Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:23:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,603,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng với công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế trên không 22kV và 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 22kV cho dây trần + phụ kiện CN-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 67 | Quả |
| 4 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện CNK-35B (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Dây ACSR-120/19 (Chưa tính độ võng, hao hụt) ACSR-120/19 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13.702 | m |
| 8 | Dây ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE (Chưa tính độ võng, hao hụt) ACSR-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 207 | m |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 444 | Cái |
| 10 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNR22-3L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNRĐ22-3LN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp 10m GC-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Giằng cột đúp 14m GC-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 25 | Giằng cột đúp 16m GC-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cột BLTL PC(NPC)-I-10-190-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-8,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Cột |
| 30 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 31 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 32 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Móng |
| 33 | Móng cột đơn BTLT MT-4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 34 | Móng cột đơn BTLT MT-5-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 35 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 36 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Móng |
| 37 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 38 | Tiếp địa RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| B | MÁY CẮT RECLOSER | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser-22kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥12,5kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-22kV-630A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-22kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 10(22)/0,22kV-100VA TU-10(22)/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 10kV (03 quả/1 bộ) HES-12 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-22kV-630 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cáp mạng CAT6E | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 12 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 16 | Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 23 | Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 24 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 25 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| 26 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 27 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 28 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| 29 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 31 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 32 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao trên cột đôi hai phía XĐ-2CD-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XP-2ĐL-2CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ Recloser trên 1 cột X-REC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi một phía XĐ-FCO-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi hai phía XĐ-TU-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp 16m GC-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Thang trèo TT16-3,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Dây tiếp địa xà, giá, thiết bị trạm Recloser DL-REC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa RC3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 45 | Biển báo cấm trèo BB-NN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 46 | Biển báo Recloser BB-REC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 47 | Biển báo cầu dao BB-CDCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 48 | Khóa K | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 49 | Tháo và căng lại dây dẫn AC-50(T-L) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 50 | Tháo và căng lại dây dẫn AC-120(T-L) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 51 | Cột bê tông ly tâm 16m (Xương cột còn 14m) (Tháo hạ, thu hồi) LT-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 52 | Xà đỡ cột đơn 3 pha lệch (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-3L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo cột đơn 3 pha chữ Z (Tháo hạ, thu hồi) XN-3Z | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Dây néo (Tháo hạ, thu hồi) DN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 55 | Chuỗi néo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi treo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CĐ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 57 | Cách điện đứng 10kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS | |||
| 1 | Thiết bị LBS-35kV loại 3 pha, dập hồ quang bằng khí FS6, dập hồ quang bằng khí FS6, 630A/16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) LBS-35kV-630A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị LBS-22kV loại 3 pha, dập hồ quang bằng khí FS6, dập hồ quang bằng khí FS6, 630A/16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) LBS-22kV-630A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-22kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 10(22)/0,22kV-100VA TU-10(22)/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 10kV (03 quả/1 bộ) HES-12 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-22kV-630 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Cáp mạng CAT6E | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 12 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-120/19-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-95/16-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 18 | Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 19 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 252 | Cái |
| 24 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 25 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 26 | Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 27 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | Quả |
| 28 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Quả |
| 29 | Cách điện néo polymer 22kV cho dây trần + phụ kiện CN-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Chuỗi |
| 30 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 31 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Quả |
| 32 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | Quả |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 35 | Móng cột đơn BTLT MT-5-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 36 | Móng cột đơn BTLT MT-5-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 37 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 38 | Xà néo góc cột hình II XNII-3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 39 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà phụ XP-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà phụ XP-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Xà phụ XP-2C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Xà phụ XP2-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu dao XĐ-2CD-2LD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu dao trên cột II-LT14m XĐ-2CD-14II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu dao trên cột II-LT20m XĐ-2CD-20II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ chống sét van XĐ2-ZNO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ dao cắt tải LBS XĐ-LBS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ LBS, cầu chì, chống sét trên cột II-LT14m XĐ-LBS-14II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ LBS, cầu chì, chống sét trên cột II-LT20m XĐ-LBS-20II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột XĐ1-FCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ biến điện áp TU trên 1 cột XĐ1-TU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ biến điện áp TU trên cột II-LT14m XĐ-TU-14II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ biến điện áp TU trên cột II-LT20m XĐ-TU-20II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Ghế cách điện trên cột II-LT14m GCĐ-14II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện trên cột II-LT20m GCĐ-20II3,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Giằng cột đúp 14m GC-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Thang trèo TT14-3,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 64 | Thang trèo TT16-3,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 65 | Thang trèo TT20-3,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 67 | Dây leo tiếp địa DL-LBS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 68 | Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 69 | Tiếp địa RC3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 70 | Biển báo cấm trèo BB-NN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Biển |
| 71 | Biển báo LBS BB-LBS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Biển |
| 72 | Biển báo cầu dao BB-CDCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 73 | Khóa K | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 74 | Tháo và căng lại dây dẫn AC-50(T-L) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 75 | Tháo và căng lại dây dẫn AC-70(T-L) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 76 | Tháo và căng lại dây dẫn AC-95(T-L) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 77 | Cột bê tông ly tâm 12m (Tháo hạ, thu hồi) LT-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 78 | Cột bê tông vuông 10m (Tháo hạ, thu hồi) H-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 79 | Xà đỡ cột đơn 3 pha bằng (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Xà néo cột II (Tháo hạ, thu hồi) XN-II-1,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Xà néo cột II (Tháo hạ, thu hồi) XN-II-2,4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng (Tháo hạ, thu hồi) XN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-CD-1,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-CD-2,4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Ghế cách điện trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) GCĐ-1,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Ghế cách điện trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) GCĐ-2,4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao (Tháo hạ, thu hồi) GĐ-TTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 88 | Cầu dao cách ly 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CD-CL-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Cầu dao cách ly 10kV (Tháo hạ, thu hồi) CD-CL-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Cầu dao căng trên dây 10kV (3 cái/ 1 bộ) (Tháo hạ, thu hồi) CD-LTD-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Dây néo (Tháo hạ, thu hồi) DN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 92 | Chuỗi néo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 93 | Chuỗi néo Polymer 22kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 94 | Cách điện đứng 35kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 95 | Cách điện đứng 22kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| D | HIỆU CHỈNH THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 180 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 276 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 180 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 11 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hàm |
| 24 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại hiện trường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng với công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi