Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 3); Hạng mục điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 3); Hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:27:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,397,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. 4.Cấp điện chiếu sáng và cấp điện sinh hoạt 0,4kV. Đáp ứng 4 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng và lắp đặt >= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: 1. Hợp đồng 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. 3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và tram biến áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn >=120L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn (có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM10_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,681 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8792 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,6809 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 32,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,1034 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,754 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột nối - LT 16: NPC - 13 (D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14 | cột |
| 5 | Cột nối - LT 20: NPC - 13 (D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 19 | 1 mối nối |
| 8 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 52 | cọc |
| 9 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 82 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,6452 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2.846,31 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 142,08 | kg |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1421 | tấn |
| 22 | Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 37 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| 24 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 33 | bộ |
| 25 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 360 | bát |
| 26 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 60 | bộ |
| 27 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 60 | 1 bộ cách điện |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | 1 bộ cách điện |
| 30 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 379,758 | m |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3798 | 1 km dây |
| 32 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.747,284 | m |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,7473 | 1 km dây |
| 34 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 48 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 15 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Biển báo an toàn, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 37 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 360 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| D | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐM10_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1886 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,5276 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV(ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 48 | cọc |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | m |
| 6 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 61,38 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,3274 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 9 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.385,98 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,7429 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,6431 | tấn |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 379,64 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3796 | tấn |
| 14 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 48 | Quả |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,8 | 10 sứ |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 84 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,84 | 100m |
| 19 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 28 | 1 m |
| 22 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 98 | 1 m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cos đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 28 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | cái |
| 39 | Khóa đồng Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | 1 tủ |
| F | THÍ NGHIỆM TBA TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 48 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | mẫu |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,9018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,66 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 20,7 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 160,74 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1607 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,2018 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,9821 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,9477 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 250 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | m3 |
| H | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x700x450mmmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | 1 tủ |
| 3 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 72 | cọc |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,1996 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 36 | m |
| 7 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.273,825 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,3691 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13.969,8 | viên |
| 10 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13,9698 | 1000v |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2.920 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 29,2 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 261,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,618 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 524,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,242 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.058,9 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10,589 | 100m |
| 19 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 107,8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,078 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 103,6 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,036 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 181,2 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,812 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 476,6 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,766 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 343,2 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,432 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 405,2 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,052 | 100m |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 24 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 46 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 50 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | vị trí |
| 51 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,8 | 10 cột |
| I | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 12 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 300A (Át mạch liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3552 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 35,52 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8562 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 72 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,9556 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,6433 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,1789 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,588 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,9 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13,28 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0133 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | m |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 33 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần kép cao 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đèn cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 37 | 1 chóa |
| 5 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10 | 1 chóa |
| 6 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,275 | 100m |
| 7 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 45 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 45 | 1 cửa |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 45 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,5 | 10 cột |
| 12 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 45 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | 1 tủ |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 98 | cọc |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9,8 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,3419 | 100kg |
| 4 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 831,7925 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,159 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7.375,5 | viên |
| 7 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7,376 | 1000v |
| 8 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.496,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14,968 | 100m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 115,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,155 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 46,4 | m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 836,2 | m |
| 14 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 810 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16,926 | 100m |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 42 | cái |
| 17 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 174 | cái |
| 18 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 144 | cái |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 36,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| M | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 47 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | sợi |
| N | THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13,219 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,3219 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 21,1741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 84,264 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,177 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,1424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,1424 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,4227 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,9942 | 100m3 |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 362,355 | md |
| 19 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,0871 | 100m2 |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,064 | 100m |
| 21 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,086 | 100m |
| O | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,2073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,5812 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,618 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,232 | 100m3 |
| P | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14 | cột |
| 5 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | cọc |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,5324 | 100kg |
| 8 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | m |
| 9 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,044 | km/dây |
| 12 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 41,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0646 | km/dây |
| 14 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 40,48 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3484 | km/dây |
| 16 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 267,8 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,5155 | km/dây |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | m |
| 19 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 42 | m |
| 20 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 84 | 1 m |
| 22 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 310 | m |
| 23 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 30 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,34 | 1km/1 dây |
| 25 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 11 | hộp |
| 27 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 116,9 | kg |
| 29 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 22 | bộ |
| 30 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 51 | cái |
| 31 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 13 | cái |
| 32 | Móc treo dây sau CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9 | cái |
| 33 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 21 | cái |
| 34 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đai + khóa đai cột đơn thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 28 | bộ |
| 39 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 32 | cái |
| 40 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 32 | cái |
| 41 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 34 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| Q | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 20 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,071 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0481 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0176 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1149 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,044 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0231 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3079 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,2477 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| R | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | sợi |
| S | Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA Khu Dân cư | |||
| 1 | -Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| T | Trạm biến áp số 01; 02 KDC 22/0,4kV | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | máy |
| 2 | -Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | máy |
| 3 | -Chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | -Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/500A 5 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 5 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | tủ |
| 7 | - At tô mát 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 8 | - At tô mát 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 9 | - At tô mát 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| U | Cấp điện chiếu sáng 0,4kV | |||
| 1 | -Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. 4.Cấp điện chiếu sáng và cấp điện sinh hoạt 0,4kV. Đáp ứng 4 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng và lắp đặt >= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: 1. Hợp đồng 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. 3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và tram biến áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu | Tải trọng >= 7T | 1 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn >= 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn trộn >=120L | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | máy mài | công suất >=2,7kW | 1 |
| 7 | Máy khoan | công suất >=2,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất >=23kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 10 | Đầm dùi | công suất >=1,5kW | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >= 3 tấn (có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi