Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834021-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:46:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,057,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công Giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên; phải có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu.- Kinh nghiệm: từ năm 2018 đến nay, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Chứng thực tất cả tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT trong xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7 tấn;- Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 CV;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,043100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,552100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.055,61m3
4Lu tăng cường từ K95 lên K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V48,373100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V163,618100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,35100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.272,37m3
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V258m
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2.956m
10Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,748100m
11Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V16.174,82m
12Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,234100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V263,99210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V268,73910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V268,73910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V268,73910m³/1km
B CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG HỎNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V551,424m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,514100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,514100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,514100m3/1km
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,514100m3/1km
6Lu tăng cường từ K95 lên K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,271100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,571100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,091100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V537,42m3
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V183,52m
11Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V508,89m
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,76100m
13Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V976,04m
C BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,019100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m3
3Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh (móng dài thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192100m2
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,65m3
5Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
9Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Cung cấp cột biển cáoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Cung cấp Bulong D10 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Cung cấp biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V27
7Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
11Tháo dỡ Biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
E BỔ SUNG CỌC TIÊU:
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,471m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V293cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
9Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V129,65m2
F KHẮC PHỤC RÃNH MƯƠNG
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
2Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
G AN TOÀN THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tam giác A70(kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật S.507 (kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp đèn nháy ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cung cấp cọc tre tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,8m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
6Bê tông cọc đế cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Sơn cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m2
8Cung cấp dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V15.847,82m
9Nhân công trực và điều phối thi làn xeMô tả kỹ thuật theo chương V247công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công Giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên; phải có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu.- Kinh nghiệm: từ năm 2018 đến nay, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Chứng thực tất cả tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT trong xây dựng. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7 tấn;- Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Máy lu rung - Công suất ≥ 9T;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Đầm bàn ≥ 1kW4
6 Đầm đất cầm tay 70kg4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->