Gói thầu: Gói thầu HH27-2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống bơm, máy khuấy FGD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH27-2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống bơm, máy khuấy FGD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:50:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,862,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146794022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD, Lò hơi cho các Nhà máy Công nghiệp.-Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FDG; Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đểchứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) đểlàm rõ thêm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND vàtổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cánh máy khuấy tháp hấp thụ/ Impeller (Wingjet) | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Gioăng bulong khóa cánh G110 bơm tuần hoàn FGD | 5 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Gioăng bulong khóa cánh G115 bơm tuần hoàn FGD | 5 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Gioăng bulong khóa cánh G175 bơm tuần hoàn FGD | 7 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Gioăng bulong khóa cánh G120 bơm tuần hoàn FGD | 3 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Gioăng/Packing G120 làm kín nắp xả buồng bơm tuần hoàn FGD | 5 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gioăng/Oring ID240 làm kín bơm tuần hoàn FGD | 8 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gioăng/Oring ID125 làm kín bơm tuần hoàn FGD | 8 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tết chèn bơm tuần hoàn FGD | 12 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bọc trục/Shaft sleeve M Bơm xả Tháp hấp thụ | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vòng bi Gối đỡ quạt (vỏ) hút bụi silo đá vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gối đỡ quạt (gối) | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vòng bi trục van quay | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vòng bi van quay | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cánh máy khuấy bể bùn nghiền đá vôi/ Mill Slurry Tank Agitator | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Seal 80x140x13 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Seal 95x125x12 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lớp lót bơm bùn nghiền | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gioăng bọc trục/ Shaft Sleeve O Ring Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vòng bi Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gioăng/ Piston ring Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vòng bi 23228 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vòng bi NUP226 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòng bi 32309A Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vòng bi NUP 312E Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vòng bi 6315 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vành chèn dầu/oil seal | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vòng bi bơm | 2 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vòng bi bơm | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây cuaroa | 6 | Dây | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gioăng vỏ bơm/ Casing cover O-ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gioăng/ Suction cover O ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vòng bi NUP 217E hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vòng bi 32306A hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vòng bi 6309 Z hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vòng bi 6211 2RS hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tết chèn/ Seal | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tết chèn/ Seal | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vòng bi gối trục bị động Bơm cấp lọc PN: 64612 | 2 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòng bi bơm gối trục chủ động Bơm cấp lọc PN: 64611 | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gioăng vòng cách/ Bearing Sleeve Oring | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gioăng Backupring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đệm chèn chữ I/ Sealing Washer I | 3 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đệm chèn chữ E/ Sealing Washer E | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vòng bi bơm chân không/ Vacuum Pump | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vòng bi bơm chân không / Vacuum Pump | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vòng đệm/Spacer washer | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Felt Ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | V ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Packing Ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Packing | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | O-ring | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bọc trục bơm nước rửa khối thạch cao/Shaft sleeve M | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Frame plate liner insert M | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Volute liner | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vòng bi bơm nước rửa vải lọc | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Vòng bi bơm nước rửa vải lọc | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Vòng bi bơm hố pit bể chứa nước lọc | 2 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vòng bi bơm hố pit bể chứa nước lọc | 2 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cút nhựa ABS 13 5 độ DN 40 | 2 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Gạch chịu axit / Axit Brick | 200 | Viên | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Gạch xốp / Floaming Brick | 400 | Viên | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thùng đựng 20 Kg | 6 | Thùng | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Can dung dịch Styrene monomer | 200 | Lít | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vòng bi bơm | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Vòng bi gối bơm | 1 | Bộ | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống ty ô bằng nhựa dẻo | 200 | Mét | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vật tư đường ống cyclon tách đá vôi nghiền | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đai kẹp 90 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đai kẹp 440 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bulong M16 x 55 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đai kẹp 115 | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đai kẹp đầu ra | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Gioăng cao su (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ) | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gioăng/Oring (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ) | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Gioăng/Oring (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ) | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Gioăng làm kín cổ hút (cho bơm cấp lọc) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Gioăng làm kín cổ xả (cho bơm cấp lọc) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc) | 2 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm (cho bơm cấp lọc) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giảm chấn khớp nối bơm nước | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giảm chấn khớp nối bơm nước | 6 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống thép DN40 | 180 | Mét | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cút hàn 90° DN40 | 20 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu nối thẳng hàn DN40 | 25 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cút hàn 45° DN40 | 4 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mặt bích 316L 1 ½ | 8 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gioăng chặn gối trục/ Seal collar O ring (P/N: 7438A) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gioăng chặn gối trục/ Seal collar O ring (P/N: 7438B) | 1 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Vòng bi | 3 | Cái | Tham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146794022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD, Lò hơi cho các Nhà máy Công nghiệp.-Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FDG; Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đểchứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) đểlàm rõ thêm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND vàtổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi