Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:46:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,057,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công Giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên; phải có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu.- Kinh nghiệm: từ năm 2018 đến nay, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Chứng thực tất cả tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT trong xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7 tấn;- Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110 CV;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.055,61 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường từ K95 lên K0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,373 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,618 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.272,37 | m3 |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.956 | m |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,748 | 100m |
| 11 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.174,82 | m |
| 12 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,992 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,739 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,739 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,739 | 10m³/1km |
| B | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,424 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ, tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | 100m3/1km |
| 6 | Lu tăng cường từ K95 lên K0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,571 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,42 | m3 |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,52 | m |
| 11 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,89 | m |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 100m |
| 13 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,04 | m |
| C | BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh (móng dài thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,65 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột biển cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Cung cấp Bulong D10 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ Biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| E | BỔ SUNG CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 9 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,65 | m2 |
| F | KHẮC PHỤC RÃNH MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| G | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A70(kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật S.507 (kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn nháy ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp cọc tre tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đế cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.847,82 | m |
| 9 | Nhân công trực và điều phối thi làn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công Giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên; phải có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với Nhà thầu.- Kinh nghiệm: từ năm 2018 đến nay, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Chứng thực tất cả tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT trong xây dựng. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Từ năm 2018 đến nay, Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 02 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình Giao thông cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7 tấn;- Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110 CV;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Công suất ≥ 9T;- Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 4 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | 70kg | 4 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi