Gói thầu: Gói thầu HH27-2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống bơm, máy khuấy FGD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808311-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH27-2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống bơm, máy khuấy FGD
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:50:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,862,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146794022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD, Lò hơi cho các Nhà máy Công nghiệp.-Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FDG; Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đểchứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) đểlàm rõ thêm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND vàtổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cócam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cánh máy khuấy tháp hấp thụ/ Impeller (Wingjet)2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
2Gioăng bulong khóa cánh G110 bơm tuần hoàn FGD5CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
3Gioăng bulong khóa cánh G115 bơm tuần hoàn FGD5CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
4Gioăng bulong khóa cánh G175 bơm tuần hoàn FGD7CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
5Gioăng bulong khóa cánh G120 bơm tuần hoàn FGD3CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
6Gioăng/Packing G120 làm kín nắp xả buồng bơm tuần hoàn FGD5CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
7Gioăng/Oring ID240 làm kín bơm tuần hoàn FGD8CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
8Gioăng/Oring ID125 làm kín bơm tuần hoàn FGD8CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
9Tết chèn bơm tuần hoàn FGD12CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
10Bọc trục/Shaft sleeve M Bơm xả Tháp hấp thụ1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
11Vòng bi Gối đỡ quạt (vỏ) hút bụi silo đá vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
12Gối đỡ quạt (gối)1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
13Vòng bi trục van quay1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
14Vòng bi van quay1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
15Cánh máy khuấy bể bùn nghiền đá vôi/ Mill Slurry Tank Agitator1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
16Seal 80x140x131CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
17Seal 95x125x121CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
18Lớp lót bơm bùn nghiền2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
19Gioăng bọc trục/ Shaft Sleeve O Ring Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
20Vòng bi Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
21Gioăng/ Piston ring Bơm bùn nghiền / Mill slurry pump1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
22Vòng bi 23228 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
23Vòng bi NUP226 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
24Vòng bi 32309A Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
25Vòng bi NUP 312E Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
26Vòng bi 6315 Máy khuấy hố dự trữ bùn vôi1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
27Vành chèn dầu/oil seal2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
28Vòng bi bơm2CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
29Vòng bi bơm2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
30Dây cuaroa6DâyTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
31Gioăng vỏ bơm/ Casing cover O-ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
32Gioăng/ Suction cover O ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
33Vòng bi NUP 217E hộp giảm tốc1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
34Vòng bi 32306A hộp giảm tốc1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
35Vòng bi 6309 Z hộp giảm tốc1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
36Vòng bi 6211 2RS hộp giảm tốc1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
37Tết chèn/ Seal1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
38Tết chèn/ Seal1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng bi gối trục bị động Bơm cấp lọc PN: 646122CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
40Vòng bi bơm gối trục chủ động Bơm cấp lọc PN: 646112BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
41Gioăng vòng cách/ Bearing Sleeve Oring1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
42Gioăng Backupring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
43Đệm chèn chữ I/ Sealing Washer I3CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
44Đệm chèn chữ E/ Sealing Washer E4CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
45Vòng bi bơm chân không/ Vacuum Pump2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
46Vòng bi bơm chân không / Vacuum Pump2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
47Vòng đệm/Spacer washer1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
48Felt Ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
49V ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
50Packing Ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
51Packing1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
52O-ring1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
53Bọc trục bơm nước rửa khối thạch cao/Shaft sleeve M1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
54Frame plate liner insert M1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
55Volute liner1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
56Vòng bi bơm nước rửa vải lọc1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
57Vòng bi bơm nước rửa vải lọc1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
58Vòng bi bơm hố pit bể chứa nước lọc2CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
59Vòng bi bơm hố pit bể chứa nước lọc2BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
60Cút nhựa ABS 13 5 độ DN 402CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
61Gạch chịu axit / Axit Brick200ViênTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
62Gạch xốp / Floaming Brick400ViênTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
63Thùng đựng 20 Kg6ThùngTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
64Can dung dịch Styrene monomer200LítTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi bơm1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
66Vòng bi gối bơm1BộTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
67Ống ty ô bằng nhựa dẻo200MétTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
68Vật tư đường ống cyclon tách đá vôi nghiền1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
69Đai kẹp 901CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
70Đai kẹp 4401CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
71Bulong M16 x 551CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
72Đai kẹp 1151CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
73Đai kẹp đầu ra1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
74Gioăng cao su (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ)4CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
75Gioăng/Oring (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ)4CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
76Gioăng/Oring (bơm tuần hoàn tháp hấp thụ)4CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
77Gioăng làm kín cổ hút (cho bơm cấp lọc)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
78Gioăng làm kín cổ xả (cho bơm cấp lọc)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
79Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
80Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc)2CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
81Gioăng làm kín lớp lót buồng bơm (cho bơm cấp lọc)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
82Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm (cho bơm cấp lọc)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
83Giảm chấn khớp nối bơm nước4CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
84Giảm chấn khớp nối bơm nước6CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
85Ống thép DN40180MétTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
86Cút hàn 90° DN4020CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu nối thẳng hàn DN4025CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
88Cút hàn 45° DN404CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
89Mặt bích 316L 1 ½8CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
90Gioăng chặn gối trục/ Seal collar O ring (P/N: 7438A)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
91Gioăng chặn gối trục/ Seal collar O ring (P/N: 7438B)1CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
92Vòng bi3CáiTham chiếu tạiChương V Phần 2 -yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146794022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FGD, Lò hơi cho các Nhà máy Công nghiệp.-Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho hệ thống FDG; Lò hơi Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).- Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đểchứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) đểlàm rõ thêm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND vàtổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cócam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->