Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:26:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,288,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình cấp nước và vệ sinh – Có quy mô triển khai ≥ 12 địa điểm thi công khác nhau (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải có 1 hợp đồng với số điểm thi công của từng thành viên trong hợp đồng đó đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số địa điểm thi công các hợp đồng này ≥ 12). Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu; 2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 10-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Tiểu học Trưng Vương, xã Bình Giáo, huyện Chư Prông NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,963 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,571 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô- ô văng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 26 | Xà gồ, đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 28 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 30 | Bulong d12, L=250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,063 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,633 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,243 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,43 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 62 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,721 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,721 | m2 |
| D | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu, xã Bình Giáo, huyện Chư Prông NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bẳng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,128 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,194 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Đống trần tôn màu sóng nhỏ dày 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,718 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện ceramic kt 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,128 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,628 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt kt 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,438 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,568 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 47 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 240kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 385kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô- ô văng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 26 | Xà gồ, đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 28 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 30 | Bulong d12, L=250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,318 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,608 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,868 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,875 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 240kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 385kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| G | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| H | Trường Trung học cơ sở Phan Chu Trinh, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,633 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,606 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,271 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô- ô văng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m |
| 26 | Xà gồ, đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 28 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 30 | Bulong d12, L=250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,084 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,345 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,81 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 114,539 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,505 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,39 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,453 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,058 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,214 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,214 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3/km |
| I | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| J | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,477 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,443 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,443 | m2 |
| M | Trường Trung học cơ sở Đinh Tiên Hoàng, xã Ia Drăng, huyện Chư Prông NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,775 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,771 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô- ô văng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 26 | Xà gồ, đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 28 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 30 | Bulong d12, L=250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,538 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,548 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,718 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,345 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,453 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| N | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| O | Trường Mẫu giáo Đăk Hlơ, xã Đăk Hlơ huyện Kbang CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,134 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 240kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 385kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114*3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút, măng xông nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút, măng xông nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| P | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH (Nhà học 02 phòng số 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,429 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,083 | m2 |
| 7 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,083 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,42 | m2 |
| 11 | Cửa đi pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 12 | Cửa, vách ngăn HPL + phụ kiện inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| 14 | Vệ sinh các kết cấu thép (tính 50%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,62 | m2 |
| 17 | SX+LD máng rửa inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 30w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114*3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút, nối giảm nhựa d=27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Q | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH (Nhà học 02 phòng số 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,135 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,135 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,842 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,15 | m2 |
| 24 | Cửa đi pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 25 | Cửa, vách ngăn HPL + phụ kiện inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,093 | m2 |
| 27 | SX+LD máng rửa inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 20w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114*3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút, nối giảm nhựa d=27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| R | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH (Nhà học 01 phòng) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,835 | m2 |
| 6 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,835 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 9 | Cửa đi pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Cửa, vách ngăn HPL + phụ kiện inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 240kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 385kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 20w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90*3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114*3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút giảm nhựa d=27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, lơi nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê, Y nhựa d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đăk Hlơ, xã Đăk Hlơ, huyện Kbang CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,26 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 132,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 16 | Khóa cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Tôn trần dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 18 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| T | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt nhựa D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van xả inox D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa+ vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| U | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| V | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 27 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,888 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,757 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,354 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,088 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 48 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| W | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| X | Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Xuân An, thị xã An Khê NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 27 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,888 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,757 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,354 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,088 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 48 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| Y | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Z | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,765 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào đất giếng, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9364 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3302 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (20%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1959 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 17 | Máy bơm chìm 2,5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Dây điện 2x10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Cáp neo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AA | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| AB | ĐƯỜNG ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| AC | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Xuân An, thị xã An Khê NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 27 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,888 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,757 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,354 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,088 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 48 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| AD | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,022 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,984 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sân đá 1x2 vữa xi măng mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| AF | Trường Mẫu giáo 30/4, xã Ia Der, huyện Ia Grai XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,312 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,042 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,889 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,526 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,958 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,592 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 25 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,659 | m2 |
| 27 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | md |
| 29 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,592 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,978 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,82 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,524 | m2 |
| 37 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m2 |
| 38 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 39 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,742 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,305 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| AG | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| AH | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Vòi rửa hoa sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Vòi rửa cầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vòi |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AI | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| AJ | Trường Tiểu học Ngô Mây, xã Ia Der, huyện Ia Grai SỬA CHỮA PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,071 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 15 | Khóa cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,275 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| AK | SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van xả INox D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| AL | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| AM | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Ia Der, huyện Ia Grai XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,655 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,778 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,408 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,39 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,988 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,368 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,62 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 48 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| AN | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| AO | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-10w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Vòi rửa cầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vòi |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AP | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,312 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m2 |
| AQ | Trường Trung học cơ sở Trần Phú, xã Ia Der, huyện Ia Grai NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bẳng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,128 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,194 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Đống trần tôn màu sóng nhỏ dày 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,718 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện ceramic kt 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,128 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,628 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt kt 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,438 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,568 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 47 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 61 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| AR | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| AS | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô- ô văng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 26 | Xà gồ, đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 28 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 30 | Bulong d12, L=250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3,0 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,318 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,608 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 43 | Lát nền gạch ceramic chống trượt kt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,868 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,875 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cửa + vách ngăn Compack HPL + phụ kiện inox (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| AT | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 40w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê, Y nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê, Y nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| AU | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản, xã Ia Yok, huyện Ia Grai XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4132 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,756 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,498 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,563 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 26 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m2 |
| 28 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| 30 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | 100m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 122,658 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1236 | m2 |
| 38 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 39 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m |
| 40 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9475 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| AV | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| AW | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Vòi vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vòi |
| AX | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 2 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường,tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 5 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, lavabo, chậu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như:, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AY | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| AZ | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,623 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,041 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,007 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| BA | Trường Mẫu giáo 10/3, xã Ia Khai, huyện Ia Grai NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,109 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,489 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,857 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,053 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,428 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,822 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,61 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,957 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 40x80x1,4 mạ kẽm(2,563kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113,858 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,324 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m |
| 48 | VK kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,742 | m2 |
| 51 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| BB | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| BC | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Vòi rửa hoa sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Vòi xịt cầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | vòi |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BD | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,005 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,005 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mại màu dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| BE | SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như:, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt MS D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van xả inox D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BF | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, xã Ia Krai, huyện Ia Grai NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,655 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,778 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,408 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,39 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,988 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,368 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,62 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 48 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| BG | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| BH | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-10w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BI | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6634 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5639 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1541 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| BJ | Trường Mầm non Tuổi Thơ, xã Ia Din, huyện Đức Cơ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,636 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,074 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,572 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,818 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,982 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,957 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 40x80x1,4 mạ kẽm(2,563kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 114,038 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,73 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,084 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m |
| 48 | VK kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,742 | m2 |
| 51 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| BK | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| BL | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Vòi rửa hoa sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BM | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,922 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,78 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,78 | m2 |
| BN | Trường Tiểu học Hùng Vương, xã Ia Din, huyện Đức Cơ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 7 | Đục lớp vữa trát tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,21 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 16 | Gia công đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 18 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| BO | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa dẹp 15x15 bảo vệ dây điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Băng keo điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 10 | Vít nở nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bì |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê,cút, MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê,cút, MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Van xả Iox D=27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 20 | Van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Chậu rửa+ vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Phểu thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BP | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh sân bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 3 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 4 | Cắt roon sân bê tông (KT: 2x2m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| BQ | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Ia Din, huyện Đức Cơ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,013 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,372 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,115 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,204 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,888 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,757 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,354 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,088 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 51 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 62 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| BR | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BS | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| BT | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ, xã Ia Din, huyện Đức Cơ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,143 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,229 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,138 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,448 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,028 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,928 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,07 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 48 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,158 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| BU | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| BV | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BW | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,577 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| BX | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An, xã Tân An, huyện Đak Pơ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,218 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,298 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,128 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 34 | Gia công bán kèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,74 kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | md |
| 38 | Đà trần Hộp 30x60x1,0 mạ kẽm(1,375kg/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4Zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,528 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,058 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 46 | Trần tôn màu dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 48 | Cửa đi pano nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,006 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| BY | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| BZ | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150-12w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt MS Tê, cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Inox D=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| CA | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,81 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,099 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,433 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,38 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,681 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 20 | Khóa cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tôn trần dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 22 | Vách ngăn Compack (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,54 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| CB | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp+ mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Hộp điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van xả inox D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình cấp nước và vệ sinh – Có quy mô triển khai ≥ 12 địa điểm thi công khác nhau (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải có 1 hợp đồng với số điểm thi công của từng thành viên trong hợp đồng đó đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số địa điểm thi công các hợp đồng này ≥ 12). Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 1 |
| 4 | Yêu cầu về công nhân lành nghề | 30 | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu; 2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gàu | Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Đơn vị tính: Cái | 6 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây chống đơn) | Đơn vị tính: Cây | 150 |
| 10 | Ván khuôn thép | Đơn vị tính: m2 | 300 |
| 11 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đơn vị tính: Bộ | 100 |
| 12 | Máy khoan giếng | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Đơn vị tính: Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi