110kVFT-AC400/CB18cái
4Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với dao cách ly 110kVFT-AC400/DS36cái
5Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với biến dòng điện 110kVFT-AC400/CT-118cái
6Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với biến điện áp 110kVFT-AC400/VT6cái
7Tclamp bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400TC-AC400/AC40018cái
8Lắp đặt hoàn thiện phần hệ thống viễn thông thông tin, scada theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1toàn bộ
H Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Phần tháo dỡ thu hồi tuyến hiện trạng, tái sử dụng, vận chuyển về kho điện lực phần không tái sử dụng
1Cột D23-2D23-22Cột
2Cột D30-2D30-21Cột
3Cột N24-2N24-24Cột
4Cột N24-2B.CTN24-2B.CT1Cột
5Cột N29-2N29-21Cột
6Cột NL121-33.CTNL121-33.CT1Cột
7Cột N24-2.CTN24-2.CT1Cột
8Cột NL121-29.CTNL121-29.CT1Cột
9Cột D23-2.TH1D23-2.TH11Cột
10Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2ACSR185/2991,13km
11Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-10U120BS144chuỗi sứ
12Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN-9U120BS78chuỗi sứ
13Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát CNK2x10U120BS12chuỗi sứ
14Tháo dỡ, thu hồi cách điện (polymer/composite/silicon) néo đơn cho dây dẫn; 110kV, hCN-Silicon96bộ
15Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-10U120BS20chuỗi sứ
16Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-10U70BS21chuỗi sứ
17Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-11U70BS84chuỗi sứ
18Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-9U70BS57chuỗi sứ
19Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ-8U70BS198chuỗi sứ
20Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR4-22864công/quả
21Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KCD-1856công/bộ
22Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTU-1856công/bộ
23Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao KTI-1856công/bộ
24Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td TK-5015,17km/dây
25Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CN-TK63chuỗi sứ
26Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CD-TK47chuỗi sứ
27Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR-TK146công/quả
28Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường sắt Bắc NamGC-ĐS1vị trí
29Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường nhỏ hơn 30mGCĐ6vị trí
30Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 35kV, sử dụng hotlineGC-35kV5vị trí
31Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 22kV, sử dụng hotlineGC-22kV2vị trí
32Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 10kV, sử dụng hotlineGC-10kV3vị trí
33Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường điện 0,4kV, sử dụng hotlineGC-0,4kV6vị trí
34Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với nhà dânGC-N27vị trí
35Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với đường dây thông tinGC-TT3vị trí
I Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/ Phần tháo dỡ thu hồi tuyến cấp điện tạm, vận chuyển về kho điện lực
1Tháo dỡ, thu hồi cột thép từng chi tiết bằng thủ công, TLD111-2811,64tấn
2Tháo dỡ, thu hồi cột thép từng chi tiết bằng thủ công, TLD111-3116,78tấn
3Tháo dỡ, thu hồi cột thép từng chi tiết bằng thủ công, TLN111-2512,59tấn
4Tháo dỡ, thu hồi cột thép từng chi tiết bằng thủ công, TLN111-2817,39tấn
5Tháo dỡ, thu hồi cột thép từng chi tiết bằng thủ công, TLN111-316,21tấn
6Tháo dỡ, thu hồi biển, chiều cao BB-AT14cái
7Tháo dỡ, thu hồi biển, chiều cao BB-SL28cái
8Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=185mm2ACSR185/29.LL8,61km
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát CN185-11.LL66chuỗi sứ
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát CĐ185-10.LL57chuỗi sứ
11Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR4-22.LL99công/quả
12Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td OPGW57/240,48km/dây
13Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới, td TK-50.LL2,82km/dây
14Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CN-TK.LL14chuỗi sứ
15Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao Tháo dỡ, thu hồi CĐ-TK.LL11chuỗi sứ
16Tháo dỡ, thu hồi chống rung, chiều cao CR-TK.LL33công/quả
17Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp, chiều cao K-CQ9công/bộ
18Tháo dỡ, thu hồi tại vị trí Giao chéo với Nhà dânGC-N6vị trí
19Móng M-ERSM-ERS14Móng
J Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/ Phần tháo dỡ thu hồi tại TBA, vận chuyển về kho điện lực
1Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=240mm2ACSR2400,5km
2Thu hồi kẹp cáp, chiều cao FT-AC24078công/bộ
3Thu hồi kẹp cáp, chiều cao TC-AC240/AC24018công/bộ
K Huyện Hoa Lư và TP. Tam Điệp/Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V-E.HSMT71vị trí
2Thí nghiệm cách điện đỡ U70BSTheo chương V-E.HSMT40bát
3Thí nghiệm cách điện néo U120BSTheo chương V-E.HSMT37bát
4Đo thông số đường dây, đảm bảo đóng điện công trình./.Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->