Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, các vật dụng khác và bao đựng rác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, các vật dụng khác và bao đựng rác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:03:00 đến ngày 2021-08-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,246,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65049333E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y công ty). - Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.672.667 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa bộ (nam, nữ) | 30 | bộ | Chất liệu: Nylon - PVC.Màu sắc: xanh navy | ||
| 2 | Bấm kim 10 | 230 | cái | Plus PS-10E hoặc tương đương | Mẫu | |
| 3 | Bấm móng tay loại trung | 30 | cái | Thép không gỉ (Inox), kích thước: 56,5 x 12 x 13 mm, trọng lượng 26 gr. Kềm Nghĩa hoặc tương đương | ||
| 4 | Bàn chải chà sàn | 50 | cái | Tay cầm bằng nhựa, cước chải bằng nhựa. KT: (40x5) cm, chiều dài bàn chải 20cm | ||
| 5 | Bàn chải gỗ lớn | 250 | cái | Tay cầm bằng gỗ, cước chải bằng nhựa. KT: (6x16) cm | ||
| 6 | Bàn chải gỗ nhỏ | 250 | cái | Tay cầm bằng gỗ, cước chải bằng nhựa. KT: (5x11) cm | ||
| 7 | Bàn phím máy vi tính | 30 | cái | Có cổng USB, dây dài 2m, màu đen. Hiệu Dell KB116 hoặc tương đương | ||
| 8 | Băng keo 2 mặt 2,4 phân | 50 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2,4cm, dài ≥ 16 yard, hai mặt dính | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt 5 phân | 10 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 5cm, dài ≥ 16 yard, hai mặt dính | ||
| 10 | Băng keo giấy 2,4 phân | 200 | Cuộn | Bề mặt rộng 2,4 cm, dài ≥ 20 yard, chất liệu bằng giấy, phủ keo 1 mặt. | ||
| 11 | Băng keo giấy 5 phân | 20 | Cuộn | Bề mặt rộng 5 cm, dài ≥ 20 yard, chất liệu bằng giấy, phủ keo 1 mặt. | ||
| 12 | Băng keo simili 5 phân màu xanh | 10 | Cuộn | Băng keo simili 5cm, dài ≥ 20 yard | ||
| 13 | Băng keo trong 2 cm | 50 | cuộn | Bề mặt rộng 2 cm. Màu trắng trong. | ||
| 14 | Băng keo trong 5 cm | 70 | cuộn | Băng keo trong, dài ≥ 80yard, bề mặt rộng 5cm | ||
| 15 | Băng keo xốp 2 mặt 5 cm | 20 | cuộn | Băng keo xốp 2 mặt, bề mặt rộng 5cm | ||
| 16 | Băng keo xốp 2 mặt 2,5 | 20 | cuộn | Băng keo xốp 2 mặt, bề mặt rộng 2,5cm | ||
| 17 | Bảng trắng 0,6 x 0,8 m | 10 | Cái | Chất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 60cm x80cm) | ||
| 18 | Bảng trắng 0,8 x 1,2 m | 5 | Cái | Chất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 80cm x120cm) | ||
| 19 | Bảng trắng 1 x 1,5 m | 5 | Cái | Chất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 100cm x150cm) | ||
| 20 | Bảng trắng 1,2 x 2,4 m | 3 | Cái | Chất liệu mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng. (KT: 120cm x240cm) | ||
| 21 | Bảng treo đầu giường A4 | 500 | cái | Chất liệu: Simily, Kích thước: D*R=220*325mm, phía sau có 2 móc. Kingstar - Việt Nam hoặc tương đương. | Mẫu | |
| 22 | Bao giấy đựng thuốc 20 × 30 cm | 1.500 | kg | Giấy Kraft, dán thành túi kích thước 20 x 30 cm | Mẫu | |
| 23 | Bao thư trắng A5 | 1.200 | cái | Kích thước: 148mm x 210mm | ||
| 24 | Bìa 03 dây 5 F | 50 | bìa | Bìa làm bằng giấy carton (caro) cứng, có đóng góc bằng kim loại. Chiều rộng gáy: 5cmCó 3 dây cột. Kích thước khổ F4 | ||
| 25 | Bìa 1 nút F4 | 600 | cái | Khổ F4, nút bấm nhựa, Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 26 | Bìa 20 lá | 20 | bìa | Bìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 20 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 27 | Bìa 40 lá | 20 | bìa | Bìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 40 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 28 | Bìa 50 lá | 20 | bìa | Bìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 50 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 29 | Bìa 60 lá | 60 | bìa | Bìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 60 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 30 | Bìa 80 lá | 5 | Bìa | Bìa nhựa cứng dùng lưu hồ sơ, bên trong có 80 lá nhựa trong suốt, khổ F4, đóng theo dạng album. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 31 | Bìa Accor | 1.200 | cái | Chất liệu bằng nhựa PP, khổ A4, kích thước 24*31cm. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 32 | Bìa còng | 50 | bìa | Bìa còng bật 7cm, F4, 2 mặt simily, có 2 còng kim loại | ||
| 33 | Bìa kiếng | 10 | xấp | Kích thước: khổ A4. Xấp: 100 tờ. Chất Liệu: Bìa cứng trong suốt | ||
| 34 | Bìa lá (xanh, đỏ) | 600 | Cái | Bìa bằng nhựa trong. Khổ A4. Màu xanh, đỏ. Plus hoặc tương đương | ||
| 35 | Bìa lá A4 | 2.500 | cái | Bìa bằng nhựa trong.Khổ A4. Màu trắng. Plus hoặc tương đương | ||
| 36 | Bìa lá F4 (xanh, đỏ) | 100 | cái | Bìa bằng nhựa trong. Khổ F4. Màu xanh, đỏ. Plus hoặc tương đương | ||
| 37 | Bìa lá F4 trắng | 100 | cái | Bìa bằng nhựa trong. Khổ F4. Màu trắng. Plus hoặc tương đương | ||
| 38 | Bìa lỗ | 150 | xấp | Khổ A4, bằng nylon. Số lượng: 100 tờ/ xấp. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 39 | Bìa trình ký đôi | 15 | cái | Kích thước: Khổ A4. Bìa gồm 2 mặt gấp lại, được bọc simily dày. Trên đầu có gắn gọng inox dùng để kẹp giấy | ||
| 40 | Bìa trình ký đơn | 15 | cái | Kích thước: Khổ A4 1 mặt được bọc simily dày, trên đầu có gắn gọng inox dùng để kẹp giấy | ||
| 41 | Bình nén 5 lít | 5 | bình | Loại bình cầm tay nhỏ gọn, loại 5 lít. Dudaco hoặc tương đương | ||
| 42 | Bộ nguồn máy vi tính 500W | 30 | Cái | Hiệu Arrow hoặc tương đương. Công suất tối đa: 500W | ||
| 43 | Bột giặt (gói/1kg) | 1.100 | kg | Xà bông chất tẩy trắng cao, sạch nhanh thơm lâu. Trọng lượng 1kg/gói. Net hoặc tương đương | Mẫu | |
| 44 | Bút dạ quang ngòi lớn | 20 | cây | Độ phản quang sáng. Màu: vàng, xanh dương, xanh lá, hồng. Thiên Long FO-HL02 hoặc tương đương | ||
| 45 | Bút xóa kéo | 30 | cây | Kích thước: dài 12cm, rộng 5mm, ruột xóa bằng giấy. Plus V-42 hoặc tương đương | ||
| 46 | Bút xóa nước | 100 | cây | Nét xoá mau khô, không độc hại, thân dẹp. Thiên Long CP-02 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cà phê đen hòa tan | 200 | Hộp | G7 hộp 50 gói x 2 g hoặc tương đương | ||
| 48 | Cà phê hòa tan 3 trong 1 | 200 | Hộp | G7 hộp 21 gói x16 g hoặc tương đương | ||
| 49 | Cân sức khỏe | 3 | Cái | Mặt kính bằng nhựa AS trong suốt; Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABSMặt số bằng nhôm: in lụa, đường kính mặt số ø170 mm. Nhơn Hòa hoặc tương đương | ||
| 50 | Cây cào nước | 20 | cây | Thân cây bằng inox, miếng gạt nước làm bằng cao su màu xanh nhạt dễ dàng đẩy nước, thân cây dài 1,4m. Miếng gạt nước dài 45cm x cao 12cm. Homeinno hoặc tương đương | ||
| 51 | Cây chà cầu đầu tròn | 350 | cây | Cán nhựa, dài khoảng 50cm, đầu cọ rửa hình tròn. | ||
| 52 | Cây chà sàn cán dài 1,2m | 15 | cây | Cây chà sàn dài 1,2m, cán bằng Inox, đầu chổi 45 cm, bàn chải bằng cước cứng. Trần Thức hoặc tương đương | ||
| 53 | Cây gắp rác Dài 50 - 60 cm | 20 | cây | Inox, dài 50 -60 cm bản rộng, | ||
| 54 | Cây lau sàn inox | 50 | cây | Cây lau bẹ sợi san hô màu xanh. Kiểu đế gọng inox, tấm cài 2 bên đế. Kích thước bản lau: 12*45cm. Homeinno hoặc tương đương | Mẫu | |
| 55 | Chậu gội đầu cho người bệnh | 80 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, kích thước: Dài 46cm x Rộng 34cm x 11 cm. Lòng tròn để kê đầu rộng 11cm. Ống dẫn nước có thể kéo dài đến 70 cm | Mẫu | |
| 56 | Chiếu nằm | 100 | cái | Đan khít, có may viền 4 cạnh. KT: 1m x 2m | ||
| 57 | Chổi bông cỏ | 500 | cây | Loại dày, tốt, cán có quấn dây chống trầy. Chổi Việt hoặc tương đương | Mẫu | |
| 58 | Chổi quét nước | 60 | cây | Cán dài 120cm, đầu chổi bằng sợi cước. Trần Thức hoặc tương đương | Mẫu | |
| 59 | Chổi tàu cau loại dày | 300 | cây | Dài 100cm, có quấn dây chống trầy, đầu chổi bằng tàu cau. Chổi Việt hoặc tương đương | Mẫu | |
| 60 | Chùi xoong (10 x 15cm) | 2.000 | miếng | KT: 10x15cm. Cty Samran hoặc tương đương | ||
| 61 | Chuột máy tính | 30 | Cái | Độ dài dây 1.8m, có cổng USB, màu đen Logitech M100/M100r hoặc tương đương | ||
| 62 | Chuốt viết chì | 50 | cái | Chất liệu nhựa, lưỡi chuốt được làm bằng kim loại sáng bóng, không gỉ, sử dụng được lâu, kiểu dáng nhỏ gọn. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 63 | Cọ chà cầu chữ nhật | 100 | cây | Chất liệu nhựa dài khoảng 50 cm, đầu chùi hình chữ nhật, có cong phần đầu chùi, đầu cọ cứng, lông dày. Trần Thức hoặc tương đương | ||
| 64 | Cờ Đảng | 1 | lá | KT: 1,2m x 1,8m | ||
| 65 | Cờ nước | 2 | lá | KT: 1,4m x 2,4m | ||
| 66 | Cuốc lớn | 5 | cây | Lưỡi cuốc: Được làm bằng thép dùng để xới và đào đất. Cán cuốc: Dài 1,5m | ||
| 67 | Cuốc nhỏ | 5 | cây | Lưỡi cuốc: Được làm bằng thép dùng để xới và đào đất. Cán cuốc: Dài 1m | ||
| 68 | Dao rọc giấy nhỏ | 50 | cây | Khung bằng nhựa cứng. Lưỡi dao bằng thép. No.0404 SDI hoặc tương đương | ||
| 69 | Dao rọc giấy lớn | 50 | cây | Khung bằng nhựa cứng. Lưỡi dao bằng thép. No.0423 SDI hoặc tương đương | ||
| 70 | Đầu bấm line điện thoại | 200 | Cái | Đầu bấm điện thoại 100 cái/ 1 hộp. Đầu bấm được làm bằng nhựa nguyên chất, bọc lớp lõi đồng trên cực tiếp xúc bên trong lõi. | ||
| 71 | Dầu gội Lifebuoy 640g | 200 | chai | Lifebuoy 640g | ||
| 72 | Đầu mạng RJ45 cat5 AMP/Commscope | 500 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp, hàng chính hãng | ||
| 73 | Dầu massage Johnson | 30 | chai | Dầu dùng để massage dung tích 200 ml. | ||
| 74 | Dấu S830 (kèm nội dung 4 dòng hoặc tương đương) | 10 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 75 | Dấu S852 (kèm nội dung 1 -2 dòng hoặc tương đương) | 100 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 76 | Dấu S853 (kèm nội dung 2 - 3 dòng hoặc tương đương) | 70 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 77 | Dấu S854 (kèm nội dung 3 - 4 dòng hoặc tương đương) | 20 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 78 | Dấu S855 (kèm nội dung 4 -5 dòng hoặc tương đương) | 20 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 79 | Dây nylon cuộn | 50 | cuộn | Khối lượng 1kg/cuộn, dây nylon, sợi dai dễ cột. Màu: xanh, xám. Tín Thành hoặc tương đương | ||
| 80 | Dây nylon xám (2,2m) | 50 | Bó | Dây nylon, sợi dây dài 2,2m, sợi dai dễ cột, 300g/bó. Tín Thành hoặc tương đương | ||
| 81 | Dây phân cách | 15 | cuộn | Dùng để băng rào công trình xây dựng, cách ly khu vực giao thông, băng rào cảnh báo khu vực nguy hiểm. | ||
| 82 | Decal A4 đế xanh | 10 | Xấp | Bề mặt trước: giống mặt giấy A4. Bề mặt sau: Phủ lớp keo Acrylic, bám dính tốt. Tommy hoặc tương đương. 100 tờ/xấp | ||
| 83 | Decal dán kính | 200 | mét | Dùng để dán trên bề mặt kính. Khổ 1,2 mét | ||
| 84 | Decal giấy in mã vạch y tế 4 tem (25x15)mm, cuộn 50m | 100 | Cuộn | Màu trắng đục, nhãn có keo dính 1 mặt, keo dán có độ bám dính cao, không bong tróc, trầy xước, không nhoè trong môi trường ẩm, KT: 4 tem (25mm x 15mm)/hàng, cuộn 50m, ≥ 11.000 tem/cuộn. Avery Dennison hoặc tương đương | Mẫu | |
| 85 | Dép nhựa tổ ong nam | 600 | đôi | Màu trắng (xanh), nhựa dẻo, quai tổ ong. Thái Hiệp hoặc tương đương | ||
| 86 | Dép nhựa tổ ong nữ | 500 | đôi | Màu trắng (xanh), nhựa dẻo, quai tổ ong. Thái Hiệp hoặc tương đương | ||
| 87 | Đĩa CD trắng + hộp | 1.500 | cái | Bề mặt đĩa không bị trầy xước, dung lượng 700MB. Mỗi đĩa có 1 hộp cứng. Maxcel hoặc tương đương | ||
| 88 | Đĩa DVD trắng + hộp | 500 | cái | Bề mặt đĩa không bị trầy xước, dung lượng 4.7GB. Mỗi đĩa có hộp cứng. Maxcel hoặc tương đương | ||
| 89 | Điện thoại bàn | 30 | cái | Panasonic KX-TS500, không màn hình KT: 25cm x 20cm x 5cm hoặc tương đương | ||
| 90 | Đồ bấm 2 lỗ | 10 | cái | Thân máy bấm bằng thép không gỉ, được mạ một lớp sơn, có 02 thanh chắn song song nhỏ, dùng đế bấm 02 lỗ của hồ sơ cho vào File còng để lưu trữ, bấm được 1 - 25 tờ. SureMark No.8820 hoặc tương đương | ||
| 91 | Đồng hồ treo tường 30 cm | 20 | cái | Khung tròn, đường kính: 30cm, pin: 2A. | ||
| 92 | Dù | 60 | cây | KT: Đường kính 116cm | ||
| 93 | Đường cát trắng | 30 | Kg | Loại 1 Kg/bịch. Công ty đường Biên Hòa hoặc tương đương | ||
| 94 | Đường que | 80 | Bịch | Loại 50 que x 6g/bịch. Công ty đường Biên Hòa hoặc tương đương | ||
| 95 | Găng tay cao su dài 30cm | 800 | đôi | KT: 30cm, cao su dẻo, dày. Công ty Nam Long hoặc tương đương | ||
| 96 | Găng tay cao su dài 50 - 55cm | 50 | đôi | KT: 50 - 55cm, cao su dẻo, dày, chống hóa chất, chống axit mạnh. | ||
| 97 | Găng tay vải | 150 | đôi | Chất liệu bằng vải dày, chịu nhiệt tốt. Công ty Thanh Bình hoặc tương đương | ||
| 98 | Gáo nhựa múc nước 1 lít | 100 | cái | Thể tích 1 lít, nhựa cứng, có tay cầm. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 99 | Ghế nhựa có tựa | 100 | cái | Ghế cao 43cm, phía sau có tựa cao 40. Chiều cao cả ghế 83 cm Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 100 | Ghế nhựa vuông cao 46 cm | 100 | cái | Ghế cao vuông 46cm. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 101 | Ghế xoay văn phòng có tay | 20 | cái | Ghế xoay có tay. SG550 Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 102 | Ghế xoay văn phòng không tay Hòa Phát | 20 | cái | Ghế xoay không tay. SG550 Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 103 | Giấy A5 xanh dương (DL 80) | 150 | ram | Giấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 80g/m2. Màu: xanh dương Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 104 | Giấy A5 xanh lá (DL70) | 3.000 | ram | Giấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Màu: xanh lá Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 105 | Giấy A5 màu vàng (DL70) | 250 | ram | Giấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Màu: vàng Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 106 | Giấy A6 màu vàng (DL 70) | 250 | ram | Giấy màu mịn, không lem khi in. Khổ A6, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2, màu vàng Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 107 | Giấy gói hàng A3 (DL 70) | 120.000 | Tờ | Định lượng 70, dùng gói thuốc | Mẫu | |
| 108 | Giấy in ảnh 1 mặt (DL 180) | 250 | xấp | Giấy in ảnh 1 mặt, bóng, trắng. Định lượng: 180 gsm. Kích thước A4: 210x297mm. 1 xấp = 50 tờ Công ty PTS Nhật Bản hoặc tương đương | Mẫu | |
| 109 | Giấy nhiệt (K80mm x 65mm) | 10.000 | cuộn | Kích thước: 80mm x 65mmm. Giấy in nhiệt. Pronoti hoặc tương đương | Mẫu | |
| 110 | Giấy niêm phong perlure | 30 | xấp | Giấy mềm mỏng. Số lượng 100 tờ/ xấp | ||
| 111 | Giấy note 5 màu | 50 | xấp | Giấy có 5 màu. Quy cách: 100 tờ/1 xấp. Pronoti hoặc tương đương | ||
| 112 | Giấy than (100 tờ) | 10 | xấp | Mực viết ra rõ không lem, không rách ≥ 100 tờ/xấp. Kích thước: 21x33cm G-star hoặc tương đương | ||
| 113 | Giấy trắng A3 (DL70) | 10 | ram | Giấy mịn, không lem khi in. Khổ A3, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 114 | Giấy trắng A4 (DL70) | 5.000 | ram | Giấy mịn, không lem khi in. Khổ A4, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 115 | Giấy trắng A5 (DL70) | 5.000 | ram | Giấy mịn, không lem khi in. Khổ A5, 500 tờ/ram. Định lượng 70g/m2. Excell Việt Nam hoặc tương đương | Mẫu | |
| 116 | Giấy vệ sinh cuộn | 12.000 | cuộn | 2 lớp, định lượng 17+-2g/m2; kích thước tờ (90 x 108) mm. Soft silk Việt Nam hoặc tương đương. | Mẫu | |
| 117 | Giường bố | 5 | cái | Ống giường dày, chắc chắn, dùng để nằm. Thành Công hoặc tương đương | ||
| 118 | Gối nằm | 600 | cái | Ruột gòn công nghiệp, KT (40 x 60) cm, áo gối bằng vải thun. Hạnh Phúc hoặc tương đương | ||
| 119 | Gôm | 200 | cục | Màu sắc: Trắng. Kích thước: 5,5 x 1,5x 0,8cm Pentel hoặc tương đương | ||
| 120 | Hồ dán | 1.500 | ống | Chất liệu hồ dán tốt, có độ bám dính cao. Công ty Xí Ngà hoặc tương đương | Mẫu | |
| 121 | Hộp đựng dụng cụ 27x17x10 có nắp | 30 | cái | KT: 27x17x10. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 122 | Hộp đựng hồ sơ 5p | 30 | cái | Bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài, độ dày gáy khoảng 5cm, có miếng dán đóng mở | ||
| 123 | Hộp đựng hồ sơ 7p | 50 | cái | Bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài, độ dày gáy khoảng 7cm, có miếng dán đóng mở | ||
| 124 | Hộp nhựa có nắp 09 lít | 10 | cái | KT: 36 × 26 × 15 cm. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 125 | Hộp nhựa có nắp 26 lít | 10 | cái | KT: 57 x 38 x 21cm. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 126 | Javel | 2.000 | Lít | Javel 11%, can 30 lít. Mỹ Hảo hoặc tương đương | ||
| 127 | Kệ dép nhựa 2 tầng | 10 | cái | Chất liệu nhựa, 2 tầng. Tân lập Thành hoặc tương đương | ||
| 128 | Kệ dép nhựa 3 tầng | 10 | cái | Chất liệu nhựa, 3 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương | ||
| 129 | Kệ dép nhựa 4 tầng | 10 | cái | Chất liệu nhựa, 4 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương | ||
| 130 | Kệ dép nhựa 5 tầng | 10 | cái | Chất liệu nhựa, 5 tầng. Vĩ Hưng hoặc tương đương | ||
| 131 | Keo dán | 19.000 | ống | Dạng keo nước, đầu lọ không bọc lưới, định lượng 30ml/ống. Cty WinQ hoặc tương đương | Mẫu | |
| 132 | Kéo văn phòng nhỏ | 50 | cây | Lưỡi kéo bằng sắt. Cán kéo bằng nhựa KT: 15-17cm | Mẫu | |
| 133 | Kéo văn phòng lớn 25 cm | 50 | cây | Lưỡi kéo bằng sắt. Cán kéo bằng nhựa. KT: 25cm | Mẫu | |
| 134 | Kẹp Accor nhựa | 5 | Hộp | Que bằng sắt bọc nhựa, dài 18cm. Dụng cụ gài bằng nhựa. Màu sắc: trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ. SureMark hoặc tương đương | ||
| 135 | Kẹp bướm (15-19-25) | 150 | hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. (KT: 15mm – 19mm – 25mm) Echo hoặc tương đương | ||
| 136 | Kẹp bướm (32-41-51) | 50 | hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. (KT: 32mm – 41mm – 51mm) Echo hoặc tương đương | ||
| 137 | Kẹp giấy tam giác | 1.500 | hộp | Kim kẹp nhọn C62, xi inox Kẹp được 10 tờ, 100kim/ hộp | ||
| 138 | Khăn vải 30 x 50 cm | 1.000 | cái | KT: 30x50cm, dày, màu xanh lá đậm dùng cho phòng mổ Centex hoặc tương đương | Mẫu | |
| 139 | Khăn vải 35 x 35cm | 1.000 | cái | KT: 35x35cm, dày dùng cho dịch vụ tắm bệnh Màu: vàng, trắng Hiệu Nha Trang hoặc tương đương | Mẫu | |
| 140 | Khăn vải 40 x 80 cm | 500 | cái | KT: 40x80cm, dày dùng cho dịch vụ tắm bệnh Màu: vàng, trắng Hiệu Nha Trang hoặc tương đương | Mẫu | |
| 141 | Khăn giấy hộp | 150 | hộp | 180 tờ/hộp x 02 lớp (186 x200) mm. Pulppy hoặc tương đương | ||
| 142 | Khăn giấy y tế (25 × 40cm) | 1.500 | kg | KT (25x40) cm. Linh Xuân hoặc tương đương | Mẫu | |
| 143 | Khăn ướt không mùi | 300 | bịch | Bịch 100 khăn | Mẫu | |
| 144 | Khăn vải 30 x 30 | 6.000 | cái | KT: 30x30cm, dày dùng lau tay. Màu: vàng, trắng. Hiệu Nha Trang hoặc tương đương | Mẫu | |
| 145 | Kim bấm số 10 | 5.000 | hộp | Dùng cho máy bấm số 10. Kim bằng thép, không gỉ sét. Plus hoặc tương đương | ||
| 146 | Kim tây | 1.500 | cái | KT: dài 4,5cm. Sea Gull hoặc tương đương | ||
| 147 | Ky hốt rác inox cán dài 60 cm | 60 | cái | Cán inox cứng dài 60cm, máng hốt inox (31 x 27) cm. Hiệp Thành hoặc tương đương | ||
| 148 | Lược cọng to | 30 | cây | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 149 | Lưỡi lam | 600 | cái | Thép không rỉ, 10 cái/hộp. Gillet hoặc tương đương | ||
| 150 | Ly giấy nhỏ | 3.000 | Cái | Dung tích: 180ml; Nguyên liệu: Giấy phủ màng nhựa polyethylen (PE) (99% nguyên liệu bột giấy, 1% nhựa PE), lớp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm là nhựa PE | ||
| 151 | Ly nhựa nhỏ | 30.000 | cái | Sử dụng 1 lần, nhựa trắng, dung tích # 200 ml. Tân Hiệp Hưng hoặc tương đương | ||
| 152 | Máy sấy tóc | 50 | cái | Công suất 1200 W Philip-BHC010/10 hoặc tương đương | ||
| 153 | Máy tính Casio văn phòng 12 số | 20 | Cái | Có xuất xứ và bảo hành của chính hãng; Máy tính 12 số. Máy dùng pin và năng lượng. Tính năng cơ bản. Casio DX-120B hoặc tương đương | ||
| 154 | Máy tính Casio văn phòng 14 số | 20 | Cái | Có xuất xứ và bảo hành của chính hãng; Máy tính 14 số. Máy dùng pin và năng lượng. Tính năng cơ bản. Casio JS40B hoặc tương đương | ||
| 155 | Mền chỉ | 100 | cái | KT: 140x200cm. Chỉ Rồng hoặc tương đương | ||
| 156 | Móc treo tường inox | 50 | cái | Chất liệu: Inox 304, không bị bong tróc, 5 móc. Tiến Độ hoặc tương đương | ||
| 157 | Mực dấu xanh, đỏ 28ml | 250 | lọ | Mực nước, không vón cục, màu sắc: xanh, đỏ Hiệu Shiny hoặc tương đương | ||
| 158 | Mực in mã vạch | 20 | Cuộn | Dùng cho máy in mã vach, được bế thành cuộn, chiều ngang 110mm và chiều dài 300m. Ribbon Wax hoặc tương đương | ||
| 159 | Mực máy photo Konica Minolta 300i | 20 | ống | Mực chính hãng TN330 | ||
| 160 | Mực máy photo Ricoh Aficio MP 3352 | 12 | Ống | Mực chính hãng MP3352 | ||
| 161 | Muối mịn | 600 | Kg | Muối sạch, không ẩm ướt 1 kg/bịch | ||
| 162 | Note nhựa 5 màu | 50 | Xấp | Dùng ghi chú vào nơi ký. Pronoti hoặc tương đương | ||
| 163 | Nùi lau chuyên dùng 45 x 15 cm (màu xanh) | 100 | cái | KT: 45x15 cm, lông mềm, mịn, màu xanh, không ra màu, hút nước tốt, dễ vắt. Homeinno hoặc tương đương | ||
| 164 | Nước lau kiếng | 50 | chai | Dung tích 580ml/chai. Gift hoặc tương đương | ||
| 165 | Nước lau sàn | 500 | Lít | Khối lượng 4 lít/cal. Net hoặc tương đương | Mẫu | |
| 166 | Nước rửa tay Lifebouy | 60 | Chai | Lifebouy, dung tích 3,94 lít/cal. | ||
| 167 | Nước suối 330 ml | 300 | Chai | Dung tích 330ml/ chai. Lavie hoặc tương đương | ||
| 168 | Nước tẩy lavabo Senol | 800 | chai | Dung tích 1 lít/ chai. Điện Hóa hoặc tương đương | Mẫu | |
| 169 | Nước tẩy quần áo | 650 | chai | Dung tích 500ml/ chai. Thịnh Phát hoặc tương đương | ||
| 170 | Ổ cứng Seagate 1TB | 15 | Cái | Ổ cứng HDD dùng cho máy vi tính. Seagate hoặc tương đương | ||
| 171 | Pallet nhựa | 50 | cái | KT 1065 x 601 x 100 mm Nhựa Sài Gòn hoặc tương đương | ||
| 172 | Phân bón cây | 60 | Kg | Tăng độ mùn hóa cho đất, cải tạo đất tơi xốp, tăng sức đề kháng cho cây. Viên màu đen 1kg/ gói | ||
| 173 | Phân kích thích ra hoa | 30 | bịch | Phân bón NPK 3 màu 20-20-15 Chuyên rau màu, hoa, cây cảnh, 200g/bịch | ||
| 174 | Pin 12V | 20 | cục | Pin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 12 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương | ||
| 175 | Pin 2A Energiner | 3.500 | Cục | Pin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng. Điện áp 1,5 Volt. Energizer-Singapore chính hãng | ||
| 176 | Pin 2A | 500 | cục | Pin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương | ||
| 177 | Pin 3A Energiner | 2.000 | Cục | Pin Alkaline - bền không rỉ sét khi sử dụng. Điện áp 1,5 Volt. Energizer-Singapore chính hãng | ||
| 178 | Pin 3A | 700 | cục | Pin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương | ||
| 179 | Pin CR-2032 | 20 | Cục | Pin Lithium - bền không rỉ sét khi sử dụng, dung lượng 220mAh. Điện áp 3 Volt. Panasonic hoặc tương đương | ||
| 180 | Pin đại | 50 | cục | Pin kẽm. Điện áp 1,5Volt. Con Ó hoặc tương đương | ||
| 181 | Pin sạc Camelion 2700 mAh | 30 | viên | Pin sạc, chất lượng cao, tương thích với nhiều loại thiết bị công nghệ dung lượng 2700mAh | ||
| 182 | Pin trung | 600 | cục | Pin kẽm, điện áp 1,5 Volt. Maxell-Indonesia hoặc tương đương | ||
| 183 | Pin vuông 9V | 15 | cục | Pin Alkaline, bền không rỉ sét khi sử dụng, điện áp 9 Volt. Toshiba chính hãng hoặc tương đương | ||
| 184 | Quẹt gas | 100 | Cái | Vỏ nhựa, bánh răng đánh lửa trơn, nhạy | ||
| 185 | Rổ nhựa 26 × 19 × 7 cm | 250 | cái | KT: 26 × 19 × 7 cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 186 | Rổ nhựa 34 × 28 × 14 cm | 50 | cái | KT: 34 × 28 × 14 cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 187 | Rổ xéo 1 ngăn | 100 | cái | Kệ nhựa đứng, dùng để đựng hồ sơ | ||
| 188 | Sổ bìa cứng caro (25 x 32cm) | 50 | cuốn | KT: 25x32cm, 280 trang. Thảo Linh hoặc tương đương | ||
| 189 | Sọt nhựa 40x40x60 | 20 | cái | KT: 40x40x60cm. Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 190 | Sửa tắm Lifeboy | 100 | chai | Dung tích: 1,2 lít/chai | ||
| 191 | Tăm bông | 30 | Lốc | Dùng vệ sinh tai; 1 lốc/12 gói. Sky hoặc tương đương | ||
| 192 | Tampon dấu tên | 100 | Cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu. Shiny hoặc tương đương | ||
| 193 | Tập 100 trang | 650 | cuốn | KT: 15x20,5cm. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 194 | Tập 200 trang | 600 | cuốn | KT: 15x20,5cm. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 195 | Thảm chùi chân vải 40x60cm | 300 | miếng | Chất liệu: Vải thun, thấm hút tốt KT: 40x60cm Thảo Nguyên hoặc tương đương | ||
| 196 | Thảm nhựa Welcome 1,2 x 1,5 m | 5 | cái | Nhựa PVC KT: 1,2x1,5 m. AAA hoặc tương đương | ||
| 197 | Thảm nhựa Welcome 40 × 60 cm | 20 | cái | Nhựa PVC KT: 40x60 cm. AAA hoặc tương đương | ||
| 198 | Thau nhựa 30 x 30 cm | 200 | cái | Thau nhựa 30x30x9. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 199 | Thau nhựa 50 x 50 cm | 5 | cái | Thau nhựa 50x50x15. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 200 | Thun sợi lớn | 500 | kg | Trọng lượng 500g/gói, cao su dẻo, vòng lớn. Hiệp Thành hoặc tương đương | Mẫu | |
| 201 | Thùng tròn 60 lít | 20 | cái | Nguyên liệu nhựa PP, có nắp, dung tích lớn 60L. Kích thước 49 x 52 cm. Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 202 | Thùng đựng vật sắc nhọn 1,5 lít | 500 | cái | Thùng nhựa cứng, màu vàng, có nắp đậy, có logo, dùng đựng các loại rác thải sắc nhọn y tế có tính sát thương cao, dung tích 1,5 lít. Đức An hoặc tương đương | ||
| 203 | Thùng đựng vật sắc nhọn 6,8 lít | 4.500 | cái | Thùng nhựa cứng, màu vàng, có nắp đậy, có logo, dùng đựng các loại rác thải sắc nhọn y tế có tính sát thương cao, dung tích 6,8 lít. Đức An hoặc tương đương | Mẫu | |
| 204 | Thùng nhựa 2 quai bít (35x26x20cm) | 15 | cái | KT: (35x26x20cm), bít nắp, có quai xách. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 205 | Thùng tròn 160 lít | 60 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP, có nắp, dung tích 160L. Kích thước 66 x 75 cm. Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 206 | Thùng vuông 30 lít | 15 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP, màu trắng, có nắp, dung tích 30L. Kích thước 52 x 36.2 x 27.5 cm. Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 207 | Thùng nhựa vuông trắng có nắp 55 lít | 5 | Cái | Nguyên liệu nhựa PP, màu trắng, có nắp, dung tích 55L. Kích thước 61 x 43 x 32 cm. Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 208 | Thùng rác 240 lít | 30 | thùng | Dung tích: 240 lít. Nguyên liệu nhựa HDPE. Kích thước: (730 x 570 x 1060) ±10mm. Đặc điểm: 02 bánh xe, nắp kín. Màu sắc: Xanh lá, Vàng, Trắng, Đen. Có in biểu tượng rác y tế. Nhựa Sài Gòn hoặc tương đương | ||
| 209 | Thùng rác đạp lớn | 60 | cái | Thùng rác nhựa đạp lớn KT: 34.5 x 33.2 x 45.9 cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 210 | Thùng rác đạp trung | 60 | cái | Thùng rác nhựa đạp trung KT: 29.3 x 25.6 x 38cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 211 | Thùng rác đạp nhỏ | 60 | cái | Thùng rác nhựa đạp nhỏ KT: 26 x 23,3 x 31cm. Màu: xám, xanh, vàng. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 212 | Thước dây | 5 | Cái | Chia vạch từng cm, rõ, đều. Thước dây dùng may đồ, chiều dài: 150 cm | ||
| 213 | Thước đo chiều cao gắn tường | 5 | cái | Thước đo chiều cao dán tường 2m (thước tam giác) | ||
| 214 | Thước mica cứng | 100 | cây | Thước mica trong cứng. Chia vạch từng cm, chính xác từng cm, rõ, đều. Kích thước 30cm. Quyky hoặc tương đương | ||
| 215 | Thuốc phun rầy | 20 | chai | Thuốc đặc trị rầy nâu, rầy xanh, rầy lưng trắng, bọ trĩ (bù lạch), rệp, sâu keo ... hại trên lúa, hoa, rau màu và cây ăn quả. 100ml/chai | ||
| 216 | Trà Lipton ice tea vị chanh mật ong | 150 | Hộp | Khối lượng tịnh: 224g; 16 gói x 14g/ hộp | ||
| 217 | Trà lài Thái Nguyên | 15 | Kg | Khối lượng tịnh: 100g | ||
| 218 | Trà túi lọc Lipton | 15 | Hộp | 50 túi trà x 2g/hộp; Khối lượng tịnh: 100g | ||
| 219 | Ủng cao su | 20 | đôi | Màu đen, nhựa dẻo. Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 220 | Vaseline | 15 | Type | Công dụng làm mềm da, 320ml/type | ||
| 221 | Viết bic đen | 100 | cây | TL-08 Thiên Long hoặc tương đương | Mẫu | |
| 222 | Viết bic đỏ | 2.000 | cây | TL-08 Thiên Long hoặc tương đương | Mẫu | |
| 223 | Viết bic xanh | 12.000 | cây | TL-08 Thiên Long hoặc tương đương | Mẫu | |
| 224 | Viết chì đen | 200 | cây | Bút chì nét đậm 2B. Gstar No.009-2B hoặc tương đương | Mẫu | |
| 225 | Viết lông dầu | 1.200 | cây | Bút 2 đầu.Viết được trên chất liệu: giấy, nhựa, mica, vải, nhựa không tẩy, xóa được. PM-09 Thiên Long hoặc tương đương. Màu mực: xanh, đen | Mẫu | |
| 226 | Viết lông kim | 200 | cây | Bút 2 đầu. PM-04 Thiên Long hoặc tương đương. Màu mực: xanh hoặc đỏ | Mẫu | |
| 227 | Viết lông bảng | 1.200 | cây | Viết lông 1 đầu, 2.5mm Dễ xóa bằng vải khô. Màu mực: xanh, đen | Mẫu | |
| 228 | Vòng đeo tay dành cho người bệnh | 100 | Hộp | Dây đeo tay dành cho người lớn, (100 nhãn tiếng Anh/hộp; 100 dây/hộp). Màu: xanh, xám, hồng, đỏ, vàng. | Mẫu | |
| 229 | Xà bông du lịch | 1.500 | cục | Trọng lượng: 30g/cục; Xà bông thơm lâu Mỹ phẩm Sài Gòn hoặc tương đương | ||
| 230 | Xà bông Safeguard | 450 | cục | Trọng lượng: 130g/cục; Xà bông thơm lâu. Safeguard hoặc tương đương | ||
| 231 | Xịt muỗi | 100 | chai | Bình xịt có hương thơm nhẹ, dung tích 600ml. Mosfly hoặc tương đương | ||
| 232 | Xịt phòng | 20 | chai | Dung tích 280ml/chai. Hương thơm nhẹ. Glade hoặc tương đương | ||
| 233 | Xô y tế 5 lít có nắp | 50 | cái | Xô y tế 5 lít chất liệu nhựa HDPE, dùng cho xe tiêm. Xô chứa có nắp đậy, có quai xách. | ||
| 234 | Xô 10 lít | 50 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (28,7 x 27,3 x 24,3) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 235 | Xô 14 lít | 50 | cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (33,6 x 31,3 x 28,8) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 236 | Xô 16 lít | 100 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (34,6 x 32,5 x 31) cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | ||
| 237 | Bao xốp 20 x 30 cm tự hủy | 1.800 | Kg | Nguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường # 200 cái/kg | Mẫu | |
| 238 | Bao xốp 24 x 42 cm tự hủy | 360 | Kg | Nguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường. # 160 cái/kg | Mẫu | |
| 239 | Bao xốp 30 x 48 cm tự hủy | 100 | Kg | Nguyên liệu nhựa LDPE, bền dẻo trong suốt, nhựa PE có độ bền cao, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường. # 85 cái/kg | Mẫu | |
| 240 | Bao nylon 7 x 12 cm | 50 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 7x12. | ||
| 241 | Bao nylon loại 0,5 kg | 50 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. | ||
| 242 | Bao nylon loại 1 kg | 50 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. | ||
| 243 | Bao nylon loại 2 kg | 30 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. | ||
| 244 | Bao nylon loại 3 kg | 30 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. | ||
| 245 | Bao nylon loại 5 kg | 30 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. | ||
| 246 | Bao nylon (22 x 32cm) | 30 | Kg | Nguyên liệu nhựa PP, không mùi, không độc hại, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 22 x 32 cm | ||
| 247 | Bao PE (90 × 120 cm) | 100 | Kg | Nguyên liệu nhựa PE. Kích thước 90 x 120 cm | ||
| 248 | Bao PP dệt | 600 | cái | Bao cối (bao nylon dệt) màu trắng, kích thước 60x90 cm. Chất liệu nhựa PP | ||
| 249 | Bao rác màu đen 50 x 70 cm tự hủy | 50 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 50x70 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg. | Mẫu | |
| 250 | Bao rác màu đen 90 x 120 cm tự hủy | 10 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg. | Mẫu | |
| 251 | Bao rác màu trắng 44 x 55 cm tự hủy | 250 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg . | Mẫu | |
| 252 | Bao rác màu trắng 50 x 70 cm tự hủy | 150 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 50x70 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg. | Mẫu | |
| 253 | Bao rác màu trắng 90 x 120 cm tự hủy | 500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg.. | Mẫu | |
| 254 | Bao rác màu vàng 44 x 55 cm tự hủy | 500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg . | Mẫu | |
| 255 | Bao rác màu vàng 60 x 65 cm tự hủy | 1.800 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg. | Mẫu | |
| 256 | Bao rác màu vàng 90 x 120 cm tự hủy | 500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg. | Mẫu | |
| 257 | Bao rác màu xám 60 x 65 cm tự hủy | 2.500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg. | Mẫu | |
| 258 | Bao rác màu xám 90 x 120 cm tự hủy | 300 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg. | Mẫu | |
| 259 | Bao rác màu xanh 44 x 55 cm tự hủy | 160 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 44 x 55 (có in log theo mẫu quy định) # 82 cái/kg . | Mẫu | |
| 260 | Bao rác màu xanh 60 x 65 cm tự hủy | 2.500 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 60x65 cm (có in logo theo mẫu quy định) # 62 cái/kg. | Mẫu | |
| 261 | Bao rác màu xanh 90 x 120 cm tự hủy | 300 | Kg | Nguyên liệu nhựa HDPE, không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, không gây nguy hại cho môi trường. Kích thước 90x120 (có in logo theo mẫu quy định) # 15 cái/kg. | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65049333E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y công ty). - Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.672.667 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi