Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828148-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210826075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:39:00 đến ngày 2021-08-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,817,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục chính như: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, Trụ sở làm việc, văn phòng, phòng họp....- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn từ 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu - sức nâng 10,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời điện 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
B PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC
1Mua cọc bê tông cốt thép mác 300, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3.079,4m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,156100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
5Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
6Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3khoản
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép thép bản 200x200x6, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2701 mối nối
C PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
2Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m3
3Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m3
4Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6855m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >1m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,953m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số đào mái 1,3; 80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1055100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8157m3
8Ván khuôn thép BT lót móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5435m3
11Ván khuôn thép móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3593100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2561tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6405m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0472100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0087tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6208tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0787tấn
18Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7064m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2369tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9715m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4769100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
D PHẦN NỀN
1Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9523m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
4Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8741m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5125m3
E PHẦN THÔ
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2325m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9778100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7768tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5512tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3268tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1273m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5597m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1534100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0336tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5903tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3185tấn
12Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V186,9307m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3676m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,6335100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,1016tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2153m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811cấu kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8541100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5958tấn
24Lam BT đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2265m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,5283100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6999tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,8562m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5163m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3036m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6658m3
33Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
36Bê tông xỉ tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V11,235m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,745m3
F ĐƯỜNG DỐC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5477m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5267m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3097m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
G Soi rãnh đường dốc 10x10
1Soi rãnh đường dốc 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,505610m
H Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,653m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,957m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,957m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4649m3
5Mua đất màu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V48,9411m2
2Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V141,9744m2
3Lát đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
4Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V385,6213m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V137,8237m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294,1236m2
7Ốp tường-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V374,5622m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,168m2
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,553m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,246m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.687,6838m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V652,751m2
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.748,0795m2
14Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7376m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.477,2419m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.747,0714m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,9706m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,78m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m
20Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,7378m2
21Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V174,76m
J PHẦN CỬA
1Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.249,4203kg
2Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V360,32kg
3Thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm đỡ lam chắn nắng chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V318,92m
4Cung cấp và lắp đặt Lam chắn nắng chữ Z (aluminium sun louvres - 132s hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,634m2
5Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V29,87m2
6Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,54m2
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
10Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 cánh, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
11Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất hệ 55 dày 2mm, dán kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hất bản lề chữ A, tay năm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,04m2
K PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9962tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9962tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9335100m2
L BỂ PHỐT (02 bể)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5041m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8138m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3676m3
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,518m2
15Đánh bóng tường bể bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,518m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7718m2
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn típ đôi 2*18w có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
2Lắp đặt Đèn típ đơn 1*18W có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt Đèn típ đôi 2*18w không chóaMô tả kỹ thuật theo chương V12
N Đèn Led ốp trần D270, 14W
1Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
5Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
14Lắp đặt Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
19Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
27Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
28Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
29Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
32Ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
O CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
3Chân bật D6 dài 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
4Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Thanh liên kết D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
P CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa dương bàn (tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera VI77)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Cung cấp hộp giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera VG826)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
14Khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
15Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt tê thu PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt cút 90 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt cút 90 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
44Lắp đặt cút 135 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt cút 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
46Lắp đặt tê thu uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt tê thu uPVC D48/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
54Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG NHÀ 3 TẦNG
R PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,5066m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,7274m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,7376m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,01m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m3
6Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1771100m3
7Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1771100m3
S PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0111m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8223m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
9Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7145m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2867m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m3
T PHẦN NỀN
1Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2313m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
4Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9232m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4688m3
U PHẦN THÔ
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6815m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4174100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7692tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2736m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2976100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6468tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1754tấn
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V90lỗ khoan
10Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V90lỗ khoan
11Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2573m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6345100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
14Lam BT đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,2567100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam BT, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,879m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7777m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8102m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2963m3
V PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,355m2
2Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V83,5125m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7567m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1841m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,43m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,5678m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,959m2
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6527m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V711,6095m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,962m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m
12Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V163,92m
W PHẦN CỬA
1Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V392,3831kg
2Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,513m2
X THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
Y HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, THOÁT NƯỚC HÈ RÃNH VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
Z PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V241,8565m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
4Tháo dỡ vách kính cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7,296m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V180,2624m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V110,532m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6201100m3
8Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9079100m3
9Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9079100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6201100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6201100m3
AA PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8213m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,0112m3
4Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V119,0832m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1272m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7475m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V971cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7207m3
12Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m2
13Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
15Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V119,0832m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
17Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597100m3
18Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597100m3
AB BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6456100m2
2Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1.264,56m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V145m2
4Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
5Vận chuyển VLPD 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
6Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V145m2
7Tôn sóng màu xanh bưng hàng rào (tạm tính hao phí 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2384100m2
8Gia công hàng rào sắt V50x50x3 (tạm tính hao phí 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0036tấn
9Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0036tấn
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AD HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 độ dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt T thu thép DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp Bích rỗng thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
8Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT:1200x600x200x0,8 (Đựng 01 bộ chuông đèn nút ấn báo cháy, 01 lăng phun, 01 cuộn vòi D50, 02 bình bột ABC-4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
9Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Đồng hồ đo áp + van bi DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
12Lắp đặt Ông thép mạ kẽm D65 độ dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lắp đặt Ông thép mạ kẽm D80 độ dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
14Lắp đặt T thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt T thu thép DN80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt T thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Côn thu DN80-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Côn thu DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Giá đỡ cho ống (cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đồng bộ
AE HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm (05 kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo khói (Bao gồm cả đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
3Lắp đặt Nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
5Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt Điều khiển cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
8Hộp kết nối báo cháy (HKT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cáp tín hiệu 10x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt Ống sun HDPE D40/35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
11Lắp đặt Ống luồn dây PCV D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
AF HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM&SỰ CỐ
1Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5Lắp đặt Ống luồn dây PCV D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt Aptomat MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AG THIẾT BỊ PCCC
1Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
5Lăng chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
7Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Tủ chữa cháy trong nhà KT:1200x600x200x0,8 (Đựng 01 bộ chuông đèn nút ấn báo cháy, 01 lăng phun, 01 cuộn vòi D50, 02 bình bột ABC-4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
9Vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
10Lăng chữa cháy D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tủ báo cháy trung tâm (05 kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Nguồn dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục chính như: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, Trụ sở làm việc, văn phòng, phòng họp....- Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn từ 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50- 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực;54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Cần trục bánh xích 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ép cọc 150T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Cần cẩu - sức nâng 10,0T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Đầm bàn ≥1kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy tời điện 1,5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->