Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830533-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:54:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,797,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm cấp I; Cụm xử lý; Nhà hóa chất; Đường ống nước thô; Trạm bơm cấp 2; Mạng lưới cấp nước; Hệ thống điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị: máy bơm nước các loại, máy khuấy, tấm lắng lamen, đồng hồ đo lưu lượng nước.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc địa chính;Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải có mui
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM CẤP 1
1Đóng cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,394100M
2Đóng cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,686100M
3Nối cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68Mối nối
4Sản xuất Cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,5M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,027M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,528M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,238M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,314M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,875M3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,06100M2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,391100M2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,176100M2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038100M2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100M2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100M2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,765Tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,831Tấn
18Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,361Tấn
19Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1Tấn
20Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,181Tấn
21Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022Tấn
22Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006Tấn
23Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031Tấn
24Công tác gia công Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,096Tấn
25Lắp đặt Cấu kiện Bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cấu kiện
26Thi Công móng cấp phối đá mi dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100M3
27Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1Tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,38M2
29Lắp đặt đèn cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
30Gia công hệ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,467Tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,467Tấn
32Gia công, Lắp dựng lưới inox B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,52M2
33Đồng hồ nước thô DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
34Van 1 chiều DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
35Van bướm tay DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
36Côn giảm inox DN150mm-100mm L300 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
37Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L4400 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
39Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
40Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L1500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Ống uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100M
42Cút 90 inox DN150mm BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
43Chạc 4 hàn inox DN150mmx150mm-L400 BBBBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Flangadapter DN150mm BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Mặt bích đặc DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5Cặp bích
46Mặt bích kép nhựa d168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
47Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
48Bộ van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
49Xích inox phi8-L4000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8M
50Bu inox DN40, dày 2mm, L3300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
51Bu inox DN25, dày 2mm, L800 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Đèn chớp cảnh báo (nl Mặt trời)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
53Đai inox dẹp cùm ống la 60x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
54Palang xích kéo 500kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
B GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - Thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32M
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50M
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từu 150m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100M
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50M
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18M
7Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Lần hút
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16M
9Trám cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,383M3
10Chèn sét bentonitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,345M3
11Chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,606M3
12Ống chống uPVC D250, PN 12,5 barTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,68100M
13Ống chống uPVC D140, PN 12 barTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,66100M
14Ống lọc Inox Ф140, khe hở 1 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16M
15Côn chuyển Ф250/140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
16Vòng định tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
17Van đáy F140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Nắp bảo vệ 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Kg
20Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT Bộ TNMTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chỉ tiêu
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,451M3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,665M3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012M3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100M2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002100M2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,858M3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,02M2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,14M2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,16M2
30Gia công nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,059Tấn
31Lắp dựng nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,059Tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,56M2
33Đồng hồ đo lưu lượng d150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
34Van 1 chiều DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
35Van bướm tay DN150mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
36Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L210 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
37Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L380 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L1350 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
39Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
40Ống uPVC PN12.5 d125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100M
41Ống uPVC d27mm PN16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100M
42Nối giảm nhựa uPVC d34mm-27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Cút 90 inox DN150mm BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
44Cút 90 inox DN150mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Cút 45 inox DN150mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
46Côn inox DN150mm-125 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
47Tê inox DN150mm-L350 UUuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Nút bít nhựa d34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
49Mặt bích nhựa uPVC d125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Vai bích kép nhựa uPVC d168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
51Đầu dò chống cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
52Cáp treo bơm inox d8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60M
53Chi tiết miệng giếng (inox)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
54Chi tiết đấu Đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Chi tiết đấu nối Van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
C CỤM XỬ LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,311M3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,174100M3
3Đắp đất nền móng Công trình ( 30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,975M3
4Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (70 % )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,143100M3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,437100M3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,437100M3/Km
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,027100M
8Đắp cát Công trình bằng thủ Công, đắp nền móng Công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,891M3
9Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,156100M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,351M3
11Bê tông móng đá 1x2, vữa Bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,06M3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,159100M2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,754100M2
14Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,687Tấn
15Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043Tấn
16Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,193M3
17Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa Bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26M3
18Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,81M3
19Bê tông Bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033M3
20Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa Bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,562M3
21Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý đá 1x2, vữa Bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,84M3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,908M3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,612M3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395M3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,958100M2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151100M2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100M2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương phân phối nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,159100M2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,123100M2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088100M2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100M2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047100M2
33Lắp dựng Cấu kiện Bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32Cái
34Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,334Tấn
35Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,611Tấn
36Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007Tấn
37Công tác gia công Lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,005Tấn
38Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19Tấn
39Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04Tấn
40Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064Tấn
41Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,058Tấn
42Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,159Tấn
43Lắp đặt Cấu kiện thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146Tấn
44Lắp đặt Cấu kiện thép tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,347Tấn
45Quét sikaStop Seal 107 chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật356,521M2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,48M2
47Quét nước xi măng 2 nước Mặt ngoài thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,48M2
48Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,386Tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,814M2
50Gia công hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
51Lắp đặt hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
52Mạch ngừng thi CôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,9M
53Lát nền, sàn Ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,711M2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,465100M2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,336100M2
56Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,83100M
57Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,83100M
58Khấu hao cừ larsen (khấu hao 1,22%/tháng, tạm tính 1 tháng +3,5%/đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,89Tấn
59Lắp dựng hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,527Tấn
60Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,527Tấn
61Khấu hao thép hình ( 2%+7% / (lắp+tháo))Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,677Tấn
62Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,527Tấn
63Van bướm tay DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
64Bu inox DN150mm-l750 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
65Bu âm tường inox DN150mm, dày 3.4mm, L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
66Côn giảm inox DN200-150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
67Cút 90 inox DN150mm BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
68Mặt bích kép nhựa D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
69Mặt bích nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
70Cút 90 nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
71Cút 90 nhựa uPVC d114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
72Ống nhựa uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100M
73Ống nhựa uPVC D114mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100M
74Tê nhựa D168mm-114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
75Van xả khí DN50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
76Tháp oxy hóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
77Van bướm tay DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
78Ống nhựa uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100M
79Ống nhựa uPVC D114mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100M
80Côn giảm nhựa d168mm-114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
81Mặt bích kép nhựa d168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
82Mặt bích kép nhựa d114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
83Cút 90 nhựa uPVC d168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
84Cút 90 nhựa uPVC d114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
85Tê rút nhựa d168mmx114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
86Van bướm điện DN100mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
87Van bướm tay DN100mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
88Bu âm tường inox DN100mm, dày 3mm, L1500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
89Ống nhựa uPVC D114mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100M
90Mặt bích kép nhựa d114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
91Cút 90 nhựa uPVC d114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
92Van bướm tay DN150mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
93Bu inox âm tường DN150mm dày 3.4mm L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
94Ống nhựa uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100M
95Mặt bích kép nhựa d168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
96Cút 90 nhựa uPVC d16mm8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
97Van bướm tay DN250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
98Bu âm tường inox DN250mm dày 4mm L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
99Ống nhựa uPVC D250 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100M
100Mặt bích kép nhựa D250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
101Cút 90 nhựa uPVC D250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
102Van bướm tay DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
103Bu inox DN100, dày 3mm, L120 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
104Bu inox DN100, dày 3mm, l550 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
105Bu inox DN100, dày 3mm, l750 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
106Bu inox DN100, dày 3mm, L4050 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
107Bu inox DN100, dày 3mm, L1300 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
108Bu inox DN100, dày 3mm, L2200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
109Bu inox DN100, dày 3mm, L3400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
110Bu inox DN100, dày 3mm, l500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
111Bu inox DN100, dày 3mm, L450 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
112Cút 90 inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
113Tê inox DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
114Flange adapter DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
115Thiết bị tách gió nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
116Giá đỡ Ống inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
117Manchon ren trong inox DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
118Van ren inox DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
119Hai đầu ren ngoài inox DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
120Ống inox DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100M
121Van bướm tay DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
122Van bướm tay DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
123Van bướm tay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
124Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L300 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
125Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
126Bu âm tường inox DN150mm, dày 3.4mm, L150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
127Ống uPVC d220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100M
128Ống uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100M
129Ống uPVC D114mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100M
130Bu inox DN150mm-l550 Bu âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
131Cút 90 nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
132Cút 90 nhựa d114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
133Mặt bích kép nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
134Mặt bích kép nhựa d114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
135Tê nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
136Tê hàn inox DN200-150 BUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
137Tê hàn inox DN150mm-100 UUBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
138Bộ si phông điều chỉnh tốc độ lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
139Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
140Ống uPVC d220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100M
141Mặt bích kép nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
142Cút 90 nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
143Thiết bị phản ứngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
144Hệ thống lắng lamenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
145Chụp lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật704Cái
146Sỏi lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100M3
147Cát lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100M3
148Ống uPVC d34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17100M
149Van phao điều chỉnh tốc độ lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
D NHÀ HOÁ CHẤT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,304M3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,608M3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100M2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100M2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100M2
7Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,432Tấn
8Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,052Tấn
9Láng nền sàn không đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,04M2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288Tấn
11Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272Tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12Tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288Tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12Tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272Tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,237M2
17BU lông M18x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40Cái
18BU lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40Cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,951100M2
20Thi Công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,04M2
21Gia công cửa điTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Gia công cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
23Lắp dựng cửa điTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,08M2
24Lắp dựng cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1M2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,943M3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,078100M2
27Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14Tấn
28Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,673Tấn
29Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,673Tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,025M2
31Bulong D14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21Cái
32Bulong D14 đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề Mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật169,38M2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,04M2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,664M3
36Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,2M
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16M3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6M2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật242,88M2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,83M2
41Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật242,88M2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,704M2
43Lát nền, sàn, ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,04M2
44Ống nhựa uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100M
45Ống nhựa uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100M
46Cút 90 uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
47Nút bít dán uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Nút bít dán uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
49Cút 90 uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39Cái
50Cút 45 uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
51Tê 45 uPVC 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
52Tê 45 uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
53Tê uPVC 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23Cái
54Van bi rắc co nhựa 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
55Van bi rắc co nhựa 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29Cái
56Van 1 chiều (Đồng) 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
57Răng ngoài nhựa 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
58Răng ngoài nhựa 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
59Răng trong nhựa 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
60Răng trong nhựa 27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
61Gia công hệ Giá đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19Tấn
62Lắp dựng Giá đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19Tấn
63Bu inox DN32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
64Bản mã inox 300x300 dày 6lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
65Bản mã inox 150x150 dày 6lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
E ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VỀ NHÀ MÁY (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT)
1Ống uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35100M
2Cút 90 nhựa D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Ống uPVC D168mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21100M
4Cút 90 nhựa D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
5Đồng hồ Mặt bích DN200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Van bướm tay quay DN200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Van xả khí DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Ống uPVC D250mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100M
9Ống uPVC d200mm PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100M
10Cút 90 nhựa D250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
11Cút 90 nhựa d200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
12Cút 45 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
13Mặt bích nhựa D250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
14Flange adater DN200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Bu inox DN200, dày 4mm, L200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
16Bu inox DN200, dày 4mm, 1400 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
17Bu inox DN200, dày 4mm, L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Bu inox DN200, dày 4mm, L2300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Bu inox DN200, dày 4mm, l550 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Côn giảm DN400-200 L200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Mặt bích kép nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Giá đỡ ống DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Gioăng trương nở d200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Bu inox DN250, dày 4mm, l650 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Bu inox DN250, dày 4mm, L1100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
29Cút 90 inox DN250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
30Mặt bích kép nhựa uPVC D250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
31Crephin DN250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Giá đỡ ống DN250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
33Gioăng trương nở D250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8M
34Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100M
35Cút 90 uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Ống inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100M
37Cút 90 inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,92100M
39Cút 90 nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15Cái
40Tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
41Đầu châm hóa chất inox Chi tiết 1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
42Đầu châm hóa chất inox Chi tiết 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Ống nhựa D400 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100M
44Cút 45 nhựa D400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Gioăng trương nở DN400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5M
46Ống nhựa D60 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100M
47Cút 45 nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
48Cút 90 nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
49Tê nhựa d168-60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Ống nhựa d90 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,57100M
51Cút 90 nhựa d90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
52Tê nhựa d90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
53Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,807M3
54Đào móng Công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,553100M3
55Đắp đất đường ống (30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,492M3
56Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,525100M3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100M3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100M3/Km
59Cắt Mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,210M
60Phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,64M3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,64M3
F TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH (MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,810M
2Cào bóc lớp Mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100M2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,881M3
4Phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt thép bằng máy khoan Bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật87,09M3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.938,471M3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,724100M3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật87,09M3
8Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022100M3
9Rải thảm Mặt đường Bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày Mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100M2
10Gia công Lắp dựng bát neo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,246Tấn
11Bê tông cọc, cột, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ Công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,86M3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,771Tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104Tấn
14Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,029Tấn
15Gia công, Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,972100M2
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08100M
17Bê tông cọc, cột, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ Công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,614M3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,291Tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,223Tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,232Tấn
21Gia công, Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,154100M2
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,38100M
23Lắp đặt BU lông M14x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.350Con
24Lắp đặt BU lông M14x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Con
25Lắp đặt BU lông M16x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật262Con
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,646100M2
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,467M3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,192100M2
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,302M3
30Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100M
31Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,99100M
32Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,77100M
33Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,55100M
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100M
35Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100M
36Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật234Cái
37Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58Cái
38Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
39Lắp đặt Tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
40Lắp đặt Tê nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17Cái
42Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
43Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Lắp đặt Côn nhựa uPVC D220x168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
45Lắp đặt Côn nhựa uPVC D168x114mm,EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14Cái
46Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114x90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
47Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114x60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
48Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
49Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23Cái
51Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14Cái
52Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
53Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22Cái
54Lắp đặt Van gang ty chìm DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
55Lắp đặt Van gang ty chìm DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
56Lắp đặt Van gang ty chìm DN80mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
57Lắp đặt Van gang ty chìm DN50mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
58Lắp đặt bù Manchon gang DN150mm, BFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
59Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
60Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
61Lắp đặt Mối nối mềm gang DN80mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
62Lắp đặt nắp chụp Van gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32Cái
63Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22Cái
64Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
65Lắp đặt Van cửa Đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22Cái
66Lắp đặt Van cửa Đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
67Lắp đặt Van xả khí gang DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22Cái
68Lắp đặt Van xả khí gang DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
69Lắp đặt khâu ren ngoài Đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22Cái
70Lắp đặt Van ren ngoài Đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
71Lắp đặt nắp chụp Van xả khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29Cái
72Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100M
73Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,99100M
74Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,77100M
75Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100M
76Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,99100M
77Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,77100M
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Móng
2Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
3Bảng số trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
4Bộ sứ treo Polymer lắp vào trụ bằng giáp níu cáp ACX 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Phần sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn Bộ
8MBA & Thiết bị trạm 01 pha75kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1T.Bộ
9Bộ tiếp địa trạm treo 75kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Bộ đà lắp FCO, LA trạm treo75kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Bộ Bulong lắp MBA trạm treo 01 pha 75kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Bảng Tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Bộ thùng điện kế 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Bộ dây trung áp trạm treo 75kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Bộ dây hạ áp trạm 75kVA (1 pha 2 dây)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
H ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
2Đèn led tròn 12WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Đèn led pha 30WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
5Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
6Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
7Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180M
8Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80M
9Ống uPVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85M
10Hộp âm Công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
11Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
12MCCB 2P-350A 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13ShuntripTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Rô le chống chạm đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Cầu chì 2A+ ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
16Đèn báo pha 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Rơ le điện áp phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Đồng hồ vạn năng V-A-PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Máy biến dòng 350/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
20ZCT 350ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Máy biến áp 380/220vTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Bộ nguồn 220V AC /24V DCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Contactor 2P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24MCB 2P-6A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
25MCB 2P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
26Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 5.5KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 11KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
28Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 15KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
29Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 22KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
30Cầu chì 5A+ ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
31PLC 80DI/48DO AI+AOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32MCCB 2P-125A 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
33MCCB 2P-80A 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
34MCCB 2P-50A 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
35MCCB 2P-32A 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
36MCB 2P-20A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
37MCB 2P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
38MCB 2P-10A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
39MCB 2P-6A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
40MCB 2P 16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
41Contactor 2P 12ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
42Contactor 2P 9ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
43Contactor 2P 6ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14Cái
44Nút nhấn on/offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
45Rô le nhiệt các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19Cái
46Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50Cái
47Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25Cái
48Đèn báo tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56Bộ
49Nút dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Quat hút 250x250+bộ dò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
51Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +BUsbarTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
52Vỏ tủ điện KT H2200xW3000xD500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
53Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
54Cáp Đồng trần M50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36M
55Máng cáp 200x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9M
56Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19M
57Phụ kiện lắp máng cáp trạm bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
58Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
59Ống gân xoắn D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6M
60Sensor áp 4.20mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
61Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
62Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
63DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15M
64Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52M
65Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15M
66Cu/PVC/PVC (3x6+E6mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10M
67Ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8M
68Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153M
69DVV (8x1.0mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153M
70Hộp che cáp inox 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
71Ống uPVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66M
72Ống gân xoắn D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26M
73Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50M
74Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
75Hộp nối 160x160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
76Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2) phaoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
77Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
78Phao điện hố thu hồ lắngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
79Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150M
80Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72M
81Phao điện trạm nước thôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
82Ống gân xoán D105Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55M
83Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13M
84Cùm inox ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cái
85Isolator 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
86Hộp che cáp inox 300x200x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
87Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180M
88Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90M
89Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30M
90Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
91hộp Nút nhấn on offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
92Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20M
93Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16M
94Cu/XLPE/PVC (3x6+E(PVC)6mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật91M
95Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật91M
96Điện cực thả giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
97Ống gân xoán D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43M
98Isolator 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
99Hộp che cáp inox 300x200x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
100Cu/XLPE/PVC (2x150mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28M
101Ống gân xoắn D105Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18M
102Di dời tủ điện trạm bơm hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Gói
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,38M3
104Đào móng Công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48100M3
105Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,5M3
106Đắp cát Công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100M3
107Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,88M3
108Đắp đất Công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,269100M3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100M3
110Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200M
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông hố cáp đá 1x2, vữa Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144M3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,252M3
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88M2
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046M3
I TRẠM BƠM CẤP 2, NHÀ HOÁ CHẤT (NÂNG CẤP, CẢI TẠO)
1Bu inox DN250, dày 4mm, L1100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Bu inox DN250, dày 4mm, l660 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Bu inox DN250, dày 4mm, L320 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Bu inox DN250, dày 4mm, l700 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
5Cút 90 inox DN250 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Tê hàn DN250-200 - l500 UUuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
7Mặt bích kép uPVC D250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Bít đặc hàn DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5Cặp bích
9Đai thép dẹp cùm ống la50x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
10Van 1 chiều DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Mối nối mềm DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
12Van bướm tay DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
13Côn giảm inox DN200-125 L250 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Côn giảm inox DN200-100 L250 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Bu inox DN200, dày 4mm, L2400 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
16Bu inox DN200, dày 4mm, L1600 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
17Bu inox DN200, dày 4mm, L3250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Cút 90 inox DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
20Cút 90 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Mặt bích kép nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Bộ van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Mối nối mềm DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
25Van bướm tay DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
26Van 1 chiều DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
27Mối nối mềm DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
28Van bướm tay DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
29Côn giảm inox DN200-100 L250 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
30Côn giảm inox DN150mm-80 L200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
31Côn giảm inox DN200-150 L150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Bu inox DN200, dày 4mm, L250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
33Bu inox DN150mm, dày 4mm, L200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
34Bu inox DN150mm, dày 4mm, l700 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
35Bu inox DN200, dày 4mm, L850 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Bu inox DN200, dày 4mm, L1650 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
37Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Cút 90 inox DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
39Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
40Cút 90 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Cút 60 inox DN150mm UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
42Tê hàn inox DN200x150 L400 UUB (30 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Tê hàn inox DN200x150 L400 BUb (30 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Mặt bích kép nhựa d220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
46Bộ van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
47Bộ chống thanh đỡ chống ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
48Bơm gióTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
49Van bướm tay gạt DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Bu inox DN100-L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
51Bu inox DN100-L1350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
52Cút 90 inox DN100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
53Cút 90 inox DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
54Flange adapter DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5210M
56Phá dỡ nền Bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46M3
57Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,79M3
58Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,42M3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46M3
J HỒ LẮNG BÙN (NÂNG CẤP, CẢI TẠO)
1Van bi Racco d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Racco nhựa d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Van 1 chiều thau d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Ống nhựa uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100M
5Cút 90 nhựa d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
6Tê nhựa d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Răng ngoài nhựa d60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
8đào móng Công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót móng rộng>250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,081M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,162M3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100M2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,454M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xm mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,71M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xm mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,75M2
K THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Bơm chìm giếng khoan Q=50m3/h; H=55mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
5Bộ datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Chi phí hiệu chuẩn Thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
7Tủ điện + Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Bơm chìm nước sông Q=65 m3/h, H=15mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
9Tháp oxy hóa (làm thoáng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Thiết bị trộn tĩnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Thiết bị phản ứng (loại 1, loại 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Bộ lắng lamen (phân phối dọc)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13tháp trộn thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Bơm ly tâm trục ngang Q=80 m3/h: H=40m (cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
15Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Bơm gió rửa lọc Q=6,3 m3/ph, H=5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Bồn chứa hóa chất nhựa 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
18Máy khuấy + cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
19Bơm hóa chất Q=100 l/h, H=50mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
20Máy đo pH /EC/TDS/ Nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Máy đo độ đụcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Cân bàn điện tửTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Bàn làm việc, máy tính bàn ,cameraTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Bơm chìm Q=15 m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm cấp I; Cụm xử lý; Nhà hóa chất; Đường ống nước thô; Trạm bơm cấp 2; Mạng lưới cấp nước; Hệ thống điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị: máy bơm nước các loại, máy khuấy, tấm lắng lamen, đồng hồ đo lưu lượng nước.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc địa chính;Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Ô tô tải có mui Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->