Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833881-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành
Số hiệu KHLCNT 20210474757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền ký quỹ cải tạo môi trường theo Văn bản 3531/UBND-KT ngày 02/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định và Ngân sách huyện Phù Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:49:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,263,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6895E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.379072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, có chứng chỉ giám sát Giao thông (Cầu, đường bộ).- Kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông, Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách quản lý chất lượng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN CẦU THAY THẾ TRÀN
B 1. XÂY DỰNG CẦU:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,261m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4905100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4905100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4905100m3
C 2. ĐƯỜNG TẠM, ĐÊ QUAI:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5824100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5331100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6505100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,505210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,505210m³/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
7Lắp gối cống D1000 bằng bê tông đúc sẵn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào phá đê quai, đường tạm và bãi vật liệu, XD lán trại hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1155100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (VC ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1155100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1155100m3
11Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
12Tháo dỡ thu hồi cống, không tính vật liệu và nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Vận chuyển bằng ô tô tải thùng 7 tấn (vận chuyển cống và gối cống về nơi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
D 3. MÓNG MỐ, TRỤ, SÂN CẦU, MÓNG TƯỜNG CÁNH:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1257100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1257100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8376m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2261100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,6288m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,875m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3564tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,091tấn
E 4. BẢN ĐÁY:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,19m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5205tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,625m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3125100m
F 5. THÂN MỐ, TƯỜNG CÁNH:
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7629100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9988tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3964tấn
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9665m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3743m3
G 6. BẢN MẶT và GỜ CHẮN:
1Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,19100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1258tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2174tấn
4Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,7325m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815100m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,1m2
H 7. LAN CAN, TAY VỊN:
1Thép ống mạ kẽm D114 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V883,81kg
2Thép ống mạ kẽm D90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V556,89kg
3Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V907,2kg
4Bulong neo chữ U - D22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
5Gia công lan can bằng thép mạ kẽm (Không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5064tấn
6Lắp dựng lan can (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5064tấn
I 8. BẢN GIẢM TẢI:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7138tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
J 9. MÁI TALUY GIÁP ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2387100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5802m3
K 10. ĐẮP ĐẤT SAU MỐ VÀ LẤP HỐ MÓNG TRỤ:
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,1775m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4185100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,029110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,029110m³/1km
L ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU:
M 1. CÔNG TÁC ĐẤT:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4624100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1232100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6536100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9986100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,985710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,985710m³/1km
N 2. MẶT ĐƯỜNG:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1634100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,27m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m
O 3. GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG:
P 3.1. CHÂN KHAY VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V681 rọ
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2404100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
Q 3.2. MÁI TALUY:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9989100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6053m3
R * Ổ LỌC THOÁT NƯỚC MÁI GIA CỐ:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
2Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
4Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864100m2
S 4. CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0781m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
9Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
T b) Biển báo tải trọng và tên cầu tại 02 vị trí:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tròn ĐK 70 (Biển báo tải trọng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm (Biển báo tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Bu lông M10 + renMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Thép hộp 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
U B. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG HÒA HỘI BẮC - HÒA HỘI NAM
V I. ĐOẠN 1: Km0+00 ĐẾN Km1+00, L=1.000m
W I.1. CÔNG TÁC ĐẤT:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,5m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
5Tháo dỡ trụ rào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5001cấu kiện
6Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2751100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,241m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3275100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3275100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126100m3
12Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9081100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0262100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,261510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,261510m³/1km
17Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2888100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902100m3
X I.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
Y I.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,2m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7233100m2
Z I.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông M10 + renMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Thép hộp 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
AA II/ ĐOẠN 2: Km1+00 ĐẾN Km2+00, L=1.000m
AB II.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,5m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
5Tháo dỡ trụ rào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5001cấu kiện
6Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2871100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2871100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2871100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3372100m3
13Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7066100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7985100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798510m³/1km
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0391100m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727100m3
AC II.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0879100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,69m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
AD II.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,7m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48100m2
AE III/ ĐOẠN 3: Km2+00 ĐẾN Km3+00, L=1.000m
AF III.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V105m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
5Tháo dỡ trụ rào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1671cấu kiện
6Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0931100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04551m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1386100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2658100m3
13Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7371100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9629100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,962910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,962910m³/1km
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2908100m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m3
AG III.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 3:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1946100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,87m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
AH III.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V461,85m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71100m2
AI III.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông M10 + renMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Thép hộp 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
AJ IV.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V62,154m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,5m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,191100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,191100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,191100m3
7Tháo dỡ trụ rào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5001cấu kiện
8Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3872100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,351m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5607100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,79100m3
15Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,345100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4582100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7778100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,777810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,777810m³/1km
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2345100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964100m3
AK IV.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 4:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,957100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,14m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V124m
AL IV.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V854,25m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3258100m2
AM IV.4/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI Km3+764,02:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6394m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,136m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8314m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
AN V.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5542m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V63m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5145100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5145100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5145100m3
7Tháo dỡ trụ rào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2001cấu kiện
8Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5634100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,811m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0615100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,082100m3
15Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7676100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9422100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7147100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,714710m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,714710m³/1km
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0235100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6316100m3
AO V.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 5:
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m3
2Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,52100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1784100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,37m3
5Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m
6Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
AP V.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.751,9m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7167100m2
AQ V.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Bu lông M10 + renMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Thép hộp 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
AR V.5/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG (04 vị trí):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5578m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5342100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5866100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,544m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3256m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5512tấn
AS TUYẾN ĐƯỜNG THÔN VĨNH LỢI 2,3
AT C. NÂNG CẤP MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG VĨNH LỢI 2,3
AU I/ TUYẾN CHÍNH, L=526m
AV I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4014100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4014100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4014100m3
4Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6977100m3
AW I.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9924100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,87m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,8m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m
AX I.3/ THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (PHẠM VI B=5m):
1Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.630m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3100m2
AY II/ TUYẾN NHÁNH, L=155.2m
AZ I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7703100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7703100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7703100m3
4Lu tăng cường nền đường cũ lên K95,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9707100m3
BA II.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH:
1Rải bạt nhựa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2358100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6208100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,66m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
BB II.3/ THẢM NHỰA TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG:
1Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V866,78m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6678100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6895E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.379072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động, có chứng chỉ giám sát Giao thông (Cầu, đường bộ).- Kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Giao thông- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư Giao thông, Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách quản lý chất lượng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Giao thông, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng ≥ 6TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy ủi công suất ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 6TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít5
7 Máy cắt thép ≥ 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW4
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW4
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
12 Máy hàn điện ≥ 23kW2
13 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h1
14 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
15 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->