Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:54:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,797,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm cấp I; Cụm xử lý; Nhà hóa chất; Đường ống nước thô; Trạm bơm cấp 2; Mạng lưới cấp nước; Hệ thống điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị: máy bơm nước các loại, máy khuấy, tấm lắng lamen, đồng hồ đo lưu lượng nước.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc địa chính;Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có mui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,394 | 100M |
| 2 | Đóng cọc BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100M |
| 3 | Nối cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Mối nối |
| 4 | Sản xuất Cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,027 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100M2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt Cấu kiện Bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cấu kiện |
| 26 | Thi Công móng cấp phối đá mi dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100M3 |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,38 | M2 |
| 29 | Lắp đặt đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Gia công hệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | Tấn |
| 32 | Gia công, Lắp dựng lưới inox B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | M2 |
| 33 | Đồng hồ nước thô DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Van 1 chiều DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Van bướm tay DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Côn giảm inox DN150mm-100mm L300 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L4400 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Ống uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 42 | Cút 90 inox DN150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Chạc 4 hàn inox DN150mmx150mm-L400 BBBB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Flangadapter DN150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Mặt bích đặc DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 46 | Mặt bích kép nhựa d168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Bộ van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Xích inox phi8-L4000 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M |
| 50 | Bu inox DN40, dày 2mm, L3300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Bu inox DN25, dày 2mm, L800 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Đèn chớp cảnh báo (nl Mặt trời) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Đai inox dẹp cùm ống la 60x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Palang xích kéo 500kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - Thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | M |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từu 150m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | M |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 7 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần hút |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | M |
| 9 | Trám cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | M3 |
| 10 | Chèn sét bentonit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,345 | M3 |
| 11 | Chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | M3 |
| 12 | Ống chống uPVC D250, PN 12,5 bar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100M |
| 13 | Ống chống uPVC D140, PN 12 bar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100M |
| 14 | Ống lọc Inox Ф140, khe hở 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | M |
| 15 | Côn chuyển Ф250/140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Vòng định tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Van đáy F140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Nắp bảo vệ 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 20 | Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT Bộ TNMT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chỉ tiêu |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | M3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100M2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100M2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | M2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | M2 |
| 30 | Gia công nắp giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng nắp giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | M2 |
| 33 | Đồng hồ đo lưu lượng d150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Van 1 chiều DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Van bướm tay DN150mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L210 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L380 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L1350 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Bu inox DN150mm, dày 3.4mm, L150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Ống uPVC PN12.5 d125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100M |
| 41 | Ống uPVC d27mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100M |
| 42 | Nối giảm nhựa uPVC d34mm-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Cút 90 inox DN150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Cút 90 inox DN150mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Cút 45 inox DN150mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Côn inox DN150mm-125 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Tê inox DN150mm-L350 UUu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Nút bít nhựa d34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Mặt bích nhựa uPVC d125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Vai bích kép nhựa uPVC d168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Đầu dò chống cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Cáp treo bơm inox d8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 53 | Chi tiết miệng giếng (inox) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Chi tiết đấu Đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Chi tiết đấu nối Van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,311 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng Công trình ( 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,975 | M3 |
| 4 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (70 % ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100M3/Km |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,027 | 100M |
| 8 | Đắp cát Công trình bằng thủ Công, đắp nền móng Công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,891 | M3 |
| 9 | Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | 100M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,351 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa Bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,06 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | 100M2 |
| 14 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 16 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,193 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa Bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | M3 |
| 19 | Bê tông Bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | M3 |
| 20 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa Bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | M3 |
| 21 | Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý đá 1x2, vữa Bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | M3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | M3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100M2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương phân phối nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100M2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100M2 |
| 33 | Lắp dựng Cấu kiện Bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 34 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,611 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,005 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 41 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt Cấu kiện thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt Cấu kiện thép tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 45 | Quét sikaStop Seal 107 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 356,521 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước Mặt ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 48 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | M2 |
| 50 | Gia công hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 52 | Mạch ngừng thi Công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,9 | M |
| 53 | Lát nền, sàn Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | 1M2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100M2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100M2 |
| 56 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | 100M |
| 57 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | 100M |
| 58 | Khấu hao cừ larsen (khấu hao 1,22%/tháng, tạm tính 1 tháng +3,5%/đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,527 | Tấn |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,527 | Tấn |
| 61 | Khấu hao thép hình ( 2%+7% / (lắp+tháo)) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | Tấn |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,527 | Tấn |
| 63 | Van bướm tay DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Bu inox DN150mm-l750 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Bu âm tường inox DN150mm, dày 3.4mm, L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Côn giảm inox DN200-150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Cút 90 inox DN150mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Mặt bích kép nhựa D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 69 | Mặt bích nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 70 | Cút 90 nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Cút 90 nhựa uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 72 | Ống nhựa uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 73 | Ống nhựa uPVC D114mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 74 | Tê nhựa D168mm-114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Van xả khí DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Tháp oxy hóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 77 | Van bướm tay DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Ống nhựa uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 79 | Ống nhựa uPVC D114mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 80 | Côn giảm nhựa d168mm-114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Mặt bích kép nhựa d168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Mặt bích kép nhựa d114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 83 | Cút 90 nhựa uPVC d168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Cút 90 nhựa uPVC d114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 85 | Tê rút nhựa d168mmx114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Van bướm điện DN100mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 87 | Van bướm tay DN100mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Bu âm tường inox DN100mm, dày 3mm, L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 89 | Ống nhựa uPVC D114mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 90 | Mặt bích kép nhựa d114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 91 | Cút 90 nhựa uPVC d114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 92 | Van bướm tay DN150mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Bu inox âm tường DN150mm dày 3.4mm L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 94 | Ống nhựa uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 95 | Mặt bích kép nhựa d168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 96 | Cút 90 nhựa uPVC d16mm8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 97 | Van bướm tay DN250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 98 | Bu âm tường inox DN250mm dày 4mm L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 99 | Ống nhựa uPVC D250 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 100 | Mặt bích kép nhựa D250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 101 | Cút 90 nhựa uPVC D250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 102 | Van bướm tay DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 103 | Bu inox DN100, dày 3mm, L120 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Bu inox DN100, dày 3mm, l550 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Bu inox DN100, dày 3mm, l750 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Bu inox DN100, dày 3mm, L4050 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Bu inox DN100, dày 3mm, L2200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Bu inox DN100, dày 3mm, L3400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Bu inox DN100, dày 3mm, l500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 111 | Bu inox DN100, dày 3mm, L450 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 112 | Cút 90 inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 113 | Tê inox DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Flange adapter DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Thiết bị tách gió nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 116 | Giá đỡ Ống inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 117 | Manchon ren trong inox DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 118 | Van ren inox DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 119 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 120 | Ống inox DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 121 | Van bướm tay DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 122 | Van bướm tay DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 123 | Van bướm tay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 124 | Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 125 | Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 126 | Bu âm tường inox DN150mm, dày 3.4mm, L150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 127 | Ống uPVC d220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 128 | Ống uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100M |
| 129 | Ống uPVC D114mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100M |
| 130 | Bu inox DN150mm-l550 Bu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 131 | Cút 90 nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 132 | Cút 90 nhựa d114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 133 | Mặt bích kép nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 134 | Mặt bích kép nhựa d114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 135 | Tê nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Tê hàn inox DN200-150 BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 137 | Tê hàn inox DN150mm-100 UUB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Bộ si phông điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 139 | Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 140 | Ống uPVC d220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 141 | Mặt bích kép nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 142 | Cút 90 nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 143 | Thiết bị phản ứng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 144 | Hệ thống lắng lamen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 145 | Chụp lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 704 | Cái |
| 146 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M3 |
| 147 | Cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100M3 |
| 148 | Ống uPVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100M |
| 149 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| D | NHÀ HOÁ CHẤT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,304 | M3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,608 | M3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100M2 |
| 7 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | M2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | Tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | Tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,237 | M2 |
| 17 | BU lông M18x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 18 | BU lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,951 | 100M2 |
| 20 | Thi Công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | M2 |
| 21 | Gia công cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Gia công cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | M2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,943 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100M2 |
| 27 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 28 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,025 | M2 |
| 31 | Bulong D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 32 | Bulong D14 đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề Mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,38 | M2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | M2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | M3 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | M |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,88 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,83 | M2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,88 | M2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | M2 |
| 44 | Ống nhựa uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 45 | Ống nhựa uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100M |
| 46 | Cút 90 uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Nút bít dán uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Nút bít dán uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Cút 90 uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cái |
| 50 | Cút 45 uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Tê 45 uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 52 | Tê 45 uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Tê uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 54 | Van bi rắc co nhựa 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 55 | Van bi rắc co nhựa 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Cái |
| 56 | Van 1 chiều (Đồng) 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 57 | Răng ngoài nhựa 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Răng ngoài nhựa 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 59 | Răng trong nhựa 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 60 | Răng trong nhựa 27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Gia công hệ Giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng Giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 63 | Bu inox DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 64 | Bản mã inox 300x300 dày 6ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Bản mã inox 150x150 dày 6ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VỀ NHÀ MÁY (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Ống uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100M |
| 2 | Cút 90 nhựa D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Ống uPVC D168mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100M |
| 4 | Cút 90 nhựa D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Đồng hồ Mặt bích DN200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Van bướm tay quay DN200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Van xả khí DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Ống uPVC D250mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 9 | Ống uPVC d200mm PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 10 | Cút 90 nhựa D250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Cút 90 nhựa d200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Cút 45 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Mặt bích nhựa D250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Flange adater DN200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bu inox DN200, dày 4mm, L200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Bu inox DN200, dày 4mm, 1400 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Bu inox DN200, dày 4mm, L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Bu inox DN200, dày 4mm, L2300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Bu inox DN200, dày 4mm, l550 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Côn giảm DN400-200 L200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Mặt bích kép nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Giá đỡ ống DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Gioăng trương nở d200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Bu inox DN250, dày 4mm, l650 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Bu inox DN250, dày 4mm, L1100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Cút 90 inox DN250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Mặt bích kép nhựa uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Crephin DN250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Giá đỡ ống DN250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Gioăng trương nở D250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | M |
| 34 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 35 | Cút 90 uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Ống inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 37 | Cút 90 inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100M |
| 39 | Cút 90 nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 40 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Đầu châm hóa chất inox Chi tiết 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Đầu châm hóa chất inox Chi tiết 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Ống nhựa D400 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 44 | Cút 45 nhựa D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Gioăng trương nở DN400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | M |
| 46 | Ống nhựa D60 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100M |
| 47 | Cút 45 nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Cút 90 nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Tê nhựa d168-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Ống nhựa d90 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100M |
| 51 | Cút 90 nhựa d90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Tê nhựa d90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,807 | M3 |
| 54 | Đào móng Công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | 100M3 |
| 55 | Đắp đất đường ống (30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,492 | M3 |
| 56 | Đắp đất Công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100M3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M3/Km |
| 59 | Cắt Mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | 10M |
| 60 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | M3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | M3 |
| F | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH (MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10M |
| 2 | Cào bóc lớp Mặt đường Bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100M2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 1M3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt thép bằng máy khoan Bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,09 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.938,47 | 1M3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,724 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,09 | M3 |
| 8 | Thi Công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M3 |
| 9 | Rải thảm Mặt đường Bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày Mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100M2 |
| 10 | Gia công Lắp dựng bát neo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ Công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | M3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | Tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 15 | Gia công, Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100M2 |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100M |
| 17 | Bê tông cọc, cột, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ Công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,614 | M3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,291 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | Tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | Tấn |
| 21 | Gia công, Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,154 | 100M2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | 100M |
| 23 | Lắp đặt BU lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | Con |
| 24 | Lắp đặt BU lông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Con |
| 25 | Lắp đặt BU lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 262 | Con |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,646 | 100M2 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,467 | M3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100M2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,302 | M3 |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,99 | 100M |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,77 | 100M |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100M |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 234 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D220x168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D168x114mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114x90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D114x60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Van gang ty chìm DN50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 58 | Lắp đặt bù Manchon gang DN150mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN80mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nắp chụp Van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 63 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Van cửa Đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Van cửa Đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Van xả khí gang DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Van xả khí gang DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 69 | Lắp đặt khâu ren ngoài Đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Van ren ngoài Đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 71 | Lắp đặt nắp chụp Van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Cái |
| 72 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 73 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,99 | 100M |
| 74 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,77 | 100M |
| 75 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 76 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,99 | 100M |
| 77 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,77 | 100M |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Bảng số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào trụ bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Phần sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn Bộ |
| 8 | MBA & Thiết bị trạm 01 pha75kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trạm treo 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đà lắp FCO, LA trạm treo75kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ Bulong lắp MBA trạm treo 01 pha 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng Tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dây trung áp trạm treo 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 75kVA (1 pha 2 dây) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Đèn led tròn 12W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn led pha 30W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 5 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | M |
| 9 | Ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | M |
| 10 | Hộp âm Công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 11 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 12 | MCCB 2P-350A 50KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Rô le chống chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Cầu chì 2A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Rơ le điện áp pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy biến dòng 350/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | ZCT 350A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy biến áp 380/220v | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 5.5KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 11KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 15KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Biến tần 1 PHA 220V ra 3 PHA 22KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Cầu chì 5A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | PLC 80DI/48DO AI+AO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | MCCB 2P-125A 50KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | MCCB 2P-80A 50KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | MCCB 2P-50A 50KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | MCCB 2P-32A 50KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | MCB 2P-20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | MCB 2P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | MCB 2P-10A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | MCB 2P-6A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | MCB 2P 16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Contactor 2P 12A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Contactor 2P 9A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 43 | Contactor 2P 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 44 | Nút nhấn on/off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 45 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 46 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 47 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 48 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 49 | Nút dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Quat hút 250x250+bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +BUsbar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Vỏ tủ điện KT H2200xW3000xD500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 54 | Cáp Đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | M |
| 55 | Máng cáp 200x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | M |
| 56 | Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | M |
| 57 | Phụ kiện lắp máng cáp trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 59 | Ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M |
| 60 | Sensor áp 4.20mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 63 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | M |
| 64 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | M |
| 65 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | M |
| 66 | Cu/PVC/PVC (3x6+E6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 67 | Ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M |
| 68 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153 | M |
| 69 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153 | M |
| 70 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Ống uPVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | M |
| 72 | Ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | M |
| 73 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 74 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 75 | Hộp nối 160x160 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2) phao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 77 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 78 | Phao điện hố thu hồ lắng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | M |
| 80 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | M |
| 81 | Phao điện trạm nước thô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Ống gân xoán D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | M |
| 83 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | M |
| 84 | Cùm inox ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 85 | Isolator 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Hộp che cáp inox 300x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M |
| 88 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | M |
| 89 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | M |
| 90 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 91 | hộp Nút nhấn on off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| 93 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | M |
| 94 | Cu/XLPE/PVC (3x6+E(PVC)6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91 | M |
| 95 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91 | M |
| 96 | Điện cực thả giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Ống gân xoán D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | M |
| 98 | Isolator 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Hộp che cáp inox 300x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Cu/XLPE/PVC (2x150mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | M |
| 101 | Ống gân xoắn D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 102 | Di dời tủ điện trạm bơm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ Công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,38 | M3 |
| 104 | Đào móng Công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100M3 |
| 105 | Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | M3 |
| 106 | Đắp cát Công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100M3 |
| 107 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | M3 |
| 108 | Đắp đất Công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100M3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100M3 |
| 110 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | M |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông hố cáp đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | M3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | M3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | M2 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | M3 |
| I | TRẠM BƠM CẤP 2, NHÀ HOÁ CHẤT (NÂNG CẤP, CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bu inox DN250, dày 4mm, L1100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bu inox DN250, dày 4mm, l660 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bu inox DN250, dày 4mm, L320 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bu inox DN250, dày 4mm, l700 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cút 90 inox DN250 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Tê hàn DN250-200 - l500 UUu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Mặt bích kép uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bít đặc hàn DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 9 | Đai thép dẹp cùm ống la50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Van 1 chiều DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Mối nối mềm DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Van bướm tay DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Côn giảm inox DN200-125 L250 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Côn giảm inox DN200-100 L250 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bu inox DN200, dày 4mm, L2400 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Bu inox DN200, dày 4mm, L1600 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Bu inox DN200, dày 4mm, L3250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cút 90 inox DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Cút 90 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Mặt bích kép nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bộ van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Mối nối mềm DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Van bướm tay DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Van 1 chiều DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | Mối nối mềm DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Van bướm tay DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Côn giảm inox DN200-100 L250 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Côn giảm inox DN150mm-80 L200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Côn giảm inox DN200-150 L150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Bu inox DN200, dày 4mm, L250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Bu inox DN150mm, dày 4mm, L200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Bu inox DN150mm, dày 4mm, l700 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Bu inox DN200, dày 4mm, L850 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Bu inox DN200, dày 4mm, L1650 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Bu inox DN200, dày 4mm, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Cút 90 inox DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Cút 90 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Cút 60 inox DN150mm UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Tê hàn inox DN200x150 L400 UUB (30 độ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Tê hàn inox DN200x150 L400 BUb (30 độ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Mặt bích kép nhựa d220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 46 | Bộ van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Bộ chống thanh đỡ chống ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Bơm gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Van bướm tay gạt DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Bu inox DN100-L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Bu inox DN100-L1350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Cút 90 inox DN100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Cút 90 inox DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Flange adapter DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 10M |
| 56 | Phá dỡ nền Bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | M3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ Công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | M3 |
| 58 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | M3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông nền đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | M3 |
| J | HỒ LẮNG BÙN (NÂNG CẤP, CẢI TẠO) | |||
| 1 | Van bi Racco d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Racco nhựa d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Van 1 chiều thau d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Ống nhựa uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 5 | Cút 90 nhựa d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 6 | Tê nhựa d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Răng ngoài nhựa d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | đào móng Công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông lót móng rộng>250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ Công, Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100M2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | M2 |
| K | THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm chìm giếng khoan Q=50m3/h; H=55m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Bộ datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí hiệu chuẩn Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Tủ điện + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bơm chìm nước sông Q=65 m3/h, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tháp oxy hóa (làm thoáng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị phản ứng (loại 1, loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ lắng lamen (phân phối dọc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | tháp trộn thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bơm ly tâm trục ngang Q=80 m3/h: H=40m (cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bơm gió rửa lọc Q=6,3 m3/ph, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bồn chứa hóa chất nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 18 | Máy khuấy + cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 19 | Bơm hóa chất Q=100 l/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Máy đo pH /EC/TDS/ Nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Máy đo độ đục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Cân bàn điện tử | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bàn làm việc, máy tính bàn ,camera | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Bơm chìm Q=15 m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm cấp I; Cụm xử lý; Nhà hóa chất; Đường ống nước thô; Trạm bơm cấp 2; Mạng lưới cấp nước; Hệ thống điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị: máy bơm nước các loại, máy khuấy, tấm lắng lamen, đồng hồ đo lưu lượng nước.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.100.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặccông trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc địa chính;Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tải có mui | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi