Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 3); Hạng mục điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819343-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (giai đoạn 3); Hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20210802814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:27:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,397,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. 4.Cấp điện chiếu sáng và cấp điện sinh hoạt 0,4kV. Đáp ứng 4 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng và lắp đặt >= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: 1. Hợp đồng 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. 3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và tram biến áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn >=120L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh:
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn (có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM10_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,681100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,8792100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,6809tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT32,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,59m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,1034100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,754100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,754100m3
B XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐG 767_BG)
1Cột nối - LT 16: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cột
3Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT14Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT14cột
5Cột nối - LT 20: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3Cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT191 mối nối
8Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT52cọc
9Mua dây nối tiếp địa dọc thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT82kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,6452100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5,210 cọc
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT26m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,26100m
14Mua xà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2.846,31kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT16bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT10bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4bộ
20Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT142,08kg
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,1421tấn
22Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT37Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3,710 sứ
24Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT33bộ
25Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT360bát
26Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT60bộ
27Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30bộ
28Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT601 bộ cách điện
29Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT301 bộ cách điện
30Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT379,758m
31Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,37981 km dây
32Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1.747,284m
33Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,74731 km dây
34Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT48cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,310 đầu cốt
37Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT15cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,510 đầu cốt
39Biển báo an toàn, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13cái
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT11 bộ
C THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT131 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT37cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT360bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1bộ
D XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐM10_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,4816100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,24100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,1886tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT9,6m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,52m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,5276100m3
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,8352100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,8352100m3
E XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV(ĐG 767_BG)
1Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT41 mối nối
4Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT48cọc
5Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30m
6Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT61,38kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,3274100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,810 cọc
9Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1.385,98kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,7429tấn
11Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,6431tấn
12Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT379,64kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,3796tấn
14Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT48Quả
15Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT36bộ
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,810 sứ
17Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT84m
18Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,84100m
19Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT16m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12kg
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT281 m
22Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT98m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT981 m
24Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT28m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,28100m
26Mua đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT10cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT110 đầu cốt
28Mua đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,410 đầu cốt
30Mua đầu cos đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT28cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,810 đầu cốt
32Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT310 đầu cốt
34Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
35Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
36Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trênMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
37Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dướiMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
38Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT10cái
39Khóa đồng Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
40Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT11 máy
41Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT11 máy
42Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21 bộ
43Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21 bộ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21 tủ
F THÍ NGHIỆM TBA TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT8cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2mẫu
16Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2bộ
17Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT48cái
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4bộ
19Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2mẫu
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0504100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,9018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6,66m3
4Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT20,7m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT160,74kg
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,1607tấn
7Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5,2018100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,9821100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,9477100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT250cái
11Đổ bê tông mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1m3
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x700x450mmmmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT181 tủ
3Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT72cọc
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT7,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,1996100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT36m
7Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1.273,825md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6,3691100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13.969,8viên
10Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13,96981000v
11Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2.920m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT29,2100m
13Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT261,8m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,618100m
15Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT524,2m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5,242100m
17Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1.058,9m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT10,589100m
19Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT107,8m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,078100m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT103,6m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,036100m
23Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT181,2m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,812100m
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT476,6m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,766100m
27Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT343,2m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3,432100m
29Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT405,2m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,052100m
31Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4bộ
32Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
33Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12bộ
34Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6bộ
35Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT10bộ
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT101 đầu cáp (3 pha)
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT181 đầu cáp (3 pha)
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT101 đầu cáp (3 pha)
39Mua đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4cái
40Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3,410 đầu cốt
42Mua đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT24cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,410 đầu cốt
44Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT46cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,610 đầu cốt
46Mua đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,810 đầu cốt
48Mua đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT310 đầu cốt
50Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18vị trí
51Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,810 cột
I THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT181 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT5sợi
3Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 12 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18cái
4Thí nghiệm Aptomat 300A (Át mạch liên lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
1Đào móng cột đèn, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,3552100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,632100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT35,52m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT33bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12bộ
6Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,8562tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT72m
8Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2,9556100m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,6433100m3
10Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,1789100m3
11Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0135100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0097100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0532100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,588m3
15Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,9m2
16Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13,28kg
17Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0133tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4m
19Mua chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4m
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG)
1Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT331 cột
2Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT101 cột
3Lắp đặt cột thép bát giác liền cần kép cao 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21 cột
4Lắp đèn cao áp Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT371 chóa
5Lắp đèn cao áp Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT101 chóa
6Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,275100m
7Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT45cái
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT451 bảng
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT451 cửa
10Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT451 đầu cáp
11Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,510 cột
12Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT45cái
13Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21 tủ
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT98cọc
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT9,810 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3,3419100kg
4Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT831,7925md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,159100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT7.375,5viên
7Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT7,3761000v
8Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1.496,8m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT14,968100m
10Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT115,5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,155100m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT46,4m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT836,2m
14Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT810m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT16,926100m
16Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT42cái
17Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT174cái
18Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT144cái
19Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT36,410 đầu cốt
21Mua đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,210 đầu cốt
M THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT471 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3sợi
N THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,54100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,64m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,66m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,194100m2
5Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13,219tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,3219tấn
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21,1741m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT84,264m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,096100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,68m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,177tấn
12Sản xuất khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,1424tấn
13Lắp đặt khung đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,1424tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,06100m3
15Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,4227100m3
16Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,4284100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,9942100m3
18Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT362,355md
19Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,0871100m2
20Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3,064100m
21Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4,086100m
O DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,2073100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,5812100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,618m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT14,75m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0466100m3
6Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,232100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,232100m3
P DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1cột
2Cột bê tông ly tâm LT10CMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT9cột
3Cột bê tông ly tâm LT10DMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT14cột
5Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT16cọc
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,610 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,5324100kg
8Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT4m
9Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT8cái
10Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT6m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,044km/dây
12Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT41,5m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0646km/dây
14Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT40,48m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,3484km/dây
16Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT267,8m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,5155km/dây
18Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18m
19Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT42m
20Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT24m
21Lắp đặt dây xuống hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT841 m
22Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT310m
23Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT30m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,341km/1 dây
25Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1cái
26Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT11hộp
27Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3hộp
28Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT116,9kg
29Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT22bộ
30Mua kẹp hãm néo cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT51cái
31Mua Móc treo đầu tròn SCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT13cái
32Móc treo dây sau CTMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT9cái
33Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT21cái
34Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3cái
35Đai + khóa đai cột đơn thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT8bộ
36Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12bộ
37Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT18bộ
38Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT28bộ
39Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT32cái
40Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT32cái
41Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT34cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT12cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1,210 đầu cốt
Q THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT201 cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0711km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,04811km/ 1dây (4 sợi)
4Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,01761km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,11491km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,8100m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,0441km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,02311km/ 1dây (4 sợi)
9Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,30791km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT0,24771km/ 1dây (4 sợi)
R THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT3sợi
S Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA Khu Dân cư
1-Cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1bộ
T Trạm biến áp số 01; 02 KDC 22/0,4kV
1-Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1máy
2-Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1máy
3-Chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2bộ
4-Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2bộ
5-Tủ hạ thế trọn bộ 450V/500A 5 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1tủ
6-Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 5 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1tủ
7- At tô mát 300AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
8- At tô mát 250AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT1cái
9- At tô mát 100AMô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2cái
U Cấp điện chiếu sáng 0,4kV
1-Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. 4.Cấp điện chiếu sáng và cấp điện sinh hoạt 0,4kV. Đáp ứng 4 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng và lắp đặt >= 6.600.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: 1. Hợp đồng 2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. 3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và tram biến áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu Tải trọng >= 7T1
2 Máy đào Thể tích gầu >= 0,8m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn >= 250L1
4 Máy trộn vữa Dung tích bồn trộn >=120L1
5 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt1
6 máy mài công suất >=2,7kW1
7 Máy khoan công suất >=2,5kW1
8 Máy hàn điện công suất >=23kW2
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg1
10 Đầm dùi công suất >=1,5kW1
11 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: 1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ >= 3 tấn (có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->