Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:39:00 đến ngày 2021-08-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,817,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục chính như: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, Trụ sở làm việc, văn phòng, phòng họp....- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn từ 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu - sức nâng 10,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời điện 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| B | PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép mác 300, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.079,4 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,156 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khoản |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép thép bản 200x200x6, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1 mối nối |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6855 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >1m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,953 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1055 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8157 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép BT lót móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3593 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2561 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0787 | tấn |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2369 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9715 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4769 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| D | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9523 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8741 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5125 | m3 |
| E | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9778 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5512 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3268 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1273 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5597 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1534 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5903 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3185 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9307 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3676 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6335 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1016 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2153 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8541 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | tấn |
| 24 | Lam BT đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2265 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8562 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5163 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3036 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6658 | m3 |
| 33 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 36 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5477 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3097 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| G | Soi rãnh đường dốc 10x10 | |||
| 1 | Soi rãnh đường dốc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5056 | 10m |
| H | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | m3 |
| 5 | Mua đất màu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9411 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9744 | m2 |
| 3 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,6213 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8237 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,1236 | m2 |
| 7 | Ốp tường-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,5622 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,168 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,553 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,246 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,6838 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,751 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,0795 | m2 |
| 14 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7376 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.477,2419 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747,0714 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9706 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,78 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7378 | m2 |
| 21 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,4203 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,32 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm đỡ lam chắn nắng chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,92 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Lam chắn nắng chữ Z (aluminium sun louvres - 132s hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,634 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 cánh, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất hệ 55 dày 2mm, dán kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất bản lề chữ A, tay năm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,04 | m2 |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9335 | 100m2 |
| L | BỂ PHỐT (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8138 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 15 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7718 | m2 |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn típ đôi 2*18w có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn típ đơn 1*18W có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn típ đôi 2*18w không chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| N | Đèn Led ốp trần D270, 14W | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 32 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Chân bật D6 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn (tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera VI77) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Cung cấp hộp giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera VG826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Máy bơm nước 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 14 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 15 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu uPVC D48/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| R | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5066 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7274 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7376 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | 100m3 |
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6451 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0111 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8223 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2867 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| T | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2313 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| U | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4174 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7692 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2976 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1754 | tấn |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | lỗ khoan |
| 10 | Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | lỗ khoan |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6345 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 14 | Lam BT đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7777 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | m3 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,355 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5125 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7567 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1841 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,43 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5678 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,959 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6527 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,6095 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,92 | m |
| W | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,3831 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,513 | m2 |
| X | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, THOÁT NƯỚC HÈ RÃNH VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Z | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,532 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9079 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100m3 |
| AA | PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8213 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0832 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7475 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7207 | m3 |
| 12 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 13 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0832 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m3 |
| AB | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6456 | 100m2 |
| 2 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 4 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 7 | Tôn sóng màu xanh bưng hàng rào (tạm tính hao phí 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 8 | Gia công hàng rào sắt V50x50x3 (tạm tính hao phí 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AD | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 độ dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thu thép DN100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp Bích rỗng thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT:1200x600x200x0,8 (Đựng 01 bộ chuông đèn nút ấn báo cháy, 01 lăng phun, 01 cuộn vòi D50, 02 bình bột ABC-4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp + van bi DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ông thép mạ kẽm D65 độ dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ông thép mạ kẽm D80 độ dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thu thép DN80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu DN80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Giá đỡ cho ống (cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng bộ |
| AE | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm (05 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói (Bao gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Điều khiển cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 8 | Hộp kết nối báo cháy (HKT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống sun HDPE D40/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây PCV D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| AF | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM&SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây PCV D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AG | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tủ chữa cháy trong nhà KT:1200x600x200x0,8 (Đựng 01 bộ chuông đèn nút ấn báo cháy, 01 lăng phun, 01 cuộn vòi D50, 02 bình bột ABC-4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 9 | Vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tủ báo cháy trung tâm (05 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Nguồn dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục chính như: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, Trụ sở làm việc, văn phòng, phòng họp....- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn từ 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực; | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc 150T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Cần cẩu - sức nâng 10,0T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥23Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥80l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy tời điện 1,5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi