Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, các vật dụng khác và bao đựng rác năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831829-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, các vật dụng khác và bao đựng rác năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210831665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:03:00 đến ngày 2021-08-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,246,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65049333E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y công ty). - Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.672.667 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo mưa bộ (nam, nữ)30bộChất liệu: Nylon - PVC.Màu sắc: xanh navy
2Bấm kim 10230cáiPlus PS-10E hoặc tương đươngMẫu
3Bấm móng tay loại trung30cáiThép không gỉ (Inox), kích thước: 56,5 x 12 x 13 mm, trọng lượng 26 gr. Kềm Nghĩa hoặc tương đương
4Bàn chải chà sàn50cáiTay cầm bằng nhựa, cước chải bằng nhựa. KT: (40x5) cm, chiều dài bàn chải 20cm
5Bàn chải gỗ lớn250cáiTay cầm bằng gỗ, cước chải bằng nhựa. KT: (6x16) cm
6Bàn chải gỗ nhỏ250cáiTay cầm bằng gỗ, cước chải bằng nhựa. KT: (5x11) cm
7Bàn phím máy vi tính30cáiCó cổng USB, dây dài 2m, màu đen. Hiệu Dell KB116 hoặc tương đương
8Băng keo 2 mặt 2,4 phân50CuộnBăng keo 2 mặt 2,4cm, dài ≥ 16 yard, hai mặt dính
9Băng keo 2 mặt 5 phân10CuộnBăng keo 2 mặt 5cm, dài ≥ 16 yard, hai mặt dính
10Băng keo giấy 2,4 phân200CuộnBề mặt rộng 2,4 cm, dài ≥ 20 yard, chất liệu bằng giấy, phủ keo 1 mặt.
11Băng keo giấy 5 phân20CuộnBề mặt rộng 5 cm, dài ≥ 20 yard, chất liệu bằng giấy, phủ keo 1 mặt.
12Băng keo simili 5 phân màu xanh10CuộnBăng keo simili 5cm, dài ≥ 20 yard
13Băng keo trong 2 cm50cuộnBề mặt rộng 2 cm. Màu trắng trong.
14Băng keo trong 5 cm70cuộnBăng keo trong, dài ≥ 80yard, bề mặt rộng 5cm
15Băng keo xốp 2 mặt 5 cm20cuộnBăng keo xốp 2 mặt, bề mặt rộng 5cm
16Băng keo xốp 2 mặt 2,520cuộnBăng keo xốp 2 mặt, bề mặt rộng 2,5cm
17Bảng trắng 0,6 x 0,8 m10CáiChất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 60cm x80cm)
18Bảng trắng 0,8 x 1,2 m5CáiChất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 80cm x120cm)
19Bảng trắng 1 x 1,5 m5CáiChất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 100cm x150cm)
20Bảng trắng 1,2 x 2,4 m3CáiChất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 120cm x240cm)
21Bảng treo đầu giường A4500cáiChất liệu: Simily, Kích thước: D*R=220*325mm, phía sau có 2 móc. Kingstar - Việt Nam hoặc tương đương.Mẫu
22Bao giấy đựng thuốc 20 × 30 cm1.500kgGiấy Kraft, dán thành túi kích thước 20 x 30 cmMẫu
23Bao thư trắng A51.200cáiKích thước: 148mm x 210mm
24Bìa 03 dây 5 F50bìaBìa làm bằng giấy carton (caro) cứng, có đóng góc bằng kim loại. Chiều rộng gáy: 5cmCó 3 dây cột. Kích thước khổ F4
25Bìa 1 nút F4600cáiKhổ F4, nút bấm nhựa, Thiên Long hoặc tương đương
26Bìa 20 lá20bìaBìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 20 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương
27Bìa 40 lá20bìaBìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 40 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương
28Bìa 50 lá20bìaBìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 50 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương
29Bìa 60 lá60bìaBìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 60 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương
30Bìa 80 lá5BìaBìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 80 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương
31Bìa Accor1.200cáiChất liệu bằng nhựa PP, khổ A4, kích thước 24*31cm. Thiên Long hoặc tương đương
32Bìa còng50bìaBìa còng bật 7cm, F4, 2 mặt simily, có 2 còng kim loại
33Bìa kiếng10xấpKích thước: khổ A4. Xấp: 100 tờ. Chất Liệu: Bìa cứng trong suốt
34Bìa lá (xanh, đỏ)600CáiBìa bằng nhựa trong. Khổ A4. Màu xanh, đỏ. Plus hoặc tương đương
35Bìa lá A42.500cáiBìa bằng nhựa trong.Khổ A4. Màu trắng. Plus hoặc tương đương
36Bìa lá F4 (xanh, đỏ)100cáiBìa bằng nhựa trong. Khổ F4. Màu xanh, đỏ. Plus hoặc tương đương
37Bìa lá F4 trắng100cáiBìa bằng nhựa trong. Khổ F4. Màu trắng. Plus hoặc tương đương
38Bìa lỗ150xấpKhổ A4, bằng nylon. Số lượng: 100 tờ/ xấp. Thiên Long hoặc tương đương
39Bìa trình ký đôi15cáiKích thước: Khổ A4. Bìa gồm 2 mặt gấp lại, được bọc simily dày. Trên đầu có gắn gọng inox dùng để kẹp giấy
40Bìa trình ký đơn15cáiKích thước: Khổ A4 1 mặt được bọc simily dày, trên đầu có gắn gọng inox dùng để kẹp giấy
41Bình nén 5 lít5bìnhLoại bình cầm tay nhỏ gọn, loại 5 lít. Dudaco hoặc tương đương
42Bộ nguồn máy vi tính 500W30CáiHiệu Arrow hoặc tương đương. Công suất tối đa: 500W
43Bột giặt (gói/1kg)1.100kgXà bông chất tẩy trắng cao, sạch nhanh thơm lâu. Trọng lượng 1kg/gói. Net hoặc tương đươngMẫu
44Bút dạ quang ngòi lớn20câyĐộ phản quang sáng. Màu: vàng, xanh dương, xanh lá, hồng. Thiên Long FO-HL02 hoặc tương đương
45Bút xóa kéo30câyKích thước: dài 12cm, rộng 5mm, ruột xóa bằng giấy. Plus V-42 hoặc tương đương
46Bút xóa nước100câyNét xoá mau khô, không độc hại, thân dẹp. Thiên Long CP-02 hoặc tương đương
47Cà phê đen hòa tan200HộpG7 hộp 50 gói x 2 g hoặc tương đương
48Cà phê hòa tan 3 trong 1200HộpG7 hộp 21 gói x16 g hoặc tương đương
49Cân sức khỏe3CáiMặt kính bằng nhựa AS trong suốt; Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABSMặt số bằng nhôm: in lụa, đường kính mặt số ø170 mm. Nhơn Hòa hoặc tương đương
50Cây cào nước20câyThân cây bằng inox, miếng gạt nước làm bằng cao su màu xanh nhạt dễ dàng đẩy nước, thân cây dài 1,4m. Miếng gạt nước dài 45cm x cao 12cm. Homeinno hoặc tương đương
51Cây chà cầu đầu tròn350câyCán nhựa, dài khoảng 50cm, đầu cọ rửa hình tròn.
52Cây chà sàn cán dài 1,2m15câyCây chà sàn dài 1,2m, cán bằng Inox, đầu chổi 45 cm, bàn chải bằng cước cứng. Trần Thức hoặc tương đương
53Cây gắp rác Dài 50 - 60 cm20câyInox, dài 50 -60 cm bản rộng,
54Cây lau sàn inox50câyCây lau bẹ sợi san hô màu xanh. Kiểu đế gọng inox, tấm cài 2 bên đế. Kích thước bản lau: 12*45cm. Homeinno hoặc tương đươngMẫu
55Chậu gội đầu cho người bệnh80cáiChất liệu nhựa dẻo, kích thước: Dài 46cm x Rộng 34cm x 11 cm. Lòng tròn để kê đầu rộng 11cm. Ống dẫn nước có thể kéo dài đến 70 cmMẫu
56Chiếu nằm100cáiĐan khít, có may viền 4 cạnh. KT: 1m x 2m
57Chổi bông cỏ500câyLoại dày, tốt, cán có quấn dây chống trầy. Chổi Việt hoặc tương đươngMẫu
58Chổi quét nước60câyCán dài 120cm, đầu chổi bằng sợi cước. Trần Thức hoặc tương đươngMẫu
59Chổi tàu cau loại dày300câyDài 100cm, có quấn dây chống trầy, đầu chổi bằng tàu cau. Chổi Việt hoặc tương đươngMẫu
60Chùi xoong (10 x 15cm)2.000miếngKT: 10x15cm. Cty Samran hoặc tương đương
61Chuột máy tính30CáiĐộ dài dây 1.8m, có cổng USB, màu đen Logitech M100/M100r hoặc tương đương
62Chuốt viết chì50cáiChất liệu nhựa, lưỡi chuốt được làm bằng kim loại sáng bóng, không gỉ, sử dụng được lâu, kiểu dáng nhỏ gọn. Thiên Long hoặc tương đương
63Cọ chà cầu chữ nhật100câyChất liệu nhựa dài khoảng 50 cm, đầu chùi hình chữ nhật, có cong phần đầu chùi, đầu cọ cứng, lông dày. Trần Thức hoặc tương đương
64Cờ Đảng1KT: 1,2m x 1,8m
65Cờ nước2KT: 1,4m x 2,4m
66Cuốc lớn5câyLưỡi cuốc: Được làm bằng thép dùng để xới và đào đất. Cán cuốc: Dài 1,5m
67Cuốc nhỏ5câyLưỡi cuốc: Được làm bằng thép dùng để xới và đào đất. Cán cuốc: Dài 1m
68Dao rọc giấy nhỏ50câyKhung bằng nhựa cứng. Lưỡi dao bằng thép. No.0404 SDI hoặc tương đương
69Dao rọc giấy lớn50câyKhung bằng nhựa cứng. Lưỡi dao bằng thép. No.0423 SDI hoặc tương đương
70Đầu bấm line điện thoại200CáiĐầu bấm điện thoại 100 cái/ 1 hộp. Đầu bấm được làm bằng nhựa nguyên chất, bọc lớp lõi đồng trên cực tiếp xúc bên trong lõi.
71Dầu gội Lifebuoy 640g200chaiLifebuoy 640g
72Đầu mạng RJ45 cat5 AMP/Commscope500CáiChất liệu: Nhựa cao cấp, hàng chính hãng
73Dầu massage Johnson30chaiDầu dùng để massage dung tích 200 ml.
74Dấu S830 (kèm nội dung 4 dòng hoặc tương đương)10CáiShiny hoặc tương đương
75Dấu S852 (kèm nội dung 1 -2 dòng hoặc tương đương)100CáiShiny hoặc tương đương
76Dấu S853 (kèm nội dung 2 - 3 dòng hoặc tương đương)70CáiShiny hoặc tương đương
77Dấu S854 (kèm nội dung 3 - 4 dòng hoặc tương đương)20CáiShiny hoặc tương đương
78Dấu S855 (kèm nội dung 4 -5 dòng hoặc tương đương)20CáiShiny hoặc tương đương
79Dây nylon cuộn50cuộnKhối lượng 1kg/cuộn, dây nylon, sợi dai dễ cột. Màu: xanh, xám. Tín Thành hoặc tương đương
80Dây nylon xám (2,2m)50Dây nylon, sợi dây dài 2,2m, sợi dai dễ cột, 300g/bó. Tín Thành hoặc tương đương
81Dây phân cách15cuộnDùng để băng rào công trình xây dựng, cách ly khu vực giao thông, băng rào cảnh báo khu vực nguy hiểm.
82Decal A4 đế xanh10XấpBề mặt trước: giống mặt giấy A4. Bề mặt sau: Phủ lớp keo Acrylic, bám dính tốt. Tommy hoặc tương đương. 100 tờ/xấp
83Decal dán kính200métDùng để dán trên bề mặt kính. Khổ 1,2 mét
84Decal giấy in mã vạch y tế 4 tem (25x15)mm, cuộn 50m100CuộnMàu trắng đục, nhãn có keo dính 1 mặt, keo dán có độ bám dính cao, không bong tróc, trầy xước, không nhoè trong môi trường ẩm, KT: 4 tem (25mm x 15mm)/hàng, cuộn 50m, ≥ 11.000 tem/cuộn. Avery Dennison hoặc tương đươngMẫu
85Dép nhựa tổ ong nam600đôiMàu trắng (xanh), nhựa dẻo, quai tổ ong. Thái Hiệp hoặc tương đương
86Dép nhựa tổ ong nữ500đôiMàu trắng (xanh), nhựa dẻo, quai tổ ong. Thái Hiệp hoặc tương đương
87Đĩa CD trắng + hộp1.500cáiBề mặt đĩa không bị trầy xước, dung lượng 700MB. Mỗi đĩa có 1 hộp cứng. Maxcel hoặc tương đương
88Đĩa DVD trắng + hộp500cáiBề mặt đĩa không bị trầy xước, dung lượng 4.7GB. Mỗi đĩa có hộp cứng. Maxcel hoặc tương đương
89Điện thoại bàn30cáiPanasonic KX-TS500, không màn hình KT: 25cm x 20cm x 5cm hoặc tương đương
90Đồ bấm 2 lỗ10cáiThân máy bấm bằng thép không gỉ, được mạ một lớp sơn, có 02 thanh chắn song song nhỏ, dùng đế bấm 02 lỗ của hồ sơ cho vào File còng để lưu trữ, bấm được 1 - 25 tờ. SureMark No.8820 hoặc tương đương
91Đồng hồ treo tường 30 cm20cáiKhung tròn, đường kính: 30cm, pin: 2A.
92Dù60câyKT: Đường kính 116cm
93Đường cát trắng30KgLoại 1 Kg/bịch. Công ty đường Biên Hòa hoặc tương đương
94Đường que80BịchLoại 50 que x 6g/bịch. Công ty đường Biên Hòa hoặc tương đương
95Găng tay cao su dài 30cm800đôiKT: 30cm, cao su dẻo, dày. Công ty Nam Long hoặc tương đương
96Găng tay cao su dài 50 - 55cm50đôiKT: 50 - 55cm, cao su dẻo, dày, chống hóa chất, chống axit mạnh.
97Găng tay vải150đôiChất liệu bằng vải dày, chịu nhiệt tốt. Công ty Thanh Bình hoặc tương đương
98Gáo nhựa múc nước 1 lít100cáiThể tích 1 lít, nhựa cứng, có tay cầm. Tân lập Thành hoặc tương đương
99Ghế nhựa có tựa100cáiGhế cao 43cm, phía sau có tựa cao 40. Chiều cao cả ghế 83 cm Tân lập Thành hoặc tương đương
100Ghế nhựa vuông cao 46 cm100cáiGhế cao vuông 46cm. Tân lập Thành hoặc tương đương
101Ghế xoay văn phòng có tay20cáiGhế xoay có tay. SG550 Hòa Phát hoặc tương đương
102Ghế xoay văn phòng không tay Hòa Phát20cáiGhế xoay không tay. SG550 Hòa Phát hoặc tương đương
103Giấy A5 xanh dương (DL 80)150ramGiấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 80g/m2. Màu: xanh dương Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
104Giấy A5 xanh lá (DL70)3.000ramGiấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Màu: xanh lá Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
105Giấy A5 màu vàng (DL70)250ramGiấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Màu: vàng Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
106Giấy A6 màu vàng (DL 70)250ramGiấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A6, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2, màu vàng Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
107Giấy gói hàng A3 (DL 70)120.000TờĐịnh lượng 70, dùng gói thuốcMẫu
108Giấy in ảnh 1 mặt (DL 180)250xấpGiấy in ảnh 1 mặt, bóng, trắng. Định lượng: 180 gsm. Kích thước A4: 210x297mm. 1 xấp = 50 tờ Công ty PTS Nhật Bản hoặc tương đươngMẫu
109Giấy nhiệt (K80mm x 65mm)10.000cuộnKích thước: 80mm x 65mmm. Giấy in nhiệt. Pronoti hoặc tương đươngMẫu
110Giấy niêm phong perlure30xấpGiấy mềm mỏng. Số lượng 100 tờ/ xấp
111Giấy note 5 màu50xấpGiấy có 5 màu. Quy cách: 100 tờ/1 xấp. Pronoti hoặc tương đương
112Giấy than (100 tờ)10xấpMực viết ra rõ không lem, không rách ≥ 100 tờ/xấp. Kích thước: 21x33cm G-star hoặc tương đương
113Giấy trắng A3 (DL70)10ramGiấy mịn, không lem khi in. Khổ A3, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
114Giấy trắng A4 (DL70)5.000ramGiấy mịn, không lem khi in. Khổ A4, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
115Giấy trắng A5 (DL70)5.000ramGiấy mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đươngMẫu
116Giấy vệ sinh cuộn12.000cuộn2 lớp, định lượng 17+-2g/m2; kích thước tờ (90 x 108) mm. Soft silk Việt Nam hoặc tương đương.Mẫu
117Giường bố5cáiỐng giường dày, chắc chắn, dùng để nằm. Thành Công hoặc tương đương
118Gối nằm600cáiRuột gòn công nghiệp, KT (40 x 60) cm, áo gối bằng vải thun. Hạnh Phúc hoặc tương đương
119Gôm200cụcMàu sắc: Trắng. Kích thước: 5,5 x 1,5x 0,8cm Pentel hoặc tương đương
120Hồ dán1.500ốngChất liệu hồ dán tốt, có độ bám dính cao. Công ty Xí Ngà hoặc tương đươngMẫu
121Hộp đựng dụng cụ 27x17x10 có nắp30cáiKT: 27x17x10. Tân lập Thành hoặc tương đương
122Hộp đựng hồ sơ 5p30cáiBìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài, độ dày gáy khoảng 5cm, có miếng dán đóng mở
123Hộp đựng hồ sơ 7p50cáiBìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài, độ dày gáy khoảng 7cm, có miếng dán đóng mở
124Hộp nhựa có nắp 09 lít10cáiKT: 36 × 26 × 15 cm. Tân lập Thành hoặc tương đương
125Hộp nhựa có nắp 26 lít10cáiKT: 57 x 38 x 21cm. Tân lập Thành hoặc tương đương
126Javel2.000LítJavel 11%, can 30 lít. Mỹ Hảo hoặc tương đương
127Kệ dép nhựa 2 tầng10cáiChất liệu nhựa, 2 tầng. Tân lập Thành hoặc tương đương
128Kệ dép nhựa 3 tầng10cáiChất liệu nhựa, 3 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương
129Kệ dép nhựa 4 tầng10cáiChất liệu nhựa, 4 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương
130Kệ dép nhựa 5 tầng10cáiChất liệu nhựa, 5 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương
131Keo dán19.000ốngDạng keo nước, đầu lọ không bọc lưới, định lượng 30ml/ống. Cty WinQ hoặc tương đươngMẫu
132Kéo văn phòng nhỏ50câyLưỡi kéo bằng sắt. Cán kéo bằng nhựa KT: 15-17cmMẫu
133Kéo văn phòng lớn 25 cm50câyLưỡi kéo bằng sắt. Cán kéo bằng nhựa. KT: 25cmMẫu
134Kẹp Accor nhựa5HộpQue bằng sắt bọc nhựa, dài 18cm. Dụng cụ gài bằng nhựa. Màu sắc: trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ. SureMark hoặc tương đương
135Kẹp bướm (15-19-25)150hộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. (KT: 15mm – 19mm – 25mm) Echo hoặc tương đương
136Kẹp bướm (32-41-51)50hộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. (KT: 32mm – 41mm – 51mm) Echo hoặc tương đương
137Kẹp giấy tam giác1.500hộpKim kẹp nhọn C62, xi inox Kẹp được 10 tờ, 100kim/ hộp
138Khăn vải 30 x 50 cm1.000cáiKT: 30x50cm, dày, màu xanh lá đậm dùng cho phòng mổ Centex hoặc tương đươngMẫu
139Khăn vải 35 x 35cm1.000cáiKT: 35x35cm, dày dùng cho dịch vụ tắm bệnh Màu: vàng, trắng Hiệu Nha Trang hoặc tương đươngMẫu
140Khăn vải 40 x 80 cm500cáiKT: 40x80cm, dày dùng cho dịch vụ tắm bệnh Màu: vàng, trắng Hiệu Nha Trang hoặc tương đươngMẫu
141Khăn giấy hộp150hộp180 tờ/hộp x 02 lớp (186 x200) mm. Pulppy hoặc tương đương
142Khăn giấy y tế (25 × 40cm)1.500kgKT (25x40) cm. Linh Xuân hoặc tương đươngMẫu
143Khăn ướt không mùi300bịchBịch 100 khănMẫu
144Khăn vải 30 x 306.000cáiKT: 30x30cm, dày dùng lau tay. Màu: vàng, trắng. Hiệu Nha Trang hoặc tương đươngMẫu
145Kim bấm số 105.000hộpDùng cho máy bấm số 10. Kim bằng thép, không gỉ sét. Plus hoặc tương đương
146Kim tây1.500cáiKT: dài 4,5cm. Sea Gull hoặc tương đương
147Ky hốt rác inox cán dài 60 cm60cáiCán inox cứng dài 60cm, máng hốt inox (31 x 27) cm. Hiệp Thành hoặc tương đương
148Lược cọng to30câyChất liệu bằng nhựa
149Lưỡi lam600cáiThép không rỉ, 10 cái/hộp. Gillet hoặc tương đương
150Ly giấy nhỏ3.000CáiDung tích: 180ml; Nguyên liệu: Giấy phủ màng nhựa polyethylen (PE) (99% nguyên liệu bột giấy, 1% nhựa PE), lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm là nhựa PE
151Ly nhựa nhỏ30.000cáiSử dụng 1 lần, nhựa trắng, dung tích # 200 ml. Tân Hiệp Hưng hoặc tương đương
152Máy sấy tóc50cáiCông suất 1200 W Philip-BHC010/10 hoặc tương đương
153Máy tính Casio văn phòng 12 số20CáiCó xuất xứ và bảo hành của chính hãng; Máy tính 12 số. Máy dùng pin và năng lượng. Tính năng cơ bản. Casio DX-120B hoặc tương đương
154Máy tính Casio văn phòng 14 số20CáiCó xuất xứ và bảo hành của chính hãng; Máy tính 14 số. Máy dùng pin và năng lượng. Tính năng cơ bản. Casio JS40B hoặc tương đương
155Mền chỉ100cáiKT: 140x200cm. Chỉ Rồng hoặc tương đương
156Móc treo tường inox50cáiChất liệu: Inox 304, không bị bong tróc, 5 móc. Tiến Độ hoặc tương đương
157Mực dấu xanh, đỏ 28ml250lọMực nước, không vón cục, màu sắc: xanh, đỏ Hiệu Shiny hoặc tương đương
158Mực in mã vạch20CuộnDùng cho máy in mã vach, được bế thành cuộn, chiều ngang 110mm và chiều dài 300m. Ribbon Wax hoặc tương đương
159Mực máy photo Konica Minolta 300i20ốngMực chính hãng TN330
160Mực máy photo Ricoh Aficio MP 335212ỐngMực chính hãng MP3352
161Muối mịn600KgMuối sạch, không ẩm ướt 1 kg/bịch
162Note nhựa 5 màu50XấpDùng ghi chú vào nơi ký. Pronoti hoặc tương đương
163Nùi lau chuyên dùng 45 x 15 cm (màu xanh)100cáiKT: 45x15 cm, lông mềm, mịn, màu xanh, không ra màu, hút nước tốt, dễ vắt. Homeinno hoặc tương đương
164Nước lau kiếng50chaiDung tích 580ml/chai. Gift hoặc tương đương
165Nước lau sàn500LítKhối lượng 4 lít/cal. Net hoặc tương đươngMẫu
166Nước rửa tay Lifebouy60ChaiLifebouy, dung tích 3,94 lít/cal.
167Nước suối 330 ml300ChaiDung tích 330ml/ chai. Lavie hoặc tương đương
168Nước tẩy lavabo Senol800chaiDung tích 1 lít/ chai. Điện Hóa hoặc tương đươngMẫu
169Nước tẩy quần áo650chaiDung tích 500ml/ chai. Thịnh Phát hoặc tương đương
170Ổ cứng Seagate 1TB15Cái Ổ cứng HDD dùng cho máy vi tính. Seagate hoặc tương đương
171Pallet nhựa50cáiKT 1065 x 601 x 100 mm Nhựa Sài Gòn hoặc tương đương
172Phân bón cây60KgTăng độ mùn hóa cho đất, cải tạo đất tơi xốp, tăng sức đề kháng cho cây. Viên màu đen 1kg/ gói
173Phân kích thích ra hoa30bịchPhân bón NPK 3 màu 20-20-15 Chuyên rau màu, hoa, cây cảnh, 200g/bịch
174Pin 12V20cụcPin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 12 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương
175Pin 2A Energiner3.500CụcPin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng. Điện áp 1,5 Volt. Energizer-Singapore chính hãng
176Pin 2A500cụcPin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương
177Pin 3A Energiner2.000CụcPin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng. Điện áp 1,5 Volt. Energizer-Singapore chính hãng
178Pin 3A700cụcPin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương
179Pin CR-203220CụcPin Lithium - bền không rỉ sét khi sử dụng, dung lượng 220mAh. Điện áp 3 Volt. Panasonic hoặc tương đương
180Pin đại50cụcPin kẽm. Điện áp 1,5Volt. Con Ó hoặc tương đương
181Pin sạc Camelion 2700 mAh30viênPin sạc, chất lượng cao, tương thích với nhiều loại thiết bị công nghệ dung lượng 2700mAh
182Pin trung600cụcPin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương
183Pin vuông 9V15cụcPin Alkaline, bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 9 Volt. Toshiba chính hãng hoặc tương đương
184Quẹt gas100CáiVỏ nhựa, bánh răng đánh lửa trơn, nhạy
185Rổ nhựa 26 × 19 × 7 cm250cáiKT: 26 × 19 × 7 cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương
186Rổ nhựa 34 × 28 × 14 cm50cáiKT: 34 × 28 × 14 cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương
187Rổ xéo 1 ngăn100cáiKệ nhựa đứng, dùng để đựng hồ sơ
188Sổ bìa cứng caro (25 x 32cm)50cuốnKT: 25x32cm, 280 trang. Thảo Linh hoặc tương đương
189Sọt nhựa 40x40x6020cáiKT: 40x40x60cm. Duy Tân hoặc tương đương
190Sửa tắm Lifeboy100chaiDung tích: 1,2 lít/chai
191Tăm bông30LốcDùng vệ sinh tai; 1 lốc/12 gói. Sky hoặc tương đương
192Tampon dấu tên100CáiDùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu. Shiny hoặc tương đương
193Tập 100 trang650cuốnKT: 15x20,5cm. Tiến Phát hoặc tương đương
194Tập 200 trang600cuốnKT: 15x20,5cm. Tiến Phát hoặc tương đương
195Thảm chùi chân vải 40x60cm300miếngChất liệu: Vải thun, thấm hút tốt KT: 40x60cm Thảo Nguyên hoặc tương đương
196Thảm nhựa Welcome 1,2 x 1,5 m5cáiNhựa PVC KT: 1,2x1,5 m. AAA hoặc tương đương
197Thảm nhựa Welcome 40 × 60 cm20cáiNhựa PVC KT: 40x60 cm. AAA hoặc tương đương
198Thau nhựa 30 x 30 cm200cáiThau nhựa 30x30x9. Tân Lập Thành hoặc tương đương
199Thau nhựa 50 x 50 cm5cáiThau nhựa 50x50x15. Tân Lập Thành hoặc tương đương
200Thun sợi lớn500kgTrọng lượng 500g/gói, cao su dẻo, vòng lớn. Hiệp Thành hoặc tương đươngMẫu
201Thùng tròn 60 lít20cáiNguyên liệu nhựa PP, có nắp, dung tích lớn 60L. Kích thước 49 x 52 cm. Duy Tân hoặc tương đương
202Thùng đựng vật sắc nhọn 1,5 lít500cáiThùng nhựa cứng, màu vàng, có nắp đậy, có logo, dùng đựng các loại rác thải sắc nhọn y tế có tính sát thương cao, dung tích 1,5 lít. Đức An hoặc tương đương
203Thùng đựng vật sắc nhọn 6,8 lít4.500cáiThùng nhựa cứng, màu vàng, có nắp đậy, có logo, dùng đựng các loại rác thải sắc nhọn y tế có tính sát thương cao, dung tích 6,8 lít. Đức An hoặc tương đươngMẫu
204Thùng nhựa 2 quai bít (35x26x20cm)15cáiKT: (35x26x20cm), bít nắp, có quai xách. Tân Lập Thành hoặc tương đương
205Thùng tròn 160 lít60CáiNguyên liệu nhựa PP, có nắp, dung tích 160L. Kích thước 66 x 75 cm. Duy Tân hoặc tương đương
206Thùng vuông 30 lít15CáiNguyên liệu nhựa PP, màu trắng, có nắp, dung tích 30L. Kích thước 52 x 36.2 x 27.5 cm. Duy Tân hoặc tương đương
207Thùng nhựa vuông trắng có nắp 55 lít5CáiNguyên liệu nhựa PP, màu trắng, có nắp, dung tích 55L. Kích thước 61 x 43 x 32 cm. Duy Tân hoặc tương đương
208Thùng rác 240 lít30thùngDung tích: 240 lít. Nguyên liệu nhựa HDPE. Kích thước: (730 x 570 x 1060) ±10mm. Đặc điểm: 02 bánh xe, nắp kín. Màu sắc: Xanh lá, Vàng, Trắng, Đen. Có in biểu tượng rác y tế. Nhựa Sài Gòn hoặc tương đương
209Thùng rác đạp lớn60cáiThùng rác nhựa đạp lớn KT: 34.5 x 33.2 x 45.9 cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương
210Thùng rác đạp trung60cáiThùng rác nhựa đạp trung KT: 29.3 x 25.6 x 38cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương
211Thùng rác đạp nhỏ60cáiThùng rác nhựa đạp nhỏ KT: 26 x 23,3 x 31cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương
212Thước dây5CáiChia vạch từng cm, rõ, đều. Thước dây dùng may đồ, chiều dài: 150 cm
213Thước đo chiều cao gắn tường5cáiThước đo chiều cao dán tường 2m (thước tam giác)
214Thước mica cứng100câyThước mica trong cứng. Chia vạch từng cm, chính xác từng cm, rõ, đều. Kích thước 30cm. Quyky hoặc tương đương
215Thuốc phun rầy20chaiThuốc đặc trị rầy nâu, rầy xanh, rầy lưng trắng, bọ trĩ (bù lạch), rệp, sâu keo ... hại trên lúa, hoa, rau màu và cây ăn quả. 100ml/chai
216Trà Lipton ice tea vị chanh mật ong150HộpKhối lượng tịnh: 224g; 16 gói x 14g/ hộp
217Trà lài Thái Nguyên15Kg Khối lượng tịnh: 100g
218Trà túi lọc Lipton15Hộp50 túi trà x 2g/hộp; Khối lượng tịnh: 100g
219Ủng cao su20đôiMàu đen, nhựa dẻo. Rạng Đông hoặc tương đương
220Vaseline15TypeCông dụng làm mềm da, 320ml/type
221Viết bic đen100câyTL-08 Thiên Long hoặc tương đươngMẫu
222Viết bic đỏ2.000câyTL-08 Thiên Long hoặc tương đươngMẫu
223Viết bic xanh12.000câyTL-08 Thiên Long hoặc tương đươngMẫu
224Viết chì đen200câyBút chì nét đậm 2B. Gstar No.009-2B hoặc tương đươngMẫu
225Viết lông dầu1.200câyBút 2 đầu.Viết được trên chất liệu: giấy, nhựa, mica, vải, nhựa không tẩy, xóa được. PM-09 Thiên Long hoặc tương đương. Màu mực: xanh, đenMẫu
226Viết lông kim200câyBút 2 đầu. PM-04 Thiên Long hoặc tương đương. Màu mực: xanh hoặc đỏMẫu
227Viết lông bảng1.200câyViết lông 1 đầu, 2.5mm Dễ xóa bằng vải khô. Màu mực: xanh, đenMẫu
228Vòng đeo tay dành cho người bệnh100HộpDây đeo tay dành cho người lớn, (100 nhãn tiếng Anh/hộp; 100 dây/hộp). Màu: xanh, xám, hồng, đỏ, vàng.Mẫu
229Xà bông du lịch1.500cụcTrọng lượng: 30g/cục; Xà bông thơm lâu Mỹ phẩm Sài Gòn hoặc tương đương
230Xà bông Safeguard450cụcTrọng lượng: 130g/cục; Xà bông thơm lâu. Safeguard hoặc tương đương
231Xịt muỗi100chaiBình xịt có hương thơm nhẹ, dung tích 600ml. Mosfly hoặc tương đương
232Xịt phòng20chaiDung tích 280ml/chai. Hương thơm nhẹ. Glade hoặc tương đương
233Xô y tế 5 lít có nắp50cáiXô y tế 5 lít chất liệu nhựa HDPE, dùng cho xe tiêm. Xô chứa có nắp đậy, có quai xách.
234Xô 10 lít50CáiNguyên liệu: PP, kích thước: (28,7 x 27,3 x 24,3) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương
235Xô 14 lít50cáiNguyên liệu: PP, kích thước: (33,6 x 31,3 x 28,8) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương
236Xô 16 lít100CáiNguyên liệu: PP, kích thước: (34,6 x 32,5 x 31) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương
237Bao xốp 20 x 30 cm tự hủy1.800KgNguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường # 200 cái/kgMẫu
238Bao xốp 24 x 42 cm tự hủy360KgNguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường. # 160 cái/kgMẫu
239Bao xốp 30 x 48 cm tự hủy100KgNguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường. # 85 cái/kgMẫu
240Bao nylon 7 x 12 cm50KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 7x12.
241Bao nylon loại 0,5 kg50KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường.
242Bao nylon loại 1 kg50KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường.
243Bao nylon loại 2 kg30KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường.
244Bao nylon loại 3 kg30KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường.
245Bao nylon loại 5 kg30KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường.
246Bao nylon (22 x 32cm)30KgNguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 22 x 32 cm
247Bao PE (90 × 120 cm)100KgNguyên liệu nhựa PE. Kích thước 90 x 120 cm
248Bao PP dệt600cáiBao cối (bao nylon dệt) màu trắng, kích thước 60x90 cm. Chất liệu nhựa PP
249Bao rác màu đen 50 x 70 cm tự hủy50KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 50x70 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg.Mẫu
250Bao rác màu đen 90 x 120 cm tự hủy10KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg.Mẫu
251Bao rác màu trắng 44 x 55 cm tự hủy250KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg .Mẫu
252Bao rác màu trắng 50 x 70 cm tự hủy150KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 50x70 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg.Mẫu
253Bao rác màu trắng 90 x 120 cm tự hủy500KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg..Mẫu
254Bao rác màu vàng 44 x 55 cm tự hủy500KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg .Mẫu
255Bao rác màu vàng 60 x 65 cm tự hủy1.800KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg.Mẫu
256Bao rác màu vàng 90 x 120 cm tự hủy500KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg.Mẫu
257Bao rác màu xám 60 x 65 cm tự hủy2.500KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg.Mẫu
258Bao rác màu xám 90 x 120 cm tự hủy300KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg.Mẫu
259Bao rác màu xanh 44 x 55 cm tự hủy160KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg .Mẫu
260Bao rác màu xanh 60 x 65 cm tự hủy2.500KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg.Mẫu
261Bao rác màu xanh 90 x 120 cm tự hủy300KgNguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg.Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65049333E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y công ty). - Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.672.667 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->