Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834402-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC)
Số hiệu KHLCNT 20210828460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:23:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,603,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng với công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế trên không 22kV và 35kV
1Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V155Quả
2Cách điện néo polymer 22kV cho dây trần + phụ kiện CN-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V78Chuỗi
3Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V67Quả
4Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Chuỗi
5Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
6Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện CNK-35B (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
7Dây ACSR-120/19 (Chưa tính độ võng, hao hụt) ACSR-120/19 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13.702m
8Dây ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE (Chưa tính độ võng, hao hụt) ACSR-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V207m
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V444Cái
10Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23Bộ
11Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
13Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
15Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNR22-3LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
20Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNRĐ22-3LNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà phụ XP-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
23Giằng cột đúp 10m GC-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Giằng cột đúp 14m GC-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
25Giằng cột đúp 16m GC-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Cột BLTL PC(NPC)-I-10-190-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
27Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-8,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32Cột
28Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
29Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Cột
30Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
31Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
32Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33Móng
33Móng cột đơn BTLT MT-4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
34Móng cột đơn BTLT MT-5-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
35Móng cột đôi BTLT MĐ4-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
36Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Móng
37Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
38Tiếp địa RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Bộ
39Tiếp địa RC3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
B MÁY CẮT RECLOSER
1Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Thiết bị tự động đóng lại Recloser-22kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥12,5kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-22kV-630A (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Cầu chì tự rơi 22kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-22kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
5Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
6Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 10(22)/0,22kV-100VA TU-10(22)/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
7Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
8Chống sét van 10kV (03 quả/1 bộ) HES-12 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
10Cầu dao cách ly 22kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-22kV-630 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Cáp mạng CAT6ETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
12Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
13Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
14Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V64m
15Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56m
16Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72m
18Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
20Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72Cái
21Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Cái
22Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
23Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72m
24Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
25Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Quả
26Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Chuỗi
27Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
28Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Quả
29Cách điện đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Quả
30Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
31Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
32Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Xà đỡ cầu dao trên cột đôi hai phía XĐ-2CD-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
34Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XP-2ĐL-2CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
35Xà đỡ Recloser trên 1 cột X-REC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi một phía XĐ-FCO-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
37Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi hai phía XĐ-TU-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
38Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
39Giằng cột đúp 16m GC-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
40Thang trèo TT16-3,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
41Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
42Dây tiếp địa xà, giá, thiết bị trạm Recloser DL-RECTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
43Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
44Tiếp địa RC3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
45Biển báo cấm trèo BB-NNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Biển
46Biển báo Recloser BB-RECTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Biển
47Biển báo cầu dao BB-CDCLTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
48Khóa KTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
49Tháo và căng lại dây dẫn AC-50(T-L)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V600m
50Tháo và căng lại dây dẫn AC-120(T-L)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V600m
51Cột bê tông ly tâm 16m (Xương cột còn 14m) (Tháo hạ, thu hồi) LT-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
52Xà đỡ cột đơn 3 pha lệch (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-3LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
53Xà néo cột đơn 3 pha chữ Z (Tháo hạ, thu hồi) XN-3ZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
54Dây néo (Tháo hạ, thu hồi) DNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
55Chuỗi néo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
56Chuỗi treo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CĐ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
57Cách điện đứng 10kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chuỗi
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS
1Thiết bị LBS-35kV loại 3 pha, dập hồ quang bằng khí FS6, dập hồ quang bằng khí FS6, 630A/16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) LBS-35kV-630A (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
2Thiết bị LBS-22kV loại 3 pha, dập hồ quang bằng khí FS6, dập hồ quang bằng khí FS6, 630A/16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) LBS-22kV-630A (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
4Cầu chì tự rơi 22kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-22kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
5Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
6Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 10(22)/0,22kV-100VA TU-10(22)/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
7Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
8Chống sét van 10kV (03 quả/1 bộ) HES-12 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
9Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
10Cầu dao cách ly 22kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-22kV-630 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
11Cáp mạng CAT6ETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
12Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
13Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108m
14Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-120/19-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
15Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-95/16-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
16Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
17Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192m
18Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108m
19Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V216m
20Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108Cái
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Cái
22Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
23Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V252Cái
24Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84Cái
25Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
26Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108m
27Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52Quả
28Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Quả
29Cách điện néo polymer 22kV cho dây trần + phụ kiện CN-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Chuỗi
30Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
31Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Quả
32Cách điện đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58Quả
33Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Cột
34Cột bê tông ly tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
35Móng cột đơn BTLT MT-5-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
36Móng cột đơn BTLT MT-5-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
37Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
38Xà néo góc cột hình II XNII-3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
39Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
41Xà phụ XP-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
42Xà phụ XP-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
43Xà phụ XP-2CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
44Xà phụ XP2-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
45Xà đỡ cầu dao XCD-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
46Xà đỡ cầu dao XCD-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
47Xà đỡ cầu dao XĐ-2CD-2LDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
48Xà đỡ cầu dao trên cột II-LT14m XĐ-2CD-14II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
49Xà đỡ cầu dao trên cột II-LT20m XĐ-2CD-20II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
50Xà đỡ chống sét van XĐ2-ZNOTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
51Xà đỡ dao cắt tải LBS XĐ-LBSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
52Xà đỡ LBS, cầu chì, chống sét trên cột II-LT14m XĐ-LBS-14II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
53Xà đỡ LBS, cầu chì, chống sét trên cột II-LT20m XĐ-LBS-20II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
54Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột XĐ1-FCOTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
55Xà đỡ biến điện áp TU trên 1 cột XĐ1-TUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
56Xà đỡ biến điện áp TU trên cột II-LT14m XĐ-TU-14II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
57Xà đỡ biến điện áp TU trên cột II-LT20m XĐ-TU-20II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
58Ghế cách điện GCĐ-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
59Ghế cách điện GCĐ-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
60Ghế cách điện trên cột II-LT14m GCĐ-14II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
61Ghế cách điện trên cột II-LT20m GCĐ-20II3,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
62Giằng cột đúp 14m GC-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
63Thang trèo TT14-3,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
64Thang trèo TT16-3,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
65Thang trèo TT20-3,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
66Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
67Dây leo tiếp địa DL-LBSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
68Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45Bộ
69Tiếp địa RC3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
70Biển báo cấm trèo BB-NNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Biển
71Biển báo LBS BB-LBSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Biển
72Biển báo cầu dao BB-CDCLTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
73Khóa KTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
74Tháo và căng lại dây dẫn AC-50(T-L)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V810m
75Tháo và căng lại dây dẫn AC-70(T-L)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V480m
76Tháo và căng lại dây dẫn AC-95(T-L)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V285m
77Cột bê tông ly tâm 12m (Tháo hạ, thu hồi) LT-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
78Cột bê tông vuông 10m (Tháo hạ, thu hồi) H-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
79Xà đỡ cột đơn 3 pha bằng (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
80Xà néo cột II (Tháo hạ, thu hồi) XN-II-1,7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
81Xà néo cột II (Tháo hạ, thu hồi) XN-II-2,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
82Xà néo cột đơn 3 pha bằng (Tháo hạ, thu hồi) XN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
83Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-CD-1,7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
84Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) XĐ-CD-2,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
85Ghế cách điện trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) GCĐ-1,7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
86Ghế cách điện trên cột II (Tháo hạ, thu hồi) GCĐ-2,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
87Giá đỡ tay thao tác cầu dao (Tháo hạ, thu hồi) GĐ-TTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
88Cầu dao cách ly 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CD-CL-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
89Cầu dao cách ly 10kV (Tháo hạ, thu hồi) CD-CL-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
90Cầu dao căng trên dây 10kV (3 cái/ 1 bộ) (Tháo hạ, thu hồi) CD-LTD-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
91Dây néo (Tháo hạ, thu hồi) DNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
92Chuỗi néo Polymer 35kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
93Chuỗi néo Polymer 22kV (Tháo hạ, thu hồi) CN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
94Cách điện đứng 35kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4quả
95Cách điện đứng 22kV (Tháo hạ, thu hồi) VHĐ-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8quả
D HIỆU CHỈNH THÍ NGHIỆM SCADA
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V276tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V176tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
11Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
12Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
13Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
14Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
15Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
16Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
17Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
20Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
21Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
22Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hàm
24Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại hiện trườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Hệ thống
25Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng với công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->